Chương 2: MÁY RẢI BTXM GP4 BỐN CƠ CẤU DI CHUYỂN
2.7. Thông số kỹ thuật. Chương 3: Tính toán bộ máy rải kiểu băng xoắn
- Thùng chứa
Chứa nhiên liệu: 160 gal. (606 L).
Bình chứa dầu: 230 gal. (871 L).
- Hệ thống điều khiển tự động Loại: Điện tử-thủy lực.
Điều khiển: Hệ thống điều khiển G + ® độc quyền của GOMACO có tính năng tự chẩn đoán cho cấp độ và hệ thống lái và điều khiển lái thông minh để tạo độ chính xác
29
và dễ dàng trong việc vận hành. Nó có các cài đặt đa ngôn ngữ, hệ mét hoặc hệ Anh và màn hình hiển thị chống chói 6,5 inch (165 mm).
- Các chỉ thị điều khiển: Các chỉ báo hiệu suất đồ họa màu cho phép người vận hành theo dõi các tín hiệu điều khiển để hướng dẫn máy trên đường dây hoặc 3D.
- HỆ THỐNG NƯỚC
Hệ thống nước cao áp: Hai 110 gal. (416,4 L) bồn chứa.
Áp suất cao với điều khiển súng kích hoạt và bộ nạp áp suất có thể điều chỉnh lên đến 2000 psi.
Tùy chọn: Hai 150 gal. Bồn chứa (567,8 L) với ống mềm, vòi phun và máy nén khí 14,5 cfm (.41 cmm) cho hệ thống phun điều áp.
VIBRATORS
Loại: Động cơ thủy lực lắp vào đầu cung cấp năng lượng lệch tâm.
Số lượng: 16 bộ rung và 30 bộ rung là tiêu chuẩn.
HỆ THỐNG AUGER
Loại: Hai mạch khoan cắt và hai mạch khoan hộp vữa.
HỆ THỐNG TAMPER
Loại: Mạch điện tử-thủy lực. Hệ thống cắt dọc phân chia chạy bằng thủy lực.
Tốc độ tamper: Có thể điều chỉnh lên đến 120 lần vuốt mỗi phút.
HỆ THỐNG HAI TRACK
Loại: Hai bánh xích dẫn động bằng thủy lực, dẫn động bằng bánh răng.
Chiều dài đường đua tổng thể: Đường đua Series 6, 12 ft. (3,66 m) bao gồm chắn bùn đường đua.
Chiều rộng đệm theo dõi: 15,75 in. (400 mm).
Tốc độ theo dõi: Có thể thay đổi đường lát lên đến 28 fpm (8,53 mpm) và phụ trợ lên đến 85 fpm (25,91 mpm).
Áp suất mặt đất: 23 psi dựa trên máy 80.100 lb. (36.333 kg) với khuôn và trọng lượng được phân bổ đồng đều.
Điều chỉnh chiều cao chân: Điều chỉnh thủy lực 36 inch (914 mm) và điều chỉnh bằng tay 11,75 inch (298 mm) để điều chỉnh chiều cao tổng thể là 47,75 inch (1213 mm).
KHUNG TRUYỀN HÌNH
Kính thiên văn: Kính thiên văn khung con lăn mô-đun sâu 20 inch (508 mm) lên đến 7 ft. (2,13 m) trên cả hai mặt với tổng khả năng lắp kính thiên văn là 14 ft. (4,27 m).
Chiều rộng lát: tối đa 40 ft. (12,19 m) lát bằng khung chèn.
30 HỆ THỐNG BỐN THEO DÕI
Loại: Bốn bánh xích dẫn động bằng thủy lực, dẫn động bằng bánh răng.
Chiều dài đường đua tổng thể: Đường đua Series 6, 8,9 ft. (2,71 m) bao gồm chắn bùn đường đua.
Chiều rộng đệm theo dõi: 15,75 in. (400 mm).
Tốc độ theo dõi: Có thể thay đổi lát nền lên đến 22 fpm (6,7 mpm) và phụ trợ lên đến 66 fpm (20 mpm).
Áp suất mặt đất: 21 psi dựa trên máy 108.000 lb. (48.988 kg) với khuôn và trọng lượng được phân bổ đồng đều.
Điều chỉnh chiều cao chân: Điều chỉnh thủy lực 36 in. (914 mm) và điều chỉnh bằng tay lên đến 18 in. (457 mm) để điều chỉnh chiều cao tổng cộng là 54 in. (1372 mm).
KÍCH THƯỚC
Hai đường ray hoạt động với khuôn mặt trước mở rộng 24 ft. (7,32 m).
