PHẦN II KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚCKẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM TRƯỚC
1.1. Đánh giá kết quả thực hiện các chỉ tiêu KHSD đất năm 2019
Căn cứ Quyết định số 687/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Đạ Huoai; Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 03/6/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc Bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 một số huyện, thành phố trong đó có huyện Đạ Huoai; Căn cứ kết quả triển khai thực hiện các công trình, dự án; kết quả giao đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm… kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019 như sau:
Biểu 5: Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019, huyện Đạ Huoai
STT Chỉ tiêu Mã
Diện tích kế hoạch được duyệt năm
2019 (ha)
Kết quả thực hiện năm 2019 Diện tích
(ha)
So sánh Tăng (+),
giảm (-) (ha) Tỷ lệ (%)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) =(5)-(4) (7)=(5)/(4)*100%
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 49.555,93 49.555,93 100,00
1 Đất nông nghiệp NNP 46.265,84 46.973,10 707,26 101,53
1.1 Đất trồng lúa LUA 225,11 224,41 -0,70 99,69
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước LUC 66,21 66,11 -0,10 99,85
1.2 Đất trồng cây hàng năm khác HNK 620,43 628,12 7,69 101,24
1.3 Đất trồng cây lâu năm CLN 12.829,02 14.515,68 1.686,66 113,15
1.4 Đất rừng phòng hộ RPH 9.943,90 8.733,81 -1.210,09 87,83
1.5 Đất rừng sản xuất RSX 22.602,70 22.828,05 225,35 101,00
1.6 Đất nuôi trồng thuỷ sản NTS 22,96 22,92 -0,04 99,83
1.7 Đất nông nghiệp khác NKH 21,72 20,11 -1,61 92,59
2 Đất phi nông nghiệp PNN 2.795,24 2.087,98 -707,26 74,70
2.1 Đất quốc phòng CQP 257,12 120,71 -136,41 46,95
2.2 Đất an ninh CAN 1,50 1,50 100,00
2.3 Đất thương mại, dịch vụ TMD 101,70 81,87 -19,83 80,50
2.4 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp SKC 104,51 83,65 -20,86 80,04
2.5 Đất phát triển hạ tầng DHT 1.141,47 629,20 -512,27 55,12
- Đất giao thông DGT 527,83 315,66 -212,17 59,80
- Đất thuỷ lợi DTL 167,30 90,53 -76,77 54,11
- Đất công trình năng lượng DNL 201,41 160,84 -40,57 79,86
- Đấ bưu chính viễn thông DBV 3,16 3,16 100,00
- Đất cơ sở văn hóa DVH 7,59 8,94 1,35 117,79
- Đất cơ sở y tế DYT 3,33 3,33 100,00
- Đất cơ sở giáo dục đào tạo DGD 28,36 28,36 100,00
- Đất cơ sở thể dục thể thao DTT 200,63 17,04 -183,59 8,49
- Đất cơ sở dịch vụ xã hội DXH 0,17 0,17 100,00
- Đất chợ DCH 1,69 1,17 -0,52 69,23
2.6 Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 8,68 8,68 100,00
2.7 Đất ở tại nông thôn ONT 170,25 170,31 0,06 100,04
2.8 Đất ở tại đô thị ODT 88,01 88,29 0,28 100,32
2.9 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 12,51 12,51 100,00
2.10 Đất cơ sở tôn giáo TON 3,13 3,13 100,00
2.11 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD 51,74 47,18 -4,56 91,19
2.12 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm SKX 99,72 83,58 -16,14 83,81
2.13 Đất sinh hoạt cộng đồng DSH 5,25 5,03 -0,22 95,81
2.14 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng DKV 1,04 1,04 100,00
2.15 Đất cơ sở tín ngưỡng TIN 0,76 0,76 100,00
2.16 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối SON 720,51 723,20 2,69 100,37
2.17 Đất có mặt nước chuyên dùng MNC 25,86 25,86 100,00
2.18 Đất phi nông nghiệp khác PNK 1,48 1,48 100,00
3 Đất chưa sử dụng CSD 494,85 494,85 100,00
Về tổng diện tích tự nhiên, năm 2019 diện tích tự nhiên của huyện có 49.555,93 ha, không thay đổi so với đầu kỳ.
a) Đối với đất nông nghiệp
- Diện tích KHSD đất năm 2019 được duyệt: 46.265,84 ha.
