DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ

Một phần của tài liệu tài liệu ôn thi thpt quốc gia môn vật lý chọn lọc (Trang 92 - 112)

2 1

3 4 5 1 2 3 4

5

Chuyên đề 1: Đại cương về mạch dao động điện từ tự do LC

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC?

A. Dao động điện từ trong mạch dao động LClà dao động tự do

B. Điện tích trên tụ, hiệu điện thế hai đầu bản tụ và cường độ dòng qua cuộn dây biên thiên cùng tần số C. Tần số dao động

f LC

2

 1 chỉ phụ thuộc vào đặc tính của mạch dao động.

D. Hiệu điện thế hai đầu bản tụ dao động nhanh pha hơn điện tích trên tụ một góc π/2 nhưng chậm pha hơn cường độ dòng qua cuộn dây một góc π/2.

Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai về sự tương tự giữa dao động điều hòa của con lắc đơn với dao động điện từ trong mạch LC?

A. Lực cản môi trường (hay ma sát) làm tắt dần dao động của con lắc đơn tương tự như điện trở thuần làm tắt dần dao động điện từ trong mạch dao động.

B. Kéo con lắc đơn ra khỏi vị trí cân bằng rồi thả nhẹ tương tự như ban đầu nạp điện cho tụ điện.

C. Cơ năng con lắc tương tự như năng lượng điện từ trong mạch dao động.

D. Con lắc đơn có thế năng lớn nhất khi quả nặng ở biên tương tự như năng lượng từ trường cực đại khi dòng điện trong mạch cực đại.

Câu 3 Trong mạch dao động LC, nếu điện tích cực đại trên tụ là Q0 và cường độ dòng cực đại trong mạch là I0 thì chu kì dao động điện từ trong mạch là

A. T = 2πQ0 I0 B. T = 2πLC C. T = 2π Q0/I0 D. T = 2π I0/Q0

Câu 4 I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch LC; U0 là hiệu điện thế cực đại trên tụ của mạch đó.

Công thức liên hệ I0 và U0 là:

A.

L I C

U0  0 B. U0 I0 LC C.

L U C

I0  0 D. I0 U0 LC

Câu 5 Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Gọi q, u, i lần lượt là điện tích tức thời trên tụ, hiệu điện thế

A.

LC u .

i C B.

dt du L

i C C. iCL q2 u2 D.

dt Cdu i

Câu 6 Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực hiện dao động điện từ tự do không tắt. Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Liên hệ nào sau đây đúng?

A. I0 LC q0 B. I0 L q0 C C. I0 q0 LC D. I0 C q0 L

Câu 7 Trong mạch dao động tự do LC có cường độ dòng điện cực đại là I0, hiệu điện thế cực đại là U0. Tại thời điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:

A. 1

U u I i

2 0 2 2 0 2

B. 1

U u I i

2 0 2 2 0 2

C. i2 I20 1 D. I20 i2 1

Câu 8 Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Đồ thị mối quan hệ giữa cường độ dòng điện tức thời chạy qua cuộn dây và điện tích tức thời trên tụ là

A. đường thẳng B. đường elip C. đường hình sin D. đường hyperbol

Câu 9 Trong mạch dao động có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q0 và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là I0. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng I0/n thì điện tích một bản của tụ có độ lớn A.

n q n

q 2

2 1

0

  B.

n 1 n q 2 q

2 0

  C.

n 1 q n

q

2 0

  D.

n 2

1 n q 2 q

2 0

 

Câu 10 Cho mạch dao động điện từ lý tưởng với q, u, i, Q0, U0, I0, ω lần lượt là điện tích tức thời, hiệu điện thế tức thời, dòng điện tức thời, điện tích cực đại, hiệu điện thế cực đại, dòng điện cực đại, tần số góc. Kết luận nào sau đây là sai:

A.

C i L qu U

2 2 2 0

B. 2

0 2 2 0 2

U u Q

q  C. 



