3.3. THỨ TỰ TIẾN TRÌNH CÔNG NGHỆ
3.3.3. Nguyên công III : Tiện ngoài + vát mép
3.3.3.1.Định vị : Chuẩn định vị là chuẩn tinh, ta dùng bề mặt ∅94 đã gia công tinh làm chuẩn tinh khống chế bốn bậc tự do, mặt đầu
∅102 khống chế một bậc tự do.
3.3.3.2. Kẹp chặt: Chi tiết được kẹp chặt bằng trục và đai ốc bằng cách siết chặt đai ốc.
3.3.3.3. Chọn máy : Chọn máy 1A62 có công suất động cơ N=7.8 KW
3.3.3.4.Chọn dao: Chọn dao tiện ngoài thân cong có góc nghiêng 90° gắn mảnh hợp kim cứng T15K6, h = 25, b = 16, L = 140, n = 7, l = 16, r = 1.
3.3.3.5. Xác định chế độ cắt:
Bước 1 : Tiện thô.
- Chiều sâu cắt t= 3.5mm
-Lượng chạy dao S (mm/vòng) Tra bảng 5.60 sổ tay CNCTM-T2 có :
S=0.6÷0.7 mm/vòng. Chọn S=0.6 mm/vòng -Tốc độ cắt V m/phút
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : Vb = 44 m/phút kV = k1×k2×k3×k4
Trong đó : k1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm và cơ tính của thép
k2:Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao
k3:hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi
k4:hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : k1 = 1.28, k2 = 1, k3 = 0.65, k4 = 0.8
V1=Vb×k1×k2×k3×k4 = 44×1.28×1×0.65×0.8 = 29.3 (m/phút) Vì tiện lỗ nên phải nhân với 0.9
⇒ V1=0.9×29.3 = 26.37 (m/phút) Số vòng quay trong một phút
n=1000π××DV1 =10003.14××2640.37 =210(v/ p) Đối chiếu với thuyết minh máy chọn n = 250 v/p Vậy Vt = n×1000π×D = 250×10003.14×40 =31.4(m/ p) - Công suất N kw
Tra bảng 5.68 sổ tay CNCTM-T2 có : N = 1.7 kw
So sánh với thuyết minh của máy N = 1.7 kw < N= 7.8 kw. Vậy đảm bảo an toàn máy.
Bước 2 : Tiện tinh.
- Chiều sâu cắt t= 1mm
-Lượng chạy dao S (mm/vòng) Tra bảng 5.60 sổ tay CNCTM-T2 có :
S=0.4 ÷ 0.5 mm/vòng. Chọn S = 0.4 mm/vòng -Tốc độ cắt V m/phút
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : Vb = 62 m/phút kV = k1×k2×k3×k4
Trong đó : k1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm và cơ tính của thép
k2:Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao
k3:hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi
k4:hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : k1 = 1.28, k2 = 1.04, k3 = 0.65, k4 = 0.8
V1=Vb×k1×k2×k3×k4 = 62×1.28×1.04×0.65×0.8 = 43 (m/phút) Vì tiện lỗ nên phải nhân với 0.9
⇒ V1=0.9×43 = 38.63 (m/phút) Số vòng quay trong một phút
n=1000π××DV1 =10003.14××3840.63 =308(v/p) Đối chiếu với thuyết minh máy chọn n = 320 v/p Vậy Vt = n×1000π×D = 320×10003.14×40 =40.2(m/ p) - Công suất N kw
Tra bảng 5.68 sổ tay CNCTM-T2 có : N = 4.1 kw
So sánh với thuyết minh của máy N = 4.1 kw < N= 7.8 kw. Vậy đảm bảo an toàn máy.
2, tiện vát
3.3.3.4.Chọn dao: Tiện vát mép bằng dao vát mép có a×a= 20×20 3.3.3.5. Xác định chế độ cắt:
- Chiều sâu cắt t=3mm
-Lượng chạy dao S (mm/vòng) Tra bảng 5.60 sổ tay CNCTM-T2 có :
S=0.4÷0.5 mm/vòng. Chọn S=0.4 mm/vòng -Tốc độ cắt V m/phút
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : Vb=47 m/phút kV= k1×k2×k3×k4
Trong đó : : k1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm và cơ tính của thép
k2:Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao
k3:hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi
k4:hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : k1=1.28, k2=1, k3=1, k4=0.8
V1=Vb×k1×k2×k3×k4=47×1.28×1×1×0.8=48.128 (m/phút) Vì tiện lỗ nên phải nhân với 0.9
⇒ V1=0.9×48.128=43.32(m/phút) Số vòng quay trong một phút
n=1000π××DV1 =10003.14××4330.32 =460(v/p) Đối chiếu với thuyết minh máy chọn n = 500 v/p Vậy Vt = n×1000π×D = 500×10003.14×30 =47.1(m/ p)
- Công suất N kw
Tra bảng 5.68 sổ tay CNCTM-T2 có : N = 1.4 kw
So sánh với thuyết minh của máy N = 1.4 kw < N= 7.8 kw. Vậy đảm bảo an toàn máy.
