Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

Một phần của tài liệu Bài 25. Sinh trưởng của vi sinh vật (Trang 21 - 47)

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Bình chứa môi trường dinh dưỡng

- Không được bổ sung chất dinh dưỡng mới.

- Không được lấy đi các sản phẩm chuyển hóa vật chất.

Chất dinh dưỡng

Thế nào là môi trường nuôi cấy không liên tục?

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

- Ví dụ : - Sinh trưởng của nấm sợi trên môi trường không liên tục (cà chua).

- Nhiệt độ TB : 23 độ C - Thời gian : 7 ngày

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Log so lùng te bao

Thời gian

Pha tieàm phát

Pha caân baèng

Pha suy vong

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Các pha

sinh trưởng Đặc điểm

Pha tiềm phát ( pha lag)

Pha luỹ thừa (pha log)

Pha cân bằng

Pha suy vong

Nghiên cứu SGK, thảo luận trong 3 phút để hoàn thành bảng sau

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Log so lùng te bao

Thời gian

Pha tieàm phát

Pha caân baèng

Pha suy vong

Đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn trong nuôi cấy không liên tục

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Các pha

sinh trưởng Đặc điểm

Pha tiềm phát ( pha lag)

- Vi khuẩn thích nghi với môi trường.

- Không có sự gia tăng số lượng tế bào.

-Enzim cảm ứng hình thành để phân giải cơ chất.

Pha luỹ thừa (pha log) Pha cân bằng Pha suy vong

Log so lùng te bao

Thời gian

Pha tieàm phát

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Các pha ST Đặc điểm

Pha tiềm phát

Pha luỹ thừa (pha log)

- Quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh mẽ.

- Số lượng tế bào tăng theo cấp số nhân.

-Tốc độ sinh trưởng cực đại.

Phaa cân bằng Pha suy vong

Log so lùng te bao

Thời gian

Pha tieàm phát

Pha ly tha

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Các pha ST Đặc điểm

Pha tiềm phát Pha luỹ thừa

Pha cân bằng - Số lượng TB đạt cực đại và không đổi theo thời gian (số lượng TB sinh ra tương đương với số TB chết đi).

Pha suy vong

Log so lùng te bao

Thời gian

Pha tieàm phát

Pha caân baèng

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Các pha ST Đặc điểm

Pha tiềm phát

Pha luỹ thừa

Pha cân bằng

Pha suy vong - Số lượng tế bào trong quần thể giảm dần

Log so lùng te bao

Thời gian

Pha tieàm phát

Pha caân baèng Pha suy vong

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

1. Nuôi cấy không liên tục1. Nuôi cấy không liên tục

Pha tiềm phát

Pha Lũy thừa( pha log)

Pha cân bằng

Pha suy vong Tại sao số

lượng tế bào không tăng?

Thu được số lượng tế bào tối đa

Tốc độ sinh trưởng lớn nhất

Tại sao số lượng tế bào lại giảm?

Để không xảy ra pha suy vong thì phải làm gì?

Pha nào có tốc độ sinh trưởng lớn nhất?

Số lượng tế bào tối đa ở pha nào?

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

2. Nuôi cấy liên tục2. Nuôi cấy liên tục

Khoõng khớ ủi vào

MT dinh dưỡng

Bình nuoâi Dòch nuoâi caáy

Khoâng khí ủi ra

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

2. Nuôi cấy liên tục2. Nuôi cấy liên tục

Hệ thống nuôi cấy liên tục trong phòng thí nghiệm

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

2. Nuôi cấy liên tục2. Nuôi cấy liên tục

Khoõng khớ ủi vào

MT dinh dưỡng

Bình nuoâi Dòch nuoâi caáy

Khoâng khí ủi ra

Trong nuôi cấy liên tục, VK sinh trưởng như thế nào?

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

2. Nuôi cấy liên tục2. Nuôi cấy liên tục

Khoõng khớ ủi vào

MT dinh dưỡng

Bình nuoâi Dòch nuoâi caáy

Khoâng khí ủi ra

Vì sao trong nuôi cấy liên tục,

VK không có pha tiềm phát và pha suy vong?

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

2. Nuôi cấy liên tục2. Nuôi cấy liên tục

- Mục đích : Tránh hiện tượng suy vong.

- Ứng dụng : Sản xuất sinh khối.

