Thiết ké tổng mãt bằng,

Một phần của tài liệu Tổ chức thi công nhà công nghiệp một tầng 4 nhịp (Trang 30 - 35)

9.1. Diên tích kho xi măng. (kho kín)

0 0 Diện tích có ích cho kho bãi tính theo công thức sau: Fc = k.^^- (m ).

<Idm - Qdtr = 50,3 T: Lượng xi măng dự trữ.

- qdm = 1 , 5 T/m2: định mức xếp vật liệu.

Diên tích toàn phần của kho F = — = = 55,3 (m2).

- k = 70%: hệ số sử dụng diện tích kho bãi.

Lấy chiều rộng kho là B = 6m, thì chiều dài kho là L = lOm.

9.2. Tính toán nhà tam.

Chỉ tính các loại nhà tạm hành chính quản lí thi công xây lăp, nhà phục vụ đời sống cán bộ công nhân tham gia xây dựng công trình.

9.2.1. Tính toán nhân khẩu công trường.

- Công nhân sản xuất chính: Nj = 110%.N = 1,1.46 = 51 người.

- Công nhân sản xuất phụ: No = 40%.Nj = 0,4.51 = 20 người.

- Cán bộ nhân viên kĩ thuật: N3 = 6%.(N| + No) = 0,06.(20 + 51) = 4 người.

- Cán bộ nhân viên quản lý hành chính kinh tế: N4 = 6%.(N| + No) = 4 người.

- Nhân viên phục vụ: N5 = 3%.(N| + No) = 2 người.

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang'. 45

Đồ ÁN Tổ CHỨC THI CÔNG GVHD: MAI CHÁNH TRƯNG - Nhân khẩu phụ thuộc: N6 = 2%.(Nj + No + N3 + N4 + N5) = 0,02.(51+20+4+4+2) = 2 người.

- Nhân viên của đcm vị phụ thuôc: N7 = 5%.(Nj + No + N3 + N4 + N5) = 4 người.

Vậy tổng nhân khẩu tại công trường: N = Nj + No + N3 + N4 + N5 + N6 + N7 = 87 người.

9.2.2. Xác đinh diên tích nhà tam, Diện tích nhà tạm : Fj = Nj.fi (m2).

- Fị. Diện tích loại nhà tạm (m2.

- Nị. Số nhân khẩu đối với từng loại nhà tạm.

Tổng cộng (m2) 44 Cần truc thiếu nhi sức

truc 0,5T

3.5 Thăng tải sức trục 0,5T 4.2 Máy trộn vữa dung tích 80 lít 18 Máy trộn bê tông loại 250 lít 3.8

Máy phun sơn 3.2

Đầm dùi 2

Đầm bàn 0.8

Máy rửa đá, sỏi năng suất

8m3 1.1

Tổng cộng 20.4

Tên công việc Đơ

n vi

Điện năng tiêu hao

(KW)

Khối luơng giờ

(m3/h)

p (KW) Chế tạo vữa Bê tông

bằng máy riêng lẻ

100 m3

100 3,54 3,5

4 Chế tạo vữa xây 100

m3

80 2,18 1,7

4 Đối tượng chiếu sáng q,

(W/m2)

Sị Si.

Oi

Nhà ở tập thể 15 30 45

Phòng tắm,nhà xí 15 22 33

Nhà ăn công trường 15 26 39

0

Nhà tạm dùng loại nhà lắp ghép di động.

9.3. Tính toán diên nước phuc vu thi cổng.

9.3.1. Tính toán cấp diên tam.

9.3.1.1. Xác dinh hô và tính toán cổng suất tiêu thu.

k V p

Điện dùng cho các động cơ: Pdc = — KW cos (p - kị = 0,75; hệ số nhu cầu

- coscp = 0,68; hệ số công suất.

Động cơ _pd£i

(KW)

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang'. 46

Đồ ÁN Tổ CHỨC THI CÔNG GVHD: MAI CHÁNH TRƯNG

0 75 20 4 Vậy PJc = ±f^=22,5 KW

U,Oo

V p Điện dùng cho các quá trình sản xuất: Psx = 2'^ — KW

QOS(Ọ

Vây p„ =°’75'(1’74 + 3,54) = 5,8 KW 0,68

k ^ s CỊ Điện dùng cho thắp sáng trong nhà: Pcstr = 3'^ - KW - k3 = 0,8; hệ số nhu cầu

- Sj; diện tích chiếu sáng trong nhà (m2) - q^ định mức chiếu sáng trong nhà (W/m2)

cst 1000

Đối tượng dùng nước Đơn vị tính Lượng nước dùng cho

1 đơn

Khố i lượ ng ca

Q (l/ca)

Chế tạo vữa bê tông m3 300 18,65583

Chế tạo vữa xây m3 210 11,42407

Tưới nước bảo dưởng bê tông

1 ngày đêm 300 1 300

Tưới gạch xây 1000 viên 250 9452363

Máy đào, cần trục 1 máy/ngày đêm

200 1 200

Xưởng mọc dụng cụ/ca 25 1 25

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang'. 47

Đồ ÁN Tổ CHỨC THI CÔNG GVHD: MAI CHÁNH TRƯNG Nhà làm việc cán bộ, ban chỉ

huỵ_________ 18 96 1728

„ 0,8.(4500 + 330 + 390 + 1728) _ c . Vây Pcstr = 1---——---4 = 5 6 KW

Điện dùng cho thắp sáng ngoài nhà: Pcsng = k4.ỵ^si.qi KW - k3 = 1; hệ số nhu cầu

- q, = 5 KW/Km; tiêu chuẩn dùng điện chiếu sáng cho đường giao thông chính

- Sị = 0,3 Km; chiều dài đường giao thông chính

- q2= 1,5 KW/Km; tiêu chuẩn dùng điện chiếu sáng bảo vệ.

