CHƯƠNG TRÌNH NGÀNH CƠ KHÍ

Một phần của tài liệu Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục đại học (Trang 31 - 40)

PHẦN 3. CÔNG KHAI THU CHI TÀI CHÍNH

5. CHƯƠNG TRÌNH NGÀNH CƠ KHÍ

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 2122115 Vẽ kỹ thuật 2 + BTL 2(2-1-0-6) 2120115 2 2122215 Nguyên lý máy + BTL 3(3-1-1-6) 2122115 2112115 3 2122315 Chi tiết máy 3(3-1-0-6) 2122215

2142115 4 2122415 ĐA Chi tiết máy 1(0-1-0-2) 2122315 5 2112115 Cơ lý thuyết + BTL 3(3-1-0-6)

6 2112215 Sức bền vật liệu + BTL 3(3-1-0-6)

7 2112315 Thí nghiệm cơ học 1(0-0-1-2)

8 2152115 Vật liệu học 3(3-1-0.5-6) 9 2132115 Thủy lực & máy thủy lực 3(3-1-0.5-6)

10 2142115 Dung sai + BTL 2(2-1-0.5-4)

11 2142215 Công nghệ kim loại 3(3-1-0-6)

12 2142315 Cơ sở công nghệ chế tạo máy 3(3-0-0-6) 2142215

13 3232115 Kỹ thuật điện 2(2-0-0.5-4) 14 2142415 Kỹ thuật AT lao động & bảo vệ môi

trường 1(1-1-0-2) 2142215

5.1.2. Các học phần tự chọn (6/14 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện

15 2122515 CAD 2(2-2-0-6) 2122115

16 3132615 Kỹ thuật điện tử 2(2-1-0-4) 17 3112615 Kỹ thuật xung, số - vi xử lý 2(2-1-0-4)

18 3222515 Kỹ thuật điều khiển tự động + BTL 2(2-1-0-4)

19 2132215 Kỹ thuật nhiệt 2(2-1-0.5-4) 20 2152215 Vật liệu tiên tiến trong cơ khí 2(2-0-0-4)

21 2112415 Dao động trong kỹ thuật 2(2-1-0-4) 2112115 5.2. Chuyên ngành Công nghệ Chế tạo máy

5.2.1 Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo chuyên ngành Công nghệ Chế tạo máy nhằm mục tiêu đào tạo các kỹ sư Chế tạo máy có trình độ chuyên môn cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế, có phẩm chất đạo đức, có kỹ năng áp dụng những nguyên lý kỹ thuật cơ bản và các kỹ năng kỹ thuật để đảm đương công việc của người kỹ sư công nghệ chế tạo máy, cụ thể là:

- Có phẩm chất đạo đức và đủ sức khỏe để tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

- Được trang bị đầy đủ kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành và kiến thức ngành, có kỹ năng thực hành cao để vận hành, bảo trì các thiết bị công nghệ; thiết kế qui trình và trang bị công nghệ; tham gia xây dựng dự án về phát triển sản xuất; tham gia công tác tổ chức, quản lý, chỉ đạo quá trình sản xuất.

thử nghiệm, vận hành, quản lý các thiết bị cơ khí, các cơ sở sản xuất, kinh doanh, đào tạo và nghiên cứu liên quan đến lĩnh vực cơ khí chế tạo máy.

5.2.2. Các học phần bắt buộc (46 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 1315615 Tiếng Anh chuyên ngành chế tạo

máy 2(2-1-0-4) 1310215

2 2175615 Kinh tế công nghiệp 2(2-0-0-4)

3 3235615 Trang bị điện trên máy công cụ 2(2-0-0-4) 4 2135615 Truyền động thủy lực và khí nén

trong máy công nghiệp 2(2-0-0-4) 5 2145615 Kỹ thuật đo lường cơ khí 2(2-1-0.5-4) 2142115 6 2145715 Ứng dụng PLC trong chế tạo máy 3(3-1-0-6)

7 2145815 Công nghệ chế tạo máy 4(3-0-0.5-8)

2142315 2146215 2146315 8 2146015 Công nghệ CAD/CAM 3(2-1-0-6)

9 2146115 Tự động hóa quá trình sản xuất 3(3-1-0-6) 10 2146215 Công nghệ chế tạo phôi 3(3-0-0-6)

