NỘI DUNG
CHƯƠNG 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG
Quán ăn Idol tọa lạc tại đường số 18, Linh Trung, Thủ Đức, Hồ Chí Minh, sở hữu khoảng 20 bàn phục vụ khách hàng Đội ngũ nhân viên bao gồm 2 thu ngân, 1 quản lý và 6 nhân viên phục vụ, đảm bảo mang đến dịch vụ tốt nhất cho thực khách.
• Nhân viên phụ trách bàn sẽ ghi lại (2 bản) những món khách hàng đã gọi, 1 bản giao cho nhà bếp, 1 bản để ở quầy thu ngân
• Trên mỗi phiếu gọi món có ghi số bàn, ngày và tên nhân viên Order bàn đó
Nếu khách hàng yêu cầu gọi thêm món, nhân viên cần lập một phiếu mới, ghi rõ số bàn, ngày tháng và tên của mình, đặc biệt trong trường hợp không còn chỗ để ghi thêm trên phiếu cũ.
• Nhân viên thu ngân sử dụng máy tính bỏ túi và dựa vào hóa đơn giấy ghi tay để tính tiền
• Nhân viên Order đem hóa đơn ghi tay đó cho khách, nếu khách không có gì thắc mắc thì khách trả tiền cho nhân viên
Hầu hết các quy trình quản lý và thanh toán hiện nay đều thực hiện theo phương thức thủ công, dẫn đến tình trạng chậm trễ, dễ xảy ra nhầm lẫn và gây phiền toái cho khách hàng.
1.2 TÌM HIỂU CÁC NGHIỆP VỤ QUẢN LÝ NHÀ HÀNG, QUÁN ĂN
Để nâng cao hiệu quả quản lý và thanh toán hóa đơn tại quán ăn, việc áp dụng công nghệ là cần thiết Sử dụng phần mềm chuyên nghiệp sẽ giúp quản lý nhanh chóng và chính xác hơn trong quy trình thanh toán Quản lý có thể nhập thông tin thực đơn, bao gồm mã món ăn, tên món ăn, đơn giá và đơn vị tính, cùng với thông tin nhân viên như mã nhân viên, ngày sinh, tên đăng nhập, mật khẩu (nếu có) và công việc (nhân viên Order, thu ngân, quản lý) vào hệ thống.
Khi khách hàng yêu cầu thực đơn, người sử dụng chương trình sẽ kích hoạt chức năng gọi món và sau đó yêu cầu chức năng thanh toán khi khách hàng cần.
Ngoài ra chương trình cần có thêm các chức năng như:
• Tra cứu thông tin thực đơn
• Tra cứu thông tin nhân viên
• Thống kê doanh thu, tính lương
Các nghiệp vụ chính của một quán ăn:
• Quản lý: Nhân viên, món ăn, công thức, bàn, vị trí, chấm công
• Kết Xuất: Đặt bàn, Tính tiền, Xuất hóa đơn
• Tìm Kiếm: Món ăn, Nhân viên
• Thống Kê: Doanh thu, Lương
CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU – MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU
2 CHƯƠNG 2: XÁC ĐỊNH YÊU CẦU – MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU
2.1.1 Yêu cầu chức năng a App Winform
• Cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống, đăng xuất
Hệ thống cho phép thu ngân thực hiện nhiều thao tác quan trọng như đặt món, chọn món, chuyển bàn, gộp bàn, và đặt bàn trước Ngoài ra, thu ngân còn có thể tính tiền, xuất hóa đơn, xuất hóa đơn tạm thời và chốt ca làm việc.
• Cho phép người quản trị thêm, xóa, sửa thông tin nhân viên, thực đơn, loại món, bàn, vị trí, tài khoản, công thức, khách hàng
• Cho phép người dùng thống kê doanh thu theo ngày, tuần, tháng và khoảng thời gian Thống kê lương theo tháng, năm
• Cho phép người dùng tra cứu thực đơn, nhân viên, hóa đơn
• Cho phép người dùng có thể đăng xuất, đổi mật khẩu b App Mobile
• Cho phép người dùng đăng nhập vào hệ thống, đăng xuất
• Cho phép nhân viên thực hiện xem danh sách bàn, thực đơn, đặt món cho bàn, hủy bàn, yêu cầu xuất hóa đơn tạm, xem thông tin cá nhân
2.1.2 Yêu cầu phi chức năng
• Được sử dụng trong môi trường hệ điều hành Window đối với app Winform và IOS/Android đối với App Mobile
• Đạt hiệu quả về thời gian tra cứu thông tin không quá 5 giây Thời gian cần thiết để cập nhật dữ liệu không quá 5 giây
• Độ tin cậy cao: Các kết quả đưa ra chính xác
• Tương thích: Dễ tương thích giữa các hệ thống chương trình
Tính tái sử dụng và dễ bảo trì của hệ thống mang lại sự linh hoạt và thuận tiện trong việc phát triển và bảo trì Hệ thống được thiết kế mở, tích hợp đầy đủ các tiện ích cho người sử dụng, đồng thời dễ dàng tái sử dụng trong các môi trường khác nhau.
• Cài đặt: Microsoft SQL Server 2017 để quản lý dữ liệu Microsoft Visual Studio
2017, Visual Studio Code, NodeJS, DevExpress dùng để xây dựng chương trình
Bảo mật hệ thống là rất quan trọng, yêu cầu mỗi người dùng chỉ được phép truy cập vào các chức năng và thông tin cần thiết cho nhiệm vụ và trách nhiệm của mình, đồng thời không được phép truy cập vào những chức năng ngoài phạm vi công việc của họ.
Tất cả thông tin được lưu trữ trong 10 năm, đảm bảo an toàn và không mất mát Chúng tôi cam kết cung cấp thông tin chính xác, rõ ràng và không có sự nhầm lẫn hay sai lệch.
• Cho phép cập nhật, xử lý trên cơ sở dữ liệu
• Người dùng có thể tìm kiếm các thông tin trên cơ sở dữ liệu
• Tất cả những đối tượng trong hệ thống đều có một mã duy nhất
• Chương trình phải đảm bảo đáp ứng nhu cầu người sử dụng, thực hiện nhanh chóng và chính xác
• Có tính phân quyền người sử dụng
2.2 MÔ HÌNH HÓA YÊU CẦU
Hình 1 Use Case Diagram Trên Winform
Bảng 1 Use Case “Quản Lý Nhân Viên”
Use Case “Quản Lý Nhân Viên”
- Thêm mới thông tin một nhân viên gồm Mã, Họ tên, Phái,
Ngày sinh, Địa chỉ, SĐT, Ngày vào làm, Lương cơ bản Mỗi nhân viên có mỗi mã riêng biệt
- Xóa thông tin một nhân viên theo Mã nhân viên
- Cập nhật mới thông tin nhân viên Họ tên, Phái, Ngày sinh, Địa chỉ, SĐT, Ngày vào làm, Lương cơ bản
- Tìm nhân viên theo Họ tên
- Lọc nhân viên theo Giới tính, Quê quán
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Quản Lý Nhân Viên”
Bảng 2 Use Case “Chấm Công”
Mô Tả Chấm công cho nhân viên theo ngày và ca làm
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
Bảng 3 Use Case “Quản Lý Thực Đơn”
Use Case “Quản Lý Thực Đơn”
Để thêm mới thông tin cho một món ăn, bạn cần cung cấp các thông tin sau: Mã món, Tên món, Đơn vị tính, Đơn giá, Hình ảnh và Mã loại món Lưu ý rằng Mã món phải đảm bảo không trùng lặp với các món đã có trước đó.
- Xóa thông tin của món ăn trong thực đơn theo Mã món ăn
- Cập nhật mới thông tin một món ăn gồm Tên món, Đơn vị tính, Đơn giá, Mã loại, Hình ảnh
- Xem công thức hình thành món ăn
- Chỉnh sửa công thức món ăn
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Quản Lý Thực Đơn”
Bảng 4 Use Case “Chỉnh Sửa Công Thức”
Use Case “Chỉnh Sửa Công Thức”
- Thêm Tên nguyên liệu, Hàm lượng
- Xóa nguyên liệu dựa vào Mã nguyên liệu Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” Phải truy cập vào Form Quản Lý Thực Đơn
3 Chọn nút “Quản Lý Thực Đơn”
4 Chọn nút “Chỉnh Sửa Công Thức”
Bảng 5 Use Case “Quản Lý Loại Món”
Use Case “Quản Lý Loại Món”
- Thêm mới thông tin một loại món ăn mới gồm Mã loại, Tên loại
- Xóa thông tin một loại món theo Mã loại món
- Cập nhật mới thông tin một loại món gồm Tên loại món
- Tìm món ăn theo Tên loại món
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Quản Lý Loại Món”
Bảng 6 Use Case “Quản Lý Bàn”
Use Case “Quản Lý Bàn”
- Thêm mới thông tin của một bàn mới gồm Mã bàn, Tên bàn, Số người tối đa, Mã khu vực, Trạng thái
- Xóa thông tin của một bàn theo Mã bàn
- Cập nhật mới thông tin của một bàn gồm Tên bàn, Số người tối đa, Mã khu vực, Trạng thái
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Quản Lý Bàn”
Bảng 7 Use Case “Quản Lý Khu Vực”
Use Case “Quản Lý Khu Vực”
- Thêm mới thông tin của một khu mới gồm Mã khu vực, Tên khu vực
- Xóa thông tin của một khu vực theo Mã khu vực
- Cập nhật mới thông tin của một khu vực gồm Tên khu vực
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Quản Lý Khu Vực”
Bảng 8 Use Case “Quản Lý Tài Khoản”
Use Case “Quản Lý Tài Khoản”
Để thêm thông tin cho một tài khoản mới, bạn cần cung cấp Mã nhân viên, Tên đăng nhập, Mật khẩu (mật khẩu sẽ được mã hóa khi lưu) và Mã loại tài khoản.
