Câu 1: Hỗn hợp A gồm 112,2 gam Fe3O4,Cu và Zn.Cho A tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng thì thấy có 1,7 mol axit phản ứng và có 2,24 lít khí (đktc) bay ra.Sục NH3 dư vào dung dịch sau phản ứng thu được 114,8 gam kết tủa.Mặt khác cho 112,2 gam A tác dụng hoàn toàn với 1,2 lít dung dịch hỗn hợp HCl và NaNO3 (d = 1,2 gam/ml).Sau khi các phản ứng xảy ra ta thu được dung dịch B,hỗn hợp khí C có 0,12 mol H2 .Biết rằng số mol HCl và NaNO3 phản ứng lần lượt là 4,48 mol và 0,26 mol.% khối lượng của FeCl3 trong B gần nhất với :
A.12% B.14% C.16% D.10%
Câu 2: Trộn KMnO4 và KClO3 với một lượng bột MnO2 trong bình kính thu được hỗn hợp X. Lấy 52,550 gam X đem nung nóng, sau một thời gian thu được hỗn hợp chất rắn Y và V lít khí O2. Biết KClO3 bị nhiệt phân hoàn toàn tạo 14,9 gam KCl chiếm 36,315% khối lượng Y. Sau đó cho toàn bộ Y tác dụng hoàn toàn với axit HCl đặc du đung nóng, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 51,275 gam muối khan. Hiệu suất của quá trình nhiệt phân muối KMnO4 trong X là :
A. 62,5% B. 91,5% C. 75% D. 80%
Câu 3: Hòa tan hết 14,6 gam hỗn hợp gồm Zn và ZnO có tỉ lệ mol 1:1 trong 250 gam dung dịch HNO3 12,6% thu được dung dịch X và 0,336 lit khí Y (đktc). Cho từ từ 740 ml dung dịch KOH 1M vào dung dịch X thu được 5,94 gam kết tủa.
Nồng độ phần trăm của muối trong X là :
A.14,32 B.14,62 C.13,42 D.16,42
Câu 4:Cho 5,528 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu (nFe : nCu = 18,6) tác dụng với dung dịch chứa 0,352 mol HNO3 thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Tiến hành điện phân dung dịch Y với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 3,6345 ampe trong thời gian t giây thấy khối lượng catôt tăng 0,88 gam (giả thiết kim loại sinh ra bám hết vào catôt).Giá trị của t là:
A. 1252. B. 797. C. 2337. D. 2602.
Câu 5.(Trích đề khối A – 2014 ) Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 32,65 B. 31,57 C. 32,11 D. 10,80.
171
Câu 6. (Trích đề khối A – 2014 ) Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 ((đktc).
Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của H2SO4). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Giá trị của m là:
A. 6,29. B. 6,48 C. 6,96 D. 5,04.
Câu 7. (Trích đề khối A – 2014 ) Hỗn hợp X gồm Al, Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm 25% khối lượng hỗn hợp. Cho 1,344 lít khí CO (đktc) đi qua m gam X nung nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z có tỉ khối so với H2 bằng 18. Hòa tan hoàn toàn Y trong dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch chứa 3,08m gam muối và 0,896 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 9,5 B. 8,5 C. 8,0 D. 9,0
Câu 8: Hỗn hợp A gồm một axit no, hở, đơn chức và hai axit không no, hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng.
Cho A tác dụng hoàn toàn với 150 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D.
Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam. Phần trăm khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là :
A. 35,52% B. 40,82% C. 44,24% D. 22,78%
Câu 9: Hòa tan hết 9,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg, Zn vào 500 ml dung dịch HNO3 4M thu được 0,448 lít N2 (đktc) và dung dịch Y. Chia Y thành 2 phần bằng nhau.
Phần 1: Cô cạn thu được m gam chất rắn khan.
