Current Protocols in Magnetic Resonance Imaging, Online ISBN: 9780471142713 DOI: 10.1002/0471142719
Nhồi máu não/bệnh lý mạch máu nội sọ
Mục tiêu
• Đánh giá mức độ tổn thương nhu mô và
nhận diện xuất huyết nhu mô
• Xác định có các vùng thay đổi tưới máu có thể có nguy cơ tổn thương
• Đánh giá các động mạch nội sọ (tính toàn vẹn cũng như hướng dòng chảy)
• Axial T2W, FLAIR: phát hiện tổn thương; DWI phát hiện tổn thương tối cấp và xác định
tuổi tổn thương; GRE phát hiện xuất huyết
• Hình ảnh tưới máu
• MRA-TOF 3D khảo sát tính toàn vẹn mạch máu và MRA 2D phase contrast cung cấp thông tin về hướng dòng chảy các mạch máu lớn.
Nhồi máu não/bệnh lý mạch máu nội sọ
Protocol
• 1/ Axial DWI
• 2/Axial GRE
• 3/Axial T2W FSE
• 4/Axial FLAIR
• 5/MRA TOF-3D
• 6/MRA 2D phase contrast
• 7/Hình ảnh tưới máu
Nhồi máu não/bệnh lý mạch máu nội sọ
Protocol
Loại trừ phình mạch nội sọ Mục tiêu
• Đánh giá đường bờ động mạch nội sọ, đặc biệt các vùng động mạch thông trước, thông sau, chỗ phân nhánh động mạch cảnh trong, phân nhánh động mạch não giữa, đỉnh động mạch thân nền, động mạch não sau
• Đánh giá giải phẫu vòng Willis và hướng dòng chảy
• Xác định bằng chứng của xuất huyết khoang dưới nhện
• MRA 3D TOF đánh giá đường bờ và giải phẫu các động mạch lớn.
• MRA 2D phase contrast xác định hướng dòng chảy
• FLAIR tìm xuất huyết dưới nhện mới
• Nếu nghi ngờ co mạch trên lâm sàng, cần thêm hình ảnh khuếch tán và tưới máu
Loại trừ phình mạch nội sọ Protocol
• Axial FLAIR
• MRA 3D TOF
• MRA 2D Phase con trast (tuỳ chọn)
• Axial T2W FSE
Loại trừ phình mạch nội sọ Protocol
• MRA TOF 3D cho phép nhìn thấy chính
xác phình mạch >3mm, nhìn cổ túi phình và tương quan với các cấu trúc nội sọ
khác
• Khi hình MIP không rõ, MPR giúp phân biệt cuống với phình mạch, có thể giúp đánh giá cổ túi phình
Loại trừ dị dạng động – tĩnh Mục tiêu mạch
• Xác định dị dạng động-tĩnh mạch
• Đánh giá kích thước, hình dáng và vị trí nidus
• Xác định động mạch nuôi và tĩnh mạch dẫn lưu (bao gồm tầm soát phình mạch động mạch nuôi)
• Xác định tình trạng nhu mô xung quanh, kể cả xuất huyết nội sọ
• Axial T2W FSE
• Axial FLAIR
• Axial GRE
• Axial T1W SE
• Axial T1W 3D post Gd
Loại trừ dị dạng động – tĩnh Mục tiêu mạch
T1W 3D + Gd
MIP từ hình 3D GRE
Vai trò của T1W 3D SPGR sau
Hình T1W 3D SPGR cho phép đánh giá chính tiêm
xác kích thước, hình dáng và vị trí của nidus
Hình T1W 3D SPGR ưu thế hơn MRA không
tiêm trong việc nhìn rõ hơn các tĩnh mạch dẫn lưu có tốc độ chậm hơn (Yanno et al.,1997).
Hình T1W 3D SPGR đóng vai trò đáng kể trong lập kế hoạch điều trị (Kondziolka et al., 1994;
Schlemmer et al., 1994).
