1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bao cao bai tap tong hop 1 Visual Studio

15 5 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,03 MB

Nội dung

Ở trang này ta có 4 Button là : “Giải phương trình”, “Kiểm tra các loại số”, “Mảng” có nhiệm vụ để chuyển sang trang với chức năng người dùng cần sử dụng và nút “ Thoát” có nhiệm vụ để t[r]

BÁO CÁO: BÀI TẬP TỔNG HỢP Nhóm 9: Vũ Huyền Anh Hà Thị Ánh Phần 1: Cấu tạo chương trình tập tổng hợp  Chương trình chia làm from:  From 1: Trang để đăng nhập  Form 2: Menu  Form 3: Các loại phương trình (bậc 1, bậc 2)  Form 4: Giải phương trình bậc  Form 5: Giải phương trình bậc  Form 6: Kiểm tra loại số (số hồn hảo, số phương, số ngun tố)  Form 7: Cấu trúc liệu giải thuật  Sơ đồ liên kết Form: FORM FORM FORM FORM FORM FORM FORM Phần 2: Cấu tạo Form 2.1 Form – Trang đăng nhập: Form bao gồm Label, Textbox, Button Check Box Các Button lập trình là: Nút “LOGIN” nút “QUIT”  Nút “QUIT”: private void exit_Click(object sender, EventArgs e) { this.Close(); }  Nút “LOGIN”: private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { if (texttaikhoan.Text == "" || textmatkhau.Text == "") { MessageBox.Show("Yêu cầầ u nhập tài khoa ản mật khầả u"); } if(texttaikhoan.Text == "huyenanh" && textmatkhau.Text == "123") { MENUCHINH fk = new MENUCHINH(); fk.Show(); Visible = false; }else { if(texttaikhoan.Text == "anhha" && textmatkhau.Text == "123") { MENUCHINH fk = new MENUCHINH(); fk.Show(); Visible = false; } } } Check Box lập trình tuỳ chọn có hiển thị mật hay không: private void checkBox1_CheckedChanged(object sender, EventArgs e) { if (checkBox1.Checked) { textmatkhau.UseSystemPasswordChar = false; } else textmatkhau.UseSystemPasswordChar = true; } 2.2 Form – Menu chính: Ở trang ta có Button : “Giải phương trình”, “Kiểm tra loại số”, “Mảng” có nhiệm vụ để chuyển sang trang với chức người dùng cần sử dụng nút “ Thốt” có nhiệm vụ để thoát phần mềm Code Button 1: “Giải phương trình” private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { giaipt fk = new giaipt(); fk.Show(); Visible = false; } Code Button 2: “Kiểm tra loại số” private void button2_Click(object sender, EventArgs e) { ktraso fk = new ktraso(); fk.Show(); Visible = false; } Code Button 3: “Mảng” private void button3_Click(object sender, EventArgs e) { mang fk = new mang(); fk.Show(); Visible = false; } Code Button 4: “Thoát” private void nutthoat_Click(object sender, EventArgs e) { this.Close(); } Khi kích vào nút Giải phương trình chuyển sang Form Form đóng lại 2.3: Form – Các loại phương trình bản: Ở trang ta tiếp tục có nút: “Giải phương trình bậc nhất”, “Giải phương trình bậc hai” để chuyển sang form tương ứng với loại phương trình cần giải nút “Trở về” để quay trang trước form – Menu Code: tương tự code nút form 2.4: Form –Giải phương trình bậc Ở ta có nút:  Nút “Kết quả”: Đưa nghiệm phương trình private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { if (textb.Text == "" || texta.Text == "") { MessageBox.Show("Yêu cầu nhập giá trị a b!"); } double x; double a1 = Convert.ToDouble(texta.Text); double b1 = Convert.ToDouble(textb.Text); if (a1 != && b1 != 0) { x = -b1 / a1; MessageBox.Show("Phương trình có nghiệm x =" + x); } else { if (a1 == && b1 != 0) MessageBox.Show("Phương trình vơ nghiệm"); else { if (a1 != && b1 == 0) MessageBox.Show("Phương trình nghiệm x = 0"); else MessageBox.Show("Phương trình có vơ số nghiệm"); }} }  Nút “Xoá”: Xoá giá trị “a” “b” để nhập giá trị private void button2_Click(object sender, EventArgs e) { texta.Text = ""; textb.Text = ""; }  Nút “Trở về”: Để trở trang trước private void nutthoat_Click(object