Phần : Tác dụng vừa đủ với 530ml dung dịch NaOH 2M thu được 2,9 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 25,76 B. 38,40 C. 33,79 D. 32,48
Câu 10: Hỗn hợp X khối lượng 44,28 gam gồm Cu2O, FeO và kim loại M trong đó số mol của M bằng của O2-. Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 dư thấy có 2,76 mol HNO3 tham gia phản ứng thu được 184,68 gam muối và 8,064 lít (đkc) khí NO duy nhất. Tính % khối lượng của Cu2O trong X:
A. 38,06% B. 47,92% C. 32,82% D. 39,02%
Câu 11: Chia 0,6 mol hỗn hợp gồm một axit đơn chức và một ancol đơn chức thành 2 phần bằng nhau. Phần 1: đốt cháy hoàn toàn, thu được 39,6 gam CO2. Phần 2: đun nóng với H2SO4 đặc, thu được 10,2 gam este E (hiệu suất 100%). Đốt cháy hết lượng E, thu được 22,0 gam CO2 và 9,0 gam H2O. Nếu biết số mol axit nhỏ hơn số mol ancol thì công thức của axit là:
A. C3H7COOH. B. CH3–COOH.
C. C2H5COOH. D. HCOOH.
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hết với dd HNO3 thu được dd Y (không có muối amoni) và 11,2 lit (đktc) hỗn hợp Z gồm N2, NO, N2O, NO2 (trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối của Z so với heli bằng 8,9. tính số mol của HNO3 phản ứng.
A. 3,2 B. 3,6 C. 2,8 D. 2,6
Câu 13: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (MY < Mz). Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 7,84 lít khí CO2
(đktc) và 8,1 gam H2O. % khối lượng của Y trong hỗn hợp trên là:
A. 12,6%. B. 29,9%. C. 29,6%. D. 15,9%.
Câu 14:(Trích khối B - 2012) Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn hợp X là:
A. 51,72%. B. 76,70%. C. 53,85%. D. 56,36%.
Câu 15: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3). Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tác dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được m gam este (hiệu suất các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là:
A. 12,064 gam B. 20,4352 gam
C. 22,736 gam D. 17,728 gam
Câu 16: Cho một lượng bột CaCO3 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl 32,85%.
Sau phản ứng thu được dung dịch X trong đó nồng độ HCl còn lại là 24,20%.
Thêm vào X một lượng bột MgCO3 khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y trong đó nồng độ HCl còn là 21,10%. Nồng độ phần trăm MgCl2
trong dung dịch Y là:
A. 12,35%. B. 3,54%. C. 10,35%. D. 8,54%.
173
Câu 17: Lấy 5,2 gam hỗn hợp FeS2 và Cu2S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO2 và SO2
(đktc). Xác định % về khối lượng của FeS2 trong hỗn hợp ban đầu A. 71,53% hoặc 81,39% B. 93,23% hoặc 71,53 C. 69,23% hoặc 81,39% D. 69,23% hoặc 93,23%
Câu 18: Cho 33,35 gam hỗn hợp A gồm Fe3O4, Fe(NO3)3 và Cu tác dụng với dung dịch chứa 0,414 mol H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được khí NO duy nhất và dung dịch B chứa 2 muối. Cô cạn dung dịch B thì thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 64,4 hoặc 61,52 B. 65,976 hoặc 61,52 C. 73,122 hoặc 64,4 D. 65,976 hoặc 75,922
Câu 19: Điện phân 0,5 lít dung dịch Cu(NO3)2 0,045 M (d = 1,035 g/cm3) với điện cực trơ, cường độ dòng điện 9,65 A tới khi thu được dung dịch có pH = 1,00 và d = 1,036 g/cm3 thì dừng điện phân. Thời gian điện phân là:
(cho rằng thể tích dung dịch thay đổi từ khi có khí thoát ra ở catot).
A. 57450 giây B. 450 giây
C. 55450 giây D. 96500 giây.
Câu 20: Hỗn hợp X gồm CuO, Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 tác dụng hết với 300 ml dung dịch H2SO4 1M và HNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và 2,24 lít NO (đktc). Thể tích dung dịch NaOH 1M tối thiểu cần cho vào dung dịch Y để thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. 800 ml. B. 400 ml. C. 600 ml. D. 900 ml.
