Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
1. Trần Tứ Hiếu. (2007), Hoá học phân tích - Phần 2: Các phương pháp phân tích công cụ. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Hoá học phân tích - Phần 2: Các phương pháp phân tích công cụ |
Tác giả: |
Trần Tứ Hiếu |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật |
Năm: |
2007 |
|
2. Khoa Công nghệ Hóa hữu cơ. (1993), Báo cáo nghiên cứu sản xuất hydroxyt nhôm, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Báo cáo nghiên cứu sản xuất hydroxyt nhôm |
Tác giả: |
Khoa Công nghệ Hóa hữu cơ |
Nhà XB: |
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
Năm: |
1993 |
|
4. Nguyễn Văn Chúc. (2010), Master Thesis: Research on synthesis of TiO 2 and application for Cr 6+ treatment in wastewate. ĐHBK Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Research on synthesis of TiO 2 and application for Cr 6+ treatment in wastewater |
Tác giả: |
Nguyễn Văn Chúc |
Nhà XB: |
ĐHBK Hà Nội |
Năm: |
2010 |
|
6. Trần Ngọc Tuyền. (2008),Tổng hợp Cordierite từ Cao lanh Lâm Đồng, Talc Phú Thọ. Tạp chí khoa học. Đại học Huế. Số 48 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tạp chí khoa học. Đại học Huế |
Tác giả: |
Trần Ngọc Tuyền |
Năm: |
2008 |
|
7. Đào Văn Tường. (2006), Động học xúc tác. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật . Tiếng A nh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Động học xúc tác |
Tác giả: |
Đào Văn Tường |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật |
Năm: |
2006 |
|
11. E.A. El-Sharkawy , Afaf Y. Soliman, Kawthr M. Al-Amer. (2007), Journal of Colloid and Interface Science 310, p498–508 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Journal of Colloid and Interface Science |
Tác giả: |
E.A. El-Sharkawy, Afaf Y. Soliman, Kawthr M. Al-Amer |
Nhà XB: |
Journal of Colloid and Interface Science |
Năm: |
2007 |
|
13. G. Li, X. S. Zhao, M. B. Ray. (2007), Separation & Purification Techology 55, p91–97 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Separation & Purification Technology |
Tác giả: |
G. Li, X. S. Zhao, M. B. Ray |
Nhà XB: |
Separation & Purification Technology |
Năm: |
2007 |
|
19. J. Chen, L. Eberlein, C.H. Langford. (2002), J. Photochem. Photobiol, A: Chem. 148 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
J. Photochem. Photobiol, A: Chem |
Tác giả: |
J. Chen, L. Eberlein, C.H. Langford |
Năm: |
2002 |
|
21. Junseo Choi, Jinsoo Kim, Kye Sang Yoo, Tai Gyu Lee. (2008), Synthesis of mesoporous TiO2/γ-Al2O3 composite granules with different sol composition and calcination temperature, Powder Technology, 181, 83–88 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Synthesis of mesoporous TiO2/γ-Al2O3 composite granules with different sol composition and calcination temperature |
Tác giả: |
Junseo Choi, Jinsoo Kim, Kye Sang Yoo, Tai Gyu Lee |
Nhà XB: |
Powder Technology |
Năm: |
2008 |
|
22. K. Hashimoto, H. Irie and A. Fujishima. (2005), Japanese Journal of Applied Physics, 44, p8269–8285 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Japanese Journal of Applied Physics |
Tác giả: |
K. Hashimoto, H. Irie and A. Fujishima |
Năm: |
2005 |
|
23. Limin Wang, Nan Wang, Lihua Zhu, Hongwei Yu, Heqing Tang. (2008), Journal of Hazardous Materials, 152, p93–99 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Journal of Hazardous Materials |
Tác giả: |
Limin Wang, Nan Wang, Lihua Zhu, Hongwei Yu, Heqing Tang |
Năm: |
2008 |
|
24. Limin Wang, Nan Wang, Lihua Zhu, Hongwei Yu, Heqing Tang. (2008), Journal of Hazardous Materials, 152, p93–99 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Journal of Hazardous Materials |
Tác giả: |
Limin Wang, Nan Wang, Lihua Zhu, Hongwei Yu, Heqing Tang |
Năm: |
2008 |
|
25. Marius Stamate, Gabriel Lazar. (2007), MOCM 13, 3 – Romanian Technical Sciences Academy, p280-285 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
MOCM 13 |
Tác giả: |
Marius Stamate, Gabriel Lazar |
Nhà XB: |
Romanian Technical Sciences Academy |
Năm: |
2007 |
|
27. Roberto L. Pozzo, Miguel A. Baltans, Alberto E. Cassano. (1997), Catalysis Today, 39, p219-231 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Catalysis Today |
Tác giả: |
Roberto L. Pozzo, Miguel A. Baltans, Alberto E. Cassano |
Nhà XB: |
Catalysis Today |
Năm: |
1997 |
|
29. S. Kment, P. Kluson, H. Bartkova, J. Krysa, O. Churpita, M. Cada, P. Virostko, M. Kohout, Z. Hubicka. (2007), Advanced methods for titanium (IV) oxide thin functional coatings, Prague |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Advanced methods for titanium (IV) oxide thin functional coatings |
Tác giả: |
S. Kment, P. Kluson, H. Bartkova, J. Krysa, O. Churpita, M. Cada, P. Virostko, M. Kohout, Z. Hubicka |
Nhà XB: |
Prague |
Năm: |
2007 |
|
30. S. Matsuda and A. Kato. (1983), Applied Catalysis, 8, p149-165 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Applied Catalysis |
Tác giả: |
S. Matsuda, A. Kato |
Nhà XB: |
Applied Catalysis |
Năm: |
1983 |
|
31. S. Qourzal, N. Barka, M. Tamimi, A. Assabbane, A. Nounah, A. Ihlal, Y. Ait- Ichou. (2009), Sol–gel synthesis of TiO2–SiO2 photocatalyst for β-naphthol photodegradation, Materials Science and Engineering C, 29, 1616–1620 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Materials Science and Engineering C |
Tác giả: |
S. Qourzal, N. Barka, M. Tamimi, A. Assabbane, A. Nounah, A. Ihlal, Y. Ait- Ichou |
Năm: |
2009 |
|
34. V. Brezova, A. Blazkova, I. Surina, B. Havlinova. (1997), J. Photochem. Photobiol. A: Chem. 107 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
J. Photochem. Photobiol. A: Chem |
Tác giả: |
V. Brezova, A. Blazkova, I. Surina, B. Havlinova |
Năm: |
1997 |
|
36. Wenjie Zhang, KuanlingWang, Yang Yu, Hongbo He. (2010), TiO2/HZSM-5 nano-composite photocatalyst: HCl treatment of NaZSM-5 promotes photocatalytic degradation of methyl orange, Chemical Engineering Journal, 163, 62–67 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
TiO2/HZSM-5 nano-composite photocatalyst: HCl treatment of NaZSM-5 promotes photocatalytic degradation of methyl orange |
Tác giả: |
Wenjie Zhang, Kuanling Wang, Yang Yu, Hongbo He |
Nhà XB: |
Chemical Engineering Journal |
Năm: |
2010 |
|
(2006), Structure, preparation and photocatalytic activity of titanium oxides on MCM-41 surface, Journal of Catalysis, 238, 13–20 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Journal of Catalysis |
|