PHÂN BIỆT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ TÀI LIỆU BÀI GIẢNG

Một phần của tài liệu Phương pháp giải nhanh bài toán hóa học pps (Trang 33 - 37)

ĐÁP ÁN BÀI TẬP TỰ LUYỆN

BÀI 21. PHÂN BIỆT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ TÀI LIỆU BÀI GIẢNG

1. MỘT SỐ THUỐC THỬ THƢỜNG DÙNG.

- Quỳ tớm :

+ RCOOH; muối RNH3Cl; aminoaxit cú số nhúm COOH nhiều hơn NH2 : chuyển đỏ + RNH2 (trừ C6H5NH2), muối RCOONa, aminoaxit cú số nhúm COOH ớt hơn NH2 : xanh - Dung dịch AgNO3/NH3 :

+ Ankin cú liờn kết ba đầu mạch : tạo kết tủa vàng.

+ anđehit và phõn tử cú chứa nhúm CHO (HCOOH, HCOOR, glucozơ, fructozơ, mantozơ).

- Cu(OH)2/OH- :

+ RCOOH : tạo dung dịch màu xanh.

+ RCHO và cỏc chất chứa nhúm CHO : kết tủa màu đỏ gạch khi đun núng.

+ Glixerol, glucozơ, sac, man, fruc : dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ thường.

+ Polipeptit cú từ tripeptit trở lờn : tạo màu tớm biure đặc trưng.

- Dung dịch brom ;

+ Hợp chất khụng no, anđehit, glucozơ : làm nhạt màu.

Chất Thuốc thử Hiện tƣợng Phản ứng

Ankan Cl2/askt

Sản phẩm làm hồng giấy quỳ ẩm

CnH2n+2 + Cl2 as

CnH2n+1Cl + HCl

Anken

dd Br2 Mất màu CnH2n + Br2 CnH2nBr2

dd KMnO4 Mất màu 3CnH2n + 2KMnO4 + 4H2O 3CnH2n(OH)2 + 2MnO2 + 2KOH

Khớ O2

Sản phẩm cho phản ứng trỏng gương

2CH2 = CH2 + O2 PdCl ,CuCl2 2 CH3CHO Ankađien dd Br2 Mất màu CnH2n 2 + 2Br2 CnH2nBr4

Ankin

dd Br2 Mất màu CnH2n 2 + 2Br2 CnH2nBr4

dd KMnO4 Mất màu 3CH CH + 8KMnO4 3HOOC COOH + 8MnO4 +8KOH

AgNO3/NH3

(ankin cú nối 3 đầu mạch)

Kết tủa màu vàng nhạt

HC CH + 2[Ag(NH3)2]OH AgC CAg + 2H2O + 4NH3

R C C H + [Ag(NH3)2]OH RC CAg + H2O + 2NH3

dd CuCl trong NH3

Kết tủa CH CH + 2CuCl + 2NH3 Cu C C Cu + 2NH4Cl R C C H + CuCl + NH3 R C C Cu + NH4Cl Toluen dung dịch

KMnO4/t0 Mất màu C6H5CH3 +2KMnO4 C6H5COOK + MnO2 + KOH + H2O Stiren dung dịch

KMnO4

Mất màu C6H5CH=CH2 +2KMnO4 C6H5CH(OH)-CH2(OH) + + MnO2 + KOH

Khúa học LTĐH đảm bảo mụn Húa-Thầy Sơn Bài 21.Phương phỏp phõn biệt cỏc hợp chất hữu cơ

Hocmai.vn – Ngụi trường chung của học trũ Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 2 -

+ phenol, alanin : tạo kết tủa trắng.

- Dung dịch KMnO4 :

+ Cỏc hợp chất khụng no : làm nhạt màu ở nhiệt độ thường.

+ Ankylbenzen : nhạt màu kho đun núng.

- Một số thuốc thử khỏc : I2 (HTB); HNO3 (lũng trắng trứng gà).

2. MỘT SỐ VÍ DỤ MINH HỌA

Vớ dụ 1

Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học nhận biết cỏc chất khớ: C2H6 , C2H4, C2H2. Hướng dẫn giải

Cho lần lượt cỏc khớ đi qua dung dịch AgNO3/NH3. Khớ nào bị giữ lại tạo kết tủa vàng thỡ đú là khớ C2H2.

Hai khớ ra khỏi dung dịch AgNO3/NH3, khụng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 là C2H6, C2H4.

Cho 2 khớ cũn lại đi qua dung dịch Br2, khớ nào làm mất màu dung dịch Br2 là C2H4. Khớ cũn lại bay ra khỏi dung dịch Br2 là C2H6.

Phương trỡnh hoỏ học:

C2H2 + 2[Ag(NH3)2 ]OH C2Ag2 + 4NH3 + 2H2O C2H4 + Br2 C2H4Br2

*Với bài này ta cũng cú thể lập bảng như sau:

Cỏc khớ Hoỏ

chất thử

C2H6 C2H4 C2H2

Dung dịch AgNO3/NH3 Kết tủa vàng

Dung dịch Br2 dư Mất màu

Sau đú viết cỏc phương trỡnh hoỏ học như trờn.

Vớ dụ 2

Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học nhận biết cỏc chất khớ: CH4, SO2, CO2, C3H6 (propen).

Hướng dẫn giải

Cho lần lượt cỏc khớ đi qua dung dịch Br2. Cú 2 khớ làm mất màu dung dịch Br2 là SO2 và C3H6 (nhúm 1), 2 khớ khụng cú hiện tượng gỡ là CO2 và CH4 nhúm 2).

