1. Đối tượng điều khiển.
Qua khảo sát thực tế về máy lạnh ở trường ĐH Lạc Hồng nhóm thực hiện chọn máy máy điều hòa nhiệt độ loại đeo tường (split type) – Hạng Reetech vì đây là loại
Bảng thông số kỹ thuật các loại model của máy lạnh đeo tường – hạng Reetech:
Model dàn lạnh - (Indoor unit model) RT9(H)- BM3 RT 12(H)- BM3 RT 18(H)- BM3 BTU/h 9,200/10, 100 12,600/13, 900 12,600/13, 900 Công suất lạnh danh định
(Nomilnal cooling capacity)
KW 2.7/3.0 3.7/4.1 5.5/6.1 Công suất điện làm lạnh (Power
input cooling) W 1,050 1,350 1,960
Hiệu suất năng lượng lạnh ( Cooling
(EER) BTU/W.h 8.8 9.3 9.6
Năng suất tách ẩm (Moisture
remodval) L/h 1.0 1.5 1.9
Lưu lượng gió (Air flow rate) m3/h 450/400/350 580/500/420 800/730/600 Nguồn điện (Pwer supply) V/Ph/Hz 220/1/50 220/1/50 220/1/50 Dòng điện hoạt động (Rated
current) A 4.6 6.0 8.5
Loại máy nén (Compressonr type) - Rotary Rotary Rotary Lượng ga R22 dã nạp (R22
charged) Gram 580 850 1,130
Ống ga lỏng (Liquid pipe) Ø mm 6.4 6.4 6.4
Ống ga hơi (gas pipe) Ø mm 9.5 12.7 12.7
Ống nước xả (Drain pipe) Ø mm 17 17 17
Chiều dài ống tương dương Max
(Max. Equivalent length) m 10 10 15
Chiều cao ống Max (Max. height
difference) m 5 5 8
Độ ồn dàn lạnh (Indoor unit noise) dB(A) 36/35/31 40/38/32 42/40/38 Kích thước dàn lạnh – R x C x S ( Indoor dimensions) – W x H x D mm 790 x 275 x 190 790 x 275 x 195 940 x 275 x 199 Trọng lượng tĩnh dàn lạnh (Net
Weight – Indoor unit) Kg 8.5 9 11.0
Phạm vi hiệu quả (Application area) m2 14 ~21 18 ~26 30~40
Hình ảnh máy điều hòa của một số hạng:
Hạng Reetech:
Hình 59: Máy điều hòa hạng Reetech.
Hạng samsung:
Hình 60: Máy điều hòa hạng Sam sung.
Hạng Sanyo:
Hạng Daikin:
Hình 62: Máy điều hòa hạng Daikin.
Hạng LG:
2. Tính toán lựa chọn thiết bịđóng cắt. [ 1]
Dựa vào bảng thông số kỹ thuật của các loại model máy lạnh đeo tường - hạng Reetech ta có:
• Đối với model RT9(H)-BM3:
- Công suất điện làm lạnh: Pmáy lạnh = 1,050 (W). - Dòng điện hoạt động để làm lạnh: Imáylạnh = 4.6 (A). - Lựa chọn thiết bị đóng cắt là SSR có: ISSR ≥ Imáy lạnh → Vậy lựa chọn SSR có: ISSR ≥ 4.6 (A)
• Đối với model RT12(H)-BM3:
- Công suất điện làm lạnh: Pmáy lạnh = 1,350 (W). - Dòng điện hoạt động để làm lạnh: Imáylạnh = 6 (A). - Lựa chọn thiết bị đóng cắt là SSR có: ISSR ≥ Imáylạnh → Vậy lựa chọn SSR có: ISSR ≥ 6 (A)
• Đối với model RT18(H)-BM3:
- Công suất điện làm lạnh: Pmáy lạnh = 1,960 (W). - Dòng điện hoạt động để làm lạnh: Imáy lạnh = 8.5 (A). - Lựa chọn thiết bị đóng cắt là SSR có: ISSR ≥ Imáylạnh → Vậy lựa chọn SSR có: ISSR ≥ 8.5 (A)
3. Hình thiết bị hoàn thiện.
Hình 64: Sơđồ khối thực tế của hệ thống tiết kiệm điện.
Nguồn cung cấp
CHƯƠNG III: TÍNH KINH TẾ CỦA ĐỀ TÀI