 

 2

0 2 2

0 2 2 0 2

I 1 i U 2

u Q

q D. I20 - i2 = LCu2 Câu 11 Trong mạch LC lý tưởng, phát biểu nào sai

A. Khi điện tích trên tụ cực đại thì năng lượng điện trường bằng năng lượng của mạch B. Khi dòng điện trong mạch cực đại, năng lượng từ trường đạt giá trị cực đại

C. Khi hiệu điện thế trên tụ cực đại thì năng lượng từ trường bằng không

D. Khi dòng điện trong mạch giảm đến giá trị bằng không thì năng lượng của mạch giảm tới không

Câu 12Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.

Câu 13 Một máy thu sóng điện từ có L, C có thể thay đổi. Khi L tăng 5 lần thì C phải tăng hay giảm bao nhiêu lần để bước sóng mà máy thu được giảm đi 5 lần?

A. giảm 25 lần B. tăng 25 lần C. giảm 125 lần D. tăng 125 lần

Cõu 14 Dũng điện trong mạch LC lớ tưởng cú L=4àH, cú đồ thị như hỡnh vẽ.

Tụ có điện dung là:

A. C=5pF B. C=5àF C. C=25nF D. C=25àF

* Công thức độc lập thời gian

Câu 15 Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng).

Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện có giá trị I0/2 thì độ lớn hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là

A.

4 U 3 0

B. 2 U 3 0

C. 2 U0

D. 4 U 3 0

Câu 16 Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Ban đầu, hiệu điện thế cực đại hai đầu bản tụ là U0. Tại thời điểm hiệu điện thế hai đầu bản tụ giảm đi 13 lần so với hiệu điện thế ban đầu thì cường độ dòng trong mạch bằng kI0, với I0 là cường độ dòng cực đại trong mạch. k bằng

A. 99,7% B. 99,4% C. 92,3% D. 96,1%

Câu 17 Cho mạch dao động điện từ lý tưởng LC. Khi điện tích trên tụ lần lượt là 1μC, 2μC thì dòng điện qua cuộn dây lần lượt là 20mA, 10mA. Khi điện tích trên tụ là 1,5μC thì dòng điện qua cuộn dây là

A. 16,6mA B. 14,4mA C. 15,0mA D. 12,7mA

Câu 18 Cho một mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là

A. 4 2 A B. 4A C. 5 /5A D. 2 5 A

Câu 19 Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng, C = 5pF. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ là 10V thì cường độ dòng trong mạch là i. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu bản tụ là 5V thì cường độ dòng trong mạch là 2i. Điện tích cực đại trên tụ là

A. 25 (pC) B. 5 5 (pC) C. 125 (pC) D. 25 5 (pC)

Cõu 20 Mạch dao động điện từ LC lý tưởng với chu kỡ T. Ở thời điểm t, điện tớch trờn tụ là 4,8àC; ở thời điểm t +

4

T, cường độ dòng qua cuộn dây là 2,4mA. Chu kỳ T bằng

A. 2.10-3 s B. 4.10-3 s C. 2π.10-3 s D. 4π.10-3 s

Câu 21 Hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T1, của mạch thứ hai là T2= 4T1. Ban đầu điện tích trên mỗi bản tụ điện có độ lớn cực đại Q0. Sau đó mỗi tụ điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0 < q < Q0) thì tỉ số độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ nhất và độ lớn cường độ dòng điện trong mạch thứ hai là

A. 2. B. 4. C.

2

1 D.

4 1

* Viết phương trình

Câu 22 Một mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện có điện dung C = 2,5 nF và cuộn cảm L. Điện trở thuần của cuộn dây và các dây nối không đáng kể. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là u = 80sin(2.106t )V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:

A. i = 4sin(2.106t) A B. i = 0,4sin(2.106t)A C. i = 4cos(2.106t) A D. i = 0,4cos(2.106t) A Câu 23 Một mạch dao động LC lí tưởng có tụ điện C = 2nF, cuộn dây có L = 20μH. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là U0 = 4V. Nếu lấy gốc thời gian là lúc điện áp giữa hai bản tụ điện u = 2V và tụ điện đang được tích điện thì biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là :

