Lưu ý: + Khụng cú định luật bảo toàn khối lượng.

Một phần của tài liệu on THDH VIP pot (Trang 34 - 36)

+ Mối quan hệ giữa động lượng pX và động năng KX của hạt X là:

2

X X X

p = 2m K

- Năng lượng phản ứng hạt nhõn: ∆E = (M0 - M)c2

Trong đú: M0=mX1+ mX2là tổng khối lượng cỏc hạt nhõn trước phản ứng. M =mX3+ mX4 là tổng khối lượng cỏc hạt nhõn sau phản ứng.

Lưu ý: + Nếu M0 > M thỡ phản ứng toả năng lượng ∆E dưới dạng động năng của cỏc hạt X3, X4 hoặc phụtụn γ.

+ Nếu M0 < M thỡ phản ứng thu năng lượng |∆E| dưới dạng động năng của cỏc hạt X1, X2 hoặc phụtụn γ.

Cỏc hạt sinh ra cú độ hụt khối nhỏ hơn nờn kộm bền vững. - Trong phản ứng hạt nhõn 1 2 3 4

1 1 2 2 3 3 4 4

A

A A A

Z X + Z X đ Z X + Z X

Cỏc hạt nhõn X1, X2, X3, X4 cú: Năng lượng liờn kết riờng tương ứng là ε1, ε2, ε3,

ε4.

Năng lượng liờn kết tương ứng là ∆E1, ∆E2, ∆E3, ∆E4 ; Độ hụt khối tương ứng là

∆m1, ∆m2, ∆m3, ∆m4

Năng lượng của phản ứng hạt nhõn :∆E = A3ε3 +A4ε4 - A1ε1 - A2ε2

E = E3 + E4 – E1 – E2

E = (m3 + m4 - m1 - m2)c2

c, Quy tắc dịch chuyển của sự phúng xạ

+ Phúng xạ α (4 2He): 4 4 2 2 A A ZX He Z- Y - + đ

• So với hạt nhõn mẹ, hạt nhõn con lựi 2 ụ trong bảng tuần hoàn và cú số khối giảm 4 đơn vị.

• Là hn Hờli (4He

2 ), mang điện tớch dương (+2e) nờn bị lệch về bản õm

khi bay qua tụ điện.

• Chuyển động với tốc độ cỡ 2.107m/s, quóng đường đi được trong khụng khớ cỡ 8cm, trong vật rắn cỡ vài mm. ==> khả năng đõm xuyờn kộm, cú khả năng iụn húa chất khớ.

+ Phúng xạ β- ( 1 0e - ): 0 1 1 A A ZX đ- e+ Z+Y

• So với hạt nhõn mẹ, hạt nhõn con tiến 1 ụ trong bảng tuần hoàn và cú cựng số khối.

• Thực chất của phúng xạ β- là một hạt nơtrụn biến thành một hạt prụtụn, một hạt electrụn và một hạt nơtrinụ: n p e- v

+ +

đ

• Bản chất (thực chất) của tia phúng xạ β- là hạt electrụn ( 0e

1

), mang điện

tớch õm (-1e) nờn bị lệch về phớa bản dương của tụ.

• Hạt nơtrinụ (v) khụng mang điện, khụng khối lượng (hoặc rất nhỏ) chuyển động với vận tốc của ỏnh sỏng và hầu như khụng tương tỏc với vật chất.

• Phúng ra với vận tốc gần bằng vận tốc as.

• Iụn húa chất khớ yếu hơn tia α.

• Khả năng đõm xuyờn mạnh, đi được vài một trong khụng khớ và vài mm trong kim loại.

+ Phúng xạ β+ ( 1 0e + ): 0 1 1 A A ZX đ + e+ Z- Y

• So với hạt nhõn mẹ, hạt nhõn con lựi 1 ụ trong bảng tuần hoàn và cú cựng số khối.

• Thực chất của phúng xạ β+ là một hạt prụtụn biến thành một hạt nơtrụn, một hạt pụzitrụn và một hạt nơtrinụ: p n e+ v

+ +

đ

• Bản chất (thực chất) của tia phúng xạ β+ là hạt pụzitrụn (e+), mang điện tớch dương (+e) nờn lệch về phớa bản õm của tụ điện (lệch nhiều hơn tia α và đối xứng với tia β-).

• Phúng ra với vận tốc gần bằng vận tốc as.

• Khả năng đõm xuyờn mạnh, đi được vài một trong khụng khớ và vài mm trong kim loại.

+ Phúng xạ gamma γ (hạt phụtụn)

• Cú bản chất là súng điện từ cú bước súng rắt ngắn (< 0,01nm). Là chựm phụtụn cú năng lượng cao.

• Hạt nhõn con sinh ra ở trạng thỏi kớch thớch cú mức năng lượng cao E1 chuyển xuống mức năng lượng thấp E2 đồng thời phúng ra một phụtụn cú

năng lượng: 1 2 hc hf E E = = = - e l

• Là bức xạ điện từ khụng mang điện nờn khụng bị lệch trong điện trường và từ trường.

• Cú cỏc t/c như tia Rơnghen, cú khả năng đõm xuyờn lớn, đi được vài một trong bờ tụng và vài centimột trong chỡ và rất nguy hiểm.

• Trong phúng xạ γ khụng cú sự biến đổi hạt nhõn ⇒ phúng xạ γ thường đi kốm theo phúng xạ α và β.

4. Định luật phúng xạ:

Một phần của tài liệu on THDH VIP pot (Trang 34 - 36)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(45 trang)
w