- Xóa thông tin của một tài khoản theo Tên đăng nhập
- Cập nhật mới thông tin của một tài khoản theo Mã loại tài khoản
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Quản Lý Tài Khoản”
Bảng 9 Use Case “Xem Báo Cáo Thống Kê”
Use Case “Xem Báo Cáo Thống Kê”
- Thống kê lương Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
Bảng 10 Use Case “Thống Kê Doanh Thu”
Use Case “Thống Kê Doanh Thu”
- Xem thống kê doanh thu theo ngày, tháng, tuần hay khoảng thời gian
- In thống kê doanh thu
- Xem lại thông tin hóa đơn Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Thống Kê Doanh Thu”
Bảng 11 Use Case “Thống Kê Lương”
Use Case “Thống Kê Lương”
- Xem thống kê lương theo tháng, năm
- In thống kê lương Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
3 Chọn nút “Thống Kê Lương”
Bảng 12 Use Case “Chuyển Bàn”
- Người dùng có thể chuyển danh sách các món ăn từ bàn này sang bàn khác Chỉ chuyển được bàn đã có thức ăn sang bàn trống
- Người dùng có thể đưa ra số khách hiện có để hiển thị bàn thích hợp
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
2 Chọn bàn đã có thức ăn, nếu bàn chưa có thì chọn thức ăn rồi thực hiện chọn bàn
3 Nhấn vào nút “Chuyển Bàn”
Bảng 13 Use Case “Gộp Bàn”
- Người dùng có thể gộp các bàn lại một bàn đích
- Chỉ được gộp các bàn đã có khách lại với nhau
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
2 Chọn bàn đã có thức ăn, nếu bàn chưa có thì chọn thức ăn rồi thực hiện chọn bàn
3 Nhấn vào nút “Gộp Bàn”
Bảng 14 Use Case “Đặt Bàn”
- Người dùng có thể đặt bàn trước cho khách
- Cần nhập thông tin khách hàng đặt trước
- Có thể chọn món trước
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
2 Chọn bàn đang trống khách
3 Nhấn vào nút “Đặt Bàn”
4 Thực hiện điền thông tin gồm Tên, SĐT, Thời gian đặt bàn
Bảng 15 Use Case “Chọn Món”
- Người dùng có thể chọn món ăn cho từng bàn
- Trước khi chọn cần tạo phiếu
- Có thể cập nhật hoặc xóa các món đã đặt
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
2 Chọn bàn đang trống khách
3 Nhấn vào nút “Chọn Món”
Bảng 16 Use Case “Chốt Ca”
- Chốt ca sẽ hiện người chốt ca gần nhất, dễ dàng quản lý về tiền sau ca
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
2 Nhất vào nút “Chốt Ca”
Bảng 17 Use Case “Tính Tiền”
Mô Tả - Xem được thông tin tạm tính của hóa đơn
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên” Bàn phải có khách
2 Chọn vào bàn đã có khách
3 Nhất Vào nút “Xuất Bill”
Bảng 18 Use Case “Xuất Hóa Đơn”
Use Case “Xuất Hóa Đơn”
- Xuất hóa đơn: Danh sách các món ăn, Tổng tiền, Tiền thối lại cho khách Có thể in ấn hoặc xuất ra các định dạng File khác nhau
- Khi khách yêu cầu xuất hóa đơn đỏ thì tổng tiền sẽ tăng 10% theo VAT
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên” Bàn phải có khách
2 Chọn vào bàn đã có khách
3 Nhất vào nút “Xuất Bill”
4 Nhập số tiền khách gửi
5 Nhấn vào nút “Xuất” để xuất hóa đơn hoặc “Xuất tạm” để xuất hóa đơn tạm tính
Bảng 19 Use Case “Đổi Mật Khẩu”
Use Case “Đổi Mật Khẩu”
- Người dùng có thể đổi mật khẩu khi điền đúng các trường: Mật khẩu cũ, Mật khẩu mới, Xác nhận lại
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
3 Nhấn vào nút “Đổi Mật Khẩu”
Bảng 20 Use Case “Đăng Nhập”
Mô Tả - Guest phải đăng nhập để vào trang chức năng bên trong
Tác Nhân Kích Hoạt Guest
Tiền Điều Kiện Không có
1 Điền tên đăng nhập, mật khẩu
Bảng 21 Use Case “Đăng Xuất”
Mô Tả - Đăng xuất để thoát chương trình hoặc đăng nhập bằng tài khoản khách
Tác Nhân Kích Hoạt Chủ Quán, Nhân Viên
Tiền Điều Kiện Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
“Chủ Quán” hoặc “Nhân Viên”
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
Hình 2 Use Case Diagram Trên Mobile
Bảng 22 Use Case “Xem Danh Sách Thực Đơn” Mobile
Use Case “Xem Danh Sách Thực Đơn”
Mô Tả - Nhân Viên có thể xem danh sách các món ăn
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
2 Chọn tab “Thực Đơn” để xem
Bảng 23 Use Case “Xem Danh Sách Khu Vực” Mobile
Use Case “Xem Danh Sách Khu Vực”
Mô Tả - Nhân Viên có thể xem danh sách khu vực
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
2 Chọn tab “Danh Sách Bàn” để xem
Bảng 24 Use Case "Xem Danh Sách Bàn" Mobile
Use Case “Xem Danh Sách Bàn”
Mô Tả - Nhân Viên có thể xem danh sách bàn
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
2 Chọn tab “Danh Sách Bàn” để xem
Bảng 25 Use Case “Đặt Bàn” Mobile
Mô Tả - Nhân Viên có thể đặt bàn
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
2 Chọn tab “Danh Sách Bàn”
4 Nhấn vào nút “Đặt món”
Bảng 26 Use Case “Chọn Món Ăn” Mobile
Use Case “Chọn Món Ăn”
Mô Tả - Nhân Viên có thể chọn món ăn cho bàn
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
2 Chọn tab “Danh Sách Bàn”
4 Nhấn vào nút “Đặt món”
5 Nhấn vào các nút với phân loại thức ăn riêng (Thức ăn, Nước uống )
6 Nhấn chọn món ăn khi danh sách món ăn hiện ra
7 Chọn số lượng và nhấn nút “Xác nhận”
Bảng 27 Use Case “Yêu Cầu Xuất Bill Tạm” Mobile
Use Case “Yêu Cầu Xuất Bill Tạm”
Mô Tả - Nhân Viên có thể yêu cầu xuất bill tạm cho thu ngân biết
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
2 Chọn tab “Danh Sách Bàn”
4 Nhấn vào nút “Đặt món”
5 Nhấn vào các nút “Xuất Bill Tạm” và chọn Yes
Bảng 28 Use Case “Xem Thông Tin Cá Nhân” Mobile
Use Case “Xem Thông Tin Cá Nhân”
Mô Tả - Nhân Viên có thể xem thông tin cá nhân của mình
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
Các Bước Thực Hiện 1 Đăng nhập
2 Chọn tab “Trang Cá Nhân” để xem
Bảng 29 Use Case “Đăng Nhập” Mobile
Mô Tả - Người dùng có thể đăng nhập vào tài khoản của mình
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Tiền Điều Kiện Đã có tài khoản được chủ quán cấp với quyền “Nhân Viên”
1 Vào giao diện đầu tiên của ứng dụng
2 Điền đầy đủ 3 trường IP, Tên Đăng Nhập, Mật Khẩu
3 Nhấn vào nút "Đăng Nhập"
Bảng 30 Use Case “Đăng Xuất” Mobile
Mô Tả - Nhân Viên có thể đăng xuất khỏi ứng dụng
Tác Nhân Kích Hoạt Nhân Viên
Người dùng phải đăng nhập bằng tài khoản với quyền của
2 Vào tab “Trang Cá Nhân”
CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ
3.1 THIẾT KẾ CƠ SỞ DỮ LIỆU
3.1.1.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D1: MaNV, HoTen, Phai, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgayVaoLam, LuongCoBan
• D3: Danh sách MaNV, HoTen, Phai, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgayVaoLam, LuongCoBan trong bảng Nhân Viên
• D4: MaNV, HoTen, Phai, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgayVaoLam, LuongCoBan
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaNV, HoTen, Phai, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgayVaoLam, LuongCoBan o Sửa: HoTen, Phai, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgayVaoLam, LuongCoBan
Trang 23 o Xóa: MaNV, HoTen, Phai, NgaySinh, DiaChi, SDT, NgayVaoLam,
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Nhân Viên)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.1.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Họ Tên, Phái, Ngày Sinh, Địa Chỉ, SĐT, Ngày Vào Làm,
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Nhân Viên
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản NHANVIEN
3.1.2.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
