Tài khoản sử dụng

Một phần của tài liệu kế toán bán hàng và xđ kqhđkd (Trang 24 - 35)

CHƯƠNG II: THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ

2.3. THỰC TRẠNG KẾ TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠO CÔNG TY

2.3.1. KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG

2.3.1.2 Tài khoản sử dụng

Để hạch toán doanh thu bán hàng phát sinh trong kỳ, kế toán sử dụng TK 511

“doanh thu bán hàng” .

Ngoài ra kế toán còn sử dụng các tài khoản khác để phục vụ cho việc hạch toán doanh thu, các tài khoản này được mở chi tiết như sau:

- TK 1111 “ Tiền Việt Nam” ,TK 33311 “ Thuế GTGT đầu ra”

- TK 1121 “Tiền Việt Nam gửi ngân hàng”, - TK 911 “Xác định kết quả kinh doanh”

- TK 13111 “Phải thu của khách hàng”

Ví dụ 1: Ngày 6/3/2012 Xuất kho bán huyết thanh chống rụng tóc Yunsey 10ml*10 cho khách hàng là :Salon tóc Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh

Đơn vị : Công ty TNHH TM&DV Mỹ Đình Mẫu số 01-VT

Bộ phận : Phòng tài chính - Kế toán Ban hành theo QĐ15/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của bộ trưởng BTC PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 06 tháng 03 năm 2013

Số: 0061354 Nợ TK: 632

Có TK: 156 Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Tuấn Anh

Địa chỉ: Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh

Lý do xuất: Xuất bán huyết thanh chống rụng tóc Yunsey 10ml*10 Xuất tại kho: MK1

TT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật tư(sản

phẩm, hàng hoá)

Mã số

Đơn vị tính

Số lượng Đơn giá Thành tiền Yêu

cầu

Thực xuất

1 2 3 4 5 6 7 8

1. huyết thanh chống rụng tóc Yunsey 10ml*10

G chai 10 10 600.000 6.000.000

Cộng 6.000.000

Tổng số tiền viết bằng chữ : Sáu triệu đồng chẵn

Ngày 06 tháng 03 năm 2013 Phụ trách cung tiêu

(ký, họ tên)

Người nhận ( ký, họ tên)

Thủ kho ( ký, họ tên)

Giám đốc ( ký, họ tên)

HÓA ĐƠN

GIÁ TRỊ GIA TĂNG HL/2012B Liên 1 : Lưu HĐ số: 235 Ngày 06 tháng 03 năm 2012

Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình

Địa chỉ: P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại : ……….. Mã số thuế : ……….

Họ và tên người mua hàng: Nguyễn Thị Mai

Tên đơn vị : salon tóc Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh Địa chỉ : Thanh Nga- 573-Ngô Gia Tự-TP.Bắc Ninh

Hình thức thanh toán : Tiền mặt Mã số thuế : ……….

Người mua hàng ( ký và ghi rõ họ tên)

Người bán hàng ( ký và ghi rõ họ tên)

Thủ Trưởng đơn vị ( ký và ghi rõ họ tên) STT Tên hàng hoá, dịch vụ ĐVT Số lượng Đơn giá Thành tiền

A B C 1 2 3 = 1x2

1 thanh chống rụng tóc

Yunsey 10ml*10 Chai 10 650.000 6.500.000

Cộng tiền hàng: 6.500.000 Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 650.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 7.150.000 Số tiền viết bằng chữ: sáu triệu sáu trăm ngàn đồng

Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Mỹ Đình

P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội Phiếu thu

Ngày 14/01/2009 Người nộp tiền: Nguyễn Thị Mai

Địa chỉ: Salon Thanh Nga_TP.Bắc Ninh Lý do: Thanh toán tiền hàng

Số tiền nộp: sáu triệu sáu trăm nghìn đồng.

Kèm: 01 ... Chứng từ gốc: ...

Đã nhận đủ số tiền: bảy triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn./

Người lập phiếu (đã ký)

Người nộp (đã ký)

Thủ quỹ (đã ký)

Kế toán trưởng (đã ký)

Thủ trưởng đơn vị (đã ký)

Ví dụ 2: 12/3/2012 Xuất kho bán bán lẻ huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc cho khách hàng. Số lượng 2000 hộp theo phiếu xuất kho số 0061359.

Đơn vị : Công ty TNHH TM&DV Mỹ Đình Bộ phận : Phòng tài chính - Kế toán

Mẫu số 01-VT

Ban hành theo QĐ15/QĐ-BTC ngày 20/3/2006 của bộ trưởng BTC PHIẾU XUẤT KHO

Ngày 12 tháng 03 năm 2012

Số: 0061359 Nợ TK: 632

Có TK: 156 Họ, tên người nhận hàng: Nguyễn Thị Phương

Địa chỉ: Bộ phận bán hàng

Lý do xuất: Xuất kho bán lẻ hàng hóa Xuất tại kho: Hàng hóa

TT Tên, nhãn hiệu, quy cách phẩm chất vật

Mã số

Đơn vị tính

Số lượng Đơn

giá

Thành tiền Yêu cầu Thực

xuất

1 2 3 4 5 6 7 8

1. huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc

V chai 2000 2000 2.000 4.000.000

Cộng 4.000.000

Tổng số tiền viết bằng chữ : bốn triệu đồng chẵn

Ngày 12 tháng 03 năm 2013 Phụ trách cung tiêu

( ký, họ tên)

Người nhận ( ký, họ tên)

Thủ kho (ký, họ tên)

Giám đốc ( ký, họ tên) HÓA ĐƠN

GIÁ TRỊ GIA TĂNG HL/2012B Liên 1 : Lưu HĐ số: 240 Ngày 12 tháng 03 năm 2012

Đơn vị bán hàng : Công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình Số TK 14000213 Địa chỉ: P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

Điện thoại : ……….. Mã số thuế : ……….

