Thành tế bào gồm 2 lớp, ở giữa là tầng keo.

Một phần của tài liệu đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang (1) (Trang 31 - 36)

-Đều cú tế bào gai tự vệ. -Ruột dạng tỳi. -Ruột dạng tỳi.

Cõu 2: Để đề phũng chất độc khi tiếp xỳc với một số động vật ngành Ruột khoang phải cú phương tiện gỡ? động vật ngành Ruột khoang phải cú phương tiện gỡ?

Để trỏnh chạm phải chất độc khi tiếp xỳc với cỏc đại diện ngành Ruột xỳc với cỏc đại diện ngành Ruột

khoang, chỳng ta cần sử dụng: vợt, kộo nẹp, panh. Nếu dựng tay, phải mang nẹp, panh. Nếu dựng tay, phải mang

găng cao su để trỏnh sự tỏc động của

cỏc tế bào gai độc cú thế gõy ngứa hoặc làm bỏng da tay. làm bỏng da tay.

Cõu 3: San hụ cú lợi hay cú hại? Biển nước ta cú nhiều san hụ khụng? san hụ khụng?

+ San hụ nhn chung là cú lợi:

    - Ấu trng san hụ là thức ăn của nhiều loại động vật biển

    - Cc rạn san hụ tạo nờn bờ chắn súng, bờ viền bảo vệ bờ biển

    - Rạn san hụ cũn là nơi cư tr của nhiều loài động vật nhỏ

    - San hụ làm sạch mụi trường nước, là sinh vật chỉ thị mụi trường, màu sắc san hụ phong ph làm đẹp cảnh quan biển

    - Nhiều loài san hụ là nguyờn liệu quý dng để trang tr, làm trang sức.

    - San hụ đ cung cấp đ vụi

    - Húa thạch san hụ là vật xc định địa tầng trong nghiờn cứu địa chất

    -

 + Tuy nhiờn, san hụ cũng gõy một số tc hại:

Tổng kết:

1/ Hóy lựa chọn đặc điểm nào là đặc điểm chung của Ruột khoang: chung của Ruột khoang:

a. Ruột dạng tỳi b. Sống bỏm b. Sống bỏm

c. Cơ thể gồm 2 lớp d. Miệng ở phớa trờn d. Miệng ở phớa trờn

2/ Cơ thờ̉ các đại diợ̀n ngành ruụ̣t khoang có kiờ̉u đụ́i xứng là: có kiờ̉u đụ́i xứng là:

a. Khụng đụ́i xứng. b. Kiờ̉u sõu đo. b. Kiờ̉u sõu đo.

c. Đụ́i xứng tỏa trũn. d. Đụ́i xứng qua điờ̉m. d. Đụ́i xứng qua điờ̉m.

Hướng dẫn tự học

@ Đối với bài học ở tiết học này:

- Học bài và làm bài tập.

- Sưu tầm một số tranh ảnh về động

vật thuộc ngành Ruột khoang. @ Đối với bài học ở tiết học sau:

- Đọc trước bài 11: Sỏn lỏ gan

Một phần của tài liệu đặc điểm chung và vai trò của ngành ruột khoang (1) (Trang 31 - 36)

Tải bản đầy đủ (PPT)

(38 trang)