Tính năng dành cho người quản trị website

Một phần của tài liệu “Quản lý bán hàng trực tiếp qua mạng (Trang 55 - 62)

TRONG JOOMLA 4.1 Giới thiệu sơ lược về Component VirtueMart

4.3 Việt hóa cho VirtueMart(Website bán hàng qua mạng)

4.4.2 Tính năng dành cho người quản trị website

Giao diện người quản trị cung cấp ủầy ủủ cỏc tiện ớch cần thiết trong việc quản lý 1 cửa hàng trờn mạng như: thiết kế logic, ủầu ủủ tớnh năng quản lý sản phẩm, danh mục sản phẩm, ủơn hàng, nhà cung cấp, thụng tin tài khoản của khỏch hàng, cỏc hình thức thanh toán, dịch vụ vận chuyển cho người sử dụng.

K IL O B O O K S .C O M

Hình 4-6 Giao din chung cho phn qun lý Website

Từ menu chính, người quản trị (Admin) có thể thực hiện các công việc sau:

4.4.2.1 Phn Admin (Qun tr):

Hình 4-7 Phn Admin

User List (Người dùng): quản lý thông tin về quyền truy cập từng khách hàng.

Country List (Quc gia): quản lý thông tin về thành phố dùng trong dịch vụ vận chuyển, thông tin khách hàng,...

Currency List (Tin t): thông tin loại tiền tệ mà website bán hàng quản lý.

Menu Chính

Công Việc Gần Đây Bàn Làm

Việc Chính

K IL O B O O K S .C O M

4.4.2.2 Store (Ca hàng):h

Hình 4-8 Qun lý ca hàng

Payment Menthod List (Các phương thc thanh toán): nhập mới, thêm sửa, xóa danh sách các hình thức thanh toán của khách hàng.

Credit Cart List (Danh sách các th tín dng): quản lý các loại thẻ mà khách hàng dựng trong việc thanh toỏn húa ủơn.

4.4.2.3 Products (Sn phm):

Hình 4-9 Qun lý sn phm

Category List (Danh sách phân mc): thêm, xóa, sửa danh mục của sản phẩm.

K IL O B O O K S .C O M

Product Discount List (Danh sách sn phm gim giá): cung cấp thêm danh sỏch từng giỏ trị giảm giỏ của sản phẩm. Hỗ trợ khi nhập sản phẩm sẽ chọn ủược phần % giảm giá của sản phẩm.

FileManager (Qun lý file): cung cấp cho sản phẩm những tính năng kèm theo như: file hình, file video, flash quảng cáo sản phẩm.

Product List: thêm, xóa, sa sn phm vào danh sách.

− Có thể nhập nhiều hình ảnh, file hay giá cả cho mỗi sản phẩm.

− Cung cấp ủầy ủủ thuộc tớnh của một sản phẩm (như màu sắc, kớch thước, thuộc về danh mục nào…).

− Quản lý ủược số lượng tồn kho của từng sản phẩm tớnh ủến ngày hiện tại.

− Thể hiện giá của từng sản phẩm trên website một cách linh hoạt (có sản phẩm sẽ có thuế, sản phẩm không thuế hay sản phẩm giảm giá,..). Việc thể hiện này người admin hoàn toàn cú thể quản lý ủược.

4.4.2.4 Shopper Group List (Nhóm khách hàng):

Hình 4-10 Qun lý người mua hàng

phân loại ra hình thức khác nhau (thuế sẽ khác nhau). Admin có thể chọn nhóm cho mỗi khỏch hàng, từ ủú cú cỏch tớnh thuờ khỏc nhau trờn húa ủơn cho mỗi khỏch hàng.

K IL O B O O K S .C O M

4.4.2.5 Order List (Đơn hàng):

Hỡnh 4-11 Qun lý húa ủơn

Quản lý danh sỏch cỏc ủơn ủặt hàng của khỏch hàng, bao gồm thụng tin như: số húa ủơn, tờn khỏch hàng, trạng thỏi của húa ủơn (mới ủặt, ủó chuyển, hủy, thành cụng…), ngày tạo húa ủơn và tổng tiền của húa ủơn.

Thề hiện thụng tin chi tiết của húa ủơn gốm bao nhiờu sản phẩm, giỏ từng sản phẩm.

Thể hiện bỏo cỏo cho húa ủơn này.

Tớnh toỏn ủược số tiền trờn húa ủơn khi khỏch hàng chuyển ủổi tiền tệ.

4.4.2.6 Manufacturer (Nhà sn xut):

Hình 4-12 Qun lý nhà sn xut

Manufacturer Category List (Danh mc loi nhà sn xut): quản lý các danh mục mà nhà sản xuất sẽ cung cấp hàng cho cửa hàng như: Lĩnh vực thực phẩm,

K IL O B O O K S .C O M

lĩnh vực ủồ gia dụng, ủiện tử…. Thờm, xúa, sửa cỏc danh mục như danh mục của sản phầm.

Manufacturer List (Danh sách nhà sn xut): quản lý các nhà cung cấp, nhà cung cấp nào cung cấp mặc hàng nào. Thông tin bao gồm: tên nhà cung cấp, website, email, loại danh mục mà nhà cung cấp có thể cung cấp.

4.4.2.7 Reports (Báo cáo):

Thực hiện việc báo cáo coi tổng số doanh thu trong tháng, tháng trước, hoặc theo thời gian chỉ ủịnh (giả sử từ ngày 01/04/2008 ủến 01/05/2008). Cú thể coi tổng quát hay chi tiết của của thu nhập của hàng theo thời gian báo cáo.

Hỡnh 4-13 Xem bỏo cỏo thu nhp trong thi gian ch ủịnh

K IL O B O O K S .C O M

4.4.2.8 Tax Rate List (Thuế): xỏc ủịnh tỷ lệ % thuế theo từng quốc gia, từng thành phố.

Hình 4-14 Qun lý thuế

4.4.2.9 Shipping (Giao hàng): quản lý thông tin vận chuyển hàng hóa: nhà cung cấp, cước phí…

Hình 4-15 Qun lý giao hàng

Shipper List (Danh sách giao hàng): Quản lý các dịch vụ vẩn chuyển

Shipping Rates List (Phớ giao hàng) : quản lý khối lượng vận chuyển ủến từng quốc gia theo các loại hình dịch vụ thì sẽ có giá khác nhau.

K IL O B O O K S .C O M

Một phần của tài liệu “Quản lý bán hàng trực tiếp qua mạng (Trang 55 - 62)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(106 trang)