CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ
2.3. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠO CÔNG TY
2.3.1. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG
2.3.1.2 Tài khoản sử dụng
Để hạch toán doanh thu bán hàng phát sinh trong kỳ, kế toán sử dụng TK 511
“doanh thu bán hàng” .
Ngoài ra kế toán còn sử dụng các tài khoản khác để phục vụ cho việc hạch toán doanh thu, các tài khoản này được mở chi tiết như sau:
- TK 1111 “ Tiền Việt Nam” ,TK 33311 “ Thuế GTGT đầu ra”
- TK 1121 “Tiền Việt Nam gửi ngân hàng”, - TK 911 “Xác định kết quả kinh doanh”
- TK 13111 “Phải thu của khách hàng”
Ví dụ 1: Ngày 6/3/2012 Xuất kho bán huyết thanh chống rụng tóc Yunsey 10ml*10 cho khách hàng là :Salon tóc Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh
Đơn vị : Công ty TNHH TM&DV Mỹ Đình Mẫu số 01-VT
Bộ phận : Phòng tài chính - Kế toán Ban hành theo QĐ15/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của bộ trưởng BTC PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 06 tháng 03 năm 2013
Số: 0061354 Nợ TK: 632
Có TK: 156 Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Tuấn Anh
Địa chỉ: Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh
Lý do xuất: Xuất bán huyết thanh chống rụng tóc Yunsey 10ml*10 Xuất tại kho: MK1
TT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư(sản
phẩm, hàng hoá)
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu
cầu
Thực xuất
1 2 3 4 5 6 7 8
1. huyết thanh chống rụng tóc Yunsey 10ml*10
G chai 10 10 600.000 6.000.000
Cộng 6.000.000
Tổng số tiền viết bằng chữ : Sáu triệu đồng chẵn
Ngày 06 tháng 03 năm 2013 Phụ trách cung tiêu
(ký, họ tên)
Người nhận ( ký, họ tên)
Thủ kho ( ký, họ tên)
Giám đốc ( ký, họ tên)
HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HL/2012B Liên 1 : Lưu HĐ số: 235 Ngày 06 tháng 03 năm 2012
Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình
Địa chỉ: P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : ……….. Mã số thuế : ……….
Họ và tên người mua hàng: Nguyễn Thị Mai
Tên đơn vị : salon tóc Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh Địa chỉ : Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh
Hình thức thanh toán : Tiền mặt Mã số thuế : ……….
Người mua hàng ( ký và ghi rõ họ tên)
Người bán hàng ( ký và ghi rõ họ tên)
Thủ Trưởng đơn vị ( ký và ghi rõ họ tên) STT Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3 = 1x2
1 thanh chống rụng tóc
Yunsey 10ml*10 Chai 10 650.000 6.500.000
Cộng tiền hàng: 6.500.000 Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 650.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 7.150.000 Số tiền viết bằng chữ: sáu triệu sáu trăm ngàn đồng
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Mỹ Đình
P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội Phiếu thu
Ngày 14/01/2009 Người nộp tiền: Nguyễn Thị Mai
Địa chỉ: Salon Thanh Nga_TP.Bắc Ninh Lý do: Thanh toán tiền hàng
Số tiền nộp: sáu triệu sáu trăm nghìn đồng.
Kèm: 01 ... Chứng từ gốc: ...
Đã nhận đủ số tiền: bảy triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn./
Người lập phiếu (đã ký)
Người nộp (đã ký)
Thủ quỹ (đã ký)
Kế toán trưởng (đã ký)
Thủ trưởng đơn vị (đã ký)
Ví dụ 2: 12/3/2012 Xuất kho bán bán lẻ huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc cho khách hàng. Số lượng 2000 hộp theo phiếu xuất kho số 0061359.
Đơn vị : Công ty TNHH TM&DV Mỹ Đình Bộ phận : Phòng tài chính - Kế toán
Mẫu số 01-VT
Ban hành theo QĐ15/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của bộ trưởng BTC PHIẾU XUẤT KHO
Ngày 12 tháng 03 năm 2012
Số: 0061359 Nợ TK: 632
Có TK: 156 Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Thị Phương
Địa chỉ: Bộ phận bán hàng
Lý do xuất: Xuất kho bán lẻ hàng hóa Xuất tại kho: Hàng hóa
TT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật
tư
Mã số
Đơn vị tính
Số lượng Đơn
giá
Thành tiền Yêu cầu Thực
xuất
1 2 3 4 5 6 7 8
1. huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc
V chai 2000 2000 2.000 4.000.000
Cộng 4.000.000
Tổng số tiền viết bằng chữ : bốn triệu đồng chẵn
Ngày 12 tháng 03 năm 2013 Phụ trách cung tiêu
( ký, họ tên)
Người nhận ( ký, họ tên)
Thủ kho (ký, họ tên)
Giám đốc ( ký, họ tên) HÓA ĐƠN
GIÁ TRỊ GIA TĂNG HL/2012B Liên 1 : Lưu HĐ số: 240 Ngày 12 tháng 03 năm 2012
Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình Số TK 14000213 Địa chỉ: P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Điện thoại : ……….. Mã số thuế : ……….