Bảng Tài Khoản, Loại Tài Khoản Đăng Nhập
• D1: MaNV, TenDN, MatKhau, LoaiTK, TrangThai
• D3: Danh sách MaNV, TenDN, MatKhau, LoaiTK, TrangThai
• D4: MaNV, TenDN, MatKhau, LoaiTK, TrangThai
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaNV, TenDN, MatKhau, LoaiTK, TrangThai o Sửa: LoaiTK o Xóa: MaNV, TenDN, MatKhau, LoaiTK, TrangThai
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Tài Khoản)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.2.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Tên Đăng Nhập, Mật Khẩu, Trạng Thái, Mã Loại Tài Khoản, Tên Loại Tài Khoản
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Loại Tài Khoản
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Giống với nghiệp vụ “Quản lý tài khoản”
Giống với nghiệp vụ “Quản lý tài khoản”
3.1.5.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D3: Danh sách MaNV, TenNV, NgayLam, MaCa
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện Chấm công: o Thêm: MaNV, NgayLam, MaCa o Xóa: MaNV, NgayLam, MaCa
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Chấm công)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.5.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Ngày Làm, Mã Ca, Giờ Bắt Đầu, Giờ Kết Thúc
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Ca
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Ca Giờ Bắt Đầu
3.1.6.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D3: Danh sách MaNL, TenNL, DVT, SoLuong
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaNL, TenNL, DVT, SoLuong o Sửa: TenNL, DVT, SoLuong
Trang 28 o Xóa: MaNL, TenNL, DVT, SoLuong
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Nguyên Liệu)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.6.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Mã Nguyên Liệu, Tên Nguyên Liệu, Đơn Vị Tính, Số Lượng
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Nguyên Liệu
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
3.1.7.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaLoai, TenLoai o Sửa: TenLoai o Xóa: MaLoai, TenLoai
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Loại Món)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.7.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Mã Loại, Tên Loại
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Loại
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
3.1.8.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D1: MaMon, TenMon, DVT, DonGia, MaLoai, HinhAnh
• D3: Danh sách MaMon, TenMon, DVT, DonGia, MaLoai, HinhAnh
• D4: MaMon, TenMon, DVT, DonGia, MaLoai, HinhAnh
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaMon, TenMon, DVT, DonGia, MaLoai, HinhAnh o Sửa: TenMon, DVT, DonGia, MaLoai, HinhAnh o Xóa: MaMon, TenMon, DVT, DonGia, MaLoai, HinhAnh
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Thực Đơn)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.8.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Mã Món, Tên Món, Đơn Vị Tính, Đơn Giá, Hình Ảnh
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Món
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
3.1.9.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D3: Danh sách MaMon, TenMon, MaNL, TenNL, HamLuong, DVT
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaMon, MaNguyenLieu, HamLuong o Xóa: MaMon, MaNguyenLieu, HamLuong
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Công Thức)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.9.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Hàm Lượng
- Thuộc tính trừu tượng: Không có
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
3.1.10.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaKV, TenKV o Sửa: TenKV o Xóa: MaKV, TenKV
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Khu Vực)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.10.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Mã Khu Vực, Tên Khu Vực
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Khu Vực
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
Mã Nguyên Liệu Hàm Lượng
3.1.11.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D1: MaBan, TenBan, SoChoNgoi, MaKV, TrangThai
• D3: Danh sách MaBan, TenBan, SoChoNgoi, TenKV, TrangThai
• D4: MaBan, TenBan, SoChoNgoi, MaKV, TrangThai
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện cập nhật thông tin: o Thêm: MaBan, TenBan, SoChoNgoi, MaKV, TrangThai o Sửa: TenBan, SoChoNgoi, TenKV, TrangThai o Xóa: MaBan, TenBan, SoChoNgoi, MaKV, TrangThai
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Bàn)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.11.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Mã Bàn, Tên Bàn, Số Chỗ Ngồi, Trạng Thái
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Bàn
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
Mã Nguyên Liệu Hàm Lượng
3.1.12.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
Bảng Hóa Đơn, Chi Tiết Hóa Đơn
• D1: MaHoaDon, NgayTao, MaBan, MaNV, VAT, MaKH, TongTien, MaMon, TenMon, DonGia, HinhAnh
• D3: Danh sách MaMon, TenMon, DonGia, HinhAnh
• D4: MaHoaDon, NgayTao, MaBan, MaNV, VAT, MaKH, TongTien, MaMon, SoLuong, DonGia, ThanhTien
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Nhận D3 từ cơ sở dữ liệu
• B5: Thực hiện chọn món: o Chọn Món:
▪ B1: Tạo hóa đơn gồm MaHoaDon, NgayTao, MaBan, MaNV, VAT, MaKH, TongTien
▪ B2: Thêm món ăn vào chi tiết hóa đơn gồm: MaHoaDon, MaMon, SoLuong, DonGia, ThanhTien
Trang 40 o Xóa: Xóa MaHoaDon, MaMon, SoLuong, DonGia, ThanhTien khỏi chi tiết hóa đơn o Cập Nhật: Cập nhật SoLuong trong chi tiết hóa đơn ứng với MaMon đã chọn o Hủy: Xóa MaHoaDon khỏi bảng Hóa Đơn
• B6: Nếu B5 thành công thì nhảy đến B8 Nếu B5 thất bại thì nhảy đến B7
• B7: Thông báo thất bại Quay lại B1
• B8: Thông báo Thành công Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Hóa Đơn, Chi Tiết Hóa Đơn)
• B9: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu
3.1.12.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Mã Hóa Đơn, Ngày Tạo, VAT, Tổng Tiền, Số Lượng, Đơn
Giá, Thành Tiền, Mã Khách Hàng, Tên Khách Hàng, SĐT, Mã Thuế
- Thuộc tính trừu tượng: Mã Hóa Đơn, Mã Khách Hàng
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
Mã Nguyên Liệu Hàm Lượng
Mã Khu Vực Trạng Thái BAN
Số Lượng Đơn Giá Thành Tiền
Mã Khách Hàng Tên Khách Hàng SĐT
3.1.13.1 Sơ đồ luồng dữ liệu
• D3: Danh sách MaNV, TenNV, Ngay, Lan, TongTien
• B2: Mở kết nối cơ sở dữ liệu
• B3: Thực hiện thêm chốt ca
• B4: Nếu B3 thành công thì nhảy đến B6 Nếu B3 thất bại thì nhảy đến B5
• B5 Thông báo thất bại Quay lại B1
• B6 Thông báo thành công! Lưu D4 xuống cơ sở dữ liệu (Bảng Chốt Ca)
3.1.13.4 Thiết kế cơ sở dữ liệu
- Các thuộc tính mới: Ngày, Lần, Tổng Tiền
- Thuộc tính trừu tượng: Không có
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
Mã Nguyên Liệu Hàm Lượng
Mã Khu Vực Trạng Thái BAN
Số Lượng Đơn Giá Thành Tiền
Mã Khách Hàng Tên Khách Hàng SĐT
Ngày Lần Tổng Tiền CHOTCA
Khi thực hiện nghiệp vụ này, cơ sở dữ liệu đã đảm bảo tính chính xác và toàn vẹn, vì vậy không cần xem xét thêm các nghiệp vụ khác.