Câu 21: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO và 0,25 mol3
( 3 2)
Cu NO , sau một thời gian thu được 19,44 gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối. Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 4,8 gam B. 4,32 gam C. 4,64 gam D. 5,28 gam
Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m1
gam kết tủa. Cùng hấp thụ (V+3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được m2 gam kết tủa. Biết m1:m2 = 3:2. Nếu thêm (V+V1) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
trên thì thu được lượng kết tủa cực đại. Biết m1 bằng 3/7 khối lượng kết tủa cực đại. Giá trị của V1 là:
A.0.672 B.1.493 C.2.016 D.1.008
Câu 23: Cho hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tổng số mol là x mol) tan hoàn toàn trong dung dịch chứa y mol HNO3(x:y = 8:21) thu được hỗn hợp chất khí (Dung dịch sau phản ứng không chứa NH+4) và dung dịch chỉ chứa muối nitrat.Số mol electron do lượng kim loại trên nhường khi bị hoà tan là:
A. 0,75y B. 2,1x C. 0,833y D. y
Câu 24: X;Y là 2 hợp chất hữu cơ ,mạch hở có hơn nhau một nguyên tử cacbon,thành phần chỉ gồm C,H,O. MX>MY. Đốt cháy hoàn toàn 0,34 mol hỗn hợp Q gồm X và Y rồi cho sản phẩm cháy hấp thụ hết vào một dung dịch chứa 0,3 mol Ba(OH)2;0,1 mol KOH sau hấp thụ thu được 39,4 gam kết tủa. Khi cho 0,34 mol hỗn hợp Q vào một dung dịch chứa 0,35 mol KOH đến phản ứng hoàn toàn,thu được dung dịch không còn bazơ. Tỷ khối của X so với Y nhận giá trị nào sau đây?
A.1,438 B.2,813 C.2,045 D.1,956
Câu 25: Hòa tan 7,8 gam hổn hợp Al và Mg trong 1,0 lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và 1,792 lít hỗn hợp hai khí N2; N2O (đktc) có tỉ khối so với H2 =18. Cho vào dung dịch B một lượng dung dịch NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đổi nữa thì cần 1,03 lít. Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là:
A. 50,24g B. 52,44g C. 58,2g D. 57,4g
Câu 26:Hòa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 2,32 gam Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (loãng, rất dư), sau khi các phản ứng kết thúc chỉ thu được dung dịch X.
Dung dịch X làm mất màu vừa đủ 50 ml dung dịch KMnO4 0,1M. Giá trị của m là:
A.0,62. B.0,32. C.1,6. D.0,48.
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT Câu 1:Chọn đáp án A
Ta có :
2 4
2 2
3 4
H SO BTNT.H
H O H
3 4 BTNT.O
Fe O
n 1, 7(mol)
n 1, 6(mol) n 0,1(mol)
Fe O : 0, 4(mol) n 0, 4 112, 2 Cu : a(mol)
Zn : b(mol)
= → =
=
→ = →
Ta lại có : ( )
( )32
Fe OH : x x y 1, 2 x 0,8(mol)
114,8
90x 107y 114,8 y 0, 4(mol) Fe OH : y
+ = =
→ →
+ = =
BTDT a 0,1(mol)
2a 2b 0,8.2 0, 4.3 1,7.2 a b 0,3
b 0, 2(mol)
=
→ + + + = → + = → =
175
3
4 3
2
3 4 2
HCl,NaNO BTDT
NH
4
Fe :1,2 Cu : 0,1 Fe O : 0,4
Zn : 0,2
112, 2 Cu : 0,1 t n 0,02
Na : 0,26 Zn : 0,2
NH : t Cl : 4,48
+ +
+ + +
+
−
→ → → = =
2
BTNT.H BTNT.O Trong C BTNT.N Trong C
H O O N
n 2,08 n 0,3 n 0,24
→ = → = → =
3
1,2.162,5
%FeCl 12,63%
112,2 1200.1, 2 0,12.2 0,3.16 0,24.14
→ = =
+ − − −
Câu 2: Chọn đáp án D
↑
= → = = =
→ = − =
3
2
KCl KClO Y
BTKL O
n 0,2(mol) n 0,2(mol) m 14,9 41,03(mol) 0,36315
52,550 41,03
n 0,36(mol)
32
Vì cho X hoặc Y tác dụng với HCl thì khối lượng muối như nhau nên.