- Kết quả thực hiện năm 2019 đạt: 46.973,10 ha; cao hơn so với chỉ tiêu được duyệt 707,26 ha; trong đó: đất trồng lúa thấp hơn 0,7 ha; đất trồng cây hàng năm khác cao hơn 7,69 ha; đất trồng cây lâu năm cao hơn 1.686,66 ha, đất rừng phòng hộ thấp hơn 1.210,09 ha, đất rừng sản xuất cao hơn 225,35 ha, đất nuôi và đất nông nghiệp khác thấp hơn 1,61 ha. Nguyên nhân đất nông nghiệp cao hơn chỉ tiêu được duyệt là do các công trình, dự án lấy từ đất nông nghiệp chưa thực hiện đươc, cụ thể như: đường cao tốc Dầu Giây - Đà Lạt; hồ thuỷ lợi Đạ Đum 1; đường thôn 1 Đạ Tồn - Buôn B' Kẻ thị trấn Mađaguôi; Hồ Đạ Tràng; đường B’Sa - Đoàn Kết; Đường Đạ Oai - Đạ Tồn - Phước Lộc; các dự án du lịch Sân Golf Hồng Lam - Madaguôi; Trung tâm nuôi - huấn luyện ngựa đua và du lịch Đạ Huoai; Trường đua ngựa Madagui; Khu du lịch tâm linh Đại tùng lâm Hoa Sen; Thiên đường trên mây; Thủy điện Đạ Huoai 2...
b) Đối với đất phi nông nghiệp:
- Diện tích KHSD đất năm 2019 được duyệt: 2.795,24 ha.
- Kết quả thực hiện năm 2019 đạt: 2.087,98 ha, thấp hơn 707,26 ha so với chỉ tiêu được duyệt (đạt 74,7%), đất quốc phòng thấp hơn 136,41 ha, đất thương mại - dịch vụ thấp hơn 19,83 ha, đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thấp hơn 20,86 ha; đất phát triển hạ tầng thấp hơn 512,27 ha, đất ở nông thôn thấp hơn 0,06 ha, đất ở đô thị cao hơn 0,28 ha, đất nghĩa địa thấp hơn 4,56 ha, đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ thấp hơn 16,14 ha, đất sinh hoạt cộng đồng thấp hơn 0,22 ha, đất sông suối cao hơn 2,69 ha (thủy điện Đạ Huoai 2 chưa thực hiện). Nguyên nhân là do các công trình chiếm diện tích đất lớn trong năm kế hoạch chưa thực hiện được.
c) Đối với đất chưa sử dụng: Diện tích KHSD đất năm 2019 được duyệt 494,85 ha, thực hiện đúng với quy hoạch được duyệt (trong năm không khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng).
Nhận xét chung: Trong năm 2019 các công trình tổ chức thực hiện không nhiều, nhất là các hạng mục có nhu cầu sử dụng đất lớn như các hạng mục công trình chuyển mục đích sử dụng để phát triển du lịch dịch vụ (khu du lịch rừng Ma đa guôi; Trung tâm nuôi huấn luyện ngựa đua Hồng Lam…), đường cao tốc Dầu Giây - Đà Lạt, thủy điện Đạ Huoai 2...