3.1.14 Cơ sở dữ liệu cuối cùng
Họ Tên Phái Ngày Sinh Địa Chỉ SĐT Ngày Vào Làm Lương Cơ Bản
Mã Nhân Viên Tên Đăng Nhập Mật Khẩu
Mã Loại Tài Khoản Trạng Thái
Mã Nhân Viên Ngày Làm
Mã Nguyên Liệu Tên Nguyên Liệu Đơn Vị Tính
Mã Loại Tên Loại LOAIMON
Mã Món Tên Món Đơn Giá Đơn Vị Tính
Mã Nguyên Liệu Hàm Lượng
Mã Khu Vực Trạng Thái BAN
Số Lượng Đơn Giá Thành Tiền
Mã Khách Hàng Tên Khách Hàng SĐT
Mã Nhân ViênNgàyLầnTổng TiềnCHOTCA
3.1.14.3 Mô tả cơ sở dữ liệu
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaNV Mã nhân viên (VD: NV1) Nchar(20)
2 HoTen Họ tên (VD: Phạm Kim Hùng) Nchar(40)
3 Phai Phái, giới tính (VD: Nam) Nchar(10)
4 NgaySinh Ngày sinh (VD: 4/11/1998) Date
5 DiaChi Địa chỉ (VD: Bình Định) Nchar(40)
6 SDT Số điện thoại (VD: 09876522) Nchar(20)
7 NgayVaoLam Ngày vào làm (VD: 04/11/1998) Date
8 LuongCoBan Lương cơ bản (VD: 70.000) Int
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaLoaiTK Mã loại tài khoản (VD: TK1) Nchar(10)
2 TenLoaiTK Tên loại tài khoản (VD: Chủ quán) Nchar(20)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaNV Mã nhân viên (VD: NV1) Nchar(20)
2 TenDN Tên đăng nhập (VD: kimhungcv) Nchar(20)
3 MatKhau Mật khẩu (VD: abcxyz) Nchar(100)
4 MaLoaiTK Mã loại tài khoản (VD: TK1) Nchar(20)
5 TrangThai Trạng thái (VD: Online) Nchar(20)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaCa Mã ca (VD: C1) Nchar(10)
2 GioBD Giờ bắt đầu ca (VD: 07:00) Time(7)
3 GioKT Giờ kết thúc ca (VD: 11:00) Time(7)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaNV Mã nhân viên (VD: NV1) Nchar(20)
2 NgayLam Ngày làm (VD: 04/11/2019) Date
3 MaCa Mã ca (VD: C1) Nchar(10)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaNL Mã nguyên liệu (VD: NL1) Nchar(20)
2 TenNL Tên nguyên liệu (VD: Bún) Nchar(20)
3 DVT Đơn vị tính (VD: Gram) Nchar(10)
4 SoLuong Số lượng hiện có trong kho (VD: 2000 Gram) Int
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaLoai Mã loại món (VD: LM1) Nchar(20)
2 TenLoai Tên loại món (VD: Thức Ăn) Nchar(20)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaMon Mã món ăn (VD: MM1) Nchar(20)
2 TenMon Tên món ăn (VD: Bánh tráng trộn) Nchar(20)
3 DVT Đơn vị tính (VD: Hộp) Nchar(20)
4 DonGia Đơn giá (VD: 50000) Int
5 MaLoai Mã loại món ăn (VD: LM1) Nchar(20)
6 HinhAnh Link hình ảnh (VD: F:banhtrangtron.JPG) Nchar(200)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaMon Mã món ăn (VD: MM1) Nchar(20)
2 MaNL Mã nguyên liệu (VD: NL1) Nchar(20)
3 HamLuong Hàm lượng (VD: 200) Nchar(20)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaKV Mã khu vực (VD: KV1) Nchar(20)
2 TenKV Tên khu vực (VD: Khu A) Nchar(20)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaBan Mã bàn (VD: B1) Nchar(20)
2 TenBan Tên bàn (VD: Bàn 1) Nchar(20)
3 SoChoNgoi Số chỗ ngồi tối đa (VD: 5) Int
4 MaKV Mã khu vực (VD: KV1) Nchar(20)
5 TrangThai Trạng thái (VD: Có khách) Nchar(100)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaKH Mã khách hàng (VD: KH1) Nchar(10)
2 TenKH Tên khách hàng (VD: Phạm Kim Hùng) Nchar(40)
3 SDT Số điện thoại (VD: 0326492266) Nchar(20)
4 MaThue Mã thuế (VD: TH0101) Nchar(20)
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaHoaDon Mã hóa đơn (VD: 1) Nchar(20)
2 NgayTao Ngày tạo (VD: 04/11/2019) Date
3 MaBan Mã bàn (VD: B1) Nchar(20)
4 MaNV Mã nhân viên (VD: NV1) Nchar(20)
5 VAT Thuế VAT (VD: 10%) Nchar(10)
6 MaKH Mã khách hàng (VD: KH1) Nchar(10)
7 TongTien Tổng tiền hóa đơn (VD: 30000) Int
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaHoaDon Mã hóa đơn (VD: 1) Nchar(20)
2 MaMon Mã món (VD: MM1) Nchar(20)
3 SoLuong Số lượng (VD: 2) Int
4 DonGia Đơn giá (VD: 15000) Int
5 ThanhTien Thành tiền (VD: 30000) Int
STT Thuộc Tính Mô Tả Kiểu Dữ
1 MaNV Mã nhân viên (VD: NV1) Nchar(20)
2 Ngay Ngày chốt ca (VD: 04/11/2014) Date
3 Lan Số lần chốt ca trong ngày (VD: 2) Nchar(10)
4 TongTien Tổng tiền bàn giao (VD: 150000) Int
Hình 4 Giao diện "Đăng Nhập" trên Winform a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblDangNhap Label Nhãn “Đăng nhập”
4 (4) picTenDN PictureEdit Icon “Đăng nhập”
5 (5) picMatKhau PictureEdit Icon “Mật khẩu”
6 (6) txtTenDN TextEdit Trường “Tên đăng nhập”
7 (7) txtMatKhau TextEdit Trường “Mật khẩu”
8 (8) btnDangNhap SimpleButton Nút “Đăng nhập” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Thoát chương trình Click vào (2)
2 Đăng nhập vào chương trình Click vào (8)
Hình 5 Giao diện "Trang Chủ" Winform
Trang 51 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) barbtnTK BarButtonItem Tên tài khoản
2 (2) barbtnQuyen BarButtonItem Quyền của tài khoản
3 (3) barbtnNV BarButtonItem Tên nhân viên
4 (4) barbtnChotCa BarButtonItem Người chốt ca gần nhất
5 (5) barstcDT BarStaticItem Nhãn “Doanh thu”
6 (6) barstcChotCa BarStaticItem Nút “Chốt ca”
7 (7) ribHeThong RibbonPageGroup Tab “Hệ thống”
8 (8) ribQuanLy RibbonPageGroup Tab “Quản lý”
9 (9) ribThongKe RibbonPageGroup Tab “Thống kê”
10 (10) barbtnTC BarButtonItem Nút “Trang chủ”
11 (11) barbtnDMK BarButtonItem Nút “Đổi mật khẩu”
13 (13) barbtnQLTK BarButtonItem Nút “Quản lý tài khoản”
14 (14) barbtnDX BarButtonItem Nút “Đăng xuất”
15 (15) skinribGD SkinRibbonGalleryBarItem Thư viện chọn giao diện
16 (16) xtraTab XtraTabbedMdiManager Vùng chứa form con
17 (17) barbtnQLNV BarButtonItem Nút “Quản lý nhân viên”
18 (18) barbtnCC BarButtonItem Nút “Chấm công”
19 (19) barbtnQLTD BarButtonItem Nút “Quản lý thực đơn”
20 (20) barbtnQLNL BarButtonItem Nút “Quản lý nguyên liệu”
21 (21) barbtnQLLM BarButtonItem Nút “Quản lý loại món”
22 (22) barbtnQLB BarButtonItem Nút “Quản lý bàn”
23 (23) barbtnQLKV BarButtonItem Nút “Quản lý khu vực”
24 (24) barbtnQLKH BarButtonItem Nút “Quản lý khách”
25 (25) barbtnDT BarButtonItem Nút “Doanh thu”
26 (26) barbtnL BarButtonItem Nút “Lương” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
2 Mở tab Hệ thống Click vào (7)
3 Mở tab Quản lý Click vào (8)
4 Mở tab Thống kê Click vào (9)
5 Về giao diện Trang chủ Click vào (10)
6 Mở form Đổi mật khẩu Click vào (11)
7 Thoát chương trình Click vào (12)
8 Mở form Quản lý Tài khoản Click vào (13)
10 Đổi giao diện Click vào (15)
11 Mở form Quản lý Nhân viên Click vào (17)
12 Mở form Chấm công Click vào (18)
13 Mở form Quản lý Thực đơn Click vào (19)
14 Mở form Quản lý Nguyên liệu Click vào (20)
15 Mở form Quản lý Loại món Click vào (21)
16 Mở form Quản lý Bàn Click vào (22)
17 Mở form Quản lý Khu Vực Click vào (23)
18 Mở form Quản lý Khách Click vào (24)
19 Mở form Thống kê Doanh thu Click vào (25)
20 Mở form Thống kê Lương Click vào (26)
3.2.1.3 Màn hình “Đổi Mật Khẩu”
Hình 6 Giao diện "Đổi Mật Khẩu" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblDoiMK Label Nhãn “Đổi mật khẩu”
3 (3) grctrlTTMK GroupControl Gom nhóm thông tin
4 (4) lblMKC LabelEdit Nhãn “Mật khẩu cũ”
5 (5) lblMKM LabelEdit Nhãn “Mật khẩu mới”
6 (6) lblNLMK LabelEdit Nhãn “Nhập lại”
7 (7) txtMKC TextEdit Trường “Mật khẩu cũ”
8 (8) txtMKM TextEdit Trường “Mật khẩu mới”
9 (9) txtNLMK TextEdit Trường “Nhập lại”
