Ph−Èng phÌp nàu ra ỡ tr−ởng con $

Một phần của tài liệu Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục tập 2 part 3 pptx (Trang 35 - 41)

GiÌ trÞ 7 cho biết ẼẪy lẾ ph−Èng phÌp tham chiếu khẬng gian dủng trong bờ dứ liệu Ẽ· Ẽ−ùc nàu ra ỡ tr−ởng con 2

8 - ườ sẪu

GiÌ trÞ 8 cho biết ẼẪy lẾ hệ thộng Ẽ−ùc dủng Ẽể Ẽo ẼỈc Ẽờ sẪu 342 18$aThuỹ triều thiàn vẨn thấp nhất

m· tr−ởng con

$a - Tàn

Tr−ởng con $a chựa tàn cũa l−ợi chiếu bản Ẽổ khi mẾ chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 1. L−ợi chiếu bản Ẽổ cúng Ẽ−ùc m· trong tr−ởng 088/22-23 (l−ợi chiếu)

342 01$aL−ợi chiếu giứ diện tÝch non Albe

Tr−ởng con $a chựa tàn cũa hệ thộng toỈ Ẽờ l−ợi khi mẾ Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 2. 342 02$aL−ợi chiếu trừ ngang mercato

Tr−ởng con $a chựa tàn bờ sộ liệu trừc ngang Ẽ· cho (hệ thộng Ẽ−ùc dủng Ẽể xÌc ẼÞnh toỈ Ẽờ Ẽiểm) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 5.

342 05$aDứ liệu B¾c Mý nẨm 1927

Tr−ởng con $a chựa tàn bờ sộ liệu Ẽờ cao (mực Ẽờ bề mặt mẾ tử Ẽọ Ẽờ cao Ẽ−ùc Ẽo ẼỈc) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 6

342 16$aDứ liệu tr¾c ẼÞa quộc gia chiều Ẽựng

Tr−ởng con $a chựa tàn bờ sộ liệu Ẽờ sẪu (bề mặt mẾ tử Ẽọ Ẽờ sẪu Ẽ−ùc Ẽo ẼỈc) khi chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 8.

342 18$aThuỹ triều thiàn vẨn thấp nhất $b - ưÈn vÞ toỈ Ẽờhoặc ẼÈn vÞ khoảng cÌch

Tr−ởng con $b chựa ẼÈn vÞ toỈ Ẽờ ẼÞa lý (cÌc ẼÈn vÞ Ẽo kinh Ẽờ vẾ vị Ẽờ ) khi chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 0. Tr−ởng nẾy bao gổm cÌc ẼÈn vÞ khoảng cÌch chiều cao (cÌc ẼÈn vÞ ghi chiều cao ) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 6 vẾ cÌc ẼÈn vÞ Ẽo Ẽờ sẪu (ẼÈn vÞ ghi Ẽờ sẪu ) khi chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 8.

342 16$aDứ liệu tr¾c ẼÞa quộc gia chiều Ẽựng nẨm 1929 $v1$bmÐt$wToỈ Ẽờ ngầm hiểu

$c - PhẪn giải vị Ẽờ

Tr−ởng con $c chựa dứ liệu về sỳ khÌc biệt nhõ nhất giứa hai giÌ trÞ vị Ẽờ liền kề trong cÌc ẼÈn vÞ Ẽo toỈ Ẽờ ẼÞa lý.

342 00$c0,0004$d0,0004$bườ thập phẪn $d - PhẪn giải kinh Ẽờ

Tr−ởng con $b chựa dứ liệu về sỳ khÌc biệt nhõ nhất giứa hai giÌ trÞ kinh Ẽờ liền kề trong cÌc ẼÈn vÞ Ẽo toỈ Ẽờ ẼÞa lý.

