BÀI TẬP LIÊN QUAN

Một phần của tài liệu Ebook kiến thức cơ bản và nâng cao về tam giác đồng dạng (Trang 20 - 30)

74. Cho ΔABC, BC = a, AC = b,  ^

ACB = 1200. Tính độ dài phân giác của  ^ ACB.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86493

75. Cho hình thang vuông ABCD (ˆA = ˆB = 900), AD = a, BC = b (a > b), AB = c.

Tính các khoảng cách từ giao điểm các đường chéo hình thang đến đáy AD và cạnh bên AB.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/864103

76. Cho hình thang ABCD (AB // CD, AB > CD), AC cắt BD tại F. Từ C vẽ CK // AD (KAB), CK cắt BD tại L biết DF = BL. Tính AB

CD  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/864143

77. Cho tứ giác ABCD có E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Đường thẳng EF cắt các đường thẳng AB, CD lần lượt tại M, N. Chứng minh 

MA. NC = MB. ND.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/864153

78. Cho ΔABC có BC = a, AC = b, AB = c và a2 = bc. Gọi ha, hb, hc là chiều cao tương ứng với các cạnh BC, AC, AB. Chứng minh ΔABC đồng dạng với tam giác có ba cạnh bằng độ dài các đường cao của ΔABC.

 

79. Cho ΔABC, ˆA = 900 và ΔABC′,

^

A′ = 900. Biết  AB

AB′ = BC

BC′ = k

a.  Tính  AC AC

b.  Chứng minh: ΔABC ∼ ΔABC

c.  Tính tỉ số diện tích của ΔABC và ΔABC′. Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/865133

80. Cho ΔABH, ˆH = 900, AB = 20 cm, BH = 12 cm. Trên tia đối của tia HB lấy điểm C sao cho AC = 5

3AH.

a.  Chứng minh: ΔABH ∼ ΔCAH b.  Tính 

^

BAC = ?

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/865143 81. Cho tứ giác ABCD có: 

^

BAD = 900,

^

CBD = 900, AB = 4 cm, BD = 6 cm, CD = 9 cm.

a.  Chứng minh ΔABD ∼ ΔBDC

b.  Tứ giác ABCD là hình thang vuông.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/865153

82. Cho hình vuông ABCD. Trên các cạnh BA, BC đặt BP = BQ vẽ BHCP. Chứng minh rằng DHHQ

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/867193

83. Cho ΔABC đều, gọi M là trung điểm của BC. Lấy điểm P trên cạnh AB và điểm Q trên cạnh AC sao cho 

^

PMQ = 600. Chứng minh:

a.  ΔPBM ∼ ΔMCQ b.  ΔMBP ∼ ΔQMP

c.  SMPQ

SABC = PQ 2BC

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/867203

84. Cho ΔABC đều, O là trọng tâm của tam giác và điểm MBC, M không trùng với trung điểm của BC. Kẻ MP và MQ lần lượt vuông góc với AB và AC, các đường vuông góc này lần lượt cắt OB và OC taị I và K.

a.  Chứng minh rằng tứ giác MIOK là hình bình hành

b.  Gọi R là giao điểm của PQ và OM. Chứng minh R là trung điểm của PQ.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/867213

85. Cho ΔABC cân tại đỉnh A và H là trung điểm của cạnh BC. Gọi I là hình chiếu vuông góc của H lên cạnh AC và O là trung điểm của HI. Chứng minh rằng 

ΔBIC ∼ ΔAOH.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/868203

86. Cho hình thang ABCD có (AB//CD), AB = m; CD = n(n > m), các điểm P, Q lần lượt trên các cạnh AD, BC sao cho PQ / / AB / / CD; SABQP = SPQCD. Chứng minh rằng: PQ2 = m2 + n2

2  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/868193

87. Cho ΔABC, có trực tâm H, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của BC, AC.

Gọi O là giao điểm của các đường trung trực của ΔABC.

a.  Chứng minh rằng ΔOMN ∼ ΔHAB

c.  Gọi G là trọng tâm của ΔABC. Chứng minh rằng ΔHAG ∼ ΔOMG d.  Chứng minh ba điểm H, G, O thẳng hàng và GH = 2GO

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869184

88. Cho ΔABC cân tại A, vẽ các đường cao BH, CK (HAC; KAB) a.  Chứng minh BK = CH

b.  Chứng minh KH // BC

c.  Biết BC = a; AB = AC = b. Tính độ dài đoạn thẳng HK.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869194

89. Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 15cm; AC = 20cm.

a.  Chứng minh rằng CA2 = CH. CB b.  Kẻ AD là tia phân giác của 

^

BAC(DBC). Tính HD.

c.  Trên tia đối của tia AC lấy điểm I. Kẻ AKBI tại K. Chứng minh rằng  ΔBHK ∼ ΔBIC

d.  Cho AI = 8cm. Tính diện tích ΔBHK.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869234

90. Cho ΔABC vuông tại A, (AB < AC) và trung tuyến AD, kẻ đường thẳng vuông góc với AD tại D lần lượt cắt AC tại E và AB tại F.

a.  Chứng minh ΔDCE ∼ ΔDFB b.  Chứng minh AE. AC = AB. AF

c.  Đường cao AH của ΔABC cắt EF tại I. Chứng minh rằng SABC

SAEF = AD AI

2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869244

91. Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), vẽ đường cao AH (HBC).

