I. MUẽC TIEÂU :
- Hiểu : Trong câu kể Ai làm gì ? , vị ngữ nêu lên hoạt động của người hay vật . Vị ngữ trong câu kể trên thường do động từ và cụm động từ đảm nhiệm .
- Làm tốt các bài tập thực hành .
- Giáo dục HS biết dùng câu kể một cách lễ phép . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Ba băng giấy – mỗi băng viết 1 câu kể Ai làm gì ? tìm được ở BT.I.1 . - Một số tờ phiếu viết các câu kể ở BT.III.1 .
- 1 tờ phiếu kẻ bảng nội dung BT.III.2 . III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1. Khởi động : (1’) Hát .
2. Bài cũ : (3’) Câu kể Ai làm gì ?
- 2 , 3 em làm lại các BT3 ( phần Luyện tập ) tiết trước . 3. Bài mới : (27’) Câu kể .
a) Giới thiệu bài :
Trong tiết học trước , các em đã biết mỗi câu kể Ai làm gì ? gồm 2 bộ phận : CN và VN . Tiết học hôm nay giúp các em tìm hiểu kĩ hơn bộ phận VN , cấu tạo của bộ phận VN trong kiểu câu này .
b) Các hoạt động : Hoạt động 1 : Nhận xét .
MT : Giúp HS nắm nội dung phần vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?
PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải .
- Nhận xét , chốt lại ý kiến đúng : Đoạn văn có 6 câu . Ba câu đầu là những câu kể Ai làm gì ?
- Dán ở bảng 3 băng giấy viết 3 câu vaên .
+Hàng trăm con voi/ đang tiến vào bãi.
Hoạt động lớp , cá nhân .
- 2 em tiếp nối nhau đọc nội dung BT : 1 em đọc đoạn văn tả hội đua voi , 1 em đọc 4 yeâu caàu .
- Cả lớp thực hiện lần lượt các yêu cầu : a) Yeâu caàu 1 :
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn , tìm các câu kể , phát biểu ý kiến .
+Hàng trăm con voi đang tiến vào bãi.
+Người các buôn làng kéo về nườm nượp.
+Mấy thanh niên khua chiêng trống rộn ràng.
b) Yeâu caàu 2 , 3 :
- Suy nghĩ , làm bài cá nhân vào vở . - 3 em lên bảng gạch 2 gạch dưới bộ phận VN trong mỗi câu vừa tìm được , trình bày lời giải kết hợp nêu ý nghĩa của VN(nêu
+Người các buôn làng/ kéo về nườm nượp.
+Maáy thanh nieân /khua chieâng troáng rộn ràng.
-Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?có thể là động từ,hoặc động từ kèm theo 1 số từ ngữ phụ thuộc gọi là cụm động từ.
lên hoạt động của người,của con vật trong caâu)
- Cả lớp nhận xét , chốt lại lời giải đúng . c) Yeâu caàu 4 :
- Suy nghĩ , chọn ý đúng , phát biểu ý kieán : yù b .
Hoạt động 2 : Ghi nhớ .
MT : Giúp HS rút ra được ghi nhớ . PP : Trực quan , đàm thoại , giảng giải .
Hoạt động lớp .
- 3 , 4 em đọc ghi nhớ SGK .
- Vài em nêu ví dụ minh họa cho nội dung ghi nhớ .
Hoạt động 3 : Luyện tập .
MT : Giúp HS làm được các bài tập . PP : Trực quan , đàm thoại , thực hành . - Bài 1 :
+ Chốt lại lời giải đúng : các câu 3 , 4 , 5 , 6 , 7 .
+ Phát phiếu cho 3 , 4 em làm bài . + Chốt lại lời giải đúng .
Thanh niên /đeo gùi vào rừng.
Phụ nữ/ giặt giũ bên giếng nước.
Em nhỏ/ đùa vui trước nhà sàn.
Các cụ già /chum đầu bên những chén rượu can.
Các bà các chị/ sửa soạn khung cửi.
- Bài 2 :
+ Dán 1 tờ phiếu lên bảng , mời 1 em lên nối các từ ngữ , chốt lại lời giải đúng .
- Bài 3 :
+ Nêu yêu cầu BT , hướng dẫn HS quan sát tranh , nhắc HS chú ý nói từ 3 đến 5 câu miêu tả hoạt động của các nhân vật trong tranh theo mẫu câu Ai làm gì ?
Tranh vẽ những ai đang làm gì?
Hoạt động lớp .
- Đọc yêu cầu BT , tìm câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn , phát biểu .
- Tiếp tục xác định bộ phận vị ngữ trong câu bằng cách gạch dưới 2 gạch .
- Những em làm bài trên phiếu trình bày kết quả .
- Đọc yêu cầu BT , làm bài vào vở . - Phát biểu ý kiến .
+đàn cò trắng bay lượn trên cánh đồng +bà em kể chuyện cổ tích.
Bộ đội giúp dân gặt luau.
- Quan sát tranh , suy nghĩ , tiếp nối nhau phát biểu ý kiến .
- Lớp nhận xét .
4. Cuûng coá : (3’)
- Đọc lại ghi nhớ SGK .
- Giáo dục HS biết dùng câu kể một cách lễ phép . 5. Dặn dò : (1’)
- Nhận xét tiết học .
- Dặn HS về nhà viết lại vào vở đoạn văn dùng các câu kể Ai làm gì ?
Tập làm văn (tiết 34)