MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT
3.4. Kế toán chi phí bán hàng
Nội dung của chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp Chi phí bán hàng của công ty bao gồm:
- Chi phí nhân viên bán hàng: lương, BHXH, BHYT, KPCĐ.
- Chi phí vận chuyển, bốc vác, lưu kho, giao nhận.
- Điện nước, điện thoại, văn phòng phẩm, tiếp khách, xe con xăng dầu, công tác phí.
- Các chi phí bằng tiền khác.
Chi phí quản lý doanh nghiệp bo gồm:
- Chi phí nhân viên quản lý: Lương, BHXH, BHYT, KPCĐ.
- Chi phí công cụ, văn phòng phẩm, chi phí hành chính.
- Khấu hao TSCĐ.
- Fax, điện thoại, điện, vệ sinh, tiếp khách, công tác phí, xe con, xăng dầu….
- Sửa chữa thường xuyên.
- Dự phòng phải thu khó đòi, dự phòng giảm giá hàng tồn kho.
- Các chi phí bằng tiền khác như lãi vay Ngân Hàng.
Chứng từ kế toán sử dụng.
Phiếu chi tiền mặt, bảng kê chi, chứng từ vận chuyển, hóa đơn thanh toán các dịch vụ mua ngoài, bảng tính lương và BHXH, BHYT, KPCĐ …
Phiếu chi, giấy báo Nợ của Ngân Hàng, bảng phân bổ lương, bảng phân bổ khấu hao TSCĐ, các quyết định trích lập dự phòng và các chứng từ liên quan khác.
Biểu 3.13: Hóa đơn GTGT số 04106
FPT Telecom South Mẫu số: 01 GTKT-2LN-02 Chi nhánh An Giang – CT TNHH Viễn Thông FPT Miền Nam
Địa chỉ: 190E, 30/04, Châu Đốc, An Giang
Mã số thuế:
Điện thoại: (076) 3 754888 * Fax: (076) 3 700905
HÓA ĐƠN GTGT (DỊCH VỤ) Ký hiệu: AA/2009T
Số: 04106
Liên 2: GIAO CHO KHÁCH HÀNG Ngày phát hành (Bill
date) Mã số thuế
(customer ID) Tổng số tiền (Amount)
Khách hàng (customer): CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT
Địa chỉ (Address): Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
Tên truy cập: Mã khách hàng:
Cước phí từ ngày
(From): 01/12/2013 Đến ngày ( To): 31/12/2013
STT(NO) Khoản (Items) Số tiền
(Amount)
Cước thuê bao 250,000
Cộng (Total) 250,000
Thuế suất GTGT (VAT Rate) Tiền thuế GTGT 25,000
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số
48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC) Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT108/PCTM Ngày 04 tháng 12 năm 2013
Tk ghi Số tiền
6422 275,000
Họ tên người nhận tiền: Ngô Phạm Cần Thơ
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả tiền mua hàng
Số tiền: 275,000vnđ (Viết bằng chữ): Hai trăm bảy mươi lăm ngàn đồng chẵn./.
Kèm theo : chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):………
Ngày 04 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) đóng dấu)
Biểu 3.14: Phiếu chi số CT108/PCTM
Biểu 3.15: Hóa đơn GTGT số 0091705
HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT 3LL GIÁ TRỊ GIA TĂNG CD/2013N Liên 2 giao khách hàng 0091705
Ngày 06 tháng 12 năm 2013
Đơn vị bán hàng: Cty TNHH TM – DV DIỆP THANH BÌNH………
Địa chỉ: 219A, Đường 3/2
Số tài khoản:………
Điện thoại:………...MST:…… 1800442376………
Họ tên người mua:…CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Tên đơn vị………..………
Địa chỉ:…Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
Hình thức thanh toán:………TM………....MST………..
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT Số
lượng Đơn giá Thành tiền (Vnđ)
1 Nhôm thanh (C2) Kg 23 53,500 1,230,500
Cộng tiền hàng: 1,230,500 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 123,050 Tổng cộng tiền thanh toán: 1,353,550 Số tiền viết bằng chữ: Một triệu ba trăm năm mươi ba ngàn năm trăm năm chục đồng.
