ĐIỀUKIỆNCỤTHỂCỦAHỢPĐỒNG
Trừ khi có quy định khác, toàn bộ ĐKCT phải được Bên mời thầu ghi đầy đủ trước khi phát hành HSMT.
A. Các quy định chung ĐKC 1.4 Chủ đầu tư là:
Tên đơn vị : UBND phường Phú Hội.
Đại diện là : - Chức vụ:
Địa chỉ : 03 Tôn Đức Thắng, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Số tài khoản : Tại : Mã số thuế :
Điện thoại : 054.3845422 ĐKC 1.6 Công trình bao gồm:
Tên gói thầu: số 04: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Địa điểm thi công gói thầu: 26 Nguyễn Công Trứ, phường Phú Hội, thành phố Huế
ĐKC 1.8 Địa điểm Công trường tại: 26 Nguyễn Công Trứ, phường Phú Hội, thành phố Huế.
ĐKC 1.13 Ngày hoàn thành dự kiến cho toàn bộ Công trình là [ghi ngày].
ĐKC 1.14 Ngày khởi công là [ghi ngày].
ĐKC 1.15 Nhà thầu là: [ghi tên, địa chỉ, số tài khoản, mã số thuế, điện thoại, fax, email của Nhà thầu].
ĐKC 1.24 Tư vấn giám sát là: Ban Đầu tư và Xây dựng thành phố Huế, địa chỉ: 24 Tố Hữu, thành phố Huế.
ĐKC 2.8 Các tài liệu sau đây cũng là một phần của Hợp đồng: [liệt kê tài liệu].
ĐKC 4 Chủ đầu tư không thể ủy quyền các nghĩa vụ và trách nhiệm của mình cho người khác.
ĐKC 5 Hình thức bảo đảm thực hiện hợp đồng: Thư bảo đảm do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành hoặc theo hình thức đặt cọc bằng Séc hoặc tiền mặt với số tiền: tương đương 3% Giá hợp đồng
Thư bảo đảm của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành phải là bảo đảm không có điều kiện (trả tiền khi có yêu cầu) (Mẫu số 22 Chương VIII - Biểu mẫu hợp đồng).
Bảo đảm thực hiện hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký hợp đồng cho đến khi công trình được nghiệm thu, bàn giao và Nhà thầu chuyển sang nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
Trang 152
Thời hạn hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng: Chủ đầu tư phải hoàn trả bảo đảm thực hiện hợp đồng cho Nhà thầu sau khi công trình được nghiệm thu, bàn giao, đồng thời Nhà thầu đã chuyển sang thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo quy định.
ĐKC 7.1 Danh sách nhà thầu phụ: [ghi danh sách nhà thầu phụ phù hợp với danh sách nhà thầu phụ nêu trong HSDT].
ĐKC 7.2 Giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện không vượt quá: 10%
giá hợp đồng
ĐKC 7.4 Nêu các yêu cầu cần thiết khác về nhà thầu phụ: Không
ĐKC 14 Yêu cầu về bảo hiểm: Kể từ ngày khởi công cho đến hết thời hạn bảo hành công trình, Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật tư, máy móc, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba cho rủi ro của Nhà thầu….
ĐKC 15 Thông tin về Công trường là: Khu vực công trường có môi trường cảnh quan tốt, giao thông thuận tiện, gần hệ thống cấp điện, cấp thoát nước.
ĐKC 18 Ngày tiếp nhận, sử dụng Công trường là: [ghi địa điểm và ngày].
ĐKC 21.2 Thời gian để tiến hành hòa giải: tối đa 30 ngày.
Giải quyết tranh chấp: Trường hợp thương lượng không có kết quả thì trong vòng 30 ngày kể từ ngày phát sinh tranh chấp Hợp đồng không thể hòa giải, các bên sẽ gửi vấn đề lên Toà án Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế để xử lý tranh chấp theo quy định của pháp luật.