11 2146315 Máy công cụ 3(3-0-0-6)

12 2146515 Máy CNC & rôbốt công nghiệp 3(3-1-0-6)

13 2146415 ĐA máy 1(0-1-0-2)

14 2145915 ĐA Công nghệ 1(0-1-0-2)

2147015 2145815 2146615

15 2146615 Đồ gá 2(2-0-0-4)

16 2146715 Công nghệ trên máy CNC 3(2-1-0.5-6) 2146515 17 2146915 Các phương pháp gia công đặc biệt 2(2-0-0-4)

18 2147015 Nguyên lý cắt và dụng cụ cắt 2(2-0-0-4) 19 2146815 ĐA công nghệ CAD/CAM/CNC 1(0-1-0-2)

20 2147115 Thiết kế chế tạo khuôn mẫu 2(2-0-0-4) 5.2.3. Các học phần tự chọn (6/14 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 2147215 Thiết kế nhà máy & phân xưởng cơ

khí 2(2-0-0-4)

2 2147315 Thiết kế dụng cụ cắt 2(2-1-0-4) 2147015

4 2147515 Các phương pháp kiểm tra không phá

hủy 2(2-0-0.5-4)

5 2347315 Thiết bị nâng chuyển 2(2-0-1-4) 6 2435815 Hệ thống sản xuất linh hoạt & tích

hợp 2(2-1-0.5-4)

7 2175715 Quản lý xí nghiệp 2(2-0-0-4)

5.2.4. Thực tập

1 0812115 Thực tập cơ khí 2(0-0-4-4)

2 3185615 Thực tập điện kỹ thuật 1(0-0-2-2) 3 2147615 Thực tập công nghệ 3(0-0-6-6) 4 2149615 Thực tập tốt nghiệp 4(0-0-8-16)

5 2149715 Đồ án tốt nghiệp

6 2149815 Thi tốt nghiệp

5.3. Chuyên ngành Ô tô 5.3.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo chuyên ngành Ô tô nhằm mục tiêu đào tạo thanh niên, học sinh trong độ tuổi qui định trở thành kỹ sư ngành công nghệ kỹ thuật Ô tô có phẩm chất đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, có tư duy khoa học, năng động và sáng tạo; có tinh thần trách nhiệm, ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, có trình độ lý thuyết và năng lực thực hành tương xứng với yêu cầu công nghệ ô tô hiện nay; có khả năng tự đào tạo và nâng cao trình độ.

Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các hãng sản xuất ô tô; các văn phòng đại diện, cơ sở kinh doanh ô tô, máy động lực và phụ tùng ô tô; nhà máy sản xuất phụ tùng, phụ kiện và lắp ráp ô tô; các cơ sở sửa chữa ô tô; các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan đến ngành công nghệ ô tô; trường đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề.

5.3.2. Các học phần bắt buộc (46 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 1315715 Tiếng Anh chuyên ngành ô tô 2(2-1-0-4) 1310215 2 2335615 Cấu tạo động cơ đốt trong 2(2-0-1-4) 2112215 3 2335715 Lý thuyết động cơ đốt trong 4(4-0-1-8) 2335615 4 2335815 Kết cấu tính toán động cơ đốt trong 4(4-0-1-8) 2335715

5 2335915 trong 1(0-1-0-2) 2335815 6 2315615 Cấu tạo ôtô 4(4-0-2-8)

7 2315715 Lý thuyết ôtô + BTL 4(4-1-3-8) 8 2315815 Kết cấu tính toán ôtô 4(4-0-2-8)

9 2315915 ĐA kết cấu tính toán ôtô 1(0-1-0-2) 2315815 10 3235815 Thiết bị điện trên xe ôtô 4(4-0-2-8)

11 2316915 Hệ thống thuỷ khí trên xe ôtô 2(2-0-1-4) 12 2316015 Thí nghiệm ôtô 2(2-0-1-4)

13 2347315 Thiết bị nâng chuyển 2(2-0-1-4) 14 2316115 Khai thác xe 4(4-0-3-8)

15 2316215 Sửa chữa xe 4(4-0-2-8) 16 2316315 Mô hình hoá và mô phỏng các hệ thống

động lực 2(2-2-0-4)