Biểu 3.16: Phiếu chi số CT111/PCTM
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT 111/PCTM Ngày 06 tháng 12 năm 2013
Tk ghi Số tiền 6422 1,353,550
Họ tên người nhận tiền: Ngô Phạm Cần Thơ
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả tiền mua hàng
Số tiền: 1,353,550vnđ (Viết bằng chữ): Một triệu ba trăm năm mươi ba ngàn năm trăm năm chục đồng./.
Kèm theo : chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):……….
Ngày 06 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) đóng dấu)
Biểu 3.17: Hóa đơn GTGT số 083627
HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIỄN THÔNG (GTGT) Mẫu số 01GTKT-2LN TELECOMMUNICATION SERVICE INVOICE (VAT) Ký hiệu: AA/2009T Liên 2: Giao cho khách hàng Số: 083627 Từ ngày 01/12/13 đến 31/12/13
CÔNG TY ĐIỆN LỰC AN GIANG
Địa chỉ: Số 13 Lê Văn Nhung, Thành phố Long Xuyên, Tỉnh An Giang Điện thoại: (076) 2210205 - Fax: (076) 3857016
MST: ……
Khách hàng: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT………….
Địa chỉ: Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang…..
Địa chỉ thu cước:….. Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang ……
Mã khách hàng: 01011110602411-A2111 Số thuê bao: ……
MST:….. ……..
Tài khoản số:……… Tại:………..
STT DỊCH VỤ SỬ
DỤNG TIỀN DỊCH
VỤ % VAT TIỀN
THUẾ THÀNH
TIỀN I
1 1.1 1.2 2 3 II
Giá trị hàng hóa, dịch vụ
Cước dịch vụ phát sinh
DV không chịu thuế GTGT
DV chịu thuế GTGT Điều chỉnh giảm Tiền thu khác
Hổ trợ THĐC VTCI
157,931 157,931 0
157,931 0
0 10%
15,793 15,793 15,793 0 0
173,724 173,724 0
173,724 0
0 0
Tổng cộng 173,724
Số tiền viết bằng chữ: Một trăm bảy mươi ba ngàn bảy trăm hai mươi tư đồng.
An Giang, ngày 06 tháng 12 năm 2013
Biểu 3.18: Phiếu chi số CT 112/PCTM
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT 112/PCTM Ngày 06 tháng 12 năm 2013
Tk ghi Số tiền
6422 173,724
Họ tên người nhận tiền: Ngô Phạm Cần Thơ
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả tiền mua hàng
Số tiền: 173,724vnđ (Viết bằng chữ): Một trăm bảy mươi ba ngàn bảy trăm hai mươi tư đồng./.
Kèm theo : chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):……….
Ngày 06 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đóng dấu)
Bảng 3.2: Bảng lương nhân viên CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN (Bộ phận Quản lý doanh nghiệp)
Tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính: Đồng
STT Họ và Tên Chức vụ Lương
CB Phụ
Cấp Thực lĩnh Ký nhận 01 Ngô Phạm Cần Thơ Kế toán 2,000,000 0 2,000,000
02 Đỗ Hoài Đức Thủ kho 1,500,000 0 1,500,000
03 Vũ Thanh Phương Kế toán 2,000,000 0 2,000,000
04 Nguyễn Văn Lập Tài xế 1,800,000 0 1,800,000
05 Lê Công Danh Tài xế 1,800,000 0 2,400,000
Cộng 9,100,000 9,100,000
Quảng Ninh, ngày 24 tháng 12 năm 2013 Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu 3.19: Phiếu chi số CT 120/PCTM
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số: 02-TT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC)
Quyển số 1 PHIẾU CHI Số: CT 120/PCTM Ngày 29 tháng 12 năm 2013
Tk ghi Số tiền 6422 9,100,000 Họ tên người nhận tiền: Chủ doanh nghiệp
Địa chỉ: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Lý do chi tiền : Trả lương nhân viên
Số tiền: 9,100,000vnđ (Viết bằng chữ): Chín triệu một trăm ngàn chẳn./.