Họ và tên người mua hàng: Nguyễn Thị Hoa Tên đơn vị : slon tóc Hoa Mai
Địa chỉ : Phú Lãm - Hà Đông - Hà Nội
Hình thức thanh toán : CK Mã số thuế : ……….
STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị
tính Số lượng Đơn giá Thành tiền
A B C 1 2 3 = 1x2
1 huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc
Hộp 2000 3.000 6.000.000
Cộng tiền hàng: 6.000.000 Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 6.00.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 6.600.000 Số tiền viết bằng chữ: bốn triệu bốn trăm ngàn đồng
Người mua hàng ( ký và ghi rõ họ tên)
Người bán hàng ( ký và ghi rõ họ tên)
Thủ Trưởng đơn vị ( ký và ghi rõ họ tên)
P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Giấy báo có
Số tài khoản: 14000213 Tên tài khoản: 112
Kính gửi: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Mỹ Đình
Ngày hiệu
lực Số tiền Loại tiền Diễn giải
6.600.000 VNĐ Bà Nguyễn Thị Hoa Thanh toán tiền hàng
Giao dịch viên Kiểm soát
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tháng 03/2013
Tên sản phẩm : Huyết thanh chống rụng tóc yunsey Ngày
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Doanh thu Các khoản
tính trừ
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Đơn
giá Thành
tiền Thuế
A B C D E 1 2 3=1x2 4
06/03 235 06/03 Bán hàng cho salon tóc Thanh Nga
111 10 650 6.500.000 650.000
Cộng số phát sinh - Doang thu thuần - Giá vốn hàngbán - Lãi gộp
6.500.000 6.500.000 6.000.000 500.000
650.000
- Sổ này có ...trang, đánh từ trang 01 đến trang...
- Ngày mở sổ: ...
Ngày 31 tháng 03 năm 2013.
Người ghi sổ (Ký ,họ tên)
Kế toán trưởng (Ký ,họ tên)
Trịnh Thị Thanh - Lớp : KT30 Chuyên đề tốt nghiệp Đơn vị : công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình
Địa chỉ :P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Mẫu số S17-DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trởng BTC)
SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tháng 03/2013
Tên sản phẩm : Huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc Ngày
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
TK đối ứng
Doanh thu Các khoản
tính trừ
Số hiệu Ngày tháng Số lượng Đơn
giá
Thành
tiền Thuế
A B C D E 1 2 3=1x2 4
06/03 240 06/03 Bán hàng cho salon tóc Hoa Mai 112 2000 3000 6.000.000 600.000 Cộng số phát sinh
- Doanh thu thuần - Giá vốn hàngbán - Lãi gộp
6.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000
600.000
- Sổ này có ...trang, đánh từ trang 01 đến trang...
- Ngày mở sổ: ...
Ngày 31 tháng 03 năm 2013.
Người ghi sổ (Ký ,họ tên)
Kế toán trưởng (Ký ,họ tên) Đơn vị : công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình
Địa chỉ :P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội
Mẫu số S17-DNN
(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trởng BTC)
BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU BÁN HÀNG
Tháng 3/ 2013
(ĐVT: Đồng)
Chứng từ
Khách hàng Số tiền
Tài khoản Doanh thu
Thanh toán
Số Ngày Nợ Có Thanh toán ngay chậm
Tiền mặt TGNH
235 06/03/13 Salon toc Thah Nga
6.500.000 111 511 6.500.000
240 12/03/13 Salon toc Hoa mai 6.000.000 112 511 6.000.000
255 20/03/13 Salon vip Nguyễn Hải 9.000.000 111 511 9.000.000
... ... ... ... ... ... ... ... ...
Cộng 5.125.560.000 3.260.000.000 1.865.560.000
Ngày 31 tháng 3 năm 2013 Người ghi sổ Kế toán trưởng
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trịnh Thị Thanh - Lớp : KT30 Chuyên đề tốt nghiệp
SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN
Đối tượng: TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tháng 3/ 2013
Ngày tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
SHTK đối ứng
Số phát sinh Số dư
Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có
Số dư đầu tháng
Số phát sinh trong tháng 06/03/13 235 06/3/13 Bán hàng cho salon Thah
Nga 112 6.500.000
12/03/13 240 12/3/13 Bán hàng cho salon Hoa Mai 111 6.000.000
20/03/13 255 20/03/13 Bán hàng cho salon vip Ng.
hải 111 9.000.000
... ... ... ... ... ... ... ... ...
31/3/13 Kết chuyển doanh thu thuần 911 5.125.560.000
Cộng số phát sinh 5.125.560.000 5.125.560.000 Ngày 31 tháng 3 năm 2013
Ngườighi sổ kế toán trưởn