Quyết định của Toà án Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế là quyết định cuối cùng và có tính chất bắt buộc với các bên
B. Quản lý thời gian
ĐKC 22 - Ngày khởi công: [ghi ngày dự định khởi công].
- Ngày hoàn thành dự kiến: [ghi ngày hoàn thành dự kiến].
ĐKC 23.1 Nhà thầu phải trình Chủ đầu tư Biểu tiến độ thi công chi tiết trong vòng 07 ngày từ ngày ký Hợp đồng.
ĐKC 23.3 - Thời gian cập nhật Biểu tiến độ thi công chi tiết: 30 ngày.
- Số tiền giữ lại nếu nộp muộn Biểu tiến độ thi công chi tiết cập nhật: 5% giá trị thanh toán.
ĐKC 24.3 Các trường hợp khác: Không
C. Quản lý chất lượng ĐKC 26.2 Vật tư, máy móc, thiết bị:
I. Các loại vật tư, thiết bị cần phải cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc, xuất xứ, chứng nhận chất lượng, giấy bảo hành (nếu có)
1 Automat các loại, mặt nạ + hộp 2 Công tắc, Ổ cắm các loại
3 Bộ đèn huỳnh quang, đèn ốp trần, exit, sự cố các loại 4 Chậu tiểu nam
Trang 153 5 Chậu xí bệt,
6
Ống nhựa thoát nước PVC và ống nhưa cấp nước PPR các loại, ống thép cấp nước chữa cháy các loại
7 Dây dẫn điện các loại 8 Gương soi 7 món 9 Lavabô 1 vòi 10 Quạt treo tường
11 Quạt trần 1.4m Việt Nam 12 Tủ điện
13 Vòi lavabol,van khóa PPR , hand xịt, bộ xả lavabol các loại 14 Van chữa cháy, tủ chữa cháy loại
15 Kim thu sét
16 Trần thạch cao các loại
17 Xà gồ Lysaght Z20024x2.4mm.
18 Sơn ICI trong và ngoài các loại 19 Sika các loại
20 Tôn lợp các loại
21 Gạch ốp lát, thép xây dựng, xi măng các loại 22 Đá Granite tự nhiên
23 Lam nhôm cao cấp sơn tĩnh điện
24 Cửa uPVC, vách kính và phụ kiện các loại II. Các loại vật tư, thiết bị cần phải thí nghiệm
1 Cát vàng, sạn lựa, đá dăm các loại 2 Gạch xây dựng các loại
3 Đất đắp nền móng công trình 4 Độ sụt và nhiệt độ của bê tông 5 Thép xây dựng các loại
6 Xi măng dùng cho vữa các loại 7 Đo điện trở hệ thống tiếp đất
D. Quản lý chi phí
ĐKC 33.1 Giá hợp đồng: [ghi giá hợp đồng theo giá trị nêu trong Thư chấp thuận HSDT và trao hợp đồng].
ĐKC 34.1 - Tạm ứng: Sau khi nhận được bảo đảm thực hiện hợp đồng và bảo lãnh tiền tạm ứng, Chủ đầu tư sẽ tạm ứng cho Nhà thầu …..% [ghi cụ thể tỷ lệ tạm ứng] giá trị hợp đồng xây lắp.
- Thời gian tạm ứng:___ngày___tháng___năm__ [ghi cụ thể thời gian tạm ứng].
ĐKC 35.1 Phương thức thanh toán:
Việc thanh toán được thực hiện theo kế hoạch vốn được ngân
Trang 154
sách phân bổ theo kế hoạch, trên cơ sở khối lượng công việc thực tế hoàn thành được nghiệm thu hàng tháng (hoặc theo thời điểm cụ thể do các bên thỏa thuận) nhân với đơn giá trong hợp đồng.
Thanh toán bằng hình thức chuyển khoản 100%.
