Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

Một phần của tài liệu Hoàn thiện tổ chức kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần sơn hải phòng (Trang 25 - 28)

5. Kết cấu khóa luận tốt nghiệp

1.3.3.3.2. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp

Chứng từ sử dụng:

- Căn cứ vào các bảng phân bổ (bảng phân bổ tiền lƣơng, bảng phân bổ vật liệu và công cụ, dụng cụ, bảng phân bổ khấu hao TSCĐ).

- Các chứng từ gốc có liên quan.

Tài khoản sử dụng:

Chi phí quản lý doanh nghiệp là toàn bộ chi phí có liên quan đến hoạt động quản lý kinh doanh, quản lý hành chính và quản lý điều hành chung của toàn doanh nghiệp, bao gồm: chi phí hành chính, tổ chức, văn phòng, các chi phí chung khác liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.

TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp, TK 642 có 8 TK cấp 2 nhƣ sau:

+ TK 6421: Chi phí nhân viên quản lý. + TK 6422: Chi phí vật liệu quản lý.

+ TK 6424: Chi phí khấu hao TSCĐ. + TK 6425: Thuế, phí, và lệ phí. + TK 6426: Chi phí dự phòng.

+ TK 6427: Chi phí dịch vụ mua ngoài.

+ TK 6428: Chi phí bằng tiền khác.

Kết cấu và nội dung phản ánh TK 642:

Nợ TK 642 Có

- Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp - Các khoản đƣợc phép ghi giảm chi phí thực tế phát sinh trong kỳ. quản lý doanh nghiệp.

- K/c chi phí QLDN sang bên Nợ TK 911

Phương pháp hạch toán

Sơ đồ 1.11: Hạch toán chi phí bán hàng, QLDN

TK 133 TK 641, 642 TK 111, 112, ... TK 111, 112, 152, 153, ...

Chi phí vật liệu, công cụ Các khoản ghi giảm chi

TK 334, 338 TK 911

Chi phí tiền lƣơng và các khoản K/c chi phí bán hàng, chi trích trên lƣơng phí quản lí DN

TK 214

Chi phí khấu hao TSCĐ

TK 142, 242, 335 Chi phí phân bổ dần Chi phí trích trƣớc TK 512 Thành phẩm, HH, dịch vụ dịch vụ tiêu thụ nội bộ TK 333(33311) TK 111, 112, 141, 331,..

Chi phí dịch vụ mua ngoài Chi phí bằng tiền khác

Một phần của tài liệu Hoàn thiện tổ chức kế toán doanh thu và xác định kết quả kinh doanh tại công ty cổ phần sơn hải phòng (Trang 25 - 28)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(106 trang)