5.3.3. Các học phần tự chọn (6/10 TC) T

T Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện

1 2316515 Xe chuyên dụng 2(2-0-1-4)

2 2316615 Nhiên vật liệu khai thác 2(2-0-1-4) 3 2316715 Tin học ứng dụng trong kỹ thuật ôtô, xe

máy 2(2-0-2-4)

4 2316815 Kinh tế vận tải ôtô 2(2-0-1-4) 5 3237315 Các hệ thống điều khiển điện - điện tử

trên xe ôtô 2(2-0-0-4)

5.3.4. Thực tập

1 0812115 Thực tập cơ khí 2(0-0-4-4)

2 3185615 Thực tập điện kỹ thuật 1(0-0-2-2) 3 2316415 Thực tập khai thác và bảo dưỡng 3(0-0-6-6)

4 2319615 nghiệp 4(0-0-8-16)

5 2319715 Đồ án tốt nghiệp

6 2319815 Thi tốt nghiệp

5.4. Chuyên ngành Máy xây dựng 5.4.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo chuyên ngành Máy xây dựng nhằm mục tiêu đào tạo thanh niên học sinh tốt nghiệp THPT đã qua tuyển chọn trở thành kỹ sư chuyên ngành công nghệ kỹ thuật Máy xây dựng có trình độ khoa học kỹ thuật theo hệ thống chuẩn Quốc gia thuộc khối các trường đại học kỹ thuật, có phẩm chất, nhân cách và năng lực phát triển toàn diện; trung thành với lý tưởng độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội; có đạo đức và ý thức tổ chức kỷ luật tốt; có sức khỏe hoàn thành tốt nhiệm vụ của người kỹ sư trong sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

Sau khi tốt nghiệp ra trường sinh viên có thể làm việc trên các cương vị sau:

- Làm cán bộ kỹ thuật của các công ty xây dựng, công ty thi công cơ giới, các nhà máy chế tạo và sửa chữa máy xây dựng.

- Làm trạm trưởng trạm sửa chữa của các công ty.

- Làm giáo viên các trường đại học, cao đẳng kỹ thuật.

- Làm cán bộ nghiên cứu khoa học kỹ thuật tại các trung tâm, viện nghiên cứu.

Hướng phát triển:

- Được tiếp tục bồi dưỡng, đào tạo cao học, nghiên cứu sinh để trở thành các chuyên gia về kỹ thuật máy xây dựng.

- Những người có khả năng quản lý thì được đào tạo để trở thành cán bộ quản lý công ty, nhà máy.

5.4.2. Các học phần bắt buộc (46 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 1315815 Tiếng Anh chuyên ngành máy xây

dựng 2(2-1-0-4) 1310215

2 2336015 Đại cương động cơ đốt trong 2(2-0-1-4) 2112215 3 2336115 Lý thuyết động cơ đốt trong 2(2-1-1-4) 2336015 4 2336215 Tính toán kết cấu động cơ đốt trong 3(3-1-1-6) 2336115 5 2345615 Xe cơ sở + BTL 4(4-1-1-10) 2345715 6 2345715 Truyền động thuỷ lực, khí nén máy

xây dựng 3(3-0-1-6)

7 2345815 Máy nâng vận chuyển 4(4-0-1-8) 2345615 8 2345915 ĐA máy nâng vận chuyển 1(0-1-0-2) 2345815

10 2346115 Máy làm đất 4(4-0-1-8) 2345615

11 2346215 ĐA máy làm đất 1(0-1-0-2) 2346115

12 2346315 Máy làm đường 2(2-0-1-4) 2346115

13 2346415 Máy đặc chủng 3(3-0-1-4)

14 3237415 Điện - điện tử máy xây dựng 4(4-0-1-8)

15 2346515 Khai thác máy xây dựng 4(4-0-1-8) 2346415 16 2346615 Sửa chữa máy xây dựng + BTL 3(3-1-1-6) 2346515

17 2346715 Thử - thí nghiệm máy xây dựng 1(0-0-1-2)

5.4.3. Các học phần tự chọn (6/14 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện

1 0415715 Cơ học kết cấu 3(3-1-0-6)

2 0447315 Tính toán kết cấu thép 3(3-1-0-6)

