Kế toán chi phí bán hàng

Một phần của tài liệu Báo cáo thực tập tốt nghiệp khoa kinh tế và kế toán (10) (Trang 34 - 48)

MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT

3.4. Kế toán chi phí bán hàng

Nội dung của chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí bán hàng của công ty bao gồm:

- Chi phí nhân viên bán hàng: lương, BHXH, BHYT, KPCĐ.

- Chi phí vận chuyển, bốc vác, lưu kho, giao nhận.

- Điện nước, điện thoại, văn phòng phẩm, tiếp khách, xe con xăng dầu, công tác phí.

- Các chi phí bằng tiền khác.

Chi phí quản lý doanh nghiệp bo gồm:

- Chi phí nhân viên quản lý: Lương, BHXH, BHYT, KPCĐ.

- Chi phí công cụ, văn phòng phẩm, chi phí hành chính.

- Khấu hao TSCĐ.

- Fax, điện thoại, điện, vệ sinh, tiếp khách, công tác phí, xe con, xăng dầu….

- Sửa chữa thường xuyên.

- Dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá hàng tồn kho.

- Các chi phí bằng tiền khác như lãi vay Ngân Hàng.

Chứng từ kế toán sử dụng.

Phiếu chi tiền mặt, bảng kê chi, chứng từ vận chuyển, hóa đơn thanh toán các dịch vụ mua ngoài, bảng tính lương và BHXH, BHYT, KPCĐ …

Phiếu chi, giấy báo Nợ của Ngân Hàng, bảng phân bổ lương, bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, các quyết định trích lập dự phòng và các chứng từ liên quan khác.

Biểu 3.13: Hóa đơn GTGT số 04106

FPT Telecom South Mẫu số: 01 GTKT-2LN-02 Chi nhánh An Giang – CT TNHH Viễn Thông FPT Miền Nam

Địa chỉ: 190E, 30/04, Châu Đốc, An Giang

Mã số thuế:

Điện thoại: (076) 3 754888 * Fax: (076) 3 700905

HÓA ĐƠN GTGT (DỊCH VỤ) Ký hiệu: AA/2009T

Số: 04106

Liên 2: GIAO CHO KHÁCH HÀNG Ngày phát hành (Bill

date) Mã số thuế

(customer ID) Tổng số tiền (Amount)

Khách hàng (customer): CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT

Địa chỉ (Address): Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang

Tên truy cập: Mã khách hàng:

Cước phí từ ngày

(From): 01/12/2013 Đến ngày ( To): 31/12/2013

STT(NO) Khoản (Items) Số tiền

(Amount)

Cước thuê bao 250,000

Cộng (Total) 250,000

Thuế suất GTGT (VAT Rate) Tiền thuế GTGT 25,000

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số

48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC) Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT108/PCTM Ngày 04 tháng 12 năm 2013

Tk ghi Số tiền

6422 275,000

Họ tên người nhận tiền: Ngô Phạm Cần Thơ

Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả tiền mua hàng

Số tiền: 275,000vnđ (Viết bằng chữ): Hai trăm bảy mươi lăm ngàn đồng chẵn./.

Kèm theo : chứng từ gốc.

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):………

Ngày 04 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) đóng dấu)

Biểu 3.14: Phiếu chi số CT108/PCTM

Biểu 3.15: Hóa đơn GTGT số 0091705

HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT 3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG CD/2013N Liên 2 giao khách hàng 0091705

Ngày 06 tháng 12 năm 2013

Đơn vị bán hàng: Cty TNHH TM – DV DIỆP THANH BÌNH………

Địa chỉ: 219A, Đường 3/2

Số tài khoản:………

Điện thoại:………...MST:…… 1800442376………

Họ tên người mua:…CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Tên đơn vị………..………

Địa chỉ:…Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang

Hình thức thanh toán:………TM………....MST………..

STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số

lượng Đơn giá Thành tiền (Vnđ)

1 Nhôm thanh (C2) Kg 23 53,500 1,230,500

Cộng tiền hàng: 1,230,500 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 123,050 Tổng cộng tiền thanh toán: 1,353,550 Số tiền viết bằng chữ: Một triệu ba trăm năm mươi ba ngàn năm trăm năm chục đồng.

Biểu 3.16: Phiếu chi số CT111/PCTM

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT 111/PCTM Ngày 06 tháng 12 năm 2013

Tk ghi Số tiền 6422 1,353,550

Họ tên người nhận tiền: Ngô Phạm Cần Thơ

Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả tiền mua hàng

Số tiền: 1,353,550vnđ (Viết bằng chữ): Một triệu ba trăm năm mươi ba ngàn năm trăm năm chục đồng./.

Kèm theo : chứng từ gốc.

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):……….

Ngày 06 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) đóng dấu)

Biểu 3.17: Hóa đơn GTGT số 083627

HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT) Mẫu số 01GTKT-2LN TELECOMMUNICATION SERVICE INVOICE (VAT) Ký hiệu: AA/2009T Liên 2: Giao cho khách hàng Số: 083627 Từ ngày 01/12/13 đến 31/12/13

CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN GIANG

Địa chỉ: Số 13 Lê Văn Nhung, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang Điện thoại: (076) 2210205 - Fax: (076) 3857016

MST: ……

Khách hàng: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT………….

Địa chỉ: Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang…..

Địa chỉ thu cước:….. Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang ……

Mã khách hàng: 01011110602411-A2111 Số thuê bao: ……

MST:….. ……..

Tài khoản số:……… Tại:………..

STT DỊCH VỤ SỬ

DỤNG TIỀN DỊCH

VỤ % VAT TIỀN

THUẾ THÀNH

TIỀN I

1 1.1 1.2 2 3 II

Giá trị hàng hóa, dịch vụ

Cước dịch vụ phát sinh

DV không chịu thuế GTGT

DV chịu thuế GTGT Điều chỉnh giảm Tiền thu khác

Hổ trợ THĐC VTCI

157,931 157,931 0

157,931 0

0 10%

15,793 15,793 15,793 0 0

173,724 173,724 0

173,724 0

0 0

Tổng cộng 173,724

Số tiền viết bằng chữ: Một trăm bảy mươi ba ngàn bảy trăm hai mươi tư đồng.

An Giang, ngày 06 tháng 12 năm 2013

Biểu 3.18: Phiếu chi số CT 112/PCTM

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT 112/PCTM Ngày 06 tháng 12 năm 2013

Tk ghi Số tiền

6422 173,724

Họ tên người nhận tiền: Ngô Phạm Cần Thơ

Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả tiền mua hàng

Số tiền: 173,724vnđ (Viết bằng chữ): Một trăm bảy mươi ba ngàn bảy trăm hai mươi tư đồng./.

Kèm theo : chứng từ gốc.

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):……….

Ngày 06 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đóng dấu)

Bảng 3.2: Bảng lương nhân viên CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang

BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN (Bộ phận Quản lý doanh nghiệp)

Tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: Đồng

STT Họ và Tên Chức vụ Lương

CB Phụ

Cấp Thực lĩnh nhận 01 Ngô Phạm Cần Thơ Kế toán 2,000,000 0 2,000,000

02 Đỗ Hoài Đức Thủ kho 1,500,000 0 1,500,000

03 Vũ Thanh Phương Kế toán 2,000,000 0 2,000,000

04 Nguyễn Văn Lập Tài xế 1,800,000 0 1,800,000

05 Lê Công Danh Tài xế 1,800,000 0 2,400,000

Cộng 9,100,000 9,100,000

Quảng Ninh, ngày 24 tháng 12 năm 2013 Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

Biểu 3.19: Phiếu chi số CT 120/PCTM

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)

Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT 120/PCTM Ngày 29 tháng 12 năm 2013

Tk ghi Số tiền 6422 9,100,000 Họ tên người nhận tiền: Chủ doanh nghiệp

Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả lương nhân viên

Số tiền: 9,100,000vnđ (Viết bằng chữ): Chín triệu một trăm ngàn chẳn./.

