III. TIẾN TRèNH TIẾT DẠY:
HĐ 2 :Tỡm hiểu bài thực hành bài
G : Gọi học sinh bài toỏn 1 G : Bài toỏn yờu cầu gỡ ?
G : Trong cỏc cỏch khai bỏo biến gồm cú những kiễu dữ liệu nào ? G : Giỳp học sinh phõn tớch bài toỏn và hướng dẫn từng cõu lện trong chương trỡnh
H : Biến dựng để đặt tờn cho một vựng của bộ nhớ mỏy tớnh. Biến lưu trữ dữ liệu (giỏ trị). Giỏ trị của biến cú thể thay đổi trong quỏ trỡnh thực hiện chương trỡnh
H : Viết lờn bảng dạng tổng quỏt để khai bỏo biến.
Var tờn biến : kiểu của biến;
H : Cỏc thao tỏc cú thể thực hiện với biến là gỏn giỏ trị cho biến hoặc nhập giỏ trị cho biến và tớnh toỏn với giỏ trị của biến.
Lệnh gỏn cú dạng :Tờn biến := biểu thức(gt);
H :Lắng nghe và trả lời từng cõu hỏi
H: Khỏi động mỏy thực hành
H : lắng nghe bài toỏn và tỡm hiểu cõu lệnh của chương trỡnh .
Trang 30
---. HĐ 3 :Tỡm hiểu bài thực . HĐ 3 :Tỡm hiểu bài thực
hành bài 2
G : Gọi học sinh bài toỏn 2 G : Bài toỏn yờu cầu gỡ ?
G : Kết quả của qua trỡnh hoỏn đổi là gỡ ?
G : Giỳp học sinh phõn tớch bài toỏn và hướng dẫn từng cõu lện trong chương trỡnh
HĐ 4 : Củng cố kiến thức.
G : Chốt lại kiến thức trọng tõm cần nắm tổng kết
Hướng dẫn về nhà.
H : lắng nghe bài toỏn và tỡm hiểu cõu lệnh của chương trỡnh .
H : Thực hành viết chương trỡnh theo hướng dẫn sgk và Gv
Tuần : 12 Tiết :23 ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Phần I TRẮC NGHIỆM( 4 ĐIỂM) : Hóy khoanh trũn vào cõu trả lời đỳng trong cỏc cõu sau : Cõu 1 : Trong cỏc tờn sau tờn nào viết đỳng trong ngụn ngữ lập tring Pascal :
A. Tamgiỏc ; B. Hinh_chu_ nhat ! C. Hinhthoi ; D. 4Hinh_Tron ;
Cõu 2 : Trong cỏc từ khúa sau từ khúa nào viết sai:
A. Pro_gram B. Uses C. Begin D. End.
Cõu 3 : Trong cỏc chương trỡnh, chương trỡnh nào khụng hợp lệ:
A. Chương trỡnh 1 B. Chương trỡnh 2
Trang 31
---Begin Begin
Write (‘Chao cac ban!!’); End.
Program bai1; Begin
Write (‘Chao cac ban!!’); End.
C. Chương trỡnh 3 Begin
Program bai1;
Write (‘Chao cac ban!!’); End. D. Chương trỡnh 4 Program bai1; Uses crt; Begin Clrscr;
Write (‘Chao cac ban!!’); End.
Cõu 4 : Khai bỏo biến bằng từ khúa:
A. Const B. Var C. Type D. Uses
Cõu 5 : Khai bỏo hằng bằng từ khúa:
A. Var B. Uses C. Type D. Const
Cõu 6 : Để chạy chương trỡnh ta ấn tổ hợp phớm:
A. Alt + F9 B. Alt + F5 C. Ctrl + F9 D. Ctrl + F5
Cõu 7 : Để xúa kết quả xuất ra màn hỡnh sau mỗi lần thực hiện chương trỡnh ta dựng lệnh nào sau đõy : A. Clrscr; B. Readln(x); D. X:= ‘dulieu’; C. Write(‘Nhap du lieu’);
Cõu 8 : Trong Pascal, khai bỏo nào sau đõy là đỳng:
A. Var tb: Real; B. Var 4hs:Integer; C. Const x:Real; D. Var R=30;
Phần II: TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Cõu 1: Hóy viết lại cỏc biểu thức sau sang dạng biều diễn tương ứng trong Pascal: a) a a2 +1)− 3 ( ……… b) 2 (2 3) 6 5 3 2 x + + ……… c) x + y3 ………
Cõu 2: Hóy viết chương trỡnh tớnh kết quả C của phộp chia lấy phần nguyờn và kết quả D của phộp chia lấy phần dư của hai số nguyờn A và B ( Biết A và B là cỏc số được nhập từ bàn phớm )
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
Phần I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 4 ĐIỂM)
Cõu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đỏp ỏn C A C B D C A A
Điểm 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 32
---
Phần II: TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)
Cõu 1 : (3 điểm): Mỗi cõu đỳng 1 điểm a) (a*a-1)-3/a b) (3+5)/6+2*2*2*3 c) x+y*y*y* Cõu 2 : (3 điểm): Program Phepchia; Uses crt;
Var A,B : integer ; C,D : Real ; Begin
Clrscr ;
Write (‘ Nhap so A :’); Read (A) ; Write (‘ Nhap so B :’); Read (B) ; C:= A DIV B ;
D:= A MOD B ;
Writeln ( ‘ Phep Chia lay phan nguyen’,C:2:0);
Writeln ( ‘ Phep Chia lay phan du’,D:2:0); Readln
End.
Tuần : 12 Tiết :24 TèM HIỂU THỜI GIAN VỚI PHẦN MỀM SUN TIMES I. MụcTiờu:
HS hiểu được cỏc chức năng chớnh của phần mềm, sử dụng phần mềm để quan sỏt thời gian địa phương của cỏc vị trớ khỏc nhau trờn trỏi đất.
Hs cú thể tự thao tỏc và thực hiện một số chức năng chớnh của phần mềm.
Trang 33 1 điểm 0.5 điểm 0.5 điểm 1 điểm
---
Thụng qua phần mềm HS sẽ hiểu biết thờm về thiờn nhiờn, trỏi đất, từ đú nõng cao ý thức bảo vệ mụi trường sống.
II/ Chuẩn bị:
- Gv: phũng mỏy, bài tập thực hành. - Hs: kiến thức cũ, sgk.