10 (10) btnDoiMK SimpleButton Nút “Đổi mật khẩu” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Thoát form Đổi mật khẩu Click vào (2)
2 Đổi mật khẩu Click vào (10)
3.2.1.4 Màn hình “Quản Lý Tài Khoản”
Hình 7 Giao diện "Quản Lý Tài Khoản" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) grctrlTTTK GroupControl Gom nhóm thông tin
2 (2) lblMaNV LabelEdit Nhãn “Mã nhân viên”
3 (3) lblTenNV LabelEdit Nhãn “Tên nhân viên”
4 (4) lblTenDN LabelEdit Nhãn “Tên đăng nhập”
5 (5) txtMaNV TextEdit Trường “Mã nhân viên”
6 (6) txtTenNV TextEdit Trường “Tên đăng nhập”
7 (7) txtTenDN TextEdit Trường “Tên đăng nhập”
8 (8) grctrlQuyen GroupControl Gom nhóm thông tin
9 (9) radChuQuan RadioButton RadioButton “Chủ quán”
10 (10) radNhanVien RadioButton RadioButton “Nhân viên”
11 (11) grctrlXuLy GroupControl Gom nhóm thông tin
16 (16) btnTaiLai SimpleButton Nút “Tải lại”
18 (18) grctrlDSTK GroupControl Gom nhóm thông tin
19 (19) dgvDSTK DataGridView DataGridView “Tài khoản”
Trang 54 b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Mở hộp thoại thêm tài khoản Click vào (12)
2 Xóa tài khoản Click vào (19) → Click vào (13)
4 Sửa quyền tài khoản Click vào (19) → Click vào (14)
→Sửa thông tin → Click vào (15)
5 Lưu thông tin xuống CSDL Click vào (15)
6 Tải lại danh sách tài khoản Click vào (16)
7 Hủy thêm hoặc sửa thông tin Click vào (17)
8 Lấy thông tin tài khoản Click vào (19)
3.2.1.5 Màn hình “Thêm Tài Khoản”
Hình 8 Giao diện "Thêm Tài Khoản" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblDangKi Label Nhãn “Đăng ký”
3 (3) txtMaNhanVien TextEdit Trường “Mã nhân viên”
4 (4) txtTenDN TextEdit Trường “Tên đăng nhập”
5 (5) txtMatKhau TextEdit Trường “Mật khẩu”
6 (6) txtNhapLaiMK TextEdit Trường “Nhập lại mật khẩu”
7 (7) btnDangKi SimpleButton Nút “Đăng ký”
Trang 55 b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Thoát form Đổi mật khẩu Click vào (2)
2 Thêm tài khoản Điền thông tin → Click vào (7)
3.2.1.6 Màn hình “Danh Sách Bàn”
Hình 9 Giao diện "Danh Sách Bàn" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) btnChonMon SimpleButton Nút “Chọn món”
2 (2) btnTaiLai SimpleButton Nút “Tải lại”
3 (3) btnChuyenBan SimpleButton Nút “Chuyển bàn”
4 (4) btnGopBan SimpleButton Nút “Gộp bàn”
5 (5) btnDatBan SimpleButton Nút “Đặt bàn”
6 (6) pnlChucNang Panel Panel Chức năng
7 (7) grctrlDSBan GroupControl Gộp nhóm thông tin
8 (8) TabDSBan TabControl Tab “Danh sách bàn”
9 (9) grctrlCTP GroupControl Gộp nhóm thông tin
10 (10) lblTTDB LabelEdit Nhãn “Thông tin đặt bàn”
12 (12) btnKhachDen SimpleButton Nút “Khách đến”
13 (13) btnTaiLai SimpleButton Nút “Tải lại”
14 (14) dgvChiTietHD DataGridView DataGridView “Chi tiết hóa đơn”
15 (15) lblDangChon LabelEdit Nhãn “Bàn đang chọn”
16 (16) grctrlTinhTien GroupControl Gộp nhóm thông tin tính tiền
17 (17) lblTongTien LabelEdit Nhãn “Tổng tiền”
18 (18) lblBangSo LabelEdit Nhãn “Tổng tiền” bằng số
19 (19) lblBangChu LabelEdit Nhãn “Tổng tiền” bằng chữ
20 (20) btnXuatBill SimpleButton Nút “Xuất bill”
21 (21) lblChuThich LabelEdit Nhãn “Chú thích”
22 (22) btnCTDatBan SimpleButton Nút chú thích “Đặt bàn”
23 (23) btnCTCK SimpleButton Nút chú thích “Có khách”
24 (24) btnCTTrong SimpleButton Nút chú thích “Trống khách”
25 (25) btnXuatTam SimpleButton Nút chú thích “Xuất bill tạm” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
2 Chọn món Click vào (8) → Click vào (1)
3 Tải lại danh sách bàn Click vào (2)
4 Chuyển bàn Click vào (8) → Click vào (3)
5 Gộp bàn Click vào (8) → Click vào (4)
6 Đặt bàn trước Click vào (8) → Click vào (5)
7 Hủy bàn Click vào (8) → Click vào (11)
8 Chuyển trạng thái (từ đặt bàn sang có khách)
9 Trả lại món ăn Chọn món trong (14) → Click vào
10 Mở hộp thoại “Xuất Bill” Click vào (8) → Click vào (20)
Hình 10 Giao diện "Chọn Món" Winform
Trang 57 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) picBaner PictureBox Hình ảnh Header
2 (2) grctrlDSMon GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) grctrlThongTin GroupControl Gom nhóm thông tin
4 (4) grctrlChiTiet GroupControl Gom nhóm thông tin
5 (5) tabDSMon XtraTabControl Tab “Danh sách món”
6 (6) lblTimKiem LabelEdit Nhãn “Tìm kiếm”
7 (7) txtTimKiem TextEdit Trường “Tìm kiếm”
8 (8) lblLoaiMon LabelEdit Nhãn “Loại món”
9 (9) cmbLoaiMon ComboBoxEdit ComboBox “Loại món”
10 (10) dgvDSMon DataGridView DataGridView “Danh sách món”
11 (11) btnTaoHD SimpleButton Nút “Tạo hóa đơn”
12 (12) lblMDC LabelEdit Nhãn “Tên món đang chọn”
13 (13) lblSLChu LabelEdit Nhãn “Số lượng còn”
14 (14) lblSLSo LabelEdit Nhãn “Số lượng còn” bằng số
15 (15) picDangChon PictureBox Hình ảnh món đang chọn
16 (16) numSoLuong NumericUpDown Nút tăng giảm “Số lượng”
17 (17) btnThemMon SimpleButton Nút “Thêm món”
18 (18) grctrlXacNhan GroupControl Gom nhóm thông tin
19 (19) btnDongY SimpleButton Nút “Xác nhận”
21 (21) grctrlCapNhat GroupControl Gom nhóm thông tin
22 (22) lblDCCT LabelEdit Nhãn “Tên món” trong chi tiết
23 (23) lblSLChuCT LabelEdit Nhãn “Số lượng”
24 (24) numSLCT NumericUpDown Nút tăng giảm “Số lượng” trong chi tiết
25 (25) btnCapNhat SimpleButton Nút “Cập nhật”
27 (27) dgvDSChiTiet DataGridView DataGridView “Danh sách món”
28 (28) btnChiTiet SimpleButton Nút xem chi tiết thành phần b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Tìm kiếm món ăn Nhập từ bàn phím vào (7)
2 Lọc món ăn Click chọn từ (9)
3 Chọn món ăn để thêm Click vào (10)
4 Tạo hóa đơn Click vào (11)
5 Chọn số lượng món ăn để thêm Click tăng giảm/Nhập từ bàn phím trong (16)
6 Thêm món ăn Click vào (10) → Click vào (17)
7 Xác nhận đặt món Click vào (19)
8 Hủy đặt món Click vào (20)
9 Chọn món để cập nhật Click vào (27)
10 Chọn số lượng cập nhật Click/Nhập từ bàn phím trong (24)
11 Xác nhận cập nhật Click vào (27) → Click vào (25)
12 Xóa món khỏi chi tiết Click vào (26)
13 Xem chi tiết thành phần Click vào (28)
Hình 11 Giao diện "Chuyển Bàn" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblMaBan LabelEdit Nhãn “Mã bàn” cũ
2 (2) lblTenBan LabelEdit Nhãn “Tên bàn” cũ
3 (3) lblTenKhu LabelEdit Nhãn “Tên khu vực” cũ
4 (4) lblSoKhach LabelEdit Nhãn “Số khách” cũ
5 (5) grctrlTTC GroupControl Gom Nhóm thông tin
6 (6) txtMaBanCu TextEdit Trường “Mã bàn” cũ
7 (7) txtTenBanCu TextEdit Trường “Tên bàn cũ” cũ
8 (8) txtTenKhu TextEdit Nhãn “Tên khu vực” cũ
9 (9) numSoKhach NumericUpDown Nút tăng giảm “Số khách”
10 (10) grctrlTTM GroupControl Gom nhóm thông tin
11 (11) lblMaBanMoi LabelEdit Nhãn “Mã bàn” mới
12 (12) lblTenBanMoi LabelEdit Nhãn “Tên bàn” mới
13 (13) lblSoKM LabelEdit Nhãn “Số chỗ ngồi” mới
14 (14) lblMaKhuMoi LabelEdit Nhãn “Mã khu vực” mới
15 (15) lblTenKhuMoi LabelEdit Nhãn “Tên khu vực” mới
16 (16) lblTrangThai LabelEdit Nhãn “Trạng thái” mới
17 (17) txtMaBanMoi TextEdit Trường “Mã bàn” mới
18 (18) txtTenBanMoi TextEdit Trường “Tên bàn” mới
19 (19) txtSoKM TextEdit Trường “Số chỗ ngồi” mới
20 (20) txtMaKhuMoi TextEdit Trường “Mã khu vực” mới
21 (21) cmbTenKM ComboBoxEdit ComboBox “Tên khu vực” mới
22 (22) txtTTM TextEdit Trường “Trạng thái” mới
23 (23) btnChuyenBan SimpleButton Nút “Chuyển bàn”
24 (24) grctrlDSBan GroupControl Gom nhóm thông tin