Kèm theo : chứng từ gốc.

Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):……….

Ngày 29 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đóng dấu)

Bảng 3.3: Bảng phân bổ khấu hao CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang

BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO Tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêu T.gian

SD (năm)

Nơi SD

Toàn DN TK 6421

Nguyên giá TSCĐ

Số khấu hao I. Số KH đã trích tháng

trước

364,212,351 3,035,103 3,035,103 - Xe ISUZU Pick Up 10 364,212,351 3,035,103 3,035,103 II. Số KH TSCĐ tăng

tháng này 0 0 0

III. Số KH TSCĐ giảm

tháng này 0 0 0

IV. Số KH TSCD phải trích tháng này

364,212,351 3,035,103 3,035,103 An Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2013 Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

Bảng 3.4: Bảng lương nhân viên bộ phận bán hàng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT

Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang

BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN (Bộ Phận Bán Hàng)

Tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: đồng S

T

T Họ và Tên Chức vụ Lương

CB Phụ

Cấp Thực lĩnh nhận 01 Trần Quang Đại Giao hàng 2,400,000 0 2,400,000

02 Trần Quang Tài Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000 03 Ngô Triều Phương Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000 04 Phạm Ngọc Trân Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000

05 Đỗ Thanh Ân Giao hàng 2,400,000 0 2,400,000

06 Nguyễn Thanh Tuấn Giao hàng 2,400,000 0 2,400,000

07 Trần Cẩm Tú Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000

Cộng 15,200,000 15,200,000

An Giang, ngày 24 tháng 12 năm 2013 Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc

(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

Biểu 3.20: Sổ chi tiết chi phí bán hàng

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang

SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG Tháng 12 năm 2013

Đơn vị tính: Đồng Ngày

tháng ghi sổ

Chứng từ

Diễn giải TK

đối ứng

Ghi nợ TK 6421 – Chi phí bán hàng Tổng số

tiền

Chia ra Số

Hiệu

Ngày Tháng

Chi phí NV

Chi phí VL, bao bì

Chi phí KH TSCĐ

12/12 116/PCTM 12/12 Mua dầu sử dụng cho bán hàng 1111 219,000 219,000

28/12 28/12 Khấu hao xe ISUZU Pick Up 214 3,035,103 3,035,103

29/12 119/PCTM 29/12 Trả lương nhân viên bán hàng 1111 15,200,000 15,200,000

Cộng phát sinh 18,454,103 15,200,000 219,000 3,035,103

29/12 KC 29/12 Ghi có tài khoản 6421 911 18,454,103

Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)

Biểu 3.21: Sổ cái chi phí bán hàng

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số:S03b-DNN Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ/BTC

Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI

Tài khoản: 6421_Chi phí bán hàng

Đơn vị tính: Đồng Ngày

tháng ghi sổ

Chứng từ

DIỄN GIẢI

Nhật ký chung Số hiệu

TK đối ứng

Số tiền Số hiệu Ngày

tháng

Trang sổ

STT

dòng Nợ

12/12 116/PCTM 12/12 Thanh toán tiền mua dầu 1111 219,000

28/12 28/12 Khấu hao xe 1111 3,035,103

29/12 119/PCTM 29/12 Trả lương nhân viên 1111 15,200,000

29/12 29/12 Kết chuyển sang 911 911 18,454,103

Cộng phát sinh 18,454,103 18,454,103

Ngày 29 tháng 12năm 2013

Một phần của tài liệu Báo cáo thực tập tốt nghiệp khoa kinh tế và kế toán (10) (Trang 34 - 48)

Tải bản đầy đủ (DOCX)

(59 trang)
w