( )

a.  Chứng minh ΔABH ∼ ΔCBA

b.  Trên tia HC, lấy D sao cho HD = HA. Từ D vẽ đường thẳng song song với AH cắt AC tại E. Chứng minh CE. CA = CD. CB

c.  Chứng minh AE = AB

d.  Gọi M là trung điểm của BE. Chứng minh AH. BM = AB. HM + AM. HB Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869264

92. Cho ΔABC vuông tại A (AB > AC) kẻ đường cao AH.

a.  Chứng minh rằng: AB2

BH = AC2 CH b.  Kẻ AD là tia phân giác của 

^

BAH(DBH). Chứng minh ΔACD cân và  DH. DC = BD. HC

c.  Tính độ dài AH trong trường hợp SABH = 15, 36 cm2 ; SACH = 8, 64 cm2 d.  Gọi M là trung điểm của AB, E là giao điểm của hai đường thẳng MD và AH.

Chứng minh rằng: CE / / AD.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869284

93. Cho tứ giác ABCD, điểm EAB, qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt BC ở F. Qua F kẻ đường thẳng song song với BD cắt CD tại G. Qua G kẻ đường thẳng song song với AC cắt AD ở H.

a.  Tứ giác EFGH là hình gì?

b.  Để EFGH là hình chữ nhật thì tứ giác ABCD phải có điều kiện gì?

c.  Nếu EFGH là hình chữ nhật thì tính diện tích các tứ giác ABCD, EFGH biết  AC = 45(cmBD = 30(cmBE

BA = 1 2 Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869314

94. Hình thang ABCD có AB // CD, đường cao bằng 12cm, ACBD, BD = 15(cm).

a.  Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt DC ở E. Tính độ dài DE b.  Tính diện tích hình thang ABCD.

( ) ( )

95. Cho ΔABC vuông tại A (AB < AC), phân giác BD. Trên tia đối của tia AB lấy điểm F sao cho 

^ ACF =

^

ABD . Gọi E là giao điểm của CF và BD.

a.  Chứng minh: ΔBEF ∼ ΔCAF b.  Chứng minh: ΔBCF cân

c.  Đường thẳng qua E, song song với AC cắt BF tại K. 

Chứng minh: AC2 = 4KF. BK Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869334

96. Cho ΔABC nhọn, các đường cao BD và CE cắt nhau ở H. Gọi K là hình chiếu của H lên BC. Chứng minh rằng:

a.  BH. BD = BK. BC b.  CH. CE = CK. CB

c.  BH. BD + CH. CE = BC2

d.  Chứng minh rằng ba điểm A, H, K thẳng hàng.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869344

97. Cho hình bình hành ABCD có  ˆA < ˆB . Gọi E là hình chiếu của C trên AB, K là hình chiếu của C trên AD, H là hình chiếu của B trên AC. Chứng minh rằng:

a.  AB. AE = AC. AH b.  BC. AK = AC. HC

c.  AB. AE + AD. AK = AC2 Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869354

98. Cho ΔABC vuông tại A, đường cao AH, BC = 20(cmAH = 8(cm). Gọi D là hình chiếu của H trên AC, E là hình chiếu của H trên AB.

a.  Tứ giác ADHE là hình gì?

b.  Chứng minh rằng ΔADE ∼ ΔABC

( )

c.  Tính diện tích ΔADE.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869364

99. Cho ΔABC vuông tại A, AB = 6cm; AC = 8cm; đường cao AH.

a.  Chứng minh AB2 = BC. BH b.  Tính AH

c.  Tia phân giác của 

^

AHC cắt cạnh AC tại D. Tính diện tích ΔDHC Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869414

100. Cho ΔABC và một điểm D trên cạnh AB. Đường thẳng đi qua D và song song với BC cắt AC tại E và cắt đường thẳng qua C song song với AB tại G. Nối BG cắt AC tại H; qua H kẻ đường thẳng song song với AB cắt BC tại I. Chứng minh rằng:

a.  DA. EG = DB. DE b.  HC2 = HE. HA

c.  1

HI = 1

BA + 1 CG Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869424

101. Cho hình vuông ABCD và một điểm E bất kỳ trên cạnh BC. Kẻ tia Ax vuông góc với AE cắt CD tại F. Kẻ trung tuyến AI của ΔAEF và kéo dài cắt CD tại K. Qua E kẻ đường thẳng song song với AB cắt AI tại G. Chứng minh rằng:

a.  AE = AF

b.  Tứ giác EGFK là hình thoi.

c.  ΔFIK ∼ ΔFCE

d.  EK = BE + DK. Khi E chuyển động trên BC thì chu vi ΔECK không đổi.