$qHệ thộng tr¾c ẼÞa toẾn cầu nẨm 1984 (WGS-84) $r6378137,0$s298,257223563

$e - Vị Ẽờ Ẽ−ởng song song chuẩn hoặc Ẽ−ởng vị Ẽờ xiàn

Tr−ởng con $e chựa dứ liệu cÌc Ẽ−ởng song song chuẩn (Ẽ−ởng vị Ẽờ cộ ẼÞnh, mẾ theo Ẽọ bề mặt trÌi Ẽất vẾ mặt phỊng c¾t nhau) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 1 vẾ tr−ởng con $a chựa cÌc ẼoỈn vẨn bản chụ thÝch: L−ợi chiếu giứ diện tÝch nọn Albe (Albers conical equal area), L−ợi chiếu nọn giứ khoảng cÌch (Equidistant conic), L−ợi chiếu giứ gọc (Equirectangular), L−ợi chiếu nọn giả Lambe (Lambert conformal conic), L−ợi chiếu Mercator (Mercator), hoặc L−ợi chiếu cỳc lập thể (Polar stereographic). Tr−ởng con $e bao gổm mờt Ẽ−ởng vị Ẽờ xiàn (vị Ẽờ cũa mờt Ẽiểm xÌc ẼÞnh mờt Ẽ−ởng mẾ dồc theo nọ phÐp chiếu Ẽ−ùc tập trung ) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ 1 vẾ tr−ởng con $a chựa vẨn bản L−ợi chiếu nghiàng (Oblique Mercator).

342 01$aL−ợi chiếu nọn gìa Lambe$e38,3 $e39,45 $g-77 $h37,8333 $i800,000$j0 $f - ư−ởng kinh Ẽờ xiàn

Tr−ởng con $f chựa kinh Ẽờ cũa mờt Ẽiểm xÌc ẼÞnh mờt Ẽ−ởng mẾ dồc theo nọ phÐp chiếu xiàn mercator Ẽ−ùc lấy lẾm tẪm.

$g - Kinh Ẽờ cũa kinh tuyến trung tẪm hoặc tẪm chiếu

Tr−ởng con $g chựa kinh Ẽờ cũa kinh tuyến trung tẪm (Ẽ−ởng kinh tuyến ỡ trung tẪm phÐp chiếu bản Ẽổ, nọi chung Ẽ−ùc sữ dừng nh− lẾ cÈ sỡ xẪy dỳng phÐp chiếu) khi chì thÞ thự hai cọ giÌ trÞ lẾ 1 vẾ tr−ởng con $a chựa vẨn bản L−ợi chiếu giứ diện tÝch nọn Albe, L−ợi chiếu ph−Èng vÞ giứ khoảng cÌch, L−ợi chiếu nọn giứ khoảng cÌch, L−ợi chiếu giứ gọc, L−ợi chiếu nọn giả Lambe, L−ợi chiếu trừ Miller Mercator (Mercator Miller cylindrical), L−ợi chiếu nọn nhiều tầng (Polyconic), L−ợi chiếu Sinusoidal (Sinusoidal), L−ợi chiếu trừ ngang

(Transnverse Mercator) , hoặc l−ợi chiếu van der Grinten. Tr−ởng con $g chựa kinh Ẽờ cuả

tẪm chiếu (kinh Ẽờ Ẽiểm chiếu cũa phÐp chiếu ph−Èng vÞ) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 1 vẾ tr−ởng con $a chựa cÌc cừm tử L−ợi chiếu cận bàn thỊng Ẽựng, Gnomomic, L−ợi chiếu giứ diện tÝch ph−Èng vÞ Lambe, Orthographic, Robinson, or L−ợi chiếu lập thể v.v

342 01$aL−ợi chiếu nọn nhiều tầng$g0,9990$h0$i500,000$j0

$h - Vị Ẽờ cũa tẪm chiếu hoặc gộc chiếu

Tr−ởng con $h chựa vị Ẽờ cũa tẪm chiếu (vị Ẽờ cũa mờt Ẽiểm Ẽ−ùc chiếu bỡi mờt phÐp chiếu ph−Èng vÞ) khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 1 vẾ tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu cận bàn thỊng Ẽựng, Gnomomic, Orthographic or Stereographic . Tr−ởng con $h chựa vÞ Ẽờ cũa gộc

chiếu (vị Ẽờ Ẽ−ùc chồn lẾm gộc cũa tồa Ẽờ vuẬng gọc Ẽội vợi phÐp chiếu bản Ẽổ ) khi tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu nọn giứ diện tÝch Albe, L−ợi chiếu giứ khoảng cÌch ph−Èng vÞ, L−ợi chiếu gọc giứ khoảng cÌch, L−ợi chiếu nọn giả Lambe, L−ợi chiếu nghiàng, L−ợi chiếu nọn nhiều tầng hoặc L−ợi chiếu trừ ngang Mercato

