1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

kinh te chinh tri mac

70 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kinh Tế Chính Trị
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 662,3 KB

Nội dung

Kinh tế trị Câu1.Quan hệ LLSX QHSX ? • A.LLSX định QHSX, QHSX tác động trở lại LLSX • B.QHSX định LLSX • C.QHSX LLSX • D.LLSX QHSX quy định lẫn Câu2 Yếu tố định phát triển LLSX? • A.Tư liệu lao động • B người lao động va kỹ lao động họ • C quy trình cơng nghệ • D lực quản lý Câu3.QHSX gì? • A quan hệ người với người trình sản xuất • B quan hệ người chủ sở hữu q trình sản xuất,kinh doanh • C quan hệ sản xuất, lưu thông ,phân phối tiêu dùng • D quan hệ người chủ sở hữu TLSX người lao động sản xuất Câu4 yêu tố tiêu biểu cho trình độ phát triển LLSX? • A Con người lao động kinh nghiệm sản xuất họ • B cơng cụ sản xuất • C trình độ tinh sảo sản phẩm tạo • D quy mô sản xuất Câu5 LLSX biểu mối quan hệ gì? • A người với tự nhiên • B người với người trình sản xuất • C.những người lao động sản xuất với • D người trực tiếp lao động với chủ sở hữu TLSX Câu6 Đối tượng mơn kinh tế trị học Mác-Lê nin gì? • A.Những hình thức tổ chức sản xuất x• hội chế độ x• hội định • B Quan hệ người với người SX,phân phối,trao đổi tiêu dùng • C Nghiên cứu tổ chức quản lý kinh tế tầm vĩ mô • D Nghiên cứu tổ chức quản lý sản xuất quốc gia thời đại lịch sử khác Câu7 Nội dung quy luật phát triển lịch sử gì? • A LLSX QHSX tác động qua lại lẫn • B QHSX định LLSX • C QHSX phải phù hợp với tinh chất trình độ phát triển LLSX • D LLSX phụ thuộc vào QHSX Câu8 yếu tố tich cực phát triển LLSX gi? • A Tăng cường cạnh tranh ,loại bỏ đối thủ lạc hậu • B Cải tiến kỹ thuật, tăng NSLĐ • C Tăng m' để tăng lợi nhuận • D Cải tiến quản lý để hạ chi phí sản xuất cá biệt Câu9 yếu tố LLSX? • A người lao động với kỹ họ tư liệu sản xuất • B Người lao động tư liệu lao động • C Người lao động đối tượng lao động • D đối tượng lao động kết hợp với tư liệu lao động Câu10 QHSX biểu mối quan hệ gì? • A Con người với tự nhiên • B Con người với người q trình sản xuất • C Con người lao động với chủ tư • D Con người với kỹ thuật công nghệ Câu11 Mác vào yếu tố để phân biệt thời đại kinh tế khác nhau? • A Sản phẩm lao động • B chế độ phân phối • C công cụ lao động • D chế độ sở hữu Câu 12.Mối quan hệ LLSX QHSX? • A.QHSX định LLSX, LLSX tác động trở lại • B.LLSX QHSX đồng thời tác động • C.LLSX QHSX phát huy tác dụng, QHSX thống trị LLSX • D.LLSX định QHSX, QHSX tác động trở lại LLSX Câu 13 Yếu tố động định phát triển x• hội? • A.Người lao động với kỹ lao động họ • B.Năng lực tổ choc quản lý • C.Quy trình cơng nghệ, • D.Tư liệu lao động Câu 14 Tính chất phát triển LLSX nào? • A.Nhảy cóc, tiến vọt • B.Liên tục từ thấp đến cao với tốc độ ngày nhanh • C.Tuần tự tăng chậm dần • D.Có bước lùi để sau tiến vọt Câu 15 Vận dụng quy luật kinh tế ? • A.Dùng hệ thống pháp luật để ngăn cản quy luật phát huy • B.Dùng ý trí người vượt qua quy luật • C.Tạo điều kiện thuận lợi để quy luật phát huy tác dụng • D.Chấp nhận quy luật, để quy luật phát huy tác dụng cách tự phát Câu 16.Quan hệ sở hạ tầng kiến trúc thượng tầng? • A.Cơ sở hạ tầng kiến trúc thượng tầng quy định lẫn • B.Cơ sở hạ tầngquyết định kiến trúc thượng tầng ,KTTT tác động trở lại CSHT • C.Kiến trúc thượng tầng định sở hạ tầng • D.Cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng Câu 17.Tính chất phát triển QHSX? • A.Liên tục từ thấp lên cao • B.Từng bậc ,nhảycóc tiến vọt • C.Liên tục với tốc độ ngaỳcàng nhanh • D.Liên tục tăng chậm dần Câu 18.