Ta có ngay:
+
= → +
4
HCl
X 3
2 2
KMnO : a(mol)
KCl : a 0,2 m 52,55 KClO : 0,2(mol)
MnCl : a b MnO : b(mol)
+ + + =
→ + = −
BTKL 74,5(a 0,2) 126(a b) 51,275 158a 87b 52,55 24,5
=
→ = → + +
→ = − =
t0
4 2 4 2 2
a 0,15(mol)
2KMnO K MnO MnO O
b 0,05(mol) 0,36 0,3
H% 80%
0,075 Câu 3: Chọn đáp án B
Ta có:
→ =
= → =
4 3
e
Y NH NO
Zn : 0,1(mol) n 0,2(mol)
14,6 n 0,015(mol) n a(mol)
ZnO : 0,1(mol)
Có NH4NO3 vì nếu Y là N2 →nMeax =0,15 0,2<
− =
+ → − =
3 BTNT.K
2 2
KNO : 0,74 0,14.2 0,46(mol) 0,74KOH X
K ZnO : 0,2 0,06 0,14(mol)
= → à 3 = − =
3
Trong Y v NH BTNT.N
HNO N
n 0,5 n 0,5 0,46 0,04(mol)
→ 4 3 → ( ( 3)2+ 4 3)
2
NH NO : 0,01(mol)
% Zn NO NH NO N O : 0,015(mol)
= + =
+ − 0,2.189 0,01.80
14,62%
250 14,6 0,015.44 Câu 4: Chọn đáp án D
Ta có: Cu : a(mol) BTKL
5,528(gam) 64a 56.18,6a 5,528
Fe :18,6a(mol)
→ + =
Cu : 0,005(mol) a 0,005(mol)
Fe : 0,093(mol)
→ = →
max
e 3 3 2
Cu : 0,005(mol)
n 0,289(mol) 4HNO 3e 3NO NO 2H O
Fe : 0,093(mol)
−
→ → = + → + +
3 2
NO 2
3
NO : 0, 264
a b 0,093 a 0,025(mol) Cu : 0,005
n 0,088 Y
2a 3b 0,254 b 0,068(mol) Fe : a
Fe : b
− + + +
+ = =
→ = → → + = → =
Cu
catot e
Fe
m 0,32
m 0,88 n 0,068 0,005.2 0,01.2 0,098
m 0,56
=
= → = → = + + =
e
n 0,098 It t 2602
→ = = → =F
Câu 5.(Trích đề khối A – 2014 ) Chọn đáp án A Ta có
O Cl
Kim loại : 4,16
X n 5,92 4,16 0,11 n 0,22
16 −
= − = → =
Nung Z cho số gam oxit lớn hơn
Ta có ngay: +
−
∆ = = → = → =
2
O Fe
AgCl : 0,22 6 5,92
n 0,005 n 0,01 m 32,65
Ag : 0,01 16
Câu 6. (Trích đề khối A – 2014 )
X tác dụng NaOH cho H2 → Al dư . BTE duAl 0, 03.2
n 0,02
→ = 3 =
x y 2 3
trong Fe O BTNT.Al ban đầu
Al Al O O
n n 7,8 0,1 n 0,04 n 0,12
78
→ = ↓ = = → = → =
177
= → 2− = → = − =
2 4
SO SO Fe
n 0,11 n 0,11 m 15,6 0,11.96 5,04
→moxit sat =5,04 0,12.16 6,96(gam)+ =
Câu 7. (Trích đề khối A – 2014 ) Chọn đáp án A
Ta có ngay: O
2
Kim loại : 0,75m CO : 0,03
0,06 CO CO : 0,03 Y O :0,25m 0,03 16
→ → −
→ = + − ÷ + → =
BTE 0,25m
3,08m 0,75m 0,03 .2.62 0,04.3.62 m 9,477(gam) 16
Câu 8: Chọn đáp án D
RCOONa
RCOONa : 0,2
Ta có ngay D : 22,89 m 17,04 R 18, 2
NaCl : 0,1 → = → =
H C
A trong A
m 17,04 0,1.1 0,2.23 12,64 m + 12,64 0,2.16.2 6,24
→ = + − = → = − =
2 2
2
CO : a 12a 2b 6,24
A O 26,72
H O : b 44a 18b 26,72 + =
→ + → → + =
không.no axit no axit
n 0, 46 0,36 0,1
a 0, 46
b 0,36 n 0, 2 0,1 0,1
= − =
=
→ = → = − = TH1: 12,64HCOOH:0,1RCOOH:0,1→ =R 35,4
2
2 2
CH CH COOH : 0,04
C% 22,78 CH CH CH COOH : 0,06
= −
→ → =
= − −
Có đáp án D rồi nên không cần làm TH2 3 : 0,1 12,64
OO : 0,1 CH COOH RC H Câu 9: Chọn đáp án C
Ta có:
= →
3 dung dịch sau phản ứng có
Na 2
2 2
NaNO : a(mol)
n 1,06(mol) NaAlO : b(mol)
Na ZnO : c(mol)
.