A. i = 4.10-2 cos(5.106t + π/2) A B. i = 4.10-2cos(5.106t - π/3) A C. i = 4.10-2cos(5.106t + π/6) A D. i = 4.10-3cos(5.106t + π/6) A

Câu 24 Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, C = 16 nF, L = 1 mH. Hiệu điện thế cực đại trên tụ là 10V. Lấy gốc thời gian khi năng lượng điện trường trên tụ bằng năng lượng từ trường trên cuộn dây, khi đó năng lượng điện trường đang tăng và điện tích trên tụ mang giá trị dương. Biểu thức điện tích trên tụ là

A. q = 160cos(25.104t - π/4) (nC) B. q = 160 2 cos(25.104t - π/4) (nC) C. q = 160 2 cos(25.104t + π/4) (nC) D. q = 160cos(25.104t + π/4) (nC)

Câu 25 Mạch dao động điện từ LC lý tưởng, C = 4 nF, L = 1 mH. Tụ được tích điện đến giá trị điện tích cực đại là 10-5 C. Lấy gốc thời gian khi điện tích trên tụ bằng 5.10-6C và tụ đang phóng điện. Biểu thức cường độ dòng trên mạch là

A. i = 5cos(5.105t + 5π/6) (A) B. i = 5cos(25.104t - 5π/6) (A) C. i = cos(25.104t - π/3) (A) D. i = cos(5.105t + π/3) (A)

Câu 26 Cho hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Điện tích trên tụ của mạch thứ nhất dao động theo phương trình q1 = 16cos(1000πt+5π/6) (μC); Điện tích trên tụ của mạch thứ hai dao động theo phương trình q2 = 8cos(1000πt+π/6) (μC). Trong quá trình dao động, độ chênh lệch cực đại điện tích trên hai tụ bằng

A. 8 3 μC B. 8 7 μC C. 24 μC D. 8 μC

*Dạng khác

Câu 27 Mạch phát sóng điện từ LC lý tưởng với tụ điện là tụ phẳng. Khoảng cách giữa hai bản tụ là d. Khi khoảng cách d tăng 2 lần thì bước sóng do mạch phát ra s

A. tăng 2 lần B. tăng 2 lần C. giảm 2 lần D. giảm 2 lần

của tụ. Hai đại lượng nào sau đây có chung đơn vị?

A. m.k và L/C. B. m.k và L.C. C. m/k và L.C D. m/k và L/C.

Câu 29 Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức có biểu thức cường độ là i = I0 cos(ωt – π/2) A. Tính từ lúc t = 0, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

A.

 2I0

B. 0. C.

2 I0

D.

 I0

2

Câu 30 Trong mạch dao động lí tưởng LC. Lúc t0 = 0 bản tụ A tích điện dương, bản tụ B tích điện âm và chiều dũng điện đi qua cuộn cảm từ B sang A. Sau ắ chu kỡ dao động của mạch thỡ

A. dòng điện qua L theo chiều từ A đến B, bản A tích điện âm.

B. dòng điện đi theo chiều từ A đến B, bản A tích điện dương.

C. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A mang điện dương.

D. dòng điện đi theo chiều từ B đến A, bản A tích điện âm.

*Ghép tụ

Câu 31 Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự dovới tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng

A. 4f. B. f/2. C. f/4. C. 2f.

Câu 32 Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được. Khi điện dung của tụ là C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f, khi điện dung của tụ là C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 2f. Khi điện dung của tụ có giá trị bằng C1C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A. 3 f. B. 2 2 f. C. 2 f D. 3 3 f.

Câu 33 Một mạch dao động điện từ tự do LC có chu kỳ dao động riêng là T. Nếu mắc thêm một tụ C’=

440pF song song với tụ C thì chu kỳ dao động tăng thêm 20%. Hỏi C có giá trị bằng bao nhiêu?

