V. Mieăn caõu truực voỷ lỳc ủũa soựt bũ ủỏi dửụng hoựa Hoaứng S a Macclesfield VI Mieăn caõu truực lỳc ủũa soựt bũ ủỏi dửụng hoựa Trửụứng Sa Reed bank
c. Mieăn caõu truực voỷ ủỏi dửụng Bieơn ẹođng
ẹođng
Chieău sađu ủaựy bieơn ụỷ vuứng nửụực thaỳm (abyssal) dao ủoụng 3, 7 - 4, 4 km. Caực traăm tớch trẹ phụ tređn ủaựy bieơn coự xu thẽ naỉm ngang, xen vụựi nhửừng daừy nuựi ngaăm laứ caực ủưnh nuựi lửỷa phun traứo basalt. Moựng cụa ủaựy ủỏi dửụng ụỷ chieău sađu 4, 5 - 4, 8 km ủửụùc Taylor vaứ Hayes (1980) cho coự tuoơi Eocen - Oligocen. Phaăn nửụực sađu ủửụùc chia thaứnh hai phỳ beơ: ẹođng vaứ Tađy Nam khaực nhau bụỷi kớch cụừ, phửụng vaứ tuoơi giaừn ủaựy. Kẽt quạ phađn tớch sõ lieụu dũ thửụứng tửứ cho
thãy hỡnh ạnh ủõi xửựng trong mođ hỡnh giaừn ủaựy ụỷ phaăn nửỷa ẹođng cụa Bieơn ẹođng vụựi hoỏt ủoụng giaừn ủaựy ủửụùc theơ hieụn roừ nhãt tửứ giửừa Oligocen ủẽn Miocen sụựm (32 - 17 trieụu naớm). Xu thẽ cụa dũ thửụứng tửứ súc dại coự hửụựng ẹođng - Tađy vaứ vũ trớ caực trỳc soựt cụa giaừn ủaựy truứng vụựi phửụng trỳc caực daừy
nuựi ngaăm vuứng 150 vú Baĩc. Moụt loỏt caực dũ
thửụứng tửứ hửụựng tađy nam - ủođng baĩc cuừng ủửụùc phaựt hieụn ụỷ Tađy Nam cụa beơ nửụực sađu vaứ ủửụùc xaực ủũnh coự tuoơi Paleocen - Eocen (55 trieụu naớm). Caực dũ thửụứng naứy bũ caĩt vaứ dũch chuyeơn bụỷi caực ủửựt gaừy biẽn dỏng (transform faults). Pautot (1986) phaựt hieụn haứng loỏt caực ủửựt gaừy thuaụn coự vaựch ủửựng
phửụng 500 giửừa kinh tuyẽn 1130 vaứ kinh
tuyẽn 1190 Kẹ ụỷ phaăn trung tađm trỳc nửụực
sađu. Chuựng chia phaăn trỳc nửụực sađu cụa Bieơn ẹođng thaứnh ba ủoỏn: ẹoỏn Tađy Nam (1) dỏng keựo daứi hửụựng tađy nam (extending
linearly SW) tửứ kinh tuyẽn 1160 Kẹ vụựi
chieău roụng 150km; (2) ủoỏn ẹođng Baĩc giửừa
kinh tuyẽn 1160 Kẹ vaứ raừnh sỳt Manila
coự phửụng tuyẽn (linear trend) ủođng baĩc - tađy nam vaứ (3) ủoỏn trung tađm giửừa kinh
tuyẽn 1160 - 1180 Kẹ quanh vuứng nuựi ngaăm
Scarborough ủửụùc tỏo bụỷi ủaự basalt trẹ. Vỡ thẽ Pautot chư thửứa nhaụn Bieơn ẹođng ủửụùc hỡnh thaứnh do kẽt quạ sửù giaừn ủaựy hửụựng tađy baĩc - ủođng nam.
Nhỡn chung, theo nhieău taực giạ Taylor vaứ Hayes (1983); Holloway (1981); Ru vaứ Pigott (1986) moựng cụa Bieơn ẹođng coự cãu truực voỷ lỳc ủũa vaứ laứ boụ phaụn cụa rỡa Nam lỳc ủũa AĐu - Á tửứ cuõi Mesozoi. ẹai nuựi lửỷa andesit - ryolit Jura - Creta phoơ biẽn roụng khaĩp ven bieơn lỳc ủũa chađu Á coự theơ xem laứ di chư cụa cung ủạo nuựi lửỷa vaứ sửù va mạng vaứo pha cuõi cụa chu kyứ kiẽn tỏo Yẽn Sụn.