.
2 1,06
27 65 0,05.24 9,1: 2
3 2 0,05.2 0,01.10 8(1 0,01.2 )
→ + + =
→ → + + =
→ + + = + − −
BTNT Na
CDLBT BTNTKL
BTNT N
a b c
b c
b c a
−
=
→ = → = + =
=
3
4 3
: 4,55( ) 0,94( )
0,1( ) 33,79( ) : 0,01.10 0,04.8 0,42( )
0,01( ) : 0,04( )
Kim loại gam
a mol
b mol m gam NO mol
c mol NH NO mol
Chú ý: cái chỗ (1–0,01.1 –a ) chính là số mol NH3 thoát ra và = NH4NO3
Câu 10: Chọn đáp án D
Đầu tiên dùng bảo toàn khối lượng và bảo toàn nguyên tố hidro có ngay
+
→ + = + + → =
→ = − =
2 2
4
BTKL
H O H O
BTNT.hidro NH
44,28 2,76.63 184,68 0,36.30 m n 1,26(mol) 2,76 1,26.2
n 0,06(mol)
4
Tiếp tục bảo toàn nguyên tố Nito có ngay:
− −
= + + → =
3 3
NO NO
2,76 n 0,36 0,06 n 2,34(mol) Lại bảo toàn nguyên tố Oxi có ngay:
+ = + + → = =
X X
O M O
n 2,76.3 2,34.3 0,36 1,26 n n 0,36(mol)
Tiếp tục bảo toàn electron :
Fe : a(mol) Cu : b(mol) 44,28
O : 0,36(mol) M : 0,36(mol)
=
+ + = + + =
→ + + = → ≡ =
BTE
a 0,24(mol) 3a 2b 0,36n 0,36.2 0,36.3 0,06.8 2,28
b 0,24(mol) 56a 64b 0,36M 38,52
M Al(mol) Câu 11: Chọn đáp án D
Khi đốt cháy E: =
=
2
2
CO H O
n 0,5(mol) n 0,5(mol)
→ E là no đơn chức → → =
n 2n 2 2
C H O nCO 10,2 0,5 n 5
Đốt cháy phần 1: = → = =
CO2
n 0,9 C 0,9 3 0,3
Ta thử đáp án ngay :TH1 nếu 1 chất có 2 cacbon và 1 chất có 3 cacbon (loại) TH2 : Một chất có 1 các bon và 1 chất có 4 các bon
+ = =
→ →
+ = =
4 10
HCOOH : a a b 0,3 b 0,2(mol)
0,3 C H O : b a 4b 0,9 a 0,1(mol) (thỏa mãn ) Câu 12: Chọn đáp án A
179
= → ⇔ →
+ = =
→ + = → =
→∑ = + + + =
2 2
2 2 2
N NO
2
BTNT Nito
N N O N O : a(mol)
n n 0,5Z
NO NO NO : b(mol)
a b 0,5 a 0,2(mol) 44a 30b 17,8 b 0,3(mol)
N 8a 3b 2a b 3,2(mol) Câu 13: Chọn đáp án B
Ta có ngay ( )2→ + < → >
X : R COOH 4.16 0,7 R 1,4 R 90
=
= → =
=
2
2
2
O
BTNT oxi trong X,Y,Z
CO O
H O
n 0,4(mol)
n 0,35(mol) n 0,35(mol)
n 0,45(mol)
→BTKL mX,Y,Z =∑m(C,H,O) 10,7(gam)= Dễ dàng suy ra ancol đơn chức:
+ =
=
→ →
→ + = =
BTNT.oxi
a b 0,2
axit : a(mol) a 0,05(mol)
ancol : b(mol) 4a b 0,35 b 0,15(mol) Nếu X là HOOC – CH2–COOH
→ =10,7 0,05.104− → =
ROH R 19,67
0,15
→ → = =
3 2 5
CH OH : 0,1(mol) 0,1.32
% .100% 29,9%
C H OH : 0,05(mol) 10,7 Câu 14:(Trích khối B - 2012) Chọn đáp án C
Ta có:
( )
( )
BTNT
Mg 3 2
Fe BTNT 3 3
Mg Mg NO
n 0,08(mol)
n 0,08(mol) Fe Fe NO
→
= →
= →
3
AgCl : a(mol)
NO Ag 0,4 56,69
Ag : b(mol)
−
→ = = →
∑ ∑
0, 4 0,38( )
143,5 108 56,69 0,02( )