A. 20 pF. B. 1200 pF. C. 1000pF D. 10pF.

Câu 34 Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L1 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng 20 MHz còn khi mắc với cuộn cảm có độ tự cảm L2 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng 30 MHz. Khi mắc tụ điện C với cuộn cảm có độ tự cảm L3=8L1+7L2 thì tần số dao động riêng của mạch dao động bằng

A. 6 MHz. B. 16 MHz. C. 8 MHz. D. 18 MHz.

Câu 35 Mạch dao động điện từ LC lý tưởng có C thay đổi được. Khi C = C1 thì tần số dao động là 3MHz.

Khi C = C2 thì tần số do mạch phát ra là 4MHz. Khi C = 1997C1 + 2015C2 thì tần số dao động là

A. 53,62 kHz B. 223,74 MHz C. 53,55 kHz D. 223,55 MHz

ĐỀ THI CĐ-ĐH CÁC NĂM

Câu 36(ĐH 2007): Một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 0,125 μF và một cuộn cảm có độ tự cảm 50 μH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hđt cực đại giữa hai bản tụ điện là 3 V. Cđdđ cực đại trong mạch là

A. 7,5 2A B. 7,5 2 mA C. 15 mA. D. 0,15A

Câu 37(CĐ 2008): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A. 3 mA. B. 9 mA. C. 6 mA. D. 12 mA.

Câu 38(CĐ 2008): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần)và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng) của mạch lúc này bằng

A. f/4. B. 4f. C. 2f. D. f/2.

Câu 39(ĐH 2008): Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng). Hđt cực đại giữa hai bản tụ và cđdđ cực đại qua mạch lần lượt là U0 và I0. Tại thời điểm cđdđ trong mạch có giá trị I0

2 thì độ lớn hđt giữa hai bản tụ điện là A. 3U .0

4 B. 3U .0

2 C. 1U .0

2 D. 3U .0

4

Câu 40(ĐH 2008): Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do (dao động riêng) với tần số góc 104 rad/s. Điện tích cực đại trên tụ điện là 10−9 C. Khi cđdđ trong mạch bằng 6.10−6 A thì điện tích trên tụ điện là

A. 6.10−10C B. 8.10−10C C. 2.10−10C D. 4.10−10C

Câu 41(CĐ 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C1 thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C = C2 thì tần số dao động riêng của mạch là 10 MHz. Nếu C = C1 + C2 thì tần số dao động riêng của mạch là

A. 12,5 MHz. B. 2,5 MHz. C. 17,5 MHz. D. 6,0 MHz.

Câu 42(CĐ 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ điện có độ lớn là 10-8 C và cđdđ cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao động điện từ tự do của mạch là

A. 2,5.103 kHz. B. 3.103 kHz. C. 2.103 kHz. D. 103 kHz.

Câu 43(CĐ 2009): Một mạch dao động LC lí tưởng, gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Gọi U0, I0 lần lượt là hđt cực đại giữa hai đầu tụ điện và cđdđ cực đại trong mạch thì

A. 0 I0

U  LC. B. 0 0 L

U I

 C. C. 0 0 C

U I

 L. D. U0 I0 LC.

Câu 44(CĐ 2009): Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện có điện dung C. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng) với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên một tụ điện có điện dung C/3 thì tần số dao động điện từ tự do (riêng)của mạch lúc này bằng

A. 4f. B. f/2. C. f/4. D. 2f.

Câu 45(CĐ 2009): Mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm 4 mH và tụ điện có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ tự do (riêng), hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm bằng

A. 9 mA. B. 12 mA. C. 3 mA. D. 6 mA.

Câu 46(CĐ 2009): Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian

A. luôn ngược pha nhau. B. với cùng biên độ. C. luôn cùng pha nhau. D. với cùng tần số.

Câu 47(ĐH 2009): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện có điện dung thay đổi được từ C1 đến C2. Mạch dao động này có chu kì dao động riêng thay đổi được.

