much, many, a lot of
... đương với much/ many (nhiều) và most ( a phần). A lot of/ lots of (informal) = a great deal/ a large number of/ much/ many (formal). ã Khụng cú khỏc nhau gỡ my gi a a lot of và lots of. Chủ ngữ ... sau hai thành ngữ này sẽ quyết định việc chia động từ. a lot of lots of | uncountable noun + singular verb | plural noun + plural verb A lot of time is needed to learn a language. Lots of ... (formal English) I have thrown a large amount of old clothing. Mr Lucas has spent a great deal of time in the Far East. ã A lot v a great deal có thể được dùng làm phó từ và vị trí c a nó...
Ngày tải lên: 14/10/2013, 16:11
... biệt alot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much Các thành ngữ trên đều có ngh a tương đương với much/ many (nhiều) và most ( a phần). A lot of/ lots of (informal) = a great deal/ a large ... Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22. Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác 22.1 Much & many Many hoặc much thường ... plenty of time . Plenty of shops take checks. ã A large a mount of = a great deal of + non-count noun (formal English) I have thrown a large amount of old clothing. Mr Lucas has spent a great...
Ngày tải lên: 12/12/2013, 22:15
... A large a mount of = a great deal of + non-count noun (formal English) I have thrown a large amount of old clothing. Mr Lucas has spent a great deal of time in the Far East. A lot và a ... of (informal) = a great deal/ a large number of/ much/ many (formal). Không có khác nhau gì mấy gi a a lot of và lots of. Chủ ngữ chính sau hai thành ngữ này sẽ quyết định việc chia động từ. ... h a đã bị phản bội) 22.2 Phân biệt alot/ lots of/ plenty/ a great deal với many/ much Các thành ngữ trên đều có ngh a tương đương với much/ many (nhiều) và most ( a phần). A lot of/ lots of...
Ngày tải lên: 12/07/2014, 05:21
Much, many, a lot of và lots of – trong một số trường hợp khác pps
Ngày tải lên: 08/08/2014, 03:23
MUCH, MANY, LOT OF, A LOT OF VÀ CÁC CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT
... Plenty of shops take checks. A large a mount of = a great deal of + non-count noun (formal English) I have thrown a large amount of old clothing. Mr Lucas has spent a great deal of time ... enough, as, so The meeting went on much too long. MUCH, MANY, LOT OF, A LOT OF VÀ CÁC CÁCH DÙNG ĐẶC BIỆT 1 Much & many Many hoặc much thường đứng trước danh từ. Many đi với danh từ ... more of Ray and Barbara. (Rất hay khi được gặp Ray và Barbara thường xuyên hơn.) She has eaten most of that cake. Most of us thought he was wrong. Most cũng được dùng thay cho một danh...
Ngày tải lên: 17/10/2013, 23:15
Phân biệt cách sử dụng của Some/Many/Any/A Few/ A Little/ A Lot Of/ Lots Of
Ngày tải lên: 03/01/2014, 22:30