+ = =
→ + = → =
a b a mol
a b b mol
2 2
2
BTNT.O trong X
H O O
BTNT
HCl trong X
Cl Cl
n 0,12 n 0,06(mol)
n 0, 24(mol) 0,38 0,24
n 0,38 n 0,07(mol)
2
= → =
→ = → ∑ = → = − =
%Oxi 53,85%
→ =
Ta có ngay:
→
=
→
→
=
1
3 1 1
3 2 2
2 5 2
R COOH HCOOH
X CH COOH R 8 R COOH : 0,32(mol)
R OH : 0,2(mol)
CH OH R OH
Y C H OH R 23,4
→meste=0,2.0,8(8 44 23,4) 12,064(gam)+ + = Câu 16: Chọn đáp án B
Giả sử khối lượng dung dịch HCl là 100 gam →nHCl =0,9(mol) Ta có:
3:
32,85 73 0,242
100 100 44
= −
+ −
CaCO a
a
a a
3:
0,1( ) ; 32,85 7,3 73 0,04( )
0,211
100 5,6 84 44
→ = = + −+ −− → = MgCO b
a mol b b mol
b b
2
0,04(24 71)
%MgCl 3,54%
100 10 0,04.84 0,1.44 0,04.44
→ = + =
+ + − −
Câu 17: Chọn đáp án D Giả sử ta có 2
2
: ( ) : ( )
FeS a mol Cu S b mol TH1: Ta có hai muối là ( )
( 3 33 2) . 2
0,545 2
→ = − −
BTNT S NO
Fe NO
n a b
Cu NO
2
120 160 5,2 0.0404
% 93, 23
0,0022 11 8 0,545 2
→ + = =
→→ + = − − → = → =
BTKL BTE
a b a
b FeS
a b a b %
TH2: Ta có hai muối là :
( ) 6
4 2
2 4 3
4 .
3 4
: 0,5 2
3 4
: 2 2
2
+
+
= +
→
+
→ = + − =
S
BTNT S S SO
a b Fe SO a n
a b
CuSO b n a b n
120 160 5,2
3 4 3 4
3 4 6 4 2
2 2
→ + =
→ → + + + ÷+ + − + ÷
BTKL
BTE
a b
a b a b
a b a b
3 4
0,545 2
2
+
= − + − ÷ a b a b
181
2
0,03( )
% 69,23
0,01( )
=
→ = → =
a mol
b mol FeS %
Câu 18: Chọn đáp án A
TH 1 :2 Muối là CuSO4 và FeSO4
Ta có: 3( 4 3 3) .( ) 4
4
: ( )
uS : : ( )
: ( ) : 3
+
→
+
BTNT Fe Cu
Fe O a mol
C O c Fe NO b mol
FeSO a b Cu c mol
.
.
3 0,414
232 242 64 33,35 8 2 4 0,414.3(*)
→ + + =
→ → + + =
→ − + =
BTNT S BTKL BTNT O
a b c
a b c
a b c
Chú ý (*):BTNT.O→ +4a 9b 0,414.4 4c 12a 4b 0,414 3b+ = + + + +
TH2: 2 Muối là CuSO4 và Fe2(SO4)3
Trường hợp 2:
( ) ( )
3 4 4
.( )
3 3
2 4 3
: ( ) uS :
: ( ) 3
: 2 : ( )
+
→
+
BTNT Fe Cu
Fe O a mol C O c
Fe NO b mol a b
Fe SO Cu c mol
Ta có:
.
.
9 3 2 0,828 0,021
232 242 64 33,35 0,055 61,52( )
0,237 14 4 0,414.3
→ + + = =
→ + + = → = → =
→ + = =
BTNT S BTKL BTNT O
a b c a
a b c b m gam
a c c Câu 19: Chọn đáp án C
Ta có ngay : 1
2 2
1,035 517,5
; 0,0225( )
1,036 .1,036
= → =
=
= → =
Cu
d m
n mol
d m V
+
− ↑
+ →
+ → +
2
2 2
Catot Cu 2e Cu H O 2e 2OH H
; +
+ ↑
+ →
− → +
2
2 2
Anot Cu 2e Cu
H O 4e 4H O
Chú ý! Lượng H+ sinh ra chỉ là do đp quá trình Cu2+ thôi còn khi Cu2+ hết là điện phân nước H+ sinh ra bao nhiêu bị trung hòa bởi OH- bấy nhiêu.
