Báo cáo nghiên cứu khoa học: " NGHIÊN CỨU VỀ TÁI TỪ VỰNG HOÁ NHƯ MỘT PHƯƠNG THỨC DUY TRÌ HỘI THOẠI TRONG TIẾNG ANH VÀ TIẾNG VIỆT" ppsx
Ngày tải lên: 22/07/2014, 18:21
Tài liệu hỏi đáp 500 hỏi đáp y học.doc
... ruột (vì ngay từ khi c y còn non, t y c y đã bị tiêu h y) , tên khoa học Xylopia vielana Pierre, có thể cao tới trên 20 mét, vỏ màu nâu tím rất dễ bóc. Vỏ l y từ c y tươi, đem phơi hay s y khô để ... ng y 20 g. 2. Hai ng y đầu dùng nước nho tươi hoặc nước bưởi (0,5 lít/ng y) . Hai ng y kế tiếp dùng mỗi ng y 0,5 lít nước cần t y. Hai ng y tiếp dùng mỗi ng y 0,5 lít nước ép cà rốt và cần t y. ... huống éo le n y cho người y u trước khi quyết định x y dựng, không nên giấu giếm để hy vọng "may ra", bởi lẽ thế nào bạn tình cũng biết, và như v y sẽ là tai hoạ. Nếu anh ta không...
Ngày tải lên: 17/08/2012, 09:11
tu dien toan hoc anh viet.pdf
... Maccốp normal c. d y chuyền chuẩn tắc reducible c. đs. d y chuyền khả quy smallest c. top. d y chuyền nhỏ nhất chance trờng hợp ngẫu nhiên, khả năng có thể; cơ hội by c. ngẫu nhiên c. ... mạch số học astable c. mạch tự dao động averaging c. mạch l y trung bình basic c. mạch sơ sở 44 c. of syzygies đs. xích [hội xung, xiziji] atternating c. d y xích đan, d y chuyền đan ... powering sự tăng nhanh độ hội tụ bằng cách nâng lên luỹ thừa a. of convergence sự tăng nhanh độ hội tụ, gia tốc hội tụ a. of Corriolis sự tăng tốc Coriolit a. of gravity gia tốc trọng trờng...
Ngày tải lên: 08/09/2012, 21:35
Từ điển sinh học anh việt - B
... ngành Tay cuộn brachium 1. cánh tay 2. cuống thần kinh 3. dạng tay brachycerous (có) râu ngắn brachydactylia tật ngón ngắn brachydactyly tật ngón ngắn brachydont (có) răng ngắn brachypterism ... biorecovery phôc håi sinh học bioremediation sửa chữa sinh học biosafety an toàn sinh học biosafety protocol nghị định th an toàn sinh học bioseeds hạt sinh học biosensors (chemical) đầu nh y sinh ... sinh học biohazards controversy tranh luận về mối nguy hiểm sinh học bioinformatics môn Tin sinh học bioinorganic (thuộc) vô cơ sinh học bioleaching lọc thô sinh học biolistic apparatus máy...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:54
Từ điển sinh học anh việt - D
... dyad bộ đôi dyenin đyenin dyes thuốc nhuộm dynamic life-tables bảng sống động lực học dynamic psychology tâm lý học động lực dynamics động lực học dysadaptation (sự) loạn thích nghi dysarthria ... melting temperature nhiệt độ nóng ch y ADN DNA methylase methylaza ADN DNA methylation metyl hoá ADN DNA microarray vi dàn ADN DNA polymerase ADN polymeraza (enzym tổng hợp ADN) DNA probe đoạn ... DNA fragmentation phân đoạn ADN DNA glycosylase glycosylaza ADN DNA gyrase gyraza ADN DNA helicase helicaza ADN DNA hybridisation lai ADN DNA library th− viÖn ADN DNA ligase ligaza ADN DNA...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:54
Từ điển sinh học anh việt - E
... ngoại cảnh enzyme enzym enzyme denaturation biÕn tÝnh enzym enzyme derepression khö øc chế enzym enzyme immunoassay (eia) xét nghiệm miễn dịch enzym enzyme-linked immunosorbent assay thử nghiệm ... embryo rescue (sự) cứu phôi embryogenesis (sự) phát sinh phôi embryogeny (sự) phát sinh phôi embryold dạng phôi embryology phôi sinh học embryonic fission (sự) phân tách phôi embryonic ... thay thế essential element y u tố thiết y u, y u tố không thay thế essential fatty acids axit béo không thay thế essential nutrient chất dinh dỡng thiết y u essential oil tinh dầu thiết y u...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:54
Từ điển sinh học anh việt - G
... glyceraldehyde glyceraldehyd glycetein glycetein glycine glycin Glycine max đậu tơng glycinin glycinin glycitein glycitein glycitin glycitin glycoalkaloids glycoalkaloid glycobiology ... glycosyltransferase glycosyltransferaza glyoxylate cycle chu trình glyoxylat glyoxisome glyoxysom glyphosate glyphosat glyphosate isopropylamine salt muèi isopropylamin glyphosat glyphosate ... häc glycogen glycocalyx glycocalyx (cơ chất polysaccharid gắn sinh vật với nền rắn) glycoform dạng glycogen glycogen glycogen glycogenolysis sự tiêu glycogen glycolat oxidase enzyme enzym oxidaza...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55
Từ điển sinh học anh việt - H
... kết hydro hydrolytic cleavage phân tách bằng thuỷ phân hydrolytic enzymes enzym thuỷ phân Hydromedusae bộ Sứa thuỷ tức hydrolyze thuỷ phân hydrophilic tính a nớc, thụ phấn nhờ nớc hydrophobic ... siêu nh y hyperalgesia sự tăng cảm giác đau hyperchromicity sự tăng nhiễm sắc, tăng độ đậm quang học (khi ADN biÕn tÝnh) hyperdactyly (tËt) thõa ngãn hyperdiploidy thÓ d− lỡng bội hypergammaglobulinaemia ... hydrazinolysis phân giải hydrazin hydrocarbon hydrocarbon hydrofluoric acid cleavage phân tách axit hydrofluoric hydrogen bon liên kết hydro hydrogen ion ion H + hydrogen ion liên kết ion hydrogenation...
Ngày tải lên: 08/10/2012, 08:55