II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn II. Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn

2. Nuôi cấy liên tục2. Nuôi cấy liên tục

Nấm men- Saccarômyces ( sản xuất bia , r ượu)

Sản xuất aa. Glutamic

Corynebacterium.glutamic

Prionibacterium

( sản xuất B12)

NÊm. Fusarium.sp ( sản xuất Giberellin) Penicillum.chrrysogenum

( Sản xuất Kháng sinh)

E. Coli

( KTDT – sản xuất các sản phẩm sinh học)

Dạ dày- Ruột người có phải là một hệ thống nuôi cấy liên tục đối với VSV không?

So sánh nuôi cấy không liên tục và nuôi cấy liên tục So sánh nuôi cấy không liên tục và nuôi cấy liên tục

Đặc điểm Nuôi cấy không liên tục Nuôi cấy liên tục

Môi trường dinh dưỡng - Không bổ sung chất dinh dưỡng.

- Không có sự rút bỏ các chất thải cũng như sinh khối của TB dư

- Bổ sung chất dinh dưỡng.

- Rút bỏ các chất thải cũng như sinh khối của TB dư

Đường cong sinh trưởng - Gồm 4 pha : Tiềm phát, Lũy thừa, Cân bằng và Suy vong.

- Gồm 2 pha : Pha Lũy thừa và pha Cân bằng.

Ứng dụng Nghiên cứu sự sinh trưởng của VSV Sản xuất sinh khối vi sinh vật, enzim……

Củng cố Củng cố

Câu 1: Nguyên nhân nào khiến quần thể vi sinh vật chuyển từ pha cân bằng sang pha suy vong trong nuôi cấy không liên tục?

Chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ ôxi giảm, độ pH thay đổi, các chất độc hại được tích luỹ.

Chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt, nồng độ ôxi giảm.

Nồng độ ôxi giảm, độ pH thay đổi.

Các chất độc hại được tích luỹ, chất dinh dưỡng bắt đầu cạn kiệt.

A

B

C

D

Sai

Sai Sai Đúng

Củng cố Củng cố

Câu 2: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của phương pháp nuôi cấy vi sinh vật không liên lục?

Điều kiện môi trường được duy trì ổn định.

Pha lũy thừa thường chỉ được vài thế hệ.

Không rút bỏ các chất thải và sinh khối dư thừa.

Không đưa thêm chất dinh dưỡng vào môi trường nuôi cấy.

A

B

C

D

Sai

Sai Sai Đúng

Củng cố Củng cố

Câu 3: Vì sao quá trình sinh trưởng của vi sinh vật trong nuôi cấy liên tục không có pha tiềm phát?

Lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy bảo đảm môi trường sống của vi khuẩn được ổn định.

Chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục, lấy ra 1 lượng dịch nuôi cấy đảm bảo môi trường sống của vi khuẩn được ổn định.

Lượng enzim nhiều để phân giải chất hữu cơ.

Chất dinh dưỡng được bổ sung liên tục.

A

B

C

D

Sai

Sai Sai Đúng

Củng cố Củng cố

Câu 4: Đặc điểm của pha tiềm phát (pha lag) của quần thể vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục là:

Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và không đổi theo thời gian.

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng, enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất.

Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất nhanh.

Số lượng tế bào sống giảm dần do tế bào trong quần thể bị phân hủy ngày càng nhiều.

A

B

C

D

Sai

Sai Sai Đúng

Củng cố Củng cố

Câu 5: Đặc điểm của pha lũy thừa (pha log) của quần thể vi sinh vật trong nuôi cấy không liên tục là:

Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại..

Vi khuẩn thích nghi với môi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa tăng, enzim cảm ứng được hình thành để phân giải cơ chất.

VK sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và không đổi, số lượng tế bào trong quần thể tăng lên rất nhanh.

Số lượng tế bào sống giảm dần.

A

B

C

D

Sai

Sai Sai

Đúng

Củng cố Củng cố

Câu 6: Trong điều kiện nuôi cấy liên tục, một quần thể vi sinh vật gồm 120 tế bào, có thời gian thế hệ g là 10 phút. Sau 20 phút, số tế bào của quần thể vi sinh vật đó là:

480 tế bào.

360 tế bào.

260 tế bào.

240 tế bào.

A

B

C

D

Sai

Sai Sai

Đúng

Dặn dò Dặn dò

• Học bài và trả lời những câu hỏi cuối bài.

• Đọc mục “Em có biết”

• Chuẩn bị bài mới, bài 26, 27 Sinh sản của VSV, các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng của VSV.

Chúc các em học tốt

Một phần của tài liệu Bài 25. Sinh trưởng của vi sinh vật (Trang 21 - 47)

Tải bản đầy đủ (PPTX)

(47 trang)