Nên có ngay: PH = →1 nH+ =0,1V2=0,045
2 450 2 466,2 51,3
→V = ml→m = → ∆ ↓=m
Khối lượng giảm chính là: Cu + O2 sinh ra (quá trình điện phân Cu2+) + H2O 0,069( )
0,023( ) 64,4( )
0,184( )
=
→ = → =
=
a mol
b mol m gam
c mol
Nên có ngay: 0,045 2 51,3 64.0,0225 32.
∆ ↓=m = + 4 +H Odp
2 49,5 5,545( )
→H Odp = →∑ne = mol Câu 20: Chọn đáp án A
Ta có :
−
−
=
=
=
24
3
SO NO NO
n 0,3(mol) n 0,3(mol) n 0,1(mol)
Do đó khi phản ứng hòa tan X xảy ra dung dịch có:
−
−
=
→ = − =
24
3 SO
BTNT.nito NO
n 0,3(mol)
n 0,3 0,1 0,2(mol)
Khi cho NaOH vào:
→ → =
2 4
BTNT.Na
Na 3
Na SO : 0,3(mol)
n 0,8(mol) NaNO : 0,2(mol)
Câu 21: Chọn đáp án C
Ta có ngay :
+ +
−
=
=
∑ =
2
3
Cu Ag
NO
n 0,25(mol) n 0,1(mol)
n 0,6(mol)
dung dịch sau tất cả các phản ứng có
+ +
−
=
=
=
∑
2
2
3
Mg Fe
NO
n a(mol) n b(mol)
n 0,6(mol) BTĐT có ngay : 2a + 2b =0,6
→ + + + = + + +
→ + − =
BTKL(Mg, Cu, Ag, Fe) m 0,25.64 0,1.108 8,4 19,44 9,36 24a 56b 24a 56b m 6,4
→ +BTKL(Mg, Cu, Ag) m 0,1.108 0,25.64 19,44 24a 64b+ = + +
→24a 64b m 7,36+ − =
+ = =
+ − = → =
+ − = =
a b 0,3 a 0,18(mol)
24a 56b m 6,4 b 0,12(mol) 24a 64b m 7,36 m 4,64(gam) Câu 22: Chọn đáp án B
Lượng 0,15 mol CO2 thêm vào làm 2 nhiệm vụ:
183
Nhiệm vụ 1: Đưa kết tủa từ m1 lên cực đại Nhiệm vụ 2: Đưa kết tủa từ cực đại xuống m2
Từ đó có ngay: ax 1 ax 2 1
ax
5( )
0,15 100 11,667( )
=
− + −
= → =
m m
m
m gam
m m m m
m gam
Câu 23: Chọn đáp án B
Cho x = 8 mol và y = 21 mol ta có ngay
3
trong muoái
e NO e
Al : a
a b 8 n n 3a 2b 16 n 24
Zn : b − − −
→ + = → = = + → < <
Loại A ngay
BTNT nito ta sẽ có n−e <y do đó loại D ngay.
Với C. → + = → + =
Al : a BTE
a b 8 3a 2b 17,5
Zn : b
= ↑
→ = → = − = a 1,5
N 21 17,5 3,5(mol) b 6,5
Loại vì khi đó chỉ thu được 1,75 mol khí N2
Vậy chỉ có B thỏa mãn bài toán :
=
→ + = → + = →
=
Al : a BTE a 0,8(mol)
a b 8 3a 2b 16,8
Zn : b b 7,2(mol)
→nN↑ =21 16,8 4,2(mol)− =
Từ đó suy ra hỗn hợp khí sẽ có == →
N cóthể lấy
O 2
n 4,2(mol) NO : 2,1(mol) N :1,05(mol) n 2,1(mol)
Câu 24: Chọn đáp án D
Ta có: 2
2
2 CO
Ba : 0,3 0,7
CO n 0,2 n (0,35 0, 2) 0,5(mol)
OH 2
+
− ↓
+ → → = + − =
Y(1C) : a a b 0,34 a 0,18(mol) C 1, 47
X(2C) : b a 2b b 0,16(mol)
+ = =
→ = → → + → =
KOH:0,35 Y : HCOOH X : HOOC COOH
→ −
d 90 1,956
→ =46= Câu 25: Chọn đáp án C
Ta có :