sender, EventArgs e) { giaipt fk = new giaipt(); fk.Show(); Visible = false; } 2.5: Form – Giải phương trình bậc hai Ở ta có tương tự Form có nút khác code phần nút “ Kết quả”: Code: private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { == "") if (textb.Text == "" || texta.Text == "" || textc.Text { c!"); MessageBox.Show("Yêu cầu nhập giá trị a, b } double deta, x1, x2; double a1 = Convert.ToDouble(texta.Text); double b1 = Convert.ToDouble(textb.Text); double c1 = Convert.ToDouble(textc.Text); if (a1 == 0) MessageBox.Show("Điều kiện phương trình bậc a phải khác 0!"); else { deta = b1 * b1 - * a1 * c1; if (deta < 0) MessageBox.Show("Phương trình vơ nghiệm!"); else { if (deta > 0) { x1 = (-b1 + (float)Math.Sqrt(deta)) / (2 * a1); x2 = (-b1 - (float)Math.Sqrt(deta)) / (2 * a1); MessageBox.Show("Phương trình có nghiệm x1=" + x1 + " x2= " + x2); } else { x1 = -b1 / (2 * a1); MessageBox.Show("Phương trình có nghiệm kép x =" + x1); } } } } 2.7: Form – Kiểm tra loại số Ta có tất nút có nút kiểm tra số có phải số đặc biệt cần kiểm tra khơng:  Nút “Số phương” private void button1_Click(object sender, EventArgs e) { if (textkiemtra.Text == "") MessageBox.Show("Chưa nhập số kiểm tra!"); int a = Convert.ToInt32(textkiemtra.Text); int dem = 0; if( a >= ) { for (int i = 2; i 2) { for (int i = ; i i; j ) { if (M[j] < M[j - 1]) { int temp = M[j]; M[j] = M[j - 1]; M[j - 1] = temp; } } } }  Nút “Chèn trực tiếp” private void nutChenTrucTiep_Click(object sender, EventArgs e) { chentructiep(M); htMangNhap(M, label_htMangSapXep); } void chentructiep(int[] M) { // lưu vào vị trí cần chèn int pos = 0; // lưu trữ giá trị M[i] tránh bị ghi đè dời chỗ thành phần tử int x; // xem đoạn M[0] for (int i = 1; i < M.Length; i++) { pos ) x = M[i]; for (pos = i; (pos > 0) && (M[pos - 1] > x); { M[pos] = M[pos - 1]; } M[pos] = x;// chen x vao day } }  Nút “Chọn trực tiếp” private void nutChonTrucTiep_Click(object sender, EventArgs e) { Chontructiep(M); htMangNhap(M, label_htMangSapXep); } void Chontructiep(int[] M) { int min; for (int i = 0; i < M.Length - 1; i++) { = i; for (int j = i + 1; j < M.Length; j++) { if (M[j] < M[min]) = j; } if (min != i) { int temp = M[i]; M[i] = M[min]; M[min] = temp; } } }  Nút “ Đổi chỗ trực tiếp” private void nutDoiChoTrucTiep_Click(object sender, EventArgs e) { doichotructiep(M); htMangNhap(M, label_htMangSapXep); } void doichotructiep(int[] M) { int i, j; for (i = 0; i < M.Length - 1; i++) { for (j = i + 1; j < M.Length; j++) { if (M[j] < M[i]) { int temp = M[i]; M[i] = M[j]; M[j] = temp; } } } }  Nút “Tìm kiếm tuyến tính” private void nuttkTuyenTinh_Click(object sender, EventArgs e) { int x = int.Parse(text_TimKiem.Text); int KetQua = timkiemtuyentinh(M, x); if (KetQua == -1) { label_htTimKiem.Text = "Không tìm thấy giá trị " + x + " mảng"; } else { label_htTimKiem.Text = "Đã thấy " + x + " mảng ví trí " + (KetQua+1); } } int timkiemtuyentinh(int[] M, int x) { for (int i = 0; i < M.Length; i++) { if (M[i] == x) return i; } return -1; }  Nút “Tìm kiếm nhị phân” private void nuttkNhiPhan_Click(object sender, EventArgs e) { int x = int.Parse(text_TimKiem.Text); int KetQua = timkiemnhiphan(M, x); if (KetQua == -1) { label_htTimKiem.Text = "Khơng tìm thấy giá trị " + x + " mảng"; } else { label_htTimKiem.Text = "Đã thấy " + x + "trong mảng ví trí " + (KetQua+1); } } int timkiemnhiphan(int[] M, int x) { int left = 0, right = M.Length - 1; int mid; { mid = (left + right) / 2; if (x == M[mid]) return mid; else if (x < M[mid]) right = mid - 1; else left = mid + 1; } while (left

Ngày đăng: 22/11/2021, 08:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w