Sửù giaừn ủaựy vaứ tỏo voỷ ủỏi dửụng xạy ra vaứo Paleocen. Chieău daứy voỷ Traựi ẹãt 5 - 8km.
Hieụn coự rãt nhieău yự kiẽn veă sửù hỡnh thaứnh Bieơn ẹođng, coự theơ neđu ba quan ủieơm chớnh sau ủađy:
Quan ủieơm thửự nhãt (Taylor vaứ Hayes, 1983) cho raỉng phaăn Trung Tađm cụa Bieơn ẹođng ủửụùc mụỷ theo hửụựng baĩc - nam tửứ giửừa Oligocen vaứ trong Miocen sụựm, sau ủoự vaứo thụứi ủiẽm 21 - 20 trieụu naớm trỳc caớng giaừn xoay theo hửụựng ủođng baĩc - tađy nam, keơ cạ phỳ beơ Tađy Nam. Trửụứng phaựi thửự hai (Ru, Pigott, 1986) cho raỉng caực phỳ beơ Tađy Nam ủửụùc mụỷ trửụực tieđn vaứo Paleocen - Eocen vaứ sau ủoự sửù giaừn ủaựy tiẽp tỳc phaựt trieơn sang caực phỳ beơ ẹođng vaứo Miocen (32 - 17 trieụu naớm). Coứn trửụứng phaựi thửự ba chư thửứa nhaụn phửụng giaừn ủaựy ủođng baĩc - tađy nam cho toaứn boụ Bieơn ẹođng trong Oligocen - Miocen.
Tửứ sau Creta, Bieơn ẹođng ủaừ trại qua chớ ớt ba thụứi ủoỏn tỏo rift taựch bieụt (separate stages of rifting) vaứ hai thụứi ủoỏn giaừn ủaựy bieơn (seafloor spreading) xen giửừa. Ba thụứi ủoỏn tỏo rift lieđn quan ủẽn hoỏt ủoụng sỳt luựn nhieụt (thermal subsidence) xạy ra trong Creta muoụn, Eocen muoụn vaứ cuõi Miocen sụựm. Heụ sỳt rift tửụng ửựng thụứi ủoỏn ủaău coự hửụựng hieụn nay ủođng baĩc - tađy nam, coứn caực heụ hỡnh thaứnh trong thụứi ủoỏn hai vaứ ba coự hửụựng ủođng - tađy. Kẽt quạ nghieđn cửựu ủỏi dửụng cho thãy tuoơi voỷ ủỏi dửụng ụỷ phỳ beơ Tađy Nam coự tuoơi coơ hụn (55 trieụu naớm) so vụựi phỳ beơ Trung Tađm (17 - 32 trieụu naớm).
3.3. Heụ thõng ủửựt gaừy ụỷ Vieụt Nam vaứ kẽ caụn caụn
ễÛ Vieụt Nam vaứ vuứng kẽ caụn phoơ biẽn hai heụ thõng ủửựt gaừy chụ ủỏo Tađy Baĩc -
ẹođng Nam vaứ ẹođng Baĩc - Tađy Nam, cuứng toăn tỏi song song coự hai hửụựng kinh tuyẽn vaứ vú tuyẽn, maịc duứ phađn bõ ớt hụn nhửng chuựng cuừng coự vai troứ quan trúng trong heụ thõng daău khớ.