25 (25) tabDSBan TabControl Tab “Danh sách bàn” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Tải lại danh sách bàn Click tăng giảm/Nhập từ bàn phím trong (9)
2 Chọn bàn sẽ chuyển tới Click chọn trong (25)
Hình 12 Giao diện "Gộp Bàn" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblGopBan LabelEdit Nhãn “Gộp bàn”
3 (3) grctrlBanDich GroupControl Gom nhóm thông tin
4 (4) lblMaBan LabelEdit Nhãn “Mã bàn”
5 (5) txtMaBan GroupControl Trường “Mã bàn”
6 (6) lblTenBan LabelEdit Nhãn “Tên bàn”
7 (7) txtTenBan TextEdit Trường “Tên bàn”
8 (8) lblTenKhuVuc LabelEdit Nhãn “Tên khu vực”
9 (9) txtTenKhuVuc TextEdit Trường “Tên khu vực”
10 (10) grctrlTT GroupControl Gom nhóm thông tin
11 (11) tabDSBan TabControl Tab “Danh sách bàn”
12 (12) picGop PictureBox Hình “Chuyển bàn”
13 (13) lblDSBan LabelEdit Nhãn “Danh sách bàn”
14 (14) lstDSBan ListBox Danh sách “Bàn”
17 (17) btnGop SimpleButton Nút “Gộp” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Chọn bàn cần gộp Click chọn vào (11)
2 Thêm bàn vào danh sách cần gộp
3 Xóa bàn khỏi danh sách cần gộp
Hình 13 Hộp thoại "Đặt Bàn"
Trang 61 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblThongTin LabelEdit Nhãn “Thông tin đặt bàn”
3 (3) txtSDT TextEdit Trường “ Số điện thoại”
6 (6) btnHuy SimpleButton Nút “Hủy” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Đặt bàn Click chọn vào (5) Phải điền đầy đủ các thông tin
Hình 14 Hộp thoại "Xuất Bill"
Trang 62 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblThongTin LabelEdit Nhãn “Thông tin tạm tính”
3 (3) lblBanGT LabelEdit Nhãn “Bàn” giá trị
5 (5) lblVATGT LabelEdit Nhãn “VAT” giá trị
6 (6) lblTongTien LabelEdit Nhãn “Tổng tiền”
7 (7) lblTongTienGT LabelEdit Nhãn “Tổng tiền” giá trị
8 (8) lblKhachGui LabelEdit Nhãn “Khách gửi”
9 (9) lblKhachGuiGT LabelEdit Nhãn “Khách gửi” giá trị
10 (10) lblTTBC LabelEdit Nhãn “Tổng tiền khách trả” bằng chữ
11 (11) chkXuatHDD CheckBox CheckBox “Xuất hóa đơn đỏ”
12 (12) tabTTKH TabControl Tab “Thông tin khách hàng”
13 (13) lblSDT LabelEdit Nhãn “Số điện thoại”
14 (14) lblMaKH LabelEdit Nhãn “Mã khách hàng”
15 (15) lblTenKH LabelEdit Nhãn “Tên khách hàng”
16 (16) lblMaThue LabelEdit Nhãn “Mã thuế”
17 (17) cmbSDT ComboBoxEdit ComboBox “Số điện thoại”
18 (18) txtMaKH TextEdit Trường “Mã khách hàng”
19 (19) txtTenKH TextEdit Trường “Tên khách hàng”
20 (20) txtMaThue TextEdit Trường “Mã thuế”
21 (21) lblSTKGChu LabelEdit Nhãn “Số tiền khách gửi”
22 (22) txtTKG TextEdit Trường “Tiền khách gửi”
23 (23) btnXuat SimpleButton Nút “Xuất” hóa đơn
25 (24) btnXuatTam SimpleButton Nút “Xuất hóa đơn tạm” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lấy thông tin khách hàng Click chọn (17)
2 Xuất hóa đơn đỏ Check vào (11) →
Xuất hóa đơn thường Không check vào (11)
5 Xuất hóa đơn tạm thời Click vào (25)
3.2.1.12 Hộp thoại “Trả Món Ăn”
Hình 15 Hộp thoại "Trả Món Ăn" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblTenMon LabelEdit Nhãn “Tên món”
2 (2) lblTenMonGT LabelEdit Nhãn “Tên món” giá trị
3 (3) lblSoLuong LabelEdit Nhãn “Số lượng”
4 (4) lblSoLuongGT LabelEdit Nhãn “Số lượng” giá trị
5 (5) lblSoLuongTra LabelEdit Nhãn “Số lượng trả”
6 (6) numSLTra NumericUpDown Nút tăng giảm “Số lượng trả”
7 (7) btnTraLai SimpleButton Nút “Trả lại”
8 (8) btnThoat SimpleButton Nút “Thoát” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Trả món ăn Đổi số lượng trong (6) → Click vào (7)
3.2.1.13 Màn hình “Quản Lý Nhân Viên”
Hình 16 Màn hình "Quản Lý Nhân Viên"
Trang 64 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblQLNhanVien LabelEdit Nhãn “Quản lý nhân viên”
2 (2) grctrlTTNV GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) lblMaNhanVien LabelEdit Nhãn “Mã nhân viên”
4 (4) lblHoTen LabelEdit Nhãn “Họ tên”
6 (6) lblNgaySinh LabelEdit Nhãn “Ngày sinh”
7 (7) lblDiaChi LabelEdit Nhãn “Địa chỉ”
8 (8) lblSDT LabelEdit Nhãn “Số điện thoại”
9 (9) lblNVL LabelEdit Nhãn “Ngày vào làm”
10 (10) lblLuongCB LabelEdit Nhãn “Lương cơ bản”
11 (11) txtMaNV TextEdit Trường “Mã nhân viên”
12 (12) txtTenNV TextEdit Trường “Họ tên”
14 (14) dateNgaySinh DateEdit DateTime “Ngày sinh”
15 (15) txtDiaChi TextEdit Trường “Địa chỉ”
16 (16) txtSDT TextEdit Trường “Số điện thoại”
17 (17) dateNVL DateEdit DateTime “Ngày vào làm”
18 (18) txtLuongCB TextEdit Trường “Lương cơ bản”
19 (19) tabTTLuong TabControl Tab “Thông tin lương”
20 (20) lblTTLuong LabelEdit Nhãn “Thông tin lương”
21 (21) lblTongCa LabelEdit Nhãn “Tổng ca”
22 (22) grctrlXuLy GroupControl Gom nhóm thông tin
27 (27) btnReload SimpleButton Nút “Tải lại”
29 (29) grctrlTim GroupControl Gom nhóm thông tin
30 (30) lblTimTen LabelEdit Nhãn “Tìm tên”
31 (31) txtTenNV TextEdit Trường “Tên nhân viên”
32 (32) grctrlLoc GroupControl Gom nhóm thông tin
33 (33) lblLocPhai LabelEdit Nhãn “Giới tính”
34 (34) cmbGioiTinh ComboBoxEdit ComboBox “Giới tính”
35 (35) lblLocDiaChi LabelEdit Nhãn “Địa chỉ”
36 (36) cmbLocDC ComboBoxEdit ComboBox “Địa chỉ”
37 (37) grctrlDSNV GroupControl Gom nhóm thông tin
38 (38) dgvDSNV DataGridView DataGridView “Danh sách nhân viên”
Trang 65 b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lấy thông tin nhân viên Click chọn (38)
2 Thêm thông tin nhân viên Click vào (23) → Điền thông tin →
3 Xóa thông tin nhân viên Click vào (38) → Click vào (24)
4 Sửa thông tin nhân viên Click chọn (38) → Click vào (25)
→ Sửa thông tin → Click vào (26)
5 Lưu thông tin nhân viên Click vào (26)
6 Tải lại danh sách nhân viên Click vào (27)
7 Hủy thêm/sửa thông tin Click vào (28)
8 Tìm nhân viên theo tên Nhập từ bàn phím vào (31)
9 Lọc nhân viên theo phái Click chọn (34)
10 Lọc nhân viên theo địa chỉ Click chọn (36)
Hình 17 Giao diện "Chấm Công" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ghi Chú
1 (1) lblChamCong LabelEdit Nhãn “Chấm công”
2 (2) grctrlTTNV GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) lblMaNV LabelEdit Nhãn “Mã nhân viên”
4 (4) txtMaNV TextEdit Trường “Mã nhân viên”
5 (5) lblTenNV LabelEdit Nhãn “Tên nhân viên”
6 (6) txtTenNV TextEdit Trường “Tên nhân viên”
7 (7) grctrlDSNV GroupControl Gom nhóm thông tin
8 (8) dgvDSNV DataGridView DataGridView “Danh sách nhân viên”
11 (11) grctrlNgayLam GroupControl Gom nhóm thông tin
20 (20) lblDSCC LabelEdit Nhãn “Danh sách chấm công”
21 (21) dgvDSCC DataGridView DataGridView “Danh sách chấm công” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Chọn nhân viên để chấm công Click vào (8)
2 Chấm công cho nhân viên Click vào (8) → Click vào (9)
3 Chọn nhân viên để xóa chấm công
4 Xóa chấm công cho nhân viên Click vào (21) → Click vào (10)
5 Lọc danh sách đã chấm công theo ngày, tháng, năm, ca
Click lần lượt để kết hợp 4 dữ liệu ở (13), (15), (17), (19)
3.2.1.15 Màn hình “Quản Lý Thực Đơn”
Hình 18 Giao diện "Quản Lý Thực Đơn"
Trang 67 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblQLThucDon LabelEdit Nhãn “Quản lý thực đơn”
2 (2) grctrlTTTD GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) lblMaMon LabelEdit Nhãn “Mã món”
4 (4) lblTenMon LabelEdit Nhãn “Tên món”