Tổng số danh mục công trình đã thực hiện trong năm 2019 gồm có 47/124 (Nhà máy xử lý rác tại xã Ma đa guôi – Bổ sung theo QĐ số 1200/QĐ-UBND ngày 3/6/2019) danh mục công trình, dự án (đạt 37,9% danh mục được duyệt). Một số công trình chính đã hoàn thành trong năm 2019, như sau:
Biểu 6: Danh mục công trình, dự án đã thực hiện trong năm 2019
STT Hạng mục DT quy hoạch (ha)
DT hiện trạng
(ha)
Tăng thêm trong năm
2019 Địa điểm
DT Tăng thêm (ha)
Sử dụng vào loại đất
TỔNG CỘNG 73,68 56,37 21,01
I Công trình, dự án năm 2017 chuyển
tiếp sang năm 2019 3,91 3,70 0,21
1 Đường Nguyễn Du 0,10 0,10 ODT,CLN TT Mađaguôi
2
Thu hồi và giao đất để thực hiện dự án nâng cấp sửa chữa các hạng mục công
trình trường TH-THCS Đạ Tồn 0,11 0,11 TSC Xã Đạ Tồn
3 Thuê đất khai thác đá VLXD - Cty Phú
Sơn (điều chỉnh diện tích theo thực tế) 3,70 3,70 SKX TT Đạ M'ri II Công trình, dự án năm 2018 chuyển
sang 2019 2,10 - 2,10
1 Cầu Thôn 1 Hà Lâm 0,20 0,20 CLN Xã Hà Lâm
2 Thu hồi đất của HGĐ, cá nhân để xây dựng cầu Đạ Oai, xã Nam Cát Tiên,
huyện Tân Phú 0,10 0,10 CLN Thôn 5 xã Đạ Oai
3 Thu hồi đất của HGĐ, cá nhân để thực hiện DA giao đất, sắp xếp, bố trí khu dân
cư buôn Ptrồh, thị trấn Đạ M'ri 1,50 1,50 CLN TDP 8 TT Đạ M'ri 4
Trường mầm non tư thục Thiên Thanh của ông Lê Anh Tài (CMĐ từ đất CLN
sang đất giáo dục) 0,30 0,30 CLN TT Đạ M'ri
III Công trình, dự án năm 2019 71,37 52,67 18,7
1 Cầu treo Đạ Riềng 0,12 0,12 CLN Thôn Phước Bình,
xã Phước Lộc
2 Đường Đạ Oai - Đạ Kiên (Đạ Tồn) 5,20 5,20 BHK;
CLN, ONT
Xã Đạ Oai, xã Đạ Tồn 3 Đường TDP 5 TT Đạ M'ri đi thôn 2 Đạ
P'loa 1,19 1,19 CLN; ODT TT Đạ M'ri
4 Đường TDP 12 TT Mađaguôi 1,54 1,54 CLN, ODT TT Mađaguôi
5 Công ty TNHH Thành Bưởi 0,80 0,80 CLN Tổ 10, TT
Mađaguôi
6 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,50 0,50 CLN Xã Hà Lâm
7 Chuyển mục đích CLN sang SKC 0,80 0,80 CLN Xã Hà Lâm
8 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,20 0,20 CLN Xã Đoàn Kết
9 Chuyển mục đích CLN sang SKC 0,10 0,10 CLN Xã Đoàn Kết
10 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,40 0,40 CLN Xã Đạ M' ri
11 Chuyển mục đích CLN sang SKC 0,05 0,05 CLN Xã Đạ M' ri
12 Chuyển mục đích CLN sang ODT 0,60 0,60 CLN TT Đạ M' ri
13 Chuyển mục đích CLN sang SKC 3,00 3,00 CLN TT Đạ M' ri
14 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,20 0,20 CLN Xã Đạ Tồn
15 Chuyển mục đích LUA sang CLN 0,50 0,50 LUK Xã Đạ Tồn
16 Chuyển mục đích LUA sang NTS 0,10 0,10 LUK Xã Đạ Tồn
17 Chuyển mục đích LUA sang ONT 0,10 0,10 LUK Xã Đạ Tồn
18 Chuyển mục đích HNK sang ONT 0,10 0,10 HNK Xã Đạ Tồn