Wood (1985) nghieđn cửựu mõi quan heụ giửừa caực ủửựt gaừy caớng giaừn, caĩt trửụùt (shears) vaứ chụứm nghũch (thrust) hoỏt ủoụng trong Kainozoi vaứ cho raỉng caực ủửựt gaừy naứy laứ kẽt quạ ửựng lửùc cụa vi mạng lỳc ủũa cửựng (rigid continental microplate) ẹođng Dửụng chõng lỏi sửù xođ thuực cụa mạng Thaựi Bỡnh Dửụng di chuyeơn veă hửụựng tađy. Wood phađn chia khu vửùc thaứnh ba phỳ mạng (subplates): Nam Trung Hoa, ẹođng Dửụng vaứ Sunda taựch bụỷi ba heụ ủửựt gaừy caĩt trửụùt chớnh song song nhau (major parallel shear systems) nhử - Sođng Hoăng, Thaựi - Burma - Natuna vaứ Sumatra. Sửù caớng giaừn giửừa caực ủửựt gaừy trửụùt baỉng (strike - slip faults) tỏo caực beơ ẹeụ Tam tređn caực ủụựi caĩt trửụùt naứy. Hửụựng ủođng baĩc - tađy nam laứ huụựng chụ ủỏo loụ roừ tređn baựn ủạo Malay vaứ khõng chẽ hửụựng beơ Malay vaứ caực beơ Trung vaứ Nam Sumatra. Caực hửụựng khaực do caực ủửựt gaừy ủi keứm tỏo neđn (conjugate fault systems)
Tapponnier vaứ nnk., 1982, 1986 tređn cụ sụỷ mođ hỡnh biẽn dỏng dẹo (plasticene modeling) giại thớch cụ chẽ ủoụng lửùc hỡnh thaứnh bỡnh ủoă ủửựt gaừy ụỷ ẹođng Nam Á ủửụùc tỏo do sửù va chỏm troăi (extruded collision) cụa mạng Ân ẹoụ vaứ lỳc ủũa AĐu - Á laứm cho caực vi mạng ẹođng Dửụng vaứ Vieụt - Trung bũ thuực troăi vaứ trửụùt tửù do veă ẹođng, sau ủoự veă hửụựng ủođng - nam (extrusion, escape tectonic), hỡnh thaứnh caực ủửựt gaừy trửụùt baỉng Tađy Baĩc - ẹođng Nam. Daăn daăn vụựi sửù thuực troăi cụa mạng ủoụng Ân ẹoụ thuực vaứo vuứng hoụi tỳ Tađy Tỏng (Tibet syntaxis) vi mạng
84
ẹũa chãt vaứ taứi nguyeđn daău khớ Vieụt Nam
ẹođng Dửụng xoay phại, tiẽn saựt vaứo mạng Ân ẹoụ ụỷ phớa Nam tỏo heụ ủửựt gaừy hửụựng kinh tuyẽn ụỷ Thaựi Lan. Thụứi gian va chỏm “meăm”(soft collision) cụa mạng Ân ẹoụ vụựi mạng AĐu - Á xạy ra vaứo Paleocen - ủaău Eocen (pha ủaău chuyeơn ủoụng Himalaya), coự leừ chửa ủụ mỏnh ủeơ tỏo heụ ủửựt gaừy trửụùt baỉng Tađy Baĩc - ẹođng Nam vaứ chư vaứo cuõi Eocen khi xạy ra sửù va chỏm “cửựng” (hard collision), khi ãy mụựi hỡnh thaứnh caực ủửựt gaừy trửụùt chụ ủỏo Tađy Baĩc - ẹođng Nam, daờn ủẽn sửù thaứnh tỏo caực beơ chửựa daău khớ ụỷ ẹođng Nam Á.
Bỡnh ủoă ủửựt gaừy Vieụt Nam vaứ Nam Trung Hoa lieđn quan chụ yẽu ủẽn chu kyứ tỏo nuựi, uõn nẽp Indosini, Yẽn Sụn, Himalaya vaứ sửù giaừn ủaựy Bieơn ẹođng. Wan T. (1996) khi nghieđn cửựu vuứng Fujian cho lửùc neựn chớnh tõi ủa (maximum principal compressive stresses) coự hửụựng TB - ẹN xạy ra trong khoạng Trias muoụn - Jura muoụn. Vaứo thụứi kyứ Creta, xu thẽ (trend) trửụứng ửựng lửùc khu vửùc chuyeơn tửứ hửụựng TB - ẹN sang ẹB - TN. Sửù thay ủoơi hửụựng cụa trửụứng ửựng lửùc ủaừ tỏo loỏt trỳc nẽp uõn (fold axes) hửụựng TB - ẹN. Caực nửựt rỏn (fractures) hửụựng ẹB - TN toăn tỏi trửụực ủoự ụỷ mieăn Hoa Nam ủửụùc mụỷ roụng trụỷ thaứnh caực beơ rift caớng ngang (transtensional) hửụựng ẹB - TN.