5 (5) lblDVT LabelEdit Nhãn “Đơn vị tính”
6 (6) lblDonGia LabelEdit Nhãn “Đơn giá”
7 (7) lblTenLoai LabelEdit Nhãn “Tên loại”
8 (8) txtMaMon TextEdit Trường “Mã món”
9 (9) txtTenMon TextEdit Trường “Tên món”
10 (10) txtDVT TextEdit Trường “Đơn vị tính”
11 (11) txtDonGia TextEdit Trường “Đơn giá”
12 (12) cmbTenLoai ComboBoxEdit ComboBox “Tên loại”
13 (13) tabHinhAnh TabControl Tab “Hình Ảnh”
14 (14) txtLinkAnh TextEdit Trường “Link” hình ảnh
17 (17) btnMacDinh SimpleButton Nút “Mặc định”
18 (18) grctrlCN GroupControl Gom nhóm thông tin
23 (23) btnReload SimpleButton Nút “Tải lại”
25 (25) grctrlDSMA GroupControl Gom nhóm thông tin
26 (26) dgvDSMonAn DataGridView DataGridView “Danh sách món ăn”
27 (27) btnSuaCT SimpleButton Nút “Sửa công thức”
28 (28) grctrlCT GroupControl Gom nhóm thông tin
29 (29) dgvDSCT DataGridView DataGridView “Danh sách công thức” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Tải ảnh mặc định Click vào (17)
2 Mở hộp thoại chọn ảnh Click vào (15)
3 Lấy thông tin món ăn Click chọn (26)
4 Thêm món ăn Click vào (19) → Điền thông tin →
5 Sửa món ăn Click chọn (26) → Click vào (21)
→ Sửa thông tin → Click vào (22)
6 Xóa món ăn Click chọn (26) → Click vào (20)
7 Tải lại danh sách món ăn Click vào (23)
8 Hủy thêm/sửa món ăn Click vào (24)
9 Mở form “Sửa công thức” Click vào (27)
3.2.1.16 Hộp thoại “Quản Lý Công Thức”
Hình 19 Hộp thoại "Quản Lý Công Thức" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblMonAn LabelEdit Nhãn “Món ăn”
2 (2) grctrlChonMon GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) lblTenMon LabelEdit Nhãn “Tên món”
4 (4) cmbTenMon ComboBoxEdit ComboBox “Tên món”
5 (5) grctrlChonNL GroupControl Gom nhóm thông tin
6 (6) lblTenNL LabelEdit Nhãn “Tên nguyên liệu”
7 (7) lblHamLuong LabelEdit Nhãn “Hàm lượng”
8 (8) cmbTenNL ComboBoxEdit ComboBox “Tên nguyên liệu”
9 (9) txtHamLuong TextEdit Trường “Hàm lượng”
10 (10) lblDVT LabelEdit Nhãn “Đơn vị tính”
13 (13) grctrlDSCT GroupControl Gom nhóm thông tin
14 (14) dgvDSCT DataGridView DataGridView “Danh sách công thức” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Tải lên đơn vị tính Click chọn vào (8)
2 Chọn nguyên liệu để xóa Click chọn vào (14)
3 Thêm công thức Lựa chọn thông tin →Click vào
4 Xóa công thức Click chọn (14) → Click vào (12)
3.2.1.17 Màn hình “Quản Lý Nguyên Liệu”
Hình 20 Màn hình "Quản Lý Nguyên Liệu" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblQLNL LabelEdit Nhãn “Quản lý nguyên liệu”
2 (2) grctrlXuLy GroupControl Gom nhóm thông tin
7 (7) btnReload SimpleButton Nút “Tải lại”
9 (9) grctrlThongTin GroupControl Gom nhóm thông tin
10 (10) lblMaNL LabelEdit Nhãn “Mã nguyên liệu”
11 (11) lblDVT LabelEdit Nhãn “Đơn vị tính”
12 (12) txtMaNL TextEdit Trường “Mã nguyên liệu”
13 (13) txtDVT TextEdit Trường “Đơn vị tính”
14 (14) lblTenNL LabelEdit Nhãn “Tên nguyên liệu”
15 (15) lblSoLuong LabelEdit Nhãn “Số lượng”
16 (16) txtTenNL TextEdit Trường “Tên nguyên liệu”
17 (17) txtSoLuong TextEdit Trường “Số lượng”
18 (18) grctrlDSNL GroupControl Gom nhóm thông tin
19 (19) dgvDSNL DataGridView DataGridView “Danh sách nguyên liệu” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lấy thông tin nguyên liệu Click chọn (19)
2 Thêm nguyên liệu Click vào (3) → Điền thông tin →
3 Xóa nguyên liệu Click vào (19) → Click vào (4)
4 Sửa thông tin nguyên liệu Click vào (19) → Click vào (5) →
Sửa thông tin → Click vào (6)
5 Tải lại danh sách nguyên liệu Click vào (7)
6 Hủy thêm/sửa nguyên liệu Click vào (8)
3.2.1.18 Màn hình “Quản Lý Loại Món”
Hình 21 Màn hình "Quản Lý Loại Món"
Trang 71 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblQLLoaiMon LabelEdit Nhãn “Quản lý loại món”
2 (2) grctrlXuLy GroupControl Gom nhóm thông tin
7 (7) btnReload SimpleButton Nút “Tải lại”
9 (9) grctrlThongTin GroupControl Gom nhóm thông tin
10 (10) lblMaLoai LabelEdit Nhãn “Mã loại”
11 (11) lblTenLoai LabelEdit Nhãn “Tên loại”
12 (12) txtMaLoai TextEdit Trường “Mã loại”
13 (13) txtTenLoai TextEdit Trường “Tên loại”
14 (14) grctrlDSLM GroupControl Gom nhóm thông tin
15 (15) dgvDSLM DataGridView DataGridView “Danh sách loại món”
16 (16) grctrlTK GroupControl Gom nhóm thông tin
17 (17) lblTenLM LabelEdit Nhãn “Tên loại món”
18 (18) cmbTenLM ComboBoxEdit ComboBox “Tên loại món”
19 (19) grctrlDSTK GroupControl Gom nhóm thông tin
20 (20) dgvDSTK DataGridView DataGridView “Danh sách món ăn” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lấy thông tin loại món Click chọn (15)
2 Thêm loại món Click vào (3) → Điền thông tin →
3 Xóa loại món Click vào (15) → Click vào (4)
4 Sửa thông tin loại món Click chọn (15) → Click vào (5) →
Sửa thông tin → Click vào (6)
5 Tải lại danh sách loại món Click vào (7)
6 Hủy thêm/sửa loại món Click vào (8)
7 Lọc món ăn theo loại món Click chọn (18)
3.2.1.19 Màn hình “Quản Lý Bàn”
Hình 22 Màn hình "Quản Lý Bàn" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblQLBan LabelEdit Nhãn “Quản lý bàn”
2 (2) grctrlThongTin GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) lblMaBan LabelEdit Nhãn “Mã bàn”
4 (4) lblTenBan LabelEdit Nhãn “Tên bàn”
5 (5) lblSoChoNgoi LabelEdit Nhãn “Số chỗ ngồi”
6 (6) lblMaKV LabelEdit Nhãn “Mã khu vực”
7 (7) lblTenKV LabelEdit Nhãn “Tên khu vực”
8 (8) lblTrangThai LabelEdit Nhãn “Trạng thái”
9 (9) txtMaBan TextEdit Trường “Mã bàn”
10 (10) txtTenBan TextEdit Trường “Tên bàn”
11 (11) txtSoChoNgoi TextEdit Trường “Số chỗ ngồi”
12 (12) txtMaKV TextEdit Trường “Mã khu vực”
13 (13) cmbTenKV ComboBoxEdit ComboBox “Tên khu vực”
14 (14) cmbTrangThai ComboBoxEdit ComboBox “Trạng thái”
15 (15) grctrlCN GroupControl Gom nhóm thông tin
21 (21) btnLuu SimpleButton Nút “Tải lại”
22 (22) grctrlDSBan GroupControl Gom nhóm thông tin
23 (23) dgvDSBan DataGridView DataGridView “Danh sách bàn”
Trang 73 b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lấy thông tin bàn Click chọn (23)
2 Thêm bàn Click vào (16) → Điền thông tin →
3 Xóa bàn Click chọn (23) → Click vào (17)
4 Sửa thông tin bàn Click chọn (23) → Click vào (18)
→ Sửa thông tin → Click vào (21)
5 Tải lại danh sách bàn Click vào (19)
6 Hủy thêm/sửa bàn Click vào (20)
3.2.1.20 Màn hình “Quản Lý Khu Vực”
Hình 23 Màn hình "Quản Lý Khu Vực" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) lblQLKhuVuc LabelEdit Nhãn “Quản lý khu vực”
2 (2) grctrlTTKV GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) lblMaKV LabelEdit Nhãn “Mã khu vực”
4 (4) lblTenKV LabelEdit Nhãn “Tên khu vực”
5 (5) txtMaKV TextEdit Trường “Mã khu vực”
6 (6) txtTenKV TextEdit Trường “Tên khu vực”
7 (7) grctrlXuLy GroupControl Gom nhóm thông tin
12 (12) btnReload SimpleButton Nút “Tải lại”
14 (14) dgvDSKV DataGridView DataGridView “Danh sách khu vực”
Trang 74 b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lấy thông tin khu vực Click chọn (14)
2 Thêm khu vực Click vào (8) → Điền thông tin →
3 Xóa khu vực Click chọn (14) → Click vào (9)
4 Sửa thông tin khu vực Click chọn (14) → Click vào (10)
→ Sửa thông tin → Click vào (11)
5 Tải lại danh sách khu vực Click vào (12)