19 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,70 0,70 CLN Xã Mađaguôi
20 Chuyển mục đích LUA sang ONT 0,10 0,10 LUK Xã Mađaguôi
21 Chuyển mục đích LUA sang CLN 3,00 3,00 LUK Xã Mađaguôi
22 Chuyển mục đích NTS sang CLN 0,20 0,20 NTS Xã Mađaguôi
23 Chuyển mục đích NTS sang ONT 0,10 0,10 NTS Xã Mađaguôi
24 Chuyển mục đích CLN sang SKC 0,05 0,05 CLN Xã Mađaguôi
25 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,20 0,20 CLN Xã Phước Lộc
26 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,30 0,30 CLN Xã Đạ Ploa
27 Chuyển mục đích CLN sang SKC 0,10 0,10 CLN Xã Đạ Ploa
28 Chuyển mục đích CLN sang ONT 0,20 0,20 CLN Xã Đạ Oai
STT Hạng mục DT quy hoạch (ha)
DT hiện trạng
(ha)
Tăng thêm trong năm
2019 Địa điểm
DT Tăng thêm (ha)
Sử dụng vào loại đất
29 Chuyển mục đích LUA sang ONT 0,10 0,10 LUK Xã Đạ Oai
30 Chuyển mục đích HNK sang ONT 0,05 0,05 HNK Xã Đạ Oai
31 Chuyển mục đích LUA sang CLN 1,00 1,00 LUK TT Mađaguôi
32 Chuyển mục đích CLN sang ODT 0,80 0,80 CLN TT Mađaguôi
33 Chuyển mục đích CLN sang SKC 1,50 1,50 CLN TT Mađaguôi
34 Chuyển mục đích LUA sang CLN 2,00 2,00 LUK Xã Hà Lâm
35 Giao đất, cấp giấy CNQSD đất theo hiện
trạng cho trường THCS Phước Lộc 0,20 0,20 DGD Xã Phước Lộc
36 Giao đất, cấp giấy CNQSD đất theo hiện
trạng cho trường Mầm non Phong Lan 0,07 0,07 DGD TT Mađaguôi
37 Giao đất, cấp giấy theo hiện trạng cho
phân hiệu trường mầm non Hoa Mai 0,20 0,20 DGD Tổ DP1, TT
Mađaguôi 38 Giao đất, cấp giấy theo hiện trạng đất
lâm nghiệp xã Phước Lộc 45,00 45,00 RSX Xã Phước Lộc
39 Giao đất, cấp giấy theo hiện trạng cho
vườn chùa Hà Lâm 7,70 7,70 CLN Hà Lâm
40 Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt 3,50 3,50 RAC Xã Ma đa guôi
Từ kết quả thực hiện các danh mục công trình, dự án trong năm 2019, cho thấy số lượng công trình hoàn thành thấp so với kế hoạch đề ra, trong năm chỉ hoàn thành được 47/124 danh mục, đạt 37,9%; trong đó:
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 chuyển tiếp qua năm 2019 thực hiện được 3/21 danh mục công trình, chỉ đạt 14,29%.
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 chuyển tiếp qua năm 2019 thực hiện được 4/28 công trình, đạt 14,29%.
- Đối với những công trình đăng ký mới, trong năm kế hoạch 2019 đã thực hiện được 40/75 danh mục công trình, dự án; thực hiện đạt 53,33%; trong đó có 01 danh mục công trình dự án phê duyệt bổ sung trong năm theo Quyết định số 1200/QĐ-UBND ngày 3/6/2019 của UBND tỉnh Lâm Đồng (Nhà máy xử lý chất thải rắn sinh hoạt tại xã Ma đa guôi, diện tích 3,5 ha).