SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

Một phần của tài liệu Chuyên đề ôn thi đại học năm 2015 môn toán bộ 1 (Trang 152 - 156)

CHUYÊN ĐỀ 4: CHUYÊN ĐỀ PT – HPT – BPT – HBPT MŨ VÀ LOGARIT

DẠNG 5: SỬ DỤNG TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

PP: xét PT mũ - logarit f(x) = 0 (*) với x D

☺Nếu f(x) đơn điệu trên D (đồng biến hoặc nghịch biến trên D ) thì PT (*) có không quá một nghiệm. Nghĩa là nếu có nghiệm sẽ có nghiệm duy nhất.

☻Nếu y = f(x) đơn điệu trên D (đồng biến hoặc nghịch biến trên D ) thì f(u) = f(v) u = v với mọi u, v D.

☼ Nếu y = f(x) có đạo hàm đến cấp k và liên tục trên D, đồng thời f (k) (x) có đúng m nghiệm phân biệt thì phương trình f (k - 1)

(x) = 0 sẽ có không quá m + 1 nghiệm.

Chú ý: đạo hàm của (au )' = u'. au .lna và đạm hàm của (loga u)' = u' u.lna

Hầu hết các phương pháp ở các dạng trên sau nhiều phép tính toán, biến đổi rất dễ đưa về dạng toán này. Cho nên các bạn cần chú ý học và tìm hiểu kỹ dạng này. Đó cũng là tiền đề để bạn sử dụng phương pháp này để giải các dạng toán khác.

Ví dụ 1: Giải các phương trình sau:

153

Chủ biên: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com a. 2x = 3 - x

HD giải: PT  2x - 3 + x = 0 Xét f(x) = 2x - 3 + x với mọi x  R

Ta có f'(x) = 2x ln2 + 1 > 0 x  R ( do 2x > 0 và ln2 > 0 )

f(x) luôn đồng biến trên R, mà f(1) = 0 nên phương trình f(x) = 0 có nghiệm duy nhất là x = 1.

b. 9x = 5x + 4x + 2. 20x

HD giải: Bài toán trên có đến 4 cơ số khác nhau, ta quyết định chia cho cơ số lớn nhất 9x. PT  1 = 5

9x +4

9x

+ 2. 20 9 x

( Nhậm nghiệm thử ta thấy x = 2 thỏa mãn ) Do 0 < 5

9 ; 4 9 ; 20

9 < 1 nên ln 5

9 < 0 , ln 4

9 < 0 , ln 20 9 < 0.

Do đó f '(x) = 5 9x

ln 5 9 +4

9x ln 4

9 + 2. 20 9 x

ln 20

9 < 0 x  R

Nên hàm số f(x) nghịch biến trên R, mà f(2) = 1 nên phương trình f(x) = 1 có nghiệm duy nhất x = 2.

C. 3x + 5x = 6x + 2

HD giải: nhận xét 1 vế của phương trình là " hàm mũ ", còn vế còn lại là " hàm đa thức ".

Không thể biến đổi như các dạng đã đề cập ở trên của chuyên đề nên ta quyết định sử PP hàm số.

Xét f(x) = 3x + 5x = 6x + 2 với x  R

Ta có f '(x) = 3x ln3 + 5x ln5 - 6 là hàm số liên tục Và f '(0) = ln3 + ln5 - 6 < 0 , f '(1) = 3ln3 + 5ln5 - 6 > 0 Nên phương trình f '(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = xo Bảng biến thiên:

x  xo  f '(x) - 0 +

f (x)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f(x) = 0 có không quá hai nghiệm phân biệt.

f(0) = f(1) = 0 nên mọi nghiệm của phương trình đã cho là x = 0 hoặc x = 1

Để có thể ứng dụng PP hàm số này một cách hiệu quả trước tiên bạn nên " nhẩm nghiệm " PT đã cho trước. Ứng với số nghiệm tìm được ta sẽ đề xuất cách giải.

d. (2 - 3)x + (2 + 3)x = 4x HD giải: PT 



2 - 3 4 x

+ 2 + 3 4 x

= 1

154

Chủ biên: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Xér f(x) =



2 - 3 4 x

+ 2 + 3 4 x

với x  R

Vì 0 < 2 - 3

4 ; 2 + 3

4 < 1 nên ln



2 - 3 4 

< 0 và ln



2 + 3 4 

< 0 Do đó, f'(x) =



2 - 3 4 x

.ln2 - 3 4 

+ 2 + 3 4 x

ln2 + 3 4 

< 0 x  R

Nên hàm số f(x) luôn nghịch biến trên R, mà f(1) = 1 nên phương trình f(x) = 1 có nghiệm duy nhất x = 1

e. 7x - 1 = 1 + 2log7 (6x - 5)3

HD giải: Điều kiện 6x - 5 > 0  x > 5 6 Đặt y - 1 = log7 (6x - 5) thì 7y - 1 = 6x - 5 (1) PT đã cho trở thành 7x - 1 = 1 + 2log7 (6x - 5)3  7x - 1 = 1 + 6log7 (6x - 5)  7x - 1 = 1 + 6log7 7y - 1  7x - 1 = 1 + 6(y - 1) 7x - 1 = 6y - 5 (2)

Lấy (1) trừ (2) ta được: 7y - 1 - 7x - 1 = 6x - 6y

 7x - 1 + 6(x - 1) = 7y - 1+ 6(y - 1) f(x - 1) = f(y - 1)

Dễ thấy f(t) = 7t + 6t là hàm số đồng biến trên R, mà f(x - 1) = f(y - 1)  x - 1 = y - 1  x = y Khi đó phương trình đã cho có dạng (1)  7x - 1 - 6x + 5 = 0 (3) ( nhẩm nghiệm x = 1, x = 2) Xét hàm số g(x) = 7x - 1 - 6x + 5 x  R

Ta có g'(x) = 7x - 1.ln7 - 6 nên g'(x) = 0  xo = 1 + log7 6 ln7 Bảng biến thiên:

x  xo  g'(x) - 0 +

g (x)

Dựa vào bảng biến thiên ta thấy phương trình f(x) = 0 chỉ có không quá hai nghiệm phân biệt

f(1) = f(2) = 0 nên x = 1, x = 2 là các nghiệm của phương trình.