3.3.4. Nguyên công IX : Tiện côn góc 610
3.3.4.1.Định vị : Chuẩn định vị là chuẩn tinh, ta dùng bề mặt lỗ
∅12 đã gia công tinh làm chuẩn tinh khống chế bốn bậc tự do, mặt đầu ∅94 khống chế một bậc tự do.
3.3.4.2. Kẹp chặt: bằng đai ốc và trục gá
3.3.4.3. Chọn máy : Chọn máy 1A62 có công suất động cơ N=7.8 KW
3.3.4.4.Chọn dao: Chọn dao tiện ngoài đầu thẳng có góc nghiêng 60° gắn mảnh hợp kim cứng T15K6.
3.3.4.5. Xác định chế độ cắt:
Bước 1 : Tiện thô (chia làm 2 lát cắt) - Chiều sâu cắt t = 3mm
-Lượng chạy dao S (mm/vòng) Tra bảng 5.60 sổ tay CNCTM-T2 có :
S = 0.8÷1.1 mm/vòng. Chọn S = 0.8 mm/vòng -Tốc độ cắt V m/phút
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : Vb = 37 m/phút kV = k1×k2×k3×k4×k5
Trong đó : k1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm và cơ tính của thép
k2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao
k3:Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi
k4: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội
k5 : Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính của dao
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có :
k1 = 1.28, k2 = 1, k3 = 0.8, k4 = 0.8, k5 = 0.85
V1 = Vb×k1×k2×k3×k4 = 37×1.28×1×0.8×0.8×0.85 = 25.77 (m/phút)
Vì tiện lỗ nên phải nhân với 0.9
⇒ V1=0.9×25.77 = 23.19 (m/phút) Số vòng quay trong một phút
n=1000π××DV1 =10003.14××2330.19 =246.183(v/p) Đối chiếu với thuyết minh máy chọn n = 300 v/p Vậy Vt = n×1000π×D = 300×10003.14×30 =28.26(m/p) - Công suất N kw
Tra bảng 5.68 sổ tay CNCTM-T2 có : N = 2.9 kw
So sánh với thuyết minh của máy N = 2.9 kw < N= 7.8 kw. Vậy đảm bảo an toàn máy.
Bước 2 : Tiện tinh
- Chiều sâu cắt t = 1mm
Tra bảng 5.60 sổ tay CNCTM-T2 có :
S = 0.3 ÷ 0.35 mm/vòng. Chọn S = 0.3 mm/vòng -Tốc độ cắt V m/phút
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có : Vb = 89 m/phút kV = k1×k2×k3×k4×k5
Trong đó : k1: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc nhóm và cơ tính của thép
k2: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền T của dao
k3: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào trạng thái bề mặt của phôi
k4: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào dung dịch trơn nguội
k5: Hệ số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính của dao
Tra bảng 5.63 sổ tay CNCTM-T2 có :
k1 = 1.28, k2 = 1, k3 = 0.8, k4 = 0.8, k5 = 0.85
V1 = Vb×k1×k2×k3×k4 = 89×1.28×1×0.8×0.8×0.85 = 61.97 (m/phút)
Vì tiện lỗ nên phải nhân với 0.9
⇒ V1=0.9×61.97 = 55.78 (m/phút) Số vòng quay trong một phút
n=1000π××DV1 =10003.14××5530.78 =592(v/p) Đối chiếu với thuyết minh máy chọn n = 620 v/p
Vậy Vt = n×1000π×D = 620×10003.14×30 =58.4(m/ p) - Công suất N kw
Tra bảng 5.68 sổ tay CNCTM-T2 có : N = 1.2 kw
So sánh với thuyết minh của máy N =1.2 kw < N= 7.8 kw. Vậy đảm bảo an toàn máy.