2.2. KẫT QUÂ THĩC NGHIấM VÀ NHÂN XẫT
2.2.3. Bào che gel lidocain sur dung tâ duoc carboxymethylcellulose
* Tien hành bào ché gel CMC co tÿ lê tâ duoc thay doi. Dânh giâ câm quan, do dô nhôt theo phuong phâp dâ ghi trong mue 2.1.3.1 (phân b). Két quâ duoc trợnh bày à bõng 2.7.
Bõng 2.7. Chù tiờu vờ cõm quan và thộ chõt cỹa gel lidocain sỹ dung tõ duoc CMC vôi ty lê khâc nhau
Gel Câm quan Thê’ chât Dô nhôt (eps)
Gel 2% CMC Trong suôt Dông nhât, loâng 3000
Gel 3% CMC Trong suôt Dông nhât, vùa phâi 3900
Gel 4% CMC Trong suôt Dông nhât, hoi dàc 4700
Tir kột quõ trờn chỹng tụi sỹ dung CMC vụi tÿ lờ là 3% dở làm tõ duoc cho câc mâu gel nghiên cüu sau này.
2.2.3.I. Két quâ khâo sât ânh huông cüa tÿ lê dung môi propylen glycol dén khâ nàng giâi phông lidocain ra khôi gel
Tiộn hành bào chộ gel CMC sỹ dung PG (cõc cụng thỹc tợr CT 2.1 dộn CT 2.3) nhu dâ mô tâ ô mue 2.1.3.1 (phân b). Dânh giâ khâ nàng giâi phông cüa lidocain ra khôi gel sü dung binh khuéch tân tu ché theo mâu binh Frank dâ ghi ô mue 2.1.3.2. Kột quõ duoc thở hiờn à bõng 2.8 và hợnh 2.5.
Két quâ cho thây tÿ lê PG trong thành phân tâ duoc cô ânh huông dén khâ nàng giâi phông lidocain. Câc mâu gel cô nông dô PG 5% và 10% dêu cho tÿ lê giâi phông duoc chât cao hon so vôi mâu không dùng PG, nhung khi nông dô PG tàng dén 15%, tÿ lê này giâm nhe. Mâu gel cô nông dô PG 5% cho tÿ lê giâi
phụng dirỗrc chõ't cao nhõt (dat 83,03% sau 2 giụ). Diờu này cụ thở giõi thợch do ụ nông dô này hoat dô nhiêt dông cüa diroc chât trong dung môi cao nhât [2].
Bâng 2.8. Tÿ lê phân tràm lidocain giai phông ra khôi gel CMC sü dung PG
Thôi gian (giof)
% lidocain giâi phông Mâu chüng
0% PG
CT 2.1 5% PG
CT 2.2 10% PG
CT 2.3 15% PG
0,25 23,98 26,31 25,79 20,31
0,5 31,51 37,41 34,52 27,97
0,75 38,87 47,78 42,17 33,31
1 46,46 56,85 51,15 40,55
1,25 53,89 63,59 60,47 48,77
1,5 59,73 71,72 65,18 54,52
1,75 64,07 77,89 69,12 60,14
2 65,75 83,03 72,36 63,87
90 -|
gằ 80 -
•O
I 70 '
;rở 60 -
O)c 50 -
§ 40 -
■o= 30 -
ô . 20 -
ợ * 10 -
0 - 0
Hinh 2.5
— Mâu c h im g (0% PG) -m— CT 2.1 5% PG
—a— C T 2.2 10% PG
—x — C T 2.3 15% PG
“1--- 1--- 1--- 1---1---T"
0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2 T hô’i g ian (giô’)
Dô thi bieu diên toc dô giai phông lidocain ra khôi gel CMC sü dung PG
2.2.3.2. Két quâ khâo sât ânh huong cûa tÿ lê dung môi polyethylen glycol 400 dén khâ nàng giâi phông lidocain ra khoi gel
Tien hành bào ché gel CMC sü dung PEG 400 (câc công thûc tù CT 2.4 dén CT 2.6) nhu dâ mô tâ à mue 2.1.3.1 (phàn b). Dânh giâ khâ nàng giâi phông cỹa lidocain ra khoi gel sur dung bùnh khuộch tõn tu chộ theo mõu bợnh Frank dõ ghi à mue 2.1.3.2. Kột quõ duoc thở hiờn à bõng 2.9 và hinh 2.6.