A. từ 4 LC1 đến 4 LC2 . B. từ 2 LC1 đến 2 LC2 C. từ 2 LC đến 1 2 LC2 D. từ 4 LC đến 1 4 LC2

Câu 48(ĐH CĐ 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 4 μH và một tụ điện có điện dung biến đổi từ 10 pF đến 640 pF. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động riêng của mạch này có giá trị A. từ 2.10-8 s đến 3,6.10-7 s. B. từ 4.10-8 s đến 2,4.10-7 s.

C. từ 4.10-8 s đến 3,2.10-7 s. D. từ 2.10-8 s đến 3.10-7 s.

Câu 49(ĐHCĐ 2010): Một mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Để tần số dao động riêng của mạch là 5 f1 thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị

A. 5C1. B.

5 C1

. C. 5 C1. D.

5 C1

.

Câu 50(ĐH CĐ 2010): Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là

điện phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Khi điện tích trên mỗi bản tụ của hai mạch đều có độ lớn bằng q (0

< q < Q0) thì tỉ số độ lớn cđdđ trong mạch thứ nhất và độ lớn cđdđ trong mạch thứ hai là

A. 2. B. 4. C.

2

1. D.

4 1.

Câu 51(ĐH CĐ 2010): Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10-6C, cđdđ cực đại trong mạch là 0,1πA. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch bằng

A.

10 6

3 s.

B.

10 3

3 s

. C. 4.107s. D. 4.105s.

Câu 52(ĐH CĐ 2010): Mạch dao động lý tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L không đổi và có tụ điện có điện dung C thay đổi được. Khi CC1 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 30 kHz và khi

CC2 thì tần số dao động riêng của mạch bằng 40 kHz. Nếu 1 2

1 2

C C C

C C

  thì tần số dao động riêng của mạch bằng

A. 50 kHz. B. 24 kHz. C. 70 kHz. D. 10 kHz.

Câu 53(ĐH 2011): Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm 50 mH và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do với cđdđ i = 0,12cos2000t (i tính bằng A, t tính bằng s). Ở thời điểm mà cđdđ trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu dụng thì hđt giữa hai bản tụ có độ lớn bằng

A. 12 3 V. B. 5 14 V. C. 6 2 V. D. 3 14 V.

Câu 54(ĐH 2012): Một mạch dao động gồm một cuộn cảm thuần có độ tự cảm xác định và một tụ điện là tụ xoay, có điện dung thay đổi được theo quy luật hàm số bậc nhất của góc xoay của bản linh động. Khi

= 00, tần số dao động riêng của mạch là 3 MHz. Khi =1200, tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Để mạch này có tần số dao động riêng bằng 1,5 MHz thì bằng

A. 300 B. 450 C. 600 D. 900

Câu 55(CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ điện là Q0 và cđdđ cực đại trong mạch là I0. Tần số dao động được tính theo công thức

A. f = 1

2LC. B. f = 2πLC C. f = 0

2 0

Q

I . D. f= 0

2 0

I

Q .

Câu 56(CĐ 2012): Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung thay đổi được. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 20 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là 3 s. Khi điện dung của tụ điện có giá trị 180 pF thì chu kì dao động riêng của mạch dao động là

A. 9 s. B. 27 s. C. 1

9s. D. 1

27s

Câu 57(CĐ 2012): Mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Trong mạch đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 là hđt cực đại giữa hai bản tụ và I0 là cđdđ cực đại trong mạch. Hệ thức đúng là

A. 0 0

2 I U C

L B. 0 0 C

I U

L C. 0 0 C

U I

L D. 0 0 2C

U I

L

Câu 58(ĐH 2013): Hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với 4q12q22 1, 3.1017, q tính bằng C. Ở thời điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9C và 6mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng :

A. 10mA B. 6mA C. 4mA D. 8mA

Câu 59(ĐH 2013): Một mạch dao động LC lý tưởng đang thực hiện dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là q0 và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Tại thời điểm cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,5I0 thì điện tích của tụ điện có độ lớn:

A. 2

0 2

q B.

2

0 3

q C.

2 q0

D.

2

0 5 q

Một phần của tài liệu tài liệu ôn thi thpt quốc gia môn vật lý chọn lọc (Trang 92 - 112)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(241 trang)