342 02$aL−ợi chiệu trừ ngang Mercato$p13$k0,9996$g-105,00$0,00$i500.000$j0,0

$i - ườ sai phÝa ưẬng

Tr−ởng con $i chựa giÌ trÞ bỗ sung cho tất cả cÌc giÌ trÞ trừc hoẾnh (x) trong tồa Ẽờ vuẬng gọc Ẽội vợi phÐp chiếu bản Ẽổ.

342 02$aHệ toỈ Ẽờ quộc gia 27, L−ợi chiếu nọn giả Lambe$p0405$g- 69,0$h0,0$i500000,0$j0,0

$j - ườ sai phÝa B¾c

342 01$aL−ợi chiếu nọn nhiều tầng$g0,9996$h0$i500.000$j0

$k - Hệ sộ tộ tỹ lệ

Tr−ởng con $k Ẽ−ùc dủng khi Chì thÞ 1 cọ giÌ trÞ 1. Nếu tr−ởng con $a chựa cừm tử “ph−Èng vÞ” Mercator thỨ tr−ởng con $k chựa hệ sộ tỹ lệ tỈi Ẽ−ởng xÝch ẼỈo (sộ nhẪn Ẽể giảm khoảng cÌch thu Ẽ−ùc tử bản Ẽổ so vợi khoảng cÌch thỳc tế theo Ẽ−ởng xÝch ẼỈo). Nếu tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu nghiàng Mercato (Oblique Mercator), thỨ tr−ởng con $k bao gổm hệ sộ tộ tỹ lệ ỡ Ẽ−ởng tẪm (phÐp nhẪn cho phÐp giảm khoảng cÌch ta thu Ẽ−ùc tử bản Ẽổ so vợi khoảng cÌch thỳc tế theo Ẽ−ởng tẪm). Nếu tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu trừ ngang mercato, thỨ tr−ởng con $k lẾ hệ sộ tỹ lệ ỡ kinh tuyến trung tẪm (phÐp nhẪn cho phÐp giảm

khoảng cÌch ta thu Ẽ−ùc tử bản Ẽổ so vợi khoảng cÌch thỳc tế theo kinh tuyến trung tẪm). Nếu tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu cỳc lập thể, thỨ tr−ởng con $k lẾ hệ sộ tỹ lệ ỡ gộc

chiếu (phÐp nhẪn cho phÐp giảm khoảng cÌch ta thu Ẽ−ùc tử bản Ẽổ so vợi khoảng cÌch thỳc tế ỡ gộc chiếu).

342 12$aL−ợi chiếu trừ ngang Mercato$p13$k0,9996$g- 105,00$h0,00$i500.000$j0,0

$l - ườ cao cũa Ẽiểm phội cảnh tràn bề mặt

Tr−ởng con l chựa Ẽờ cao cũa Ẽiểm ng¾m tràn bề mặt trÌi Ẽất, biểu thÞ bÍng mÐt, cho phÐp chiếu ttỗng quÌt cận cảnh theo trừc Ẽựng .

$m - Gọc ph−Èng vÞ

Tr−ởng con $m chựa mờt gọc Ẽ−ùc Ẽo theo chiều kim Ẽổng hổ tử phÝa B¾c, vẾ biểu diễn bÍng Ẽờ khi tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu nghiàng Mercato.