Họ và tên người mua hàng: Nguyễn Thị Hoa Tên đơn vị : slon tóc Hoa Mai

Địa chỉ : Phú Lãm - Hà Đông - Hà Nội

Hình thức thanh toán : CK Mã số thuế : ……….

STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị

tính Số lượng Đơn giá Thành tiền

A B C 1 2 3 = 1x2

1 huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc

Hộp 2000 3.000 6.000.000

Cộng tiền hàng: 6.000.000 Thuế suất GTGT: 10 % Tiền thuế GTGT: 6.00.000 Tổng cộng tiền thanh toán: 6.600.000 Số tiền viết bằng chữ: bốn triệu bốn trăm ngàn đồng

Người mua hàng ( ký và ghi rõ họ tên)

Người bán hàng ( ký và ghi rõ họ tên)

Thủ Trưởng đơn vị ( ký và ghi rõ họ tên)

P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình-Mễ Trì, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

Giấy báo có

Số tài khoản: 14000213 Tên tài khoản: 112

Kính gửi: Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Mỹ Đình

Ngày hiệu

lực Số tiền Loại tiền Diễn giải

6.600.000 VNĐ Bà Nguyễn Thị Hoa Thanh toán tiền hàng

Giao dịch viên Kiểm soát

SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tháng 03/2013

Tên sản phẩm : Huyết thanh chống rụng tóc yunsey Ngày

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

TK đối ứng

Doanh thu Các khoản

tính trừ

Số hiệu Ngày tháng Số lượng Đơn

giá Thành

tiền Thuế

A B C D E 1 2 3=1x2 4

06/03 235 06/03 Bán hàng cho salon tóc Thanh Nga

111 10 650 6.500.000 650.000

Cộng số phát sinh - Doang thu thuần - Giá vốn hàngbán - Lãi gộp

6.500.000 6.500.000 6.000.000 500.000

650.000

- Sổ này có ...trang, đánh từ trang 01 đến trang...

- Ngày mở sổ: ...

Ngày 31 tháng 03 năm 2013.

Người ghi sổ (Ký ,họ tên)

Kế toán trưởng (Ký ,họ tên)

Trịnh Thị Thanh - Lớp : KT30 Chuyên đề tốt nghiệp Đơn vị : công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình

Địa chỉ :P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

Mẫu số S17-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trởng BTC)

SỔ CHI TIẾT BÁN HÀNG Tháng 03/2013

Tên sản phẩm : Huyết thanh chữa trị rụng tóc và chống tổn thương đuôi tóc Ngày

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

TK đối ứng

Doanh thu Các khoản

tính trừ

Số hiệu Ngày tháng Số lượng Đơn

giá

Thành

tiền Thuế

A B C D E 1 2 3=1x2 4

06/03 240 06/03 Bán hàng cho salon tóc Hoa Mai 112 2000 3000 6.000.000 600.000 Cộng số phát sinh

- Doanh thu thuần - Giá vốn hàngbán - Lãi gộp

6.000.000 6.000.000 4.000.000 2.000.000

600.000

- Sổ này có ...trang, đánh từ trang 01 đến trang...

- Ngày mở sổ: ...

Ngày 31 tháng 03 năm 2013.

Người ghi sổ (Ký ,họ tên)

Kế toán trưởng (Ký ,họ tên) Đơn vị : công ty TNHH TM và DV Mỹ Đình

Địa chỉ :P301.Nhà CT5- KĐT – Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội

Mẫu số S17-DNN

(Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ - BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trởng BTC)

BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU BÁN HÀNG

Tháng 3/ 2013

(ĐVT: Đồng)

Chứng từ

Khách hàng Số tiền

Tài khoản Doanh thu

Thanh toán

Số Ngày Nợ Có Thanh toán ngay chậm

Tiền mặt TGNH

235 06/03/13 Salon toc Thah Nga

6.500.000 111 511 6.500.000

240 12/03/13 Salon toc Hoa mai 6.000.000 112 511 6.000.000

255 20/03/13 Salon vip Nguyễn Hải 9.000.000 111 511 9.000.000

... ... ... ... ... ... ... ... ...

Cộng 5.125.560.000 3.260.000.000 1.865.560.000

Ngày 31 tháng 3 năm 2013 Người ghi sổ Kế toán trưởng

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trịnh Thị Thanh - Lớp : KT30 Chuyên đề tốt nghiệp

SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN

Đối tượng: TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Tháng 3/ 2013

Ngày tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải

SHTK đối ứng

Số phát sinh Số dư

Số hiệu Ngày tháng Nợ Có Nợ Có

Số dư đầu tháng

Số phát sinh trong tháng 06/03/13 235 06/3/13 Bán hàng cho salon Thah

Nga 112 6.500.000

12/03/13 240 12/3/13 Bán hàng cho salon Hoa Mai 111 6.000.000

20/03/13 255 20/03/13 Bán hàng cho salon vip Ng.

hải 111 9.000.000

... ... ... ... ... ... ... ... ...

31/3/13 Kết chuyển doanh thu thuần 911 5.125.560.000

Cộng số phát sinh 5.125.560.000 5.125.560.000 Ngày 31 tháng 3 năm 2013

Ngườighi sổ kế toán trưởn

Một phần của tài liệu kế toán bán hàng và xđ kqhđkd (Trang 24 - 35)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(61 trang)
w