1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống du lịch vùng đồng bằng sông hồng

179 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 179
Dung lượng 24,77 MB

Nội dung

Ngày đăng: 27/11/2021, 07:39

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
2. Nghị quyết số 26-NQ/TW ngày 05/8/2008 của Ban Chấp hành Trung ương khóa X về “nông nghiệp, nông dân, nông thôn” Sách, tạp chí
Tiêu đề: nông nghiệp, nông dân, nông thôn
15. Thủ tướng chính phủ (2009), Quyết định số 1956/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 (sau đó được bổ sung sửa đổi trong Quyết định 971/QĐ-TTg) về phê duyệt đề án “Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020” Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đào tạo nghề cho lao động nông thôn đến năm 2020
Tác giả: Thủ tướng chính phủ
Năm: 2009
33. Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh (2013), Đề án “Tỉnh Quảng Ninh - Mỗi xã, phường một sản phẩm” giai đoạn 2013-2016, the Quyết định số 2870/QĐ- UBND ngày 22 tháng 10 năm 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tỉnh Quảng Ninh - Mỗi xã,phường một sản phẩm
Tác giả: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh
Năm: 2013
93. Mine T Z 2013. Adaptive re-use of monuments: “Restoring religious buildings with different uses” Journal of Cultural Heritage 14 S14-S19 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Restoring religious buildings with different uses
98. “Rainforest is destroyed for palm oil plantations on Malaysia's island state of Sarawak (Image 1)”. The Daily Telegraph Sách, tạp chí
Tiêu đề: Rainforest is destroyed for palm oil plantations on Malaysia's island state of Sarawak (Image 1)
1. Nghị quyết 08/NQ-TW ngày 16/1/2017 của Bộ Chính trị về phát triển du lịch trở thành ngành kinh tế mũi nhọn Khác
12. Chính phủ (2018), Chính phủ đã ban hành Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05/7/2018 về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp Khác
13. Chính phủ (2019), Chính phủ đã ban hành Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn (thay thế Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 về phát triển ngành nghề nông thôn) Khác
14. Chính phủ (2017), Chương trình quốc gia Mỗi xã một sản phẩm (OCOP) giai đoạn 2017 - 2020, định hướng đến năm 2030 Khác
16. Thủ tướng chính phủ (2010), Quyết định 800/2010/QĐ-TTg ngày 04/6/2010 phê duyệt Chương trình Mục tiêu Quốc gia về xây dựng NTM giai đoạn 2010 – 2020 Khác
17. Thủ tướng chính phủ (2013), Nghị định số 52/2018/NĐ-CP về phát triển ngành nghề nông thôn (thay thế Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 về phát triển ngành nghề nông thôn), Hà Nội Khác
18. Thủ tướng chính phủ (2013), Quy hoạch tổng thể phát triển du lịch Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 Khác
19. Thủ Tướng Chính phủ (2016), Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng NTM giai đoạn 2016-2020 theo Quyết định 1600/QĐ-TTg ngày 16/8/2016, Hà Nội Khác
20. Thủ Tướng Chính phủ (2016), Bộ tiêu chí quốc gia về xã NTM giai đoạn 2016 - 2020 (gọi tắt là Bộ tiêu chí xã), theo Quyết định số 1980/QĐ-TTg Khác
21. Thủ Tướng Chính phủ (2018), Phê duyệt chương trình mỗi xã một sản phẩm giai đoạn 2018 – 2020, theo Quyết định số 490/QĐ-TTg ngày 07 tháng 05 năm 2018, Hà Nội Khác
22. Bộ Văn hóa Thể thao và Du lịch (2016), Chiến lược phát triển SPDL Việt Nam đến năm 2025, định hướng đến năm 2030, theo Quyết định 2714/QĐ- BVHTTDL ngày 03/08/2016, Hà Nội Khác
23. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2006), Thông tư 116/2006/TT-BNN hướng dẫn thực hiện một số nội dung của nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn Hà Nội Khác
24. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2011), Chương trình bảo tồn và phát triển LN do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phê duyệt theo Quyết định số 2636/QĐ-BNN-CB ngày 30/11/2011, Hà Nội Khác
25. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2013), Hướng dẫn thực hiện Bộ tiêu chí Quốc gia về NTM, theo Thông tư số 41/2013/TT-BNNPTNT ngày 04/10/2013, Hà Nội Khác
26. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2013), phê duyệt chương trình, giáo trình dạy nghề trình độ sơ cấp nghề phục vụ đào tạo nghề cho lao động nông thôn theo Quyết định 590/QĐ-BNN-TCCB ngày 26/4/2013, Hà N0ội Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Sơ đồ vị trí LN đưa vào nghiên cứu - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1. Sơ đồ vị trí LN đưa vào nghiên cứu (Trang 9)
Hình 1.2. Tổ chức lễ hội tại các LN (nguồn internet) - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.2. Tổ chức lễ hội tại các LN (nguồn internet) (Trang 19)
Hình 1.3. Nhà hàng tại làng Văn Lâm, Ninh Bình - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.3. Nhà hàng tại làng Văn Lâm, Ninh Bình (Trang 19)
Bảng 3. Tổng hợp 15 làng đưa vào khảo sát, đánh giá phân tích - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Bảng 3. Tổng hợp 15 làng đưa vào khảo sát, đánh giá phân tích (Trang 20)
Hình 1.5. Cấu trúc không gian thôn làm nghề - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.5. Cấu trúc không gian thôn làm nghề (Trang 22)
Hình 1.9. Thực trạng sử dụng công trình hạ tầng xã hội để sản xuất nghề - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.9. Thực trạng sử dụng công trình hạ tầng xã hội để sản xuất nghề (Trang 25)
Hình 1.15. Hiện trạng giao thông nội bộ trong LN vùng ĐBSH - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.15. Hiện trạng giao thông nội bộ trong LN vùng ĐBSH (Trang 30)
Hình 1.18. Sơ đồ vị trí 15 làng thuộc nhóm LN lựa chọn khảo sát trong mối quan hệ du - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.18. Sơ đồ vị trí 15 làng thuộc nhóm LN lựa chọn khảo sát trong mối quan hệ du (Trang 32)
Hình 1.19. Sơ đồ hiện trạng tuyến du lịch sông Hồng, thành phố Hà Nội - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.19. Sơ đồ hiện trạng tuyến du lịch sông Hồng, thành phố Hà Nội (Trang 34)
Hình 1.22. Cấu trúc không gian LN Aritayaki [42] - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 1.22. Cấu trúc không gian LN Aritayaki [42] (Trang 40)
Hình 2.1. Sơ đồ các không gian du lịch trong làng Nghề- Du lịch - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 2.1. Sơ đồ các không gian du lịch trong làng Nghề- Du lịch (Trang 51)
Hình 2.2. Mối quan hệ trong bảo tồn cảnh quan đặc trưng [60] - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 2.2. Mối quan hệ trong bảo tồn cảnh quan đặc trưng [60] (Trang 52)
Hình 2.5. Mô hình chia sẻ lợi ích trong quản lý hoạt động du lịch [59] - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 2.5. Mô hình chia sẻ lợi ích trong quản lý hoạt động du lịch [59] (Trang 58)
Hình 2.6. Sơ đồ mô hình liên kết vùng phát triể hoạt động du lịch - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Hình 2.6. Sơ đồ mô hình liên kết vùng phát triể hoạt động du lịch (Trang 60)
Bảng 2.7. Tổng hợp các giá trị cảnh quan ngõ xóm - Mô hình quy hoạch làng nghề truyền thống  du lịch vùng đồng bằng sông hồng
Bảng 2.7. Tổng hợp các giá trị cảnh quan ngõ xóm (Trang 67)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w