$n - Kinh Ẽờ Ẽiểm Ẽo ph−Èng vÞ hoặc kinh Ẽờ thỊng Ẽựng tử cỳc

Tr−ởng con $n chựa kinh Ẽờ Ẽiểm Ẽo ph−Èng vÞ (kinh Ẽờ cũa gộc chiếu bản Ẽổ) khi tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu nghiàng Mercato. Tr−ởng nẾy chựa mờt kinh Ẽờ thỊng Ẽựng

tử cỳc (mờt kinh Ẽờ Ẽ−ùc ẼÞnh h−ợng thỊng Ẽựng tử cỳc B¾c hoặc cỳc Nam) khi tr−ởng con $a chựa cừm tử L−ợi chiếu cỳc lập thể.

$o - Sộ landsat vẾ sộ Ẽ−ởng

Tr−ởng con $o bao gổm sộ nhận dỈng cũa vệ tinh Landsat vẾ sộ Ẽ−ởng cho l−ợi chiếu khẬng gian xiàn Mercator

$p - Sộ nhận dỈng vủng

Tr−ởng con $p bao gổm sộ nhận dỈng vủng Ẽội vợi hệ thộng toỈ Ẽờ l−ợi Ẽ−ùc biết ỡ tr−ởng con $a.

342 02$aHệ toỈ Ẽờ bang 27, L−ợi chiếu nọn giả Lambe$p0405$g- 69,0$h0,0$i500.000,0$j0,0

$q - Tàn Elipsoid

Tr−ởng con $q bao gổm mờt ẼÞnh danh Ẽ−ùc Ẽ−a ra Ẽể biểu diễn hỨnh thể TrÌi Ẽất 342 02$aDứ liệu B¾c Mý nẨm 1927$qClarke 1866$r6378206.4$s294.98

$r - BÌn kÝnh lợn

342 03$vMissouri East State Plane NAD 27$qClarke 1866$r637820634$M$s294.97869821

$s - Mẫu sộ cũa tỹ lệ lẾm phỊng

Tr−ởng con $s chựa mẫu sộ cũa tỹ lệ giứa hiệu sộ cũa bÌn kÝnh xÝch ẼỈo vẾ bÌn kÝnh cỳc cũa hỨnh elipxoid vợi tữ sộ lẾ 1.

342 05$sHệ thộng tr¾c ẼÞa toẾn cầu 72$t6378135$u298,26

$t - ườ phẪn giải chiều Ẽựng

Tr−ởng con $t chựa Ẽờ phẪn giải Ẽờ cao (khoảng cÌch tội thiểu cọ thể giứa hai giÌ trÞ Ẽờ cao liền kề nhau, Ẽ−ùc biểu thÞ bÍng ẼÈn vÞ Ẽo khoảng cÌch Ẽờ cao) khi chì thÞ 2 cọ chựa giÌ trÞ lẾ 6. Khi chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 8 thỨ tr−ởng con $t chựa Ẽờ phẪn giải Ẽờ sẪu (khoảng cÌch tội thiểu cọ thể Ẽ−ùc giứa hai giÌ trÞ Ẽờ sẪu liền kề nhau Ẽ−ùc biểu thÞ bÍng ẼÈn vÞ Ẽo Ẽờ sẪu)

342 06$sHệ thộng tr¾c ẼÞa toẾn cầu 72$t6378135$u298,28

$u - Ph−Èng phÌp m· hoÌ trừc Ẽựng

Tr−ởng con $u chựa ph−Èng phÌp m· hoÌ Ẽờ cao khi Chì thÞ 2 co giÌ trÞ lẾ 6. Khi chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 8, tr−ởng con $u chựa ph−Èng phÌp m· hoÌ Ẽờ sẪu

342 18$aNGVD 1929$t0.01$bfeet$uToỈ Ẽờ Ẽờ sẪu Ẽ−ùc thể hiện vợi tồa Ẽờ mặt phỊng ngang

$v - L−ợi chiếu mặt phỊng cừc bờ, l−ợi chiếu cừc bờ hoặc l−ợi chiếu khÌc hoặc mẬ tả l−ợi.

Khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 3, tr−ởng con $v chựa mờt mẬ tả cũa hệ thộng mặt phỊng cừc bờ (bất kỷ hệ thộng toỈ Ẽờ mặt phỊng bàn phải nẾo mẾ trừc z trủng vợi Ẽ−ởng thỊng Ẽựng qua gộc mẾ gộc nẾy Ẽ−ùc lẾm thỊng cừc bờ vợi bề mặt cũa trÌi Ẽất).

Khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 4, tr−ởng con $v chựa mờt mẬ tả hệ thộng cừc bờ (bất kỷ hệ thộng toỈ Ẽờ nẾo khẬng thỊng hẾng vợi bề mặt cũa trÌi Ẽất vẾ h−ợng cũa nọ tợi bề mặt trÌi Ẽất). Tr−ởng con $v chựa mờt mẬ tả hoẾn chình cho phÐp chiếu khẬng Ẽ−ùc xÌc ẼÞnh Ẽ−ùc dủng trong cÌc bờ dứ liệu. ThẬng tin Ẽ−ùc cung cấp bao gổm tàn cũa phÐp chiếu, tàn cũa cÌc tham sộ vẾ giÌ trÞ Ẽ−ùc sữ dừng cho bờ dứ liệu, vẾ trÝch dẫn dẾnh cho thuật toÌn miàu tả mội quan hệ toÌn hồc giứa TrÌi ưất vẾ mặt phỊng Ẽội vợi phÐp chiếu khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 1. Tr−ởng con $v bao gổm mờt mẬ tả hoẾn chình cho hệ thộng l−ợi khẬng xÌc ẼÞnh Ẽ−ùc dủng cho bờ dứ liệu. ThẬng tin Ẽ−ùc cung cấp bao gổm tàn cũa hệ thộng l−ợi, tàn cũa tham sộ vẾ giÌ trÞ Ẽ−ùc sữ dừng cho bờ dứ liệu, vẾ trÝch dẫn dẾnh cho thuật toÌn miàu tả mội quan hệ toÌn hồc giứa TrÌi ưất vẾ toỈ Ẽờ cũa hệ thộng l−ợi khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 2.

$w - ThẬng tin mặt phỊng cừc bờ hoặc thẬng tin ẼÞa - tham chiếu cừc bờ

Khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 3 thỨ tr−ởng con $w bao gổm thẬng tin tham chiếu mặt phỊng cừc bờ (mờt miàu tả thẬng tin Ẽể ẼẨng ký hệ thộng mặt phỊng cừc bờ Ẽội vợi TrÌi ưất (thÝ dừ: cÌc Ẽiểm khộng chế, sộ liệu vệ tinh, sộ liệu dÞch chuyển quÌn tÝnh).

Khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 4 thỨ tr−ởng con $w bao gổm thẬng tin tham chiếu ẼÞa lý ( mờt mẬ tả thẬng tin Ẽể ẼẨng ký hệ thộng cừc bờ Ẽội vợi TrÌi ưất (thÝ dừ: cÌc Ẽiểm khộng chế, sộ liệu vệ tinh, sộ liệu dÞch chuyển quÌn tÝnh).

$2 - Ph−Èng phÌp tham chiếu Ẽ· sữ dừng

Tr−ởng con $2 xÌc ẼÞnh ph−Èng phÌp tham chiếu khẬng gian ẼÞa lý Ẽ−ùc sữ dừng trong bờ dứ liệu khi Chì thÞ 2 cọ giÌ trÞ lẾ 7.

$6 - Liàn kết

$8 - Sộ thự tỳ vẾ liàn kết tr−ởng

Xem phần mẬ tả cũa cÌc tr−ởng nẾy trong phừ lừc A.

Quy −ợc nhập dứ liệu

HÍng dứ liệu: Tr−ởng nẾy cọ thể Ẽ−ùc dủng củng vợi Chuẩn nời dung dủng cho siàu dứ liệu sộ

khẬng gian cũa Uỹ ban Dứ liệu ưÞa lý Liàn bang Hoa Kỷ vẾ cÌc chuẩn liàn quan Ẽ−ùc phÌt triển

bỡi tiểu ban ISO/TC211.