Việc thanh toán được chia làm các lần sau:
- Lần 1: Sau khi nhà thầu thực hiện xong các công tác liên quan đến phần móng của công trình, chủ đầu tư sẽ thanh toán cho nhà thầu theo khối lượng thực tế thi công. Giá trị thanh toán trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành được nghiệm thu nhân với đơn giá trong hợp đồng.
- Các lần sau: Thanh toán cho Nhà thầu theo khối lượng công việc đã hoàn thành giai đoạn tại công trình theo hợp đồng.
- Lần cuối: Thanh toán toàn bộ giá trị còn lại sau khi Nhà thầu hoàn thành toàn bộ các công việc theo hợp đồng và Chủ đầu tư nhận được bảo lãnh bảo hành.
Thời hạn thanh toán:
Chủ đầu tư sẽ gởi hồ sơ thanh toán lên cơ quan cấp phát tài chính trong vòng 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư nhận được hồ sơ thanh toán hợp lệ, hóa đơn VAT của Nhà thầu và kế hoạch vốn được phân bổ chính thức tại Kho bạc Nhà Nước.
Hồ sơ thanh toán gồm có:
- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và đại diện Nhà tư vấn (nếu có) và đại diện Nhà thầu; biên bản nghiệm thu khối lượng này là bản xác nhận hoàn thành công trình, hạng mục công trình, khối lượng công việc phù hợp với phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng;
- Bảng xác định giá trị khối lượng phát sinh (nếu có) nằm ngoài phạm vi công việc phải thực hiện theo hợp đồng đã ký kết có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư hoặc đại diện Nhà tư vấn (nếu có) và đại diện Nhà thầu theo quy định Nhà nước; hồ sơ pháp lý liên quan đến công việc phát sinh.
- Đề nghị thanh toán của Nhà thầu cần thể hiện các nội dung: giá trị khối lượng hoàn thành theo Hợp đồng, giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừ các khoản này có xác nhận của đại diện Chủ đầu tư và đại diện Nhà thầu theo quy định Nhà nước;
- Hồ sơ thanh toán được quy định tại Khoản 2 Điều 95 Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ và Thông tư 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính.
ĐKC 36 Điều chỉnh thuế: Không được phép.
ĐKC 37.1 Phần tiền giữ lại từ số tiền thanh toán là: 5% giá hợp đồng
ĐKC 41.1 Nhà thầu sẽ bị phạt một khoản tiền là 0.5% giá trị công trình nếu như thời gian thi công kéo dài hơn tiến độ thi công đã ký kết trong
Trang 155
Hợp đồng 02 tuần (hay nửa tháng), và 1% giá trị công trình nếu kéo dài quá thời hạn 01 tháng. Mức phạt tối đa không quá 12% giá trị phần hợp đồng vi phạm. Nhà thầu bồi hoàn thiệt hại theo thực tế cho chủ đầu do chậm tiến độ gây ra.
Nếu quá thời hạn thi công hơn 01 tháng thì xem như Bên B vi phạm hợp đồng đã ký kết, Bên A đương nhiên có quyền đơn phương thanh lý hợp đồng đã ký, toàn bộ khối lượng đã thi công trong thời gian quá hạn sẽ không được xem xét để thanh toán (ngoại trừ lý do khách quan khác không thuộc lỗi của Bên B và đã được các bên liên quan ghi nhận - có biên bản xác nhận đính kèm).
ĐKC 41.2 Yêu cầu về phạt do Chủ đầu tư không thanh toán cho Nhà thầu theo thời gian quy định trong hợp đồng: Theo hợp đồng.
ĐKC 41.3 Mức thưởng: Không áp dụng
E. Kết thúc hợp đồng
ĐKC 45 Thời gian bàn giao công trình: [ghi thời gian bàn giao công trình].
ĐKC 46.1 Thời gian nộp bản vẽ hoàn công: [ghi thời gian nộp bản vẽ hoàn công].
ĐKC 46.2 Số tiền giữ lại: 10%
Trang 156
CHƯƠNG VIII