Két quâ cho thây khi nông dô PEG 400 tàng, tÿ lê lidocain giâi phông ra khoi tâ duoc gel CMC cô xu huông giâm di, à nông dô 5% PEG 400 tÿ lê duoc chõt giõi phụng dat cao nhõt (cụ thở do ụ nụng dụ này, hoat dụ nhiờt dụng cỹa duoc chât trong dung môi là cao nhât). Mûc dô giâi phông giâm dân theo thû tu:
CT 2.4 (5% PEG 400) > CT mâu chûng (0% PEG 400) > CT 2.5 (10% PEG 400)
> CT 2.6 (15% PEG 400). Diờu này cụ thở giõi thich do PEG 400 hõo nuục rat manh [18], khi sü dung à nông dô càng cao, càng làm giâm tmh xôp cüa gel, ânh huông dén hê sô khuéch tân cüa duoc châ't trong gel, dân dên làm giâm mûc dô giâi phông duoc chât.
Bâng 2.9. Tÿ lê phàn tram lidocain giâi phông ra khoi gel sü dung PEG 400
Thôi % lidocain giâi phông
gian Mâu chûng CT 2.4 CT 2.5 CT 2.6
(gioO 0% PEG 5% PEG 10% PEG 15% PEG
0,25 23,98 21,87 18,21 15,12
0,5 31,51 33,15 25,63 22,64
0,75 38,87 42,67 31,17 27,18
1 46,46 50,26 38,02 33,48
1,25 53,89 58,11 44,89 40,52
1,5 59,73 64,56 49,78 45,76
1,75 64,07 70,41 55,92 50,91
2 65,75 75,23 59,86 57,00
O)c
00 0 o 1 I
'Ojc
a 60 -
;<5
’Ô) 50 - c 8 40 - TJ 30 -0
20 -
<a>.
F 10 -
-♦— Mâu chipng (0% PEG) -m— CT 2.4 5% PEG -a— CT 2.5 10% PEG -x — CT 2.6 15% PEG
--- 1--- 1---1--- 1--- 1---1--- 1-1 0 0.25 0.5 0.75 1 1.25 1.5 1.75 2
T h à i gian (già)
Hợnh 2.6. Do thi biờu diờn toc dụ giõi phụng lidocain ra khụi gel CMC sü dung PEG 400
2.23.3. Kởt quõ khõo sõt õnh huụng cỹa hụn hop dung mụi propylen glycol và polyethylen glycol 400 dên khâ nàng giâi phông lidocain ra khôi gel
Tien hành bào ché gel CMC sü dung hôn hop dung môi PG và PEG 400 (câc công thirc tù CT 2.7 dén CT 2.9) nhu dâ mô tâ ô mue 2.1.3.1 (phân b). Dânh giõ khõ nàng giõi phụng cỷa lidocain ra khụi gel sỹ dung bợnh khuộch tõn tu chộ theo mõu binh Frank dõ ghi à mue 2.1.3.2. Kột quõ duoc thở hiờn à bõng 2.10 và hợnh 2.7.
Két quâ cho thây su phoi hop cüa 2 dung môi PG và PEG 400 à câc tÿ lê khâo sât dêu cho két quâ giâi phông duoc chât cao hon so vôi mâu không dùng hai dung môi này. Nhung khi phoi hop PG và PEG 400 vôi tÿ lê tuong üng là 5:5, két quâ giâi phông duoc chât lai không cao, mâc dù dây là mue nông dô cho két quâ giâi phông duoc chât cao nhât khi sü dung riêng rê tùng dung môi. Mâu cô tÿ lê phôi hop PG:PEG 400 là 10:5 cho tÿ lê giâi phông cao nhât (85,56% sau 2h).
Tir kột quõ trờn chung tụi sỹ dung tÿ lờ phụi hop này dở tiộp tue tiộn hành nghiờn cüu ânh huông cüa câc yéu tô khâc.
Bâng 2.10. Tÿ lê phân tram lidocain giâi phông ra khôi gel sü dung hôn hop dung môi PG và PEG 400
Thôi gian (gioO
% lidocain giâi phông
Mâu chung