Sđ: CH3COOH + HOC2H5 CH3COOC2H5 0,2 mol 0,25 mol 0,13 mol

Một phần của tài liệu Hóa Học Hữu Cơ Dành Cho Học Sinh Lớp 12 (Trang 25 - 27)

0,2 mol 0,25 mol 0,13 mol

- %.100%%0,13.100% 65% 0, 2 = este <=>== axit n HH n BTVN

Câu 6: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được m gam este, biết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 60%. Giá trị của m là

Câu 7:(CĐ 2014) Đun nóng 24 gam axit axetic với lượng dư ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

A. 75%. B. 44%. C. 55%. D. 60%.

Câu 8:(TK 2020) Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là

A. 30%. B. 50%. C. 60%. D. 25%.

Câu 9: Đun nóng 12,0 gam axit axetic với 4,8 gam metanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 6,66 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 60,0%. B. 50,5%. C. 45,0%. D. 37,8%.

Câu 10: Cho 9 gam axit axetic phản ứng với 4,6 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 6,6 gam. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 65%. B. 80%. C. 75%. D. 90%.

Câu 11: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 22 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 62,5%. B. 50%. C. 75%. D. 55%.

Câu 12: Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat. Hiệu suất của phản ứng este hoá là

A. 62,50%. B. 50,00%. C. 40,00%. D. 31,25%.

BTNC

Câu 13: Đun nóng 10,8 gam axit đơn chức X với lượng dư ancol etylic (xt H2SO4 đặc) thu được 12,672 gam este E. Hiệu suất phản ứng este hóa đạt 80%. Cơng thức của este E là CH3COOC2H5

A. CH3OOCC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5OOCCH3. D. CH2=CHCOOC2H5.

Dạng 4: Tốn phản ứng xà phịng hóa chất béo 1. Phương pháp

Pứ cộng:1(C17H33COO)3C3H5 + 3H2/3Br2 → sp no

Pứ cháy X: (RCOO)3C3H5 + O2 t0→ CO2 + H2O

BTNTO: 6nX + 2nO2 = 2nCO2 + 1nH2O

BTKL:mX + mO2 = mCO2 + mH2O

Pứ xph X:1(RCO/O)3C3H5 + 3NaO/H → 3RCOONa + 1C3H5(OH)3 (chất béo) (xà phòng) (glixerol)

BTKL:mX + mNaOH vừa đủ = m muối (xà phòng) + mglixerol hay mX + mNaOH dư = mrắn + mglixerol

Câu 1:(2017) Hiđro hóa hồn tồn 17,68 gam triolein cần vừa đủ V khí H2 (đkc). Giá trị của V là A. 4,032. B. 0,448. C. 1,344. D. 2,688. (C15H31COO)3C3H5: tripanmitin: 806 (C17H35COO)3C3H5: tristearin: 890 (C17H33COO)3C3H5: triolein: 884 - Sđ: (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 sp no 0,02 ? 0,06 => VH2 = 0,06.22,4 = 1,344 lít

Câu 2: Cho 0,15 mol tristearin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol (C3H5(OH)3). Giá trị của m là

A. 27,6. B. 41,4. C. 13,8. D. 9,2.

- 1(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + 1C3H5(OH)3

0,15 ? 0,15 => mC3H5(OH)3 = 0,15.92 = 13,8 gam

Câu 3:(2017) Xà phịng hóa hồn tồn 178 gam tristearin trong dd KOH, thu được m gam kali stearat. Giá trị của m là

A. 200,8. B. 183,6. C. 211,6. D. 193,2.

- 1(C17H35COO)3C3H5 + 3KOH 3C17H35COOK + 1C3H5(OH)3

0, 2 ? 0,6 => mC17H35COOK = 0,6. 322= 193,2 gam

- 1(C17H35COO)3C3H5 + 3NaOH 3C17H35COONa + 1C3H5(OH)3

0, 2 ? 0,6 => mC17H35COONa = 0,6. 306= 183,6 gam

Câu 4: Để tác dụng vừa đủ với một lượng chất béo cần dùng 40kg dd NaOH 15%. Giả sử pứ xảy ra hoàn toàn, thu được m kg glixerol. Giá trị của m là

A. 13,8. B. 30,67. C. 4,6. D. 9,2.

- C% = (mct/mdd).100% <=> 15% = (mNaOH/40).100% => mNaOH = 6 kg => nNaOH = 0,15 kmol - 1cb + 3NaOH 3 muối + 1C3H5(OH)3

Một phần của tài liệu Hóa Học Hữu Cơ Dành Cho Học Sinh Lớp 12 (Trang 25 - 27)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(101 trang)