Kết hợp hình MRI chuẩn với 3D SPGR sau tiêm giúp xác định mức độ tổn thương nhu mô
DSA vẫn là tiêu chuẩn vàng để phát hiện các AVM nhỏ, phình mạch và chít hẹp tĩnh mạch
Huyết khối tĩnh mạch nội sọ
• MRA TOF 2D sagittal, xoay 12 độ theo hướng sagittal, coronal
• Sagittal T1W SE
• Axial GRE
• Coronal Multiecho SE (PD và T2W)
• Coronal T1W SE bù dòng (gd) hoặc axial T1W 3D SPGR + Gd
Dị dạng mạch hang
• Axial T1W SE
• Axial GRE
• Coronal PD/T2W TSE
• Axial T1W +Gd
• Coronal T1W Gd có bù
dòng (tuỳ chọn)
Di căn não xuất huyết
• Axial T1W, T2W FLAIR thường qui
• Hình T1W sau tiêm
• Tiêm Gd Liều cao (gấp 3) phát hiện tổn thương nhỏ (<10mm) nhiều hơn liều
chuẩn[(Yuh et al., 1995)]
• Hình ảnh thì muộn (10-30phút) cải thiện viện phát hiện các tổn thương nhỏ
• Di căn xuất huyết/melanoma thêm GRE
Loại trừ carcinomatosis màng mềm
• Axial T1W, T2W, FLAIR
• Hình T1W sau tiêm và FLAIR sau tiêm giúp đánh giá độ lan của tổn thương
U não
T1W, T2W, FLAIR
Hình T1W sau tiêm Gd. Thêm FLAIR sau tiêm khi nghi có bệnh lý màng não.
Tùy chọn MRS: SV cho khối choán chỗ mới (TE 35 và 144); MV khi nghi glioma. Bệnh theo dõi sau điều trị dùng TE 144
Tổn thương tuyến tùng thêm Sagittal T2w cắt mỏng và Sagittal T1W trước sau tiêm
Tổn thương thân não và đường giữa sagittal > coronal
Nhiễm trùng não-màng não
• Protocol não thừơng qui
• Axial T1W + C
• FLAIR + C
• Coronal T1W FS + C
Chấn thương
• Protocol não thừơng qui
• Axial GRE (TE>25)
Xuất huyết
• Protocol não thừơng qui
• Axial GRE
• Axial T1W + C
• FLAIR + C
• Coronal T1W FS + C
Bệnh lý huỷ myelin (MS)
• Protocol não thừơng qui
• Sagittal FLAIR (cắt mỏng đường giữa)
• Axial T1W + C
• FLAIR + C
• Coronal T1W FS + C
Động kinh mới khởi phát
• Protocol não thừơng qui
• Axial GRE
• Axial T1W FS + C
• Axial FLAIR + C
• Coronal T1W FS
Động kinh nghi xơ cứng hồi hải mã
• Chỉ định: xơ cứng hồi hải mã, động kinh mạn tính
• Sagittal T1W
• Axial GRE
• Axial T2W TSE
• Axial FLAIR
• DWI/ADC
• Coronal T2W, FLAIR vuông góc thuỳ thái dương, cắt mỏng
Động kinh nghi loạn sản
• Sagittal T1W
• Axial GRE
• Axial T2W TSE
• Axial FLAIR
• DWI/ADC
• Coronal T2W FSE
• Coronal T1W 3D SPGR toàn bộ não
• Tùy chọn: tiêm thuốc
Bệnh lý đáy sọ
• Axial GRE
• Axial DWI/ADC
• Axial T1W
• Axial FLAIR
• Axial T2W TSE FS/STIR
• Coronal T2W TSE FS / STIR
• Axial, Coronal, Sagittal T1W FS + Gd
Tuyến yên
• Sagittal T1W
• Coronal T1W SE
• Coronal T1W, T2w TSE
• Coronal, sagittal T1W + Gd
• Độ dày lát cắt 3mm không bỏ khoảng
• Chụp dynamic khi nghi u tuyến yên kích thước nhỏ (rối loạn nội tiết)
• Coronal, Sagittal FS + Gd sau phẫu thuật qua xoang bướm
Ống tai trong
• Chỉ định: u góc cầu tiểu não, điếc tiếp nhận, sau phẫu thuật ống tai trong, trước khi đặc implant ốc tai, liệt dây VII, viêm tiền đình
• Chuỗi xung: Sag T1W, Ax DWI/ADC.
Coronal T2W, Ax T2W, Ax T1W (qua ống tai trong)
Ax GRE FIESTA/CISS (qua ống tai trong) Ax, Cor T1W +C FS (qua ống tai trong)
Hốc mắt
• Axial T1W, T2W, FLAIR thường qui
• Axial, Coronal T2W FS/STIR độ dày 3mm
• Axial T1W 3D ly giải cao
• Axial, Coronal, Sagittal T1W oplique FS 3mm.
Xoang hang
• Thường qui
• Axial Coronal T2W FS/STIR 3mm xoang hang
• Axial, Coronal T1W FS Gd 3mm
Dây thần kinh V
• Ax 3D CISS/FIESTA
• Ax 3D FISP
• Ax 3D SPGR T1W + Gd.
• Tùy chọn Ax T2W cắt mỏng qua dây V