6 Hủy thêm/sửa khu vực Click vào (13)
3.2.1.21 Màn hình “Thống Kê Doanh Thu”
Hình 24 Màn hình "Thống Kê Doanh Thu" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) grctrlThongTin GroupControl Gom nhóm thông tin
2 (2) grctrlTG GroupControl Gom nhóm thông tin
3 (3) cmbThoiGian ComboBoxEdit ComboBox “Thời gian”
4 (4) grctrlKTG GroupControl Gom nhóm thông tin
5 (5) lblTu LabelEdit Nhãn “Từ” ngày
6 (6) cmbTu ComboBoxEdit ComboBox “Từ” ngày
7 (7) lblDen LabelEdit Nhãn “Đến” ngày
8 (8) cmbDen ComboBoxEdit ComboBox “Đến ngày”
9 (9) lblTieuDe LabelEdit Nhãn tiêu đề
10 (10) btnXemLai SimpleButton Nút “Xem lại” hóa đơn
11 (11) lblMaHD LabelEdit Nhãn “Mã hóa đơn”
12 (12) lblTongHD LabelEdit Nhãn “Tổng số hóa đơn”
13 (13) lblTongDT LabelEdit Nhãn “Tổng doanh thu”
15 (15) dgvDSHD DataGridView DataGridView “Danh sách hóa đơn” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Tìm doanh thu theo thời gian Click chọn (3)
2 Xem lại hóa đơn Click chọn (15) → Click vào (10)
3 In doanh thu Click vào (14)
Tìm doanh thu theo khoảng thời gian
Click chọn “Khoảng thời gian” trong (3) → Click chọn (6) → Click chọn (8)
3.2.1.22 Màn hình “Thống Kê Lương”
Hình 25 Màn hình "Thống Kê Lương" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) grctrlThongTin GroupControl Gom nhóm thông tin
6 (6) lblTieuDe LabelEdit Nhãn tiêu đề
7 (7) dgvDSLuong DataGridView DataGridView “Danh sách lương”
8 (8) lblTongTien LabelEdit Nhãn “Tổng tiền”
9 (9) btnIn SimpleButton Nút “In” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Lọc lương theo tháng và năm Click chọn (3) → Click chọn (5)
Hình 26 Màn hình "Đăng Nhập" trên Mobile
Trang 77 a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) ImageBackground Background màn hình “Đăng nhập”
2 (2) Card Gom nhóm hình ảnh ‘Logo”
4 (4) Card Gom nhóm thông tin “Đăng Nhập”
5 (5) Input Trường “IP kết nối”
6 (6) Input Trường “Tên đăng nhập”
7 (7) Input Trường IP kết nối
8 (8) Button Nút “Đăng nhập” b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Đăng nhập vào ứng dụng Click chọn (8)
Hình 27 Màn hình "Thực Đơn" trên Mobile a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) Tab Navigation Tab chuyển giao các màn hình
2 (2) View Các phần tử của danh sách món ăn
3 (3) Image Hình ảnh món ăn
4 (4) Text Thông tin “Tên món”
5 (5) Text Thông tin “Giá món”
6 (6) FlatList Danh sách các món ăn b Danh sách biến cố
Không có biến cố nào, màn hình này chỉ xem 3.2.2.3 Màn hình “Danh Sách Bàn”
Hình 28 Màn hình "Danh Sách Bàn" trên Mobile a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) FlatList Danh sách các khu vực
2 (2) TouchableOpacity Các dòng của danh sách khu vực
3 (3) FlatList Danh sách các bàn
4 (4) TouchableOpacity Các dòng của danh sách khu vực
5 (5) Text Thông tin “Tên bàn”
6 (6) Text Thông tin “Số lượng chỗ ngồi”
7 (7) Text Thông tin “Trạng thái bàn”
Trang 79 b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Xem khu vực Scroll danh sách khu vực
2 Xem bàn Scroll danh sách bàn
Hình 29 Màn hình "Đặt Món" trên Mobile a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
3 (2) FlatList Danh sách các món trong hóa đơn
4 (3) TouchableOpacity Nút cộng, trừ, xóa món trong hóa đơn
5 (4) Text Thông tin “Tên bàn”
6 (5) Text Thông tin “Mã hóa đơn”
7 (6) Text Thông tin “Tổng tiền” trên hóa đơn
9 (8) TouchableOpacity Nút “Xuất bill tạm”
10 (9) FlatList Danh sách các loại món
12 (11) Text Thông tin chú ý thao tác
14 (13) FlatList Danh sách các món ăn
15 (14) Text Nhãn dialog đặt món
16 (15) Text Thông tin “Tên món” trên dialog
17 (16) Text Thông tin “Số lượng món còn” trên
18 (17) Input Thông tin số lượng món muốn đặt
19 (18) Button Nút tăng món đặt
20 (19) Button Nút giảm món đặt
21 (20) TouchableOpacity Nút hủy thao tác đặt
22 (21) TouchableOpacity Nút xác nhận đặt
23 (22) Modal Dialog đặt món b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
5 Chọn loại món Scroll (9) → Click (10) Phải đặt bàn trước
Click (12) → Click (17) → Nhập số lượng (Hoặc Click (18) hoặc (19))
Click (12) → Click (17) → Nhập số lượng (Hoặc Click (18) hoặc (19))
Click (8) Phải xuất bill tạm trước
3.2.2.5 Màn hình “Thông Tin Cá Nhân”
Hình 30 Màn hình "Thông Tin Cá Nhân" a Mô tả màn hình
STT Đối Tượng Kiểu Ý Nghĩa
1 (1) Card Gom nhóm hình ảnh “Logo”
3 (3) Card Gom nhóm thông tin cá nhân
4 (4) Text Thông tin “Tên nhân viên”
5 (5) Text Thông tin “Giới tính”
6 (6) Text Thông tin “Ngày sinh”
7 (7) Text Thông tin “Vị trí”
8 (8) Text Thông tin “Số điện thoại”
9 (9) TouchableOpacity Nút đăng xuất b Danh sách biến cố
STT Tên Biến Cố Điều Kiện Thực Hiện Ghi Chú
1 Đăng xuất Click (9) Phải đăng nhập
• Nhập “Tên đăng nhập” và “Mật khẩu” ở màn hình Đăng Nhập
Để lấy danh sách từ cơ sở dữ liệu, hệ thống sẽ sử dụng tên đăng nhập và mật khẩu mà người dùng cung cấp Sau khi xác thực thông tin, kết quả trả về sẽ là số lượng phần tử trong danh sách tương ứng.
• Kiểm tra số lượng phần tử trong danh sách trên là 0 hay 1
• Nếu số phần từ là 0 thông báo “Đăng nhập thất bại” Nếu là 1 thì thông báo “Đăng nhập thành công” Sau đó chuyển đến giao diện trang chủ
• Form Đăng Nhập đóng lại
Hình 31 Lược đồ tuần tự chức năng "Đăng Nhập"
• Tại màn hình chính, trước tiên phải chọn bàn
• Sau đó hệ thống sẽ lấy và kiểm tra hóa đơn của bàn đó
Nếu hóa đơn đã tồn tại, bạn không cần phải tạo lại khi vào giao diện Chọn món Ngược lại, nếu chưa có hóa đơn, bạn phải tạo hóa đơn trước khi chọn món.
• Các xử lý như Thêm, Xóa, Cập nhật món ăn sẽ được lưu xuống chi tiết hóa đơn và tải lên cho người dùng xem
• Sau khi chọn món xong người dùng cần xác nhận hoặc hủy bỏ chọn món để về giao diện chính
Hình 32 Lược đồ tuần tự chức năng "Chọn Món"
3.3.3 Chức năng “Xuất Hóa Đơn”
• Tại màn hình chính, trước tiên phải chọn bàn
• Dựa vào mã bàn, hệ thống sẽ tính được tiền tạm tính của bàn đó
Khi người dùng truy cập giao diện Xuất hóa đơn, họ cần nhập số tiền khách hàng đã gửi Hệ thống sẽ so sánh số tiền này với tổng tiền hóa đơn Nếu số tiền khách gửi nhỏ hơn tổng tiền hóa đơn, hệ thống sẽ không cho phép xuất hóa đơn.
Khi xuất hóa đơn thành công, hệ thống sẽ cập nhật tổng tiền và thay đổi trạng thái bàn thành “Trống” Đồng thời, một “Report hóa đơn” sẽ được tạo ra để người dùng dễ dàng theo dõi.
Hình 33 Lược đồ tuần tự chức năng "Xuất Hóa Đơn"
3.3.4 Chức năng “Thống Kê Doanh Thu”
• Tại màn hình chính, người dùng chọn mục Thống kê doanh thu để tạo form Thống kê doanh thu
Lựa chọn thông tin thống kê theo thời gian như hôm nay, tuần này hoặc tháng này, hệ thống sẽ tự động lấy danh sách các hóa đơn trong khoảng thời gian đã chỉ định Sau đó, giao diện sẽ hiển thị cho người dùng danh sách hóa đơn để dễ dàng xem xét.
• Sau đó thông báo kết quả về cho người dùng
Hình 34 Lược đồ tuần tự chức năng "Thống Kê Doanh Thu"
• Tại màn hình chính, người dùng nhấn chọn chốt ca
Hệ thống sẽ truy xuất danh sách số thứ tự chốt ca gần nhất trong ngày và sau đó thêm chốt ca của bạn vào cơ sở dữ liệu với số thứ tự là n+1.
• Hệ thống sẽ lấy số tiền, tên người chốt ca gần nhất trả về cho giao diện người dùng
Hình 35 Lược đồ tuần tự chức năng "Chốt Ca"