) 1.quỹ khen thưởng phỳc lợi
7. NỢ 331(A): 100 Cể 111 :
Cể 111 : 100 8. NỢ 152: 500 Cể 331(A): 500 Sổ kế toỏn chi tiết
Tài khoản: Phải thu của khỏch hàng(131) Tờn người mua A:
Ngày ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Số ngày Nợ Cú
Số dư đầu thỏng 1/2008 0 3 Bỏn hàng chưa thu tiền 200
6 Thanh toỏn bự trừ( đĩ thu) 200 Cộng số phỏt sinh 200 200 Số dư cuối thỏng1/2008 0
Sổ kế toỏn chi tiết
Tài khoản : Phải thu khỏch hàng (131) Tờn người mua C
Ngày ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Số ngày Nợ Cú Số dư đầu thỏng 1/2008 500 1 Khỏch hàng trả nợ bằng TGNH 500 3 Bỏn hàng thu tiền 300 Cộng số phỏt sinh 300 500 Số dư cuối thỏng 1/2008 300 Tờn người mua D: Ngày
ghi sổ Số Chứng từngày Diễn giải Nợ Số tiền Cú Số dư đầu thỏng 1/2008 300
2 Khỏch hàng trả nợ bằng tiển mặt 300
4 Khỏch hàng ứng tiền mặt cho doanh nghiệp
400
Cộng số phỏt sinh 0 700 Số dư cuối thỏng 1/2008 400
Bảng kờ tỡnh hỡnh thanh toỏn với người mua
Tài khoản : Phải thu khỏch hàng(131) thỏng 1/2008 Stt Tờn người bỏn
hàng
Số dư đầu kỳ Số phỏt sinh Số dư cuối kỳ
1 A 0 200 200 0
2 B 500 300 500 300
3 C 300 0 700 400
Cộng phỏt sinh 800 500 1.400 300 400 Sổ kế toỏn chi tiết
Tài khoản : Phải trả người bỏn (331) Tờn người bỏn A
Ngày ghi sổ
Chứng từ Diễn giải Số tiền
Số ngày Nợ Cú
Số dư đầu thỏng 1/2008 300 6 Thanh toỏn bự trừ (đĩ trả) 200
7 Thanh toỏn nợ bằng tiền mặt 100
8 Mua vật liệu chưa thanh toỏn 500 Cộng số phỏt sinh 300 500 Số dư cuối thỏng 1/2008 500
Sổ kế toỏn chi tiết
Tài khoản : Phải trả cho người bỏn (331) Tờn người bỏn B
Ngày
ghi sổ SốChứng từngày Diễn giải Nợ Số tiền Cú Số dư đầu thỏng 1/2008 200 5 Trả người bỏn bằng TGNH
(200+300) 500
Cộng số phỏt sinh 500 0 Số dư cuối thỏng 1/2008 500
Bảng kờ tỡnh hỡnh thanh toỏn với người bỏn Tài khoản: Phải trả cho người bỏn (331):
Stt Tờn người bỏn hàng Số dư đầu kỳ Số phỏt sinh Số dư cuối kỳ
1 A 300 300 500 500
2 B 200 500 0 300
Cộng phỏt sinh 500 800 500 300 500
Cõu 33
Đơn vị tớnh :triệu đồng
• Mở tài khoản vào đầu thỏng 2/20x1
• Định khoản và phản ỏnh vào cỏc tài khoản cú lien quan 1. Nợ TK 211 : 30 Cú TK 411 : 30 2. Nợ TK 331 : 50 Cú TK : 112 :50 3. Nợ TK 111 :20 Cú TK 112 : 20 4. Nợ TK 152 : 10 Cú TK 111 : 10 5. Nợ TK 331 :20 Cú TK 111 : 20
20(3) 20 (3) 20 10 (4) 10 (5) 20 Nợ Tiền mặt 111 Cú 180 110 50 (2) 20 (3) Nợ Tiền gửi ngõn hàng 112 Cú
Nợ TSCD “211” cú SDĐK : 300 (1) 30 SDCK : 330 140 (4) 10 150