- s2 = 0,6 Km; chiều dài chiếu sáng cần bảo vệ Vậy Pcsng 1.(5.0,3 + 1,5.0,6) = 2,4 KW

Vậy tổng công suất tiêu thụ toàn công trường:

pt = k.(Pdc + pj+ Pc~ + pcsng) = 1,05.(2,4 + 5,6 + 5^8+22,5) = 38 KW.

9.3.1.2. Chon nguồn cung cấp

Nguồn từ mạng lưới điện cao thế nằm trong hệ thống điện Quốc gia.

Chọn công suất nguồn:

- Công suất phản kháng:

Q = p> =___________5______= _________-_____15_____________= 49 5 cos (Ọtb ỵP.coscpV (2,4,1 + 5,6.0,8 + 5,8.0,75 + 22,5.0,75) KW

Công suất biểu kiến phải cung cấp cho công trường:

s, = TJP,+Q? = V382+49,52 = 62,4 KW

Chọn máy biến áp ba pha làm nguội bằn dầu do Liên Xô sản xuất có công suất định mức 100 KW, điện áp vào 6 KV, điện áp ra 0,23 KV.

9.3.1.3. Thiết kế mang điên thi cổng.

Mạng điện thi công gồm đường dây trên không từ nguồn cuug cấp đến các trung tâm phân phối và đường dây phân phối đến các phụ tải.

9.3.2. Tính toán cấp nước tam cho thi công.

9.3.2.1. Xác dinh hổ tiêu thư và lương nước cần dừng.

Nước dùng cho sản xuất: Nsx= \,2.{kv— + k2.— + kì.Qĩ + k4.Q4) (1/h).

Q, = 5583+2407+300+2363 = 10653 (1/ca); nước dùng cho các quá trình thi công.

Q2 (1/ca); nước dùng cho các xí nghiệp phụ trợ, trạm máy. Xí nghiệp phụ trợ là xưỡng sản xuất mọc Q2 = 25 (1/ca).

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang. 48

Đồ ÁN Tổ CHỨC THI CÔNG GVHD: MAI CHÁNH TRƯNG

kịỉ hệ số dùng nước không đều của các hộ tiêu thụ, tương ứng bằng 1,5; 1,25;

2; 1,1.

Hệ số 1,2 để cho các nhu cầu nhỏ khó thấy trước.

Thay vào ta có: Nsx = 1,2.(1,5.10653 + 1,25. —+ 2.29) = 2814 (l/h).

Nước dùng cho sinh hoạt:

N a

- Nước sinh hoạt ở công trường: K=kc,-— + Nt (1/h).

kct = 2,7; hệ số dùng nước không đều

N; số người hoạt động trên công trường ở ca đông nhất (người).

q = 15 1/người.ca; tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt cho 1 công nhân trong 1 ca.

Nt; lượng nước dùng để tưới hoa cây cỏ lấy 51/ngày cho lm2 diện tích tưới.

A^=2,7.^- = 2 6 6 (1/h).

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang'. 49

ku = 2; hệ số dùng nước không đều ở khu tập thể.

Qsh = 30 1/người.ngày-đêm; lượng nước dùng ở khu tập thể trong 1 ngày đêm.

#2 = 2,0,— = 394 (1/h).

Nước dùng chữa cháy trên công trường và ở khu tập thể: Ncc =15 (1/s).

Ta có 0,5max(Nsx + Nsh) = 0,5.(2814 + 266 + 394) = 1737 (1/h) = 0,483 (1/s) < Ncc = 15 (1/s) nên lượng nước tính toán là:

Ntt = l,l.(0,5.max(Nsx + Nsh) + Ncc) = 1,1.(0,483 + 15) = 17 (1/s).

9.3.2.2. Tính mang lưới cấp nước và các cổng trình dầư mối.

, , 14 N

Đường kính ống dân chính: D = J " (m) V V.7T

Ntt = 17 (1/s) = 0,017 (m3/s); lượng tính toán lớn nhất trong đường ống chín V = 1,5 (m/s); vận tóc nước trung bình tro ng ống chính

^ _ I 4.0,017 _ n ! 0

D = J = 0,12 m

V 1,5.3,1416

Vật liệu làm ống là thép mạ kẽm.

1 - CÔNG TRÌNH CHÍNH 4-NHÀ BẢO VỆ10. NHÀ TẮM VÀ wc © BÃI ĐÁ DĂM 7. NHÀ CHỈ HUY

2 - KHỌ XI MẢNGMÁY THẢNG TẢI m BÃỊ GACH5 - TRẠM BIÊN THẾ 8. NHÀ Ở TẬP THỂ 11.

Hệ số xây dựng: kxd = FxJ _ 96.48 + 444 + 55,3

F ~ 150.90

= 0,38.

Fxd; diện tích xây dựng các công trình có mái che F; diện tích tổng mặt bằng.

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang-. 50

Đồ ÁN Tổ CHỨC THI CÔNG GVHD: MAI CHÁNH TRƯNG

SVTH: PHẠM NGỌC SƠN Trang-. 51

Một phần của tài liệu Tổ chức thi công nhà công nghiệp một tầng 4 nhịp (Trang 30 - 35)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(35 trang)
w