Kèm theo : chứng từ gốc.
Đã nhận đủ số tiền (viết bằng chữ):……….
Ngày 29 tháng 12 năm 2013 Giám đốc Kế toán trưởng Thủ quỹ Người lập phiếu Người nhận tiền (Ký, họ tên, (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) Đóng dấu)
Bảng 3.3: Bảng phân bổ khấu hao CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
BẢNG PHÂN BỔ KHẤU HAO Tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính: đồng
Chỉ tiêu T.gian
SD (năm)
Nơi SD
Toàn DN TK 6421
Nguyên giá TSCĐ
Số khấu hao I. Số KH đã trích tháng
trước
364,212,351 3,035,103 3,035,103 - Xe ISUZU Pick Up 10 364,212,351 3,035,103 3,035,103 II. Số KH TSCĐ tăng
tháng này 0 0 0
III. Số KH TSCĐ giảm
tháng này 0 0 0
IV. Số KH TSCD phải trích tháng này
364,212,351 3,035,103 3,035,103 An Giang, ngày 28 tháng 12 năm 2013 Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Bảng 3.4: Bảng lương nhân viên bộ phận bán hàng CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT
Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN (Bộ Phận Bán Hàng)
Tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính: đồng S
T
T Họ và Tên Chức vụ Lương
CB Phụ
Cấp Thực lĩnh Ký nhận 01 Trần Quang Đại Giao hàng 2,400,000 0 2,400,000
02 Trần Quang Tài Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000 03 Ngô Triều Phương Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000 04 Phạm Ngọc Trân Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000
05 Đỗ Thanh Ân Giao hàng 2,400,000 0 2,400,000
06 Nguyễn Thanh Tuấn Giao hàng 2,400,000 0 2,400,000
07 Trần Cẩm Tú Bán hàng 2,000,000 0 2,000,000
Cộng 15,200,000 15,200,000
An Giang, ngày 24 tháng 12 năm 2013 Người lập bảng Kế toán trưởng Giám đốc
(ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu 3.20: Sổ chi tiết chi phí bán hàng
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang
SỔ CHI TIẾT CHI PHÍ BÁN HÀNG Tháng 12 năm 2013
Đơn vị tính: Đồng Ngày
tháng ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải TK
đối ứng
Ghi nợ TK 6421 – Chi phí bán hàng Tổng số
tiền
Chia ra Số
Hiệu
Ngày Tháng
Chi phí NV
Chi phí VL, bao bì
Chi phí KH TSCĐ
12/12 116/PCTM 12/12 Mua dầu sử dụng cho bán hàng 1111 219,000 219,000
28/12 28/12 Khấu hao xe ISUZU Pick Up 214 3,035,103 3,035,103
29/12 119/PCTM 29/12 Trả lương nhân viên bán hàng 1111 15,200,000 15,200,000
Cộng phát sinh 18,454,103 15,200,000 219,000 3,035,103
29/12 KC 29/12 Ghi có tài khoản 6421 911 18,454,103
Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (ký, họ tên) (ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu 3.21: Sổ cái chi phí bán hàng
CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỨC LỘC PHÁT Mẫu số:S03b-DNN Phú Lộc- Phú Thạnh - Phú Tân - An Giang (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ/BTC
Ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CÁI
Tài khoản: 6421_Chi phí bán hàng
Đơn vị tính: Đồng Ngày
tháng ghi sổ
Chứng từ
DIỄN GIẢI
Nhật ký chung Số hiệu
TK đối ứng
Số tiền Số hiệu Ngày
tháng
Trang sổ
STT
dòng Nợ Có
12/12 116/PCTM 12/12 Thanh toán tiền mua dầu 1111 219,000
28/12 28/12 Khấu hao xe 1111 3,035,103
29/12 119/PCTM 29/12 Trả lương nhân viên 1111 15,200,000
29/12 29/12 Kết chuyển sang 911 911 18,454,103
Cộng phát sinh 18,454,103 18,454,103
Ngày 29 tháng 12năm 2013