3 2346915 Cơ sở thiết kế máy xây dựng 2(2-1-0-4) 4 2347015 Tin học ứng dụng trong máy xây dựng 2(2-0-0-4)

5 2347115 Nhiên -vật liệu máy xây dựng 2(2-0-1-4)

6 2347215 Kinh tế máy xây dựng 2(2-0-0-4) 5.4.4. Thực tập

1 0812115 Thực tập cơ khí 2(0-0-4-4)

2 3185615 Thực tập điện kỹ thuật 1(0-0-2-2) 3 2346815 Thực tập khai thác và bảo dưỡng 3(0-0-6-6) 4 2349615 Thực tập sửa chữa và thực tập tốt

nghiệp 4(0-0-8-16)

5 2349715 Đồ án tốt nghiệp

6 2349815 Thi tốt nghiệp

6.1. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo ngành Cơ điện tử nhằm mục tiêu đào tạo các kỹ sư cơ điện tử có trình độ chuyên môn cao, hướng tới chuẩn quốc tế, có kỹ năng thực hành giỏi, có phẩm chất và đạo đức nghề nghiệp tốt, trung thành với Tổ quốc, phục vụ tốt đất nước và xã hội.

Các mục tiêu cụ thể của chương trình đào tạo như sau:

- Trang bị kiến thức toàn diện bao gồm các khối kiến thức cơ bản, cơ sở, chuyên ngành, lý luận chính trị, ngoại ngữ, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng;

- Trang bị kiến thức chuyên môn thuộc lĩnh vực khoa học công nghệ cơ điện tử. Kỹ sư cơ điện tử là kiến trúc sư có khả năng thiết kế, sáng tạo các sản phẩm cơ điện tử: các máy, thiết bị, các hệ thống, dây chuyền sản xuất tự động linh hoạt với sự tích hợp các lĩnh vực khoa học kỹ thuật như cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin, công nghệ sinh học…;

- Rèn luyện khả năng tư duy tổng hợp và hệ thống, thành thạo các kỹ năng thiết kế cơ khí, sử dụng tốt các phần mềm tính toán, đồ họa, mô phỏng, khai thác tốt các phần mềm phân tích, kiểm tra độ bền, kiểm định ứng suất và biến dạng của các chi tiết máy và các bộ phận cấu thành hệ thống cơ điện tử. Khả năng tự lập trình, xây dựng các phần mềm chuyên dụng phục vụ sản xuất và nghiên cứu;

- Trang bị và rèn luyện khả năng tiếp cận, khai thác, ứng dụng các sản phẩm cơ điện tử:

robot, các máy CNC,… của các nước tiên tiến trên thế giới. Có khả năng vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, kế thừa và phát triển trên cơ sở các sản phẩm đã có;

- Rèn luyện khả năng tự nghiên cứu, tự đào tạo để không ngừng cập nhật, nâng cao kiến thức; khả năng làm việc theo nhóm, khả năng thiết kế, sáng tạo những sản phẩm mới vì lợi ích của cá nhân, của các doanh nghiệp, của tập thể, nhà nước và nhân dân;

- Đáp ứng nhanh nhu cầu về sử dụng nguồn nhân lực trình độ cao của xã hội, của các doanh nghiệp, của các cơ sở nghiên cứu, đào tạo, sản xuất, xây dựng, quốc phòng.

6.2. Kiến thức cơ sở ngành (46 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 2122115 Vẽ kỹ thuật 2 + BTL 2(2-1-0-4) 2120115 2 2112115 Cơ lý thuyết + BTL 3(3-1-0-6)

3 2132215 Kỹ thuật nhiệt 2(2-1-0.5-4)

4 3235915 Máy điện 2(2-1-0-4)

5 2112215 Sức bền vật liệu + BTL 3(3-1-0-6)

6 2132115 Thủy lực & máy thủy lực 2(2-1-0.5-4)

7 2152315 Vật liệu học 2(2-1-0.5-4) 8 2122215 Nguyên lý máy + BTL 3(3-1-1-6)

9 2122315 Chi tiết máy 3(3-1-0-6)

10 2122415 ĐA chi tiết máy 1(0-1-0-2) 2122315

11 3132115 Lý thuyết mạch 3(3-1-1-6)