PhÐp chiếu bản Ẽổ: CÌc bản Ẽổ phỊng Ẽều cọ sỳ thể hiện khẬng hoẾn toẾn chÝnh xÌc bề mặt cũa TrÌi ưất theo mờt vẾi cÌch. Mờt bản Ẽổ hoặc cÌc phần cũa bản Ẽổ cọ thể chì ra mờt hay vẾi Ẽiểm nh−ng khẬng phải lẾ tất cả nhứng Ẽiểm sau: h−ợng thỳc; khoảng cÌch thỳc; diện tÝch thỳc, hỨnh dÌng thỳc. Tràn mờt bản Ẽổ vợi khoảng cÌch bÍng nhau, khoảng cÌch chì Ẽụng dồc theo Ẽ−ởng mờt sộ Ẽ−ởng Ẽặc biệt, thÝ dừ nh− nhứng Ẽ−ởng tia tử mờt Ẽiểm Ẽ−ùc chồn lẾm tẪm cũa phÐp chiếu. HỨnh dÌng Ẽ−ùc lẾm lệch Ẽi theo tửng bản Ẽổ khu vỳc bÍng nhau. KÝch cớ cũa khu vỳc sé Ẽ−ùc lẾm lệch tràn cÌc bản Ẽổ mặc dủ hỨnh thÌi cũa nhứng khu vỳc nhõ vẫn Ẽ−ùc chì ra mờt cÌch chÝnh xÌc. Mực Ẽờ vẾ kiểu sai khÌc nhau tuỷ theo phÐp chiếu Ẽ−ùc sữ dừng trong vé bản Ẽổ cũa mờt vủng cừ thể. Mờt sộ phÐp chiếu phủ hùp cho việc lẾm bản Ẽổ mờt khu vỳc lợn nh− h−ợng b¾c- nam, cÌc phÐp chiếu khÌc phủ hùp vợi nhứng vủng lợn nh− h−ợng ẼẬng- tẪy, vẾ cÌc phÐp khÌc phủ hùp vợi nhứng vủng lợn khÌc nứa nh− Ẽ−ởng xiàn tợi xÝch ẼỈo.

CÌc tr−ởng con Ẽ−ùc dủng ỡ tr−ởng 342 cho mối l−ợi chiếu bản Ẽổ Ẽ−ùc xÌc ẼÞnh nh− sau:

L−ợi chiếu Tr−ởng con sữ dừng

L−ợi chiếu giứ diện tÝch Albe $a, $e, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu ph−Èng vÞ giứ khoảng cÌch $a, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu nọn giứ khoảng cÌch $a, $e, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu giứ gọc $a, $e, $g, $i, $j General vertical near-sided perspective $a, $l, $g, $h, $i, $j

Gnomonic $a, $g, $h, $i, $j

L−ợi chiếu ph−Èng vÞ giứ diện tÝch Lambe

$a, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu nọn giả Lambe $a, $e, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu Mercator $a, $e or $k, $g, $i, $j L−ợi chiếu trừ Miller $a, $g, $i, $j

L−ợi chiếu lập thể sữa Ẽỗi cho vủng Alaska

$a, $i, $j, $a, $g, $i, $j

L−ợi chiếu nghiàng Mercator $a, $k, $m and $n or $e, $f, $e, $f, $h, $i, $j

Orthographic $a, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu cỳc lập thể $a, $n, $e, or $k, $i, $j L−ợi chiếu nọn nhiều tầng $a, $g, $h, $i, $j

L−ợi chiếu Robinson $a, $g, $i, $j

L−ợi chiếu Sinusoidal $a, $e, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu nghiàng khẬng gian Mercato $a, $o, $i, $j

L−ợi chiếu Stereographic $a, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu trừ ngang Mercator $a, $k, $g, $h, $i, $j L−ợi chiếu Van der Grinten $a, $g, $i, $j

Dấu phẪn cÌch: Tr−ởng 342 khẬng kết thục vợi dấu chấm, trử khi tử cuội củng trong tr−ởng lẾ tử viết t¾t.

Một phần của tài liệu Khổ mẫu MARC 21 cho dữ liệu thư mục tập 2 part 3 pptx (Trang 35 - 41)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(55 trang)