Ví dụ 2: Giải các phương trình sau:

a.log2 x + log3 (2x - 1) + log5 (7x - 9) = 3 HD giải: Điều kiện x > 9

7

155

Chủ biên: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com Xét hàm số f(x) = log2 x + log3 (2x - 1) + log5 (7x - 9) với x > 9

7 Ta có f '(x) == 1

x.ln2 + 2

(2x - 1)ln3 + 7

(7x - 9).ln5 > 0 x > 9 7 Vậy hàm số f(x) đồng biến trên ( 9

7 ; +) nên phương trình f(x) = 3 nếu có nghiệm sẽ có nghiệm duy nhất.

f(2) = 3 nên phương trình đã cho có nghiệm x = 2

b. x3.log3 x = 27 HD giải: x > 0

Viết phương trình đã cho dưới dạng log3 x - 27 x3 = 0 Xét hàm số f(x) = log3 x - 27

x3 với x > 0 Ta có f '(x) = 1

xln3 + 81

x4 > 0 x > 0 nên hàm số y = f(x) đồng biến trên (0; +) nên phương trình f(x) = 0 nếu có nghiệm sẽ có nghiệm duy nhất. Mà f(3) = 0 nên phương trình có nghiệm x = 3

c. 2x2 + x

+ log2 x = 2x + 1 HD giải: x > 0

PT  2x2 + x

+ log2x(x + 1)

x + 1 = 2x + 1  2x2 + x

+ log2 (x2 + x) - log2 (x + 1) = 2x + 1  2x2 + x

+ log2 (x2 + x) = 2x + 1 + log2 (x + 1) Đặt f(t) = 2t + log2 t ( t > 0)

Ta có f '(t) = 2t ln2 + 1

t.ln2 > 0 t > 0

Nên hàm số y = f(t) luôn đồng biến trên (0; + ) Lại có f(x2 + x) = f(x + 1)  x2 + x = x + 1  x = 1 (nhận)

x = -1 (loại) . Vậy x = 1 là nghiệm phương trình.

BÀI TẬP RÈN LUYỆN: Giải các phương trình sau:

1) 3x - 4 + x = 0 2) (0,5)x = 2x + 8 3) 3x + 4x = 5x 4) ( 15)x + 1 = 4x 5) 32x + x - 66 = 0 6) 3x + 4x = 5x + 2 7) 22x - 3x = 7 8) 9x = 8x + 1 9) 2x = 3x - 1 10) 4x - 2x + 1 + x - 1 = 0 11) 1 + 8x + 4x = 9x 12) 3x = 5 - 2x

156

Chủ biên: Cao Văn Tú Email: caotua5lg3@gmail.com 13) 5x = 3x + 2 14) 1 + (3 + 8)x + (3 - 8)x = 7x 15) 76 - x = x + 2 16) 2x + 5x = 7x 17) 9.3x - 7x = 5.4x 18) 30,5x = 2x - 1 19) 1 + 80,5x = 3x 20) 2x + 5x + 3x = 10x 21) 25x + 10x = 22x + 1 22) 5x + 1 + 7x + 1 = 13x + 1

23) 4.3x - 6x + 2 - x = 0 24) ( 2 + 3)x + ( 2 + 3)x = 2x 25) log7 (x + 2) = 6 - x 26) log(x - 2) = - x2 + 2x + 3 27) x + log(x2 - x - 6) = 4 + log(x + 2)

28) log(x2 - 6x + 5) = log(x - 1) + 6 - x 29) xlog2 9

= x2 .3log2 x

- xlog2 3

30) (1 + x)(2 + 4x)

= 3.4x

31) log2 (1 + cosx) = 2cosx 32) 5x + 2x = 3x + 4x 33) xlog7 11

+ 3log7 x = 2x 34) log2 2x - 1

|x| = 1 + x - 2x 35) 5x + 3x + 2x = 28x - 18 36) (4x + 2)(2 - x) = 6 37) 5x + 2x = 2 - x

3 + 44log2 (2 - 5x + 131x

3 ) 38) 4x + 2x = 14

3 x3 - 9x2 + 25 3x + 2 39) log(x2 - x - 12) + x = log(x + 3) + 5 40) x(log 5 - 1) = log(2x + 1) - log6 41) 3x2 - 2x3 = log2 (x2 + 1) - log2 x 42) (1 + 1

2x).log3 + log2 = log(27 - 3 1 x )

43) log

2 2 + 3 (x2 - 2x - 2) = log

(2 + 3) (x2 - 2x - 3) 44) log(9 - 2x) 3 - x = 1 45) (2 + 2)log2 x

+ x(2 - 2)log2 x

= 1 + x2 46) 5logx - 3logx - 1 = 3logx + 1 - 5logx - 1 47) log4 (log2 x) + log2 (log4 x) = 2 48) log2 x + log3 x + log4 x = log20 x 49) log2 (x - x2 - 1).log3 (x + x2 + 1) = log6 (x - x2 - 1)

Một phần của tài liệu Chuyên đề ôn thi đại học năm 2015 môn toán bộ 1 (Trang 152 - 156)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(274 trang)