12 3132215 ĐA lý thuyết mạch 1(0-1-0-1) 3132115

13 3112115 Cấu kiện điện tử 2(2-1-0-4)

14 3112215 TN cấu kiện điện tử 1(1-0-1-2) 3112115

16 2142115 Dung sai + BTL 2(2-1-0.5-4)

17 2142215 Công nghệ kim loại 3(3-1-0-6)

18 2142315 Cơ sở công nghệ chế tạo máy 3(3-0-0-6) 2142215

19 2432115 CAD/CAE 2(2-1-0.5-4)

20 2142415 Kỹ thuật an toàn & bảo vệ môi trường 1(1-1-0-2) 2142215 21 3222415 TN lý thuyết điều khiển tự động 1 1(0-0-1-2)

22 2112315 Thí nghiệm cơ học 1(0-0-1-2)

6.3. Kiến thức chuyên ngành

6.3.1. Các học phần bắt buộc (42 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện

1 1315915 Tiếng Anh chuyên ngành cơ điện tử 2(2-1-0-4) 1310215 2 3122115 Điện tử tương tự + BTL 3(3-1-1-6)

3 3112315 Điện tử số + BTL 3(3-1-1-6)

4 3132315 Đo lường điện 2(2-1-0-4)

5 3132415 Thực hành đo lường điện- điện tử 1(0-0-1-2) 3132315 6 3112415 Kỹ thuật vi xử lý & assembly 3(3-0-1-6)

7 3112515 ĐA kỹ thuật vi xử lý & assembly 1(0-1-0-2) 3112415 8 3222215 Cấu trúc máy tính 2(2-1-0.5-4)

9 3226615 Mạng máy tính và truyền thông công

nghiệp 2(2-1-0-4)

10 3236015 Điện tử công suất & kỹ thuật biến đổi 2(2-1-0.5-4) 11 3236115 Truyền động điện tự động 3(3-1-0.5-6) 12 2425615 Điều khiển quá trình với PLC và PC 2(2-1-0.5-4)

13 2425715 Tự động thủy, khí 2(2-1-0.5-4) 2133215 14 2435615 Điều khiển máy tính hệ thống sản xuất 2(2-1-1-4) 2432115 15 2435715 ĐA công nghệ CAD/CAM, CNC 1(0-1-0-2) 2435615 16 2425815 Phân tích cơ hệ nhiều vật nhờ máy tính 2(2-1-0.5-4) 2112115

17 2425915 Kỹ thuật rô bốt 2(2-1-1-4) 2425815

3222315 3112315 18 2435815 Hệ thống sản xuất linh hoạt và tích hợp 2(2-1-0.5-4) 2435615 19 2426015 Phân tích & tổ hợp hệ thống cơ điện tử 4(4-1-0.5-8) 3222315 20 2426115 ĐA phân tích & tổ hợp hệ thống cơ

điện tử 1(0-1-1-2) 2426015

6.3.2. Các học phần tự chọn (6/18 TC)

TT Mã HP Tên học phần Khối lượng Điều kiện 1 2112415 Dao động trong kỹ thuật 2(2-1-0-4) 2 2435915 Lập trình phát triển CAD/CAE 2(2-1-0.5-4)

4 2436115 Công nghệ gia công phi truyền thống 2(2-1-0-4) 5 2152215 Vật liệu tiên tiến trong cơ khí 2(2-1-0-4)

6 2426315 Thiết kế và phát triển sản phẩm 2(2-1-1-4) 7 3225715 Lý thuyết điều khiển tự động 2 2(2-1-0-4) 3222315 8 1232715 Nhập môn xử lý ảnh 2(2-1-0-4) 9 1223115 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 2(2-1-0.5-4) 6.3.3. Thực tập

1 0812115 Thực tập cơ khí 2(0-0-4-4)

2 3185615 Thực tập điện kỹ thuật 1(0-0-2-2) 3 3185815 Thực tập điện tử 2(0-0-4-4) 4 2426215 Thực tập cơ điện tử 1(0-0-2-2) 5 2429615 Thực tập tốt nghiệp 4(0-0-8-16)

6 2429715 Đồ án tốt nghiệp

7 2429815 Thi tốt nghiệp

Một phần của tài liệu Thực hiện công khai đối với cơ sở giáo dục đại học (Trang 31 - 40)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(317 trang)