TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Một phần của tài liệu Số nguyên ( lớp cơ bản) (Trang 41 - 43)

Bài 1. (3,0 điểm) Thực hiện phép tính (Không dùng máy tính cầm tay)

a. 49 + (–16) + (–49) + (–4) b. 38 + (-85)

c. 34.(15 –10) – 15.(34 –10)

Bài 2. ( 2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x biết a. 5 – (10 – x) = 7

b. 4 . x = –28

Bài 3: (1,0 điểm) Tìm số nguyên n sao cho 2n – 1 là bội của n + 3

Bài 4: (1,0 điểm) Trong cuộc thi hái hoa học tập, mỗi lớp phải trả lời 20 câu. Mỗi câu trả lời đúng được 5 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ 2 điểm, bỏ qua không trả lời được 0 điểm. Hỏi lớp 6A được bao nhiêu điểm, biết lớp 6 A trả lời đúng 11 câu, sai 7 câu và bỏ qua 2 câu?

ĐỀ SỐ 2

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0, 5 điểm.

Câu 1: Cho a là số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là sai ?

A. = a = - a B. – a < 0 C. a2 > 0 D. a3 < 0.

Câu 2: Cho a, b là hai số nguyên âm, khẳng định nào sau đây là đúng ?

A. a.b > 0 B. a.b < 0 C. a + b > 0 D. a + b ∈ N

Câu 3: Cho a, b là hai số nguyên âm và a < b khẳng định nào sai ?

A.  a  >  b  B. – a > - b C.  a  <  b  D. a – b > a + b

Câu 4: Kết luận nào sau đây là đúng ?

A. a – ( b – c ) = a + b + c B. a – ( b – c ) = a – b – c C. a – ( b – c) = - a – b – c D. a – (b – c) = a – b + c.

Câu 5: Khẳng định nào sau đây là đúng:

Câu 6: Tổng của tất cả các số nguyên a mà -7 < a ≤ 7 bằng

A. 7 B. -7 C. -1 D. 0

II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm)

Bài 1 : Thực hiện phép tính .( 2.0 điểm)

a/ (- 38) + 65 +(-62) b/ (-5). 42. (-20)

c/ 127.( -26) + 26.37

Bài 2 : Tìm số nguyên x, biết : (2.0 điểm ) a/ x - 11 = -2 b/ 2 x +19 = 15

Bài 3 : (1.0 điểm)

a/ Tìm 2 bội của -7 . b/ Tìm tất cả các ước của -4

Bài 4 : (1.0 điểm) Cho 101 số nguyên bất kỳ, mỗi số có hai chữ số. Chứng minh rằng luôn

có hai số trong các số đã cho có hai chữ số tận cùng giống nhau.

Bài 5 : (1.0 điểm)Cho 2020 số nguyên bất kỳ, bất kỳ 5 số nào trong các số đó luôn có tích là

số nguyên âm. Hỏi tổng của 2020 số nguyên đó là số nguyên dương hay nguyên âm? Vì sao?

ĐỀ SỐ 3

I.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. (3.0 điểm) Mỗi phương án đúng 0, 5 điểm.

Câu 1: – [7 + 8 - 9] bằng biểu thức nào sau đây?

A. -7 – 8 + 9 B. -7 – 8 – 9 C. 7 – 8 + 9 D. 7 – 8 – 9

Câu 2: Tổng các số nguyên x sao cho -5 < x < 4 là:

A. 0 B. -5 C. -4 D. -9

Câu 3: Giá trị của (-2)3 là:

A. 8 B. -8 C. 6 D. -6

Câu 4: -54 – 18 bằng số nào sau đây?

Câu 5: Trong tập hợp Z các ước của -12 là:

a. {1, 3, 4, 6, 12} b. {-1; -2; -3; -4; -6; -12; 1; 2; 3; 4; 6; 12} c. {-1; -2; -3; -4; -6} d. {-2; -3; -4 ; -6; -12}

Câu 6: Giá trị x thoả mãn x + 4 = -12 là:

a. 8 b. -8 c. -16 d. 16

II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm). Tính :

a) b) c)

d) e)

Bài 3 (2điểm). Tìm biết :

a) b) c)

Bài 4 (1,0 điểm). Tính tổng của tất cả các số nguyên x thỏa mãn :

Bài 5: (1,0 điểm).Có tồn tại hay không 4 số nguyên a,b,c,d thỏa mãn đồng thời a.b.c.d-a = 2019; a.b.c.d- b = 2017; a.b.c.d- c = 2015 và a.b.c.d- d = 2021

Một phần của tài liệu Số nguyên ( lớp cơ bản) (Trang 41 - 43)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(43 trang)
w