-Đều cú tế bào gai tự vệ. -Ruột dạng tỳi. -Ruột dạng tỳi.
Cõu 2: Để đề phũng chất độc khi tiếp xỳc với một số động vật ngành Ruột khoang phải cú phương tiện gỡ? động vật ngành Ruột khoang phải cú phương tiện gỡ?
Để trỏnh chạm phải chất độc khi tiếp xỳc với cỏc đại diện ngành Ruột xỳc với cỏc đại diện ngành Ruột
khoang, chỳng ta cần sử dụng: vợt, kộo nẹp, panh. Nếu dựng tay, phải mang nẹp, panh. Nếu dựng tay, phải mang
găng cao su để trỏnh sự tỏc động của
cỏc tế bào gai độc cú thế gõy ngứa hoặc làm bỏng da tay. làm bỏng da tay.
Cõu 3: San hụ cú lợi hay cú hại? Biển nước ta cú nhiều san hụ khụng? san hụ khụng?
+ San hụ nhỡn chung là cú lợi:
- Ấu trựng san hụ là thức ăn của nhiều loại động vật biển
- Cỏc rạn san hụ tạo nờn bờ chắn súng, bờ viền bảo vệ bờ biển
- Rạn san hụ cũn là nơi cư trỳ của nhiều loài động vật nhỏ
- San hụ làm sạch mụi trường nước, là sinh vật chỉ thị mụi trường, màu sắc san hụ phong phỳ làm đẹp cảnh quan biển
- Nhiều loài san hụ là nguyờn liệu quý dựng để trang trớ, làm trang sức.
- San hụ đỏ cung cấp đỏ vụi
- Húa thạch san hụ là vật xỏc định địa tầng trong nghiờn cứu địa chất
- …
+ Tuy nhiờn, san hụ cũng gõy một số tỏc hại:
Tổng kết:
1/ Hóy lựa chọn đặc điểm nào là đặc điểm chung của Ruột khoang: chung của Ruột khoang:
a. Ruột dạng tỳi b. Sống bỏm b. Sống bỏm
c. Cơ thể gồm 2 lớp d. Miệng ở phớa trờn d. Miệng ở phớa trờn
2/ Cơ thờ̉ các đại diợ̀n ngành ruụ̣t khoang có kiờ̉u đụ́i xứng là: có kiờ̉u đụ́i xứng là:
a. Khụng đụ́i xứng. b. Kiờ̉u sõu đo. b. Kiờ̉u sõu đo.
c. Đụ́i xứng tỏa trũn. d. Đụ́i xứng qua điờ̉m. d. Đụ́i xứng qua điờ̉m.
Hướng dẫn tự học
@ Đối với bài học ở tiết học này:
- Học bài và làm bài tập.
- Sưu tầm một số tranh ảnh về động
vật thuộc ngành Ruột khoang. @ Đối với bài học ở tiết học sau:
- Đọc trước bài 11: Sỏn lỏ gan