Chiều dài hoạt động: 16,5 ft. (5,03 m) không có cầu làm việc.
Chiều rộng hoạt động: 30 ft. (9.14 m).
Chiều cao hoạt động: 11,9 ft. (3,63 m).
Vận chuyển hai đường không có khuôn.
Chiều dài vận chuyển tối thiểu: 20,1 ft. (6,13 m) hoặc 18,6 ft. (5,67 m) khi đã tháo thang.
Chiều rộng vận chuyển tối thiểu: 12,1 ft. (3,69 m).
Chiều cao vận chuyển tối thiểu: 10,6 ft. (3,23 m).
Chiều cao vận chuyển tối thiểu với 24 ft. (7,32 m) Khuôn 5000 Series: 10,9 ft.
(3,32m).
Bốn đường ray hoạt động với khuôn mở phía trước 24 ft. (7,32 m) sê-ri 5000.
Chiều dài hoạt động: 27,4 ft. (8,35 m).
Chiều rộng hoạt động: 29,25 ft. (8,92 m).
Chiều cao hoạt động: 12,1 ft. (3,69 m).
Vận chuyển bốn đường không có khuôn.
Chiều dài vận chuyển tối thiểu: 36,3 ft. (11,06 m).
Chiều rộng vận chuyển tối thiểu: 9,5 ft. (2,9 m).
Chiều cao vận chuyển tối thiểu: 10,6 ft. (3,23 m).
Chiều cao vận chuyển tối thiểu với 24 ft. (7,32 m) Khuôn 5000 Series: 10,9 ft.
(3,32m).
TRỌNG LƯỢNG (gần đúng)
Trọng lượng vận chuyển hai đường: 61.000 lbs. (27,669 kg) không có khuôn.
Trọng lượng vận hành hai đường: 80.100 lbs. (36,333 kg) với khuôn mặt trước mở rộng 24 ft. (7,32 m) sê-ri 5000 sê-ri.
31
Trọng lượng vận chuyển bốn đường: 88.000 lbs. (39,916 kg) không khuôn.
Trọng lượng vận hành bốn đường: 108.000 lbs. (48,988 kg) với khuôn mặt trước mở 24 ft (7,32 m) sê-ri 5000 sê-ri.
Lưu ý: Trọng lượng và kích thước vận chuyển và vận hành có thể thay đổi, tùy thuộc vào số lượng tùy chọn máy.
32
CHƯƠNG 3. TÍNH CHỌN CÔNG SUẤT DẪN ĐỘNG DI CHUYỂN MÁY Tính toán bộ máy rải kiểu băng xoắn.
Trong máy rải kiểu này, hỗn hợp bê tông luôn nằm ở phía trước máy rải và chúng được rải xuống nền đường nhờ băng xoắn theo hướng ngang. Sau cùng mặt đường được là phẳng nhờ tấm gạt điều chỉnh.
Thông số kỹ thuật:
30000 Gm KG
− Tương tự như ở trên, ta có thể xác định được lực cản di chuyển của máy theo công thức:
W1Gm.(f i) 30000.0, 05.0.0575 Khi di chuyển trên ray, i = 0,05 ÷ 0,08.(Chọn i= 0,05)
− Lực cản di chuyển khối bê tông trước tấm gạt:
33
W2 G fb. b 7900.0, 53950
Gb − Trọng lượng hỗn hợp khối bê tông, kG;(Lấy Gb 7900) fb− Hệ số ma sát trong của hỗn hợp bê tông, fb= 0,5 ÷ 0,6.
+ Lực cản di chuyển khối bê tông bằng vít tải:
3 .
60 7, 32 60
W . . . .0, 5 19, 6.
0, 4 28
v b v v
v
G L f G G
s n
Ở đây:
.
Gv − năng suất theo trọng lượng của vít tải sau 1 giây; kG/s;
nv− Số vòng quay của băng vít trong 1 phút;
L − Chiều dài băng vít, m; S − Bước vít, m.
+ Lực cản tổng cộng khi di chuyển máy:
1 2 3
W=W W W 75 3950 19, 6. Gv4025 19, 6. Gv
− Sau khi tìm được lực cản tổng cộng, ta tìm được công suất dẫn động di chuyển máy rải khi biết năng suất theo trọng lượng của vít tải sau 1 giây và hiệu suất của cơ cấu dẫn động:
4025 19, 6. .0,11167 W.
102. 102.
m v t
v G
N
Trong đó:
W − Lực cản tổng cộng khi di chuyển máy vm − Vận tốc di chuyển của máy, m/s
− Hiệu suất của cơ cấu dẫn động