Câu 36: Xét các chất: đimetylete (1), ancol metylic (2), ancol etylic (3), axit axetic (4), axeton (5). Các chất trên được xếp theo nhiệt độ sôi tăng dần (từ trái sang phải) là:
A. 1, 5, 2, 3, 4. B. 2, 3, 4, 5, 1. C. 5, 1, 2, 3, 4. D. 1, 2, 3, 4, 5.
Câu37: Cho luồng khí CO dư đi qua hỗn hợp BaO, Al2O3 và FeO đốt nóng thu được chất rắn X1. Hoà tan chất rắn X1 vào nước thu được dung dịch Y1 và chất rắn E1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y1 thu được kết tủa F1. Hoà tan E1 vào dung dịch NaOH dư thấy bị tan một phần và còn chất rắn G1. Cho G1 vào dung dịch AgNO3 dư. Tổng số phản ứng xảy ra là
A. 7. B. 8. C. 6. D. 9.
Câu38: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO41M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là:
A. 29,25 gam B. 18,6 gam C. 37,9 gam D. 12,4 gam
O k
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO3 và KMnO4 thu được 11 gam chất rắn Y và O2. Trộn lượng O
2
trên với không khí theo tỉ lệ thể tích
V 2 :V
k =1:3 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp
khí Z. Cho
vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí T gồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22,92% thể tích. Giá trị m là
A. 12,53. B. 12,67. C. 12,73. D. 12,92.
Câu 40: Thực hiện phản ứng este hoá 1 mol C2H5OH với 1 mol HCOOH ở nhiệt độ không đổi (xúc tác H2SO4 đặc) khi hệ cân bằng thu được 0,6 mol este. Ở cùng điều kiện trên este hoá 1 mol C2H5OH và x mol HCOOH. Khi hệ cân bằng thu được 0,75 mol este. Giá trị của x là
A.1,25. B.1,75. C.2,0. D.1,0.
II.Phầnriêng(10câu)
A.TheochươngtrìnhChuẩn(từcâu41đếncâu50)
Câu 41: Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 200 ml dung dịch HNO3 2M, thu được một chất khí (sản phẩm khử duy nhất) không màu, hóa nâu trong không khí và có một kim loại dư. Sau đó cho thêm 33,33 ml dung dịch H2SO4 2M thì kim loại vừa tan hết, thấy chất khí trên tiếp tục thoát ra. Khối lượng Fe trong hỗn hợp là
A. 8,4 gam. B. 5,6 gam. C. 2,8 gam. D. 1,4 gam.
Câu 42: Cho lần lượt từng chất O3, Cl2, H2O2, FeCl3, AgNO3 vào dung dịch X gồm KI và một ít hồ tinh bột. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là
A. 4 chất. B. 5 chất. C. 3 chất. D. 2 chất.
Câu 43: Hòa tan hoàn toàn 3,76 gam hỗn hợp: S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư được 0,48 mol NO2 và dung dịch X. Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lọc kết tủa nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
A. 17,545 gam B. 18,355 gam C. 15,145 gam D. 2,4 gam
Câu44: Người ta có thể điều chế cao su buna từ gỗ theo sơ đồ sau:
Xenlulozơ
35%→glucozơ
80%→C2H5OH 60%→Buta-1,3-đien Trung hop→Cao su Buna Khối lượng xenlulozơ cần để sản xuất 1 tấn cao su Buna là
gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi B gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ khối hơi của B so với He bằng 95/12. Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa anđehit metacrylic là:
A. 100% B. 70% C. 65% D. 80%
Câu 46: Cho m gam hỗn hợp gồm kim loại K và Al2O3 tan hết vào H2O thu được dung dịch X và 5,6 lít khí (ở đktc). Cho 300 ml dung dịch HCl 1M vào X đến khi phản ứng kết thúc thu được 7,8 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 29,7. B. 39,9. C. 19,95. D. 34,8.
H
Khóa học LTĐHKIT-2:MônHoáhọc(ThầyPhạmNgọcSơn) Đềsố15 Câu47: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X. Dãy các chất đều có phản ứng với dung dịch X là
A. KMnO4, HNO3, Cu, HCl, BaCl2, K2Cr2O7, NaNO3.
B. K2Cr2O7, Br2, H2S, KI, NaNO3, NH4Cl, Cu.
C. K2Cr2O7, Fe, Cl2, KI, KNO3, (NH4)2SO4, Cu.
D. KMnO4, HNO3, Cu, KI, BaCl2, K2Cr2O7, KNO3.
Câu48:: Cho dung dịch X chứa x mol FeCl2 và x mol NaCl vào dung dịch chứa 4x mol AgNO3 thu được 53,85 gam kết tủa và dung dịch Y. Khối lượng chất tan có trong dung dịch Y là
A. 37,77 gam. B. 32,7 gam. C. 38,019 gam. D. 54,413 gam.
Câu49: Tìm mệnh đề sai trong các phát biểu sau:
A. Nhiệt độ sôi của ankanol cao hơn so với ankanal có phân tử khối tương đương.
B. Phenol là chất rắn kết tinh ở điều kiện thường.