Công thức tính lực đẩy Ac si met: FA= d.V b.Chuyển động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời gian c.. Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có[r]
PHÒNG GDĐT THANH OAI TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG Cấp độ Tên chủ đề 1/ Chuyển động Số câu hỏi Số điểm 2/ Lực Số câu hỏi Số điểm Nhận biết TNKQ TL MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MƠN: VẬT LÍ NĂM HỌC: 2017 – 2018 Thông hiểu TNKQ TL Nêu dấu hiệu nhận biết chuyển động Nêu ví dụ chuyển động C4 C4b 10% Nêu lực đại lượng vectơ Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL 11 Vận dụng công thức v=s/t C3 0,5 5% 12 Biểu diễn lực 14 Giải thích vec tơ tượng liên quan tới kiến thức lực 1a C1b C2 a,b 1 10% 10% 10% Nêu áp 6.hiệntượng chứng 13 Vận dụng công lực,áp suất,đơn vị áp tỏ tồn áp thức tính áp suất 2,5 1,5 15% 30% 3.Lực đẩy Acsimet, áp suất suất khí quyển suất,áp suất khí quyển, 4.Cơng thức tính lực 7.hiện tượng đẩy acsimet nổi tồn lực đẩy Ác-si-mét 8.Hiểu điều kiện nởi vật áp suất có trị số điểm độ cao lòng chất lỏng Số câu hỏi Số điểm Số câu hỏi Số điểm Tổng Số câu Tổng điểm Tỉ lệ C2b 0,5 5% C4a 10% C3a 0,5 5% 3,5 40% C1,C2,C5,C6 20% 2b 0,5 5% C3b 10% 4,5 30% TRƯỜNG THCS PHƯƠNG TRUNG Họ tên: ………………………… Lớp:8 2 20% ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MƠN: VẬT LÍ 1 10% 5,5 40% 1,5 15% 11 10 100% Điểm: NĂM HỌC: 2017 – 2018 THỜI GIAN: 45 PHÚT Lời phê giáo viên I.TRẮC NGHIỆM :(4 điểm) Câu : (3 đ)Khoanh tròn vào chữ đầu ý trả lời câu hỏi: 1) Hiện tượng không mô tả tồn lực đẩy Acsimet : A Nâng vật nước ta thấy nhẹ nâng vật khơng khí B Ơ tô bị sa lầy vào chỗ đất mềm C Nhấn bóng bàn vào nước thả tay bóng nởi lên mặt nước D Thả trứng vào nước muối, trứng không chìm xuống đáy bình 2) Điều kiện để vật nởi,vật chìm A Vật chìm xuống khi: d>dv C Vật lơ lửng : d=dv B Vật nổi lên khi: dv>d D Vật chìm xuống khi: ddv C Vật lơ lửng : d=dv B Vật nổi lên khi: dv>d D Vật chìm xuống khi: d