Dẫn lần lượt 2 khớ ở nhúm (1) qua dung dịch Ca(OH)2. Khớ tạo kết tủa trắng là SO2, khớ cũn lại là C3H6. Dẫn lần lượt 2 khớ ở nhúm (2) qua dung dịch Ca(OH)2. Khớ tạo kết tủa trắng là CO2, khớ cũn lại là CH4. Phương trỡnh hoỏ học:

SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr C3H6 + Br2 C3H6Br2

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O Vớ dụ 3

Khúa học LTĐH đảm bảo mụn Húa-Thầy Sơn Bài 21.Phương phỏp phõn biệt cỏc hợp chất hữu cơ

Hocmai.vn – Ngụi trường chung của học trũ Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 3 -

Trỡnh bày phương phỏp hoỏ học nhận biết cỏc chất khớ: propan, propin và xiclopropan. Viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ.

Hướng dẫn giải

Cho lần lượt cỏc khớ đi qua dung dịch AgNO3/NH3. Khớ nào tạo kết tủa vàng thỡ đú là khớ C3H4. Hai khớ ra khỏi dung dịch AgNO3/NH3, khụng phản ứng là propan và xiclopropan.

Cho 2 khớ cũn lại đi qua dung dịch Br2, khớ nào làm mất màu dung dịch Br2 là xiclopropan. Khớ cũn lại là propan.

Phương trỡnh hoỏ học:

CH C-CH3 + AgNO3 + NH3 AgC C-CH3 + NH4NO3

+ Br2 CH2Br-CH2-CH2Br Vớ dụ 4

Dựng nước brom cú thể phõn biệt được etan, etilen, axetilen khụng? Nếu được làm thế nào? Giới thiệu thờm một phương phỏp khỏc cú thể phõn biệt được 3 hiđrocacbon này.

Hướng dẫn giải

* Dựng Br2 cú thể nhận biết được:

Cho 3 thể tớch như nhau của 3 khớ đi qua 3 thể tớch bằng nhau của dung dịch brom cú cựng nồng độ đó tớnh để đủ phản ứng (những điều kiện khỏc như nhau). Ống nghiệm mà nước brom khụng bị nhạt màu là etan, nhạt màu ớt là etilen, nhạt màu nhiều là axetilen.

Phương trỡnh hoỏ học:

CH2 = CH2 + Br2 CH2Br-CH2Br CH CH + 2Br2 CHBr2- CHBr2

* Cỏch nhận biết khỏc:

Cho 3 khớ qua dung dịch AgNO3/NH3, khớ nào cho kết tủa màu vàng nhạt là axetilen, 2 khớ kia khụng tỏc dụng nờn khụng cú hiện tượng.

2NH3 + CH CH + 2AgNO3 AgC CAg + 2NH4NO3

(màu vàng)

Cho 2 khớ cũn lại qua dung dịch nước brom, khớ làm mất màu dung dịch nước brom là eilen, khớ cũn lại khụng tỏc dụng là etan.

Vớ dụ 5

Nhận biết cỏc khớ: butan, buten - 1, butin - 2 và vinylaxetilen mà chỉ dựng một húa chất duy nhất.

Hướng dẫn giải

Cho 4 thể tớch như nhau của 4 khớ đi qua 4 thể tớch bằng nhau của dung dịch brom cú cựng nồng độ đó tớnh đủ để phản ứng (những điều kiện khỏc như nhau) mẫu thử nào mà nước brom khụng bị nhạt màu là butan, nhạt màu rất ớt là buten-1, nhạt màu ớt là butin-2, nhạt màu nhiều là vinylaxetilen.

Phương trỡnh hoỏ học:

CH2=CH-CH2-CH3 + Br2 CH2Br-CHBr-CH2-CH3

CH CH-CH2-CH3 + 2Br2 CHBr2-CBr2-CH2-CH3

CH CH-CH=CH2 + 3Br2 CHBr2-CBr2-CHBr-CH2Br Vớ dụ 6

Chỉ dựng một thuốc thử hóy nhận biết 3 chất lỏng: benzen, toluen và stiren.

Khúa học LTĐH đảm bảo mụn Húa-Thầy Sơn Bài 21.Phương phỏp phõn biệt cỏc hợp chất hữu cơ

Hocmai.vn – Ngụi trường chung của học trũ Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 4 -

Hướng dẫn giải

Lần lượt cho dung dịch KMnO4 màu tớm vào 3 mẫu thử:

- Ở nhiệt độ thường mẫu thử nào làm mất màu tớm dung dịch KMnO4 là stiren.

3C6H5CH=CH2 + 2KMnO4 + 4 H2O 3C6H5CHOH-CH2OH + 2MnO2 + 2KOH - Tiếp tục đun núng: mẫu thử nào làm mất màu tớm của dung dịch KMnO4 là toluen 3C6H5CH3 + 6KMnO4

t0

3C6H5COOK + 6MnO2 + 3KOH + 3H2O

- Mẫu thử nào ở nhiệt độ thường và ngay cả khi khi đun núng khụng làm mất màu tớm của dung dịch KMnO4 là C6H6.

Giỏo viờn: Phạm Ngọc Sơn Nguồn: Hocmai.vn

Hocmai.vn – Ngụi trường chung của học trũ Việt Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12 - Trang | 1 -

BÀI 21. PHƢƠNG PHÁP PHÂN BIỆT CÁC HỢP CHẤT HỮU CƠ

Một phần của tài liệu Phương pháp giải nhanh bài toán hóa học pps (Trang 33 - 37)

Tải bản đầy đủ (PDF)

(40 trang)