2014 Medium Date Ngày – tháng – năm 15-03-2014
4.3 Cách tạo select query bằng Design View
Để tạo query bạn chọn tab Create trên thanh Ribbon, click nút query Design trong nhóm lệnh Queries.
Xuất hiện cửa sổ thiết kế query và cửa sổ Show table cho phép chọn các bảng hoặc query tham gia truy vấn.
105
Ch n các b ng ch a các field mà b n mu n hi n th trong k t qu , ho c các field ọ ả ứ ạ ố ể ị ế ả ặ c n trong các bi u th c tính toán.ầ ể ứ
Click nút Add đ thêm các b ng vào c a s thi t k queryể ả ử ổ ế ế
Sau khi ch n đ các b ng ho c query c n thi t, click nút ọ ủ ả ặ ầ ế close đ đóng c a s ể ử ổ Show Table.
Ch n các field c n hi n th trong k t qu vào lọ ầ ể ị ế ả ưới thi t k b ng cách drag chu t ế ế ằ ộ kéo tên field trong field list ho c double click vào tên field.ặ
Nh p đi u ki n l c t i dòng Criteria.ậ ề ệ ọ ạ
Click nút View đ xem trể ước k t qu , click nút ế ả run đ th c thi.ể ự
106
4.3.1 Các thành phần trong cửa sổ thiết kế Query
- Table/query pane: khung chứa các bảng hoặc query tham gia truy vấn.
- Lưới thiết kế (Query by Example - QBE) : Chứa tên field tham gia vào truy vấn và bất kỳ tiêu chuẩn được sử dụng để chọn các records. Mỗi cột trong lưới QBE chứa thông tin về một field duy nhất từ một bảng hoặc query trên Table/query pane, bao gồm:
♦ Field: field được tạo vào hoặc thêm vào và hiển thị trong kết quả truy vấn.
♦ Table: tên của các bảng chứa các field tương ứng trên dòng Field.
♦ Sort: chỉ định kiểu sắp xếp dữ liệu của các field trong query.
♦ Show: quyết định để hiển thị các field trong Recordset.
♦ Criteria: Nhập các điều kiện lọc các record.
♦ Or: thêm các điều kiện lọc tương ứng với phép OR, nếu các biểu thức điều kiện ở các field cùng đặt trên một dòng thì tương ứng với AND.
107
4.3.2 Cách nhập biểu thức điều kiện
Biểu thức điều kiện là các quy tắc lọc áp dụng cho dữ liệu khi chúng được chiết xuất từ cơ sở dữ liệu, nhằm giới hạn các record trả về của truy vấn.
Ví dụ: người dùng chỉ muốm xem thông tin về các NHANVIEN tên là Nga
Biểu thức điều kiện được nhập trên dòng Criteria và dòng Or của lưới thiết kế query và tại cột chứa giá trị của biểu thức điều kiện lọc.
Ví dụ: Chuỗi điều kiện "Nga" là giá trị trong field TenNV, do đó chuỗi
"Nga" được nhập trên dòng Critetia tại cột TenVN.
108
Cách nhập biểu thức điều kiện
Các loại dữ liệu dates, times, text, và giá trị trong biểu thức điều kiện:
Toán tử được sử dụng trong biểu thức điều kiện:
Ngoài ra các hàm ngày giờ, hàm dữ liệu chuỗi,… cũng được sử dụng trong biểu thức điều kiện
109
4.3.3 Truy vấn có nhiều điều kiện ở nhiều fields
Khi bạn muốn giới hạn các records dựa trên nhiều điều kiện ở nhiều field khác nhau, thì Access sẽ kết hợp các điều kiện lại với nhau bằng cách sử dụng toán tử And và Or, cho hai trường hợp:
Nếu các điều kiện phải được thoả mãn đồng thời thì các điều kiện phải được liên kết nhau bởi phép AND, bằng cách nhập các điều kiện trên cùng một dòng Criteria trong lưới thiết kế query.
110
Ví dụ:
Ví dụ: Hãy đưa ra các nhân viên tên Nga lập hoá đơn Xuất:
Nếu chỉ cần thỏa mãn một trong các điều kiện thì các điều kiện được liên kết nhau bởi phép OR, bằng cách nhập các điều kiện trên các dòng khác nhau trong lưới thiết kế query.
111
4.3.4 Top value
Chức năng top value được sử dụng để hiển thị những record trên cùng của danh sách được tạo ra bởi một truy vấn
Thực hiện :
Descending : Chiều giảm dần
Ascending : Chiều tăng dần
Return: nhập vào số giá trị muốn hiển thị
Các tùy chọn trong Top Values
All : Hiển thị tất cả các record của Query.
5, 25, 100… : Hiển thị 5,25,100… record đầu tiên.
5%, 25%... : Hiển thị 5%, 25% record đầu tiên trên tổng số.
Nếu các record thuộc Top Values có giá trị trùng nhau thì chúng cũng xuất hiện trong kết quả.
Nếu muốn chỉ xuất hiện duy nhất một record trong các record có giá trị trùng nhau ta click phải trong cửa sổ thiết kế query chọn → properties, tại thuộc tính Unique Values → chọn yes.
112
4.3.5 Tạo Field tính toán trong Query
Để làm được các phép tính trong một truy vấn, bạn tạo một field tính toán mới trong query. Tên của field tính toán không trùng với tên của các field trong bảng.
Cú pháp:
Ví dụ: Tạo Field
ThanhTien:[SoLuong]*[GiaBan]
113
Access cung c p ch c năng k t nhóm các record và th c hi n các phép th ng kê d ấ ứ ế ự ệ ố ữ li u trên nhóm record đó. Các hàm count, sum, min, max, avg là các hàm c b n ệ ơ ả trong Total Query.
Ví dụ: Thông tin bao g m MaSp, TenSp TongSoLuong. Trong đó TongSoLuong là sum ồ c a Soluong, k t nhóm theo Masp.ủ ế