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869434

102. Cho ΔABC có các đường cao BK và CI cắt nhau tại H. Các đường thẳng kẻ từ B vuông góc với AB và kẻ từ C vuông góc với AC cắt nhau tại D. Chứng minh rằng:

c.  ΔAIK và ΔACB đồng dạng.

d.  ΔABC cần có thêm điều kiện gì để đường thẳng DH đi qua A. Khi đó tứ giác BHCD là hình gì?

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869444

103. Cho tứ giác ABCD có AB = 4cm; BC = 20cm; CD = 25cm; DA = 8cm, đường chéo BD = 10cm.

a.  Các tam giác ABD và BDC có đồng dạng với nhau không ? Vì sao ? b.  Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang.

c.  Tính diện tích tứ giác ABCD Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869454

104. Cho hình bình hành ABCD có đường chéo lớn là AC. Từ C hạ các đường vuông góc CE và CF lần lượt xuống các tia AB, AD. 

Chứng minh rằng AD. AF + AB. AE = AC2  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869464

105. Cho ΔABC vuông tại A, có AB = 9cm, AC = 12cm. Tia phân giác góc A cắt BC tại D, từ D kẻ DE ⊥ AC (E  ∈  AC)

a.  Tính độ dài BC

b.  Tính độ dài BD và CD

c.  Chứng minh: ΔABC ∼ ΔEDC d.  Tính DE. Tính tỉ số SABD

SADC Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869474 106. Cho hình bình hành ABCD có  ^

BAD nhọn. Kẻ BH, CM, CN, DI lần lượt vuông góc với AC, AB, AD và AC.

a.  Chứng minh rằng: AH = CI b.  Tứ giác BIDH là hình gì?

c.  Chứng minh rằng: AB.CM = CN.AD

d.  Chứng minh rằng: AD. AN + AM. AB = AC2 Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/869484

107. Cho tam giác ABC, dựng hình chữ nhật nội tiếp trong tam giác (hai đỉnh nằm trên một cạnh, hai đỉnh còn lại nằm trên hai cạnh kia của tam giác). Xác định dạng của hình chữ nhật khi diện tích đạt giá trị lớn nhất.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86914

108. Cho góc nhọn xAy, B và C lần lượt là điểm cố định trên Ax và Ay sao cho  AB < AC, M là điểm di động sao cho MA : AB = 1 : 2. Xác định vị trí điểm M để  MB + 2MC đạt giá trị nhỏ nhất.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86924

109. Cho tứ giác ABCD có diện tích S, điểm O nằm trong tứ giác. Chứng minh rằng: OA2 + OB2 + OC2 + OD2 ≥ 2S, đẳng thức xảy ra khi nào?

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86934

110. Cho góc nhọn xOy và điểm M cố định nằm trong góc đó. A và B là hai điểm lần lượt di động trên các tia Ox và Oy sao cho 2OA = 3OB. Xác định vị trí của A và B để tổng 2MA + 3MB là nhỏ nhất.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86944

111. Cho tam giác ABC có diện tích S và đường trung tuyến AM. D là điểm trên AB, E là điểm trên AC, từ D và E kẻ các đường thẳng song song với AM cắt BC lần lượt tại Q và P.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86954

112. Cho ba điểm phân biệt và thẳng hàng A, B, C. Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để A là trung điểm của BC là: (A, B, C) = (A, C, B).

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86964

113. Cho ba điểm phân biệt và thẳng hàng A, B, C với (A, B, C) = k. Hãy tính các tỉ số (B, CA), (C, A, B)

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86975

114. Cho hai hình bình hành ABCD và AB'C'D' trong đó ba điểm A, B, B' thẳng hàng, ba điểm A, D, D' thẳng hàng. Gọi I là giao điểm của BD' và B'D. Chứng minh rằng I, C, C' thẳng hàng.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86984

115. Cho hình bình hành ABCD. Hai điểm M và N lần lượt nằm trên hai cạnh BC và CD sao cho MC = 2MB, DN = 2NC. Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của các đoạn thẳng MA, AN và MN. Chứng minh rằng ba đường thẳng BI, DJ và CK đồng quy.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/540/86995

116. Cho tứ giác ABCD, hai điểm phân biệt P và Q nằm trên đường thẳng BD nhưng không trùng với điểm B và điểm D. Một đường thẳng d đi qua P cắt các đường thẳng AB, AQ và AD lần lượt tại các điểm I, J, K. Một đường thẳng d' đi qua P cắt các đường thẳng CB, CQ, CD lần lượt tại các điểm I', J', K'. Chứng minh rằng ba đường thẳng II', JJ', KK' đồng quy hoặc song song.

Một phần của tài liệu Ebook kiến thức cơ bản và nâng cao về tam giác đồng dạng (Trang 20 - 30)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(30 trang)