T. Y. Lee thửứa nhaụn ba hửụựng ủửựt gaừy chụ yẽu: ẹB - TN, ẹ - T ủẽn ẹẹB - TTN vaứ TB - ẹN. Phaăn lụựn caực ủửựt gaừy thuaụn ẹB - TN ủửụùc hỡnh thaứnh do lửùc caớng giaừn TB - ẹN hoỏt ủoụng chụ yẽu tửứ cuõi Creta ủẽn giửừa Eocen, yẽu ủi trong Oligocen. Hửụựng ủođng - tađy vaứ ủođng ủođng baĩc - tađy tađy nam phoơ biẽn chụ yẽu ụỷ ẹođng Baĩc Hoa Nam cuừng laứ nhửừng ủửựt gaừy thuaụn, hoỏt ủoụng chụ yẽu trong Eocen muoụn - Miocen sụựm
vaứ ủửụùc hỡnh thaứnh do lửùc caớng giaừn hửụựng ủođng - tađy. Coứn caực ủửựt gaừy hửụựng tađy baĩc - ủođng nam lieđn quan ủẽn caực chuyeơn ủoụng trửụùt baỉng do sửù caớng giaừn cụa vi mạng ẹođng Dửụng veă ẹođng Nam, sửù giaừn ủaựy Bieơn ẹođng, kẽt quạ cụa sửù va chỏm giửừa mạng Ân ẹoụ vaứ AĐu - Á vaứo Eocen.
Qua kẽt quạ phađn tớch tređn coự theơ thãy bỡnh ủoă kiẽn tỏo Vieụt Nam vaứ kẽ caụn ủửụùc khõng chẽ bụỷi xu thẽ trửụứng ửựng lửùc tỏo heụ thõng ủửựt gaừy taụp trung theo ba hửụựng chớnh: tađy baĩc - ủođng nam; ủođng baĩc - tađy nam; vaứ phửụng kinh tuyẽn. Phửụng vú tuyẽn ớt phoơ biẽn hụn vaứ coự leừ laứ heụ ủửựt gaừy ủi keứm vụựi caực ủửựt gaừy trửụùt baỉng Tađy Baĩc - ẹođng Nam, khaực vụựi hỡnh ạnh ủửụùc Lee ghi nhaụn ụỷ Hoa Nam.
Hoỏt ủoụng cụa caực ủửựt gaừy naứy mang tớnh nhieău pha, thửứa kẽ tửứ trửụực ẹeụ Tam, phaựt trieơn mỏnh nhãt trong giai ủoỏn Eocen - Oligocen, thửụứng yẽu daăn trong Miocen, kẽt thuực trong Miocen muoụn - Pliocen, lieđn quan ủẽn hai thụứi kyứ caớng giaừn Eocen - Oligocen vaứ Miocen sụựm tỏo sỳt luựn rift ủi keứm hai pha neựn eựp vaứo cuõi Oligocen tỏo sửù chuyeơn ủoụng phađn dũ nađng trong caực beơ vaứ pha neựn eựp vaứo cuõi Miocen tỏo sửù nghũch ủạo kiẽn tỏo vaứ hỡnh thaứnh caực nẽp uõn nghũch ủạo trong moụt sõ beơ trẹ maứ hoỏt ủoụng coự lieđn quan ủẽn sửù giaừn ủaựy cụa Bieơn ẹođng. Nhửừng beơ rift thửụứng phaựt trieơn tređn cụ sụỷ caực beơ giửừa nuựi ủaừ ủửụùc hỡnh thaứnh trửụực ủoự trong Paleocen.
Nhửừng ủửựt gaừy naứy coứn taực ủoụng ủẽn sửù hỡnh thaứnh vaứ phađn bõ caực daừy nađng cãu tỏo beđn trong caực beơ; tỏo heụ thõng caực ủửựt gaừy phỳ ủi keứm coự vai troứ quan trúng trong heụ thõng daău khớ, ủaịc bieụt tham gia tỏo heụ thõng nửựt nẹ trong moựng trửụực ẹeụ Tam.