Đặc điểm định phân biệt người vs vượnvà độngvật khác gì? • A.Đứng thẳng khơng dùng hai chân trước để • B.Chế taọ sử dụng cơng cụ lao động • C.Có óc lớn thong minh • D.Có tiếng nói để hoạt động kiếm ăn để thông tin với phối hợp hoạt động Câu 19.Đặc điểm kỹthuật thời nguyên thủy gì? • A.Biết sử dụnglửa để tự vệ sưởi ấm nấu chín thức ăn • B.Sử dụng cung nỏ nhờ săn bắn có hiệu • C.Công cụ đá • D.Làm đồ gốm nên nấu chín thức ăn Câu 20.Tại cơng x• ngun thủy lại chưa thể có chế độ người bóc lột • A.Vì khơng có tư hưu? tư liệu sảnxuất • B.Vì chưa cósản phẩm thặng dư • C.Vì tất người sống quan hệ cộng đồnghuyết thống • D.Vì chưa cógiai cấp đI bóc lột bị bóc lột Câu 21.Nội dung đại phân cơng lao động x• hội lần 1? • A.Chăn nI tách khỏi trồng trọt • B.Là phân công ngành háI lượn săn bắn • C.Là phân công ngành nông nghiệp thủ cơng nghiệp • D.Phân cơng nam nữ già trẻ Câu 22.Những nơI giới không trảI qua chế độ chiếm hữu nô lệ • A.TrungQuốc • B.ấn Độ • C.Nga • D.Ai Cập Câu 23.Biểu quyền sở hữu chủ nô nơ lệ ? • A.Có thể bắt nơ lệ lao động vơ cực nhọc • B.Có thể bán giết nơ lệ • C.Nơ lệ tù binh nên đ• quyền tự thân thể • D.Nơ lệ mắc nợ nên phảI bán thân tự làm nô lệ Câu 24.Nội dung đại phân cơnglao động x• hội lần II ? • A.Giữa trồng trọt chăn nuôi • B.Giữa thành thị nơngthơn • C.Thủ cơng nghiệp tách khỏi nơng nghiệp • D.Giữa chủ nơ đI bóc lột nơ lệ bị bóc lột Câu 25 Nơ lệ chuyển thành nơng nơ vào thời kì • A.Cơng x• ngun thủy • B.Chế độ chiếm hữu nơ lệ • C Chế độ phong kiến • D Chủ nghĩa tư Câu 26 Đặc trưng chế độ sở hữu phong kiến? • A.L•nh chúa chủ sở hữu thứ phạm vi l•nh địa • B.Là quyền l•nh chúa thu địa tơ đất đai thuộc l•nh địa • C.Quyền sở hữu khơng hồn tồn l•nh chúa với nơng nơ • D.Có quyền đem bán tài sản phạm vi l•nh địa Câu 27 Có hình thức địa tơ thời phong kiến? • A.1 loại • B.2 loại • C loại • D loại Câu 28 ý nghĩa lịch sử cảu địa tơ tiền? • A.Đỉnh cao củ phát triển chế độ phong kiến • B Là giai đoạn suy tàn chế độ phong kiến • C.GiảI phóng cho nơng nơ khỏi kinh tế thựu cung tự cấp • D.Thuận lợi cho l•nh chúa việc mua sắm hàng hóa khan Câu 29 Vai trò lịch sử cảu thành thị thời phong kiến? • A.Là nơI tập chung quyền lực thống trị vua chúa • B Là nơI để bọn quý tộc ăn chơI xa xỉ • C.Là vườn ươm giai cấp tư sản • D Là nơI phát triển thủ công nghiệp thương nghiệp Câu 30.Vì giai cấp tư sản đ• lật đổ chế độ phong kiến? • A.Vì có vốn liếng, có kỹ thuật, có quan hệ quốc tế rộng lớn • B.Vì giai cấp tư sản bị l•nh chúa phong kiến bóc lột gây trở ngại cho việc phát triển kinh doanh làm giầu • C.Vì đại diện cho phương thức sản xuất • D.Vì nông dân, thợ thủ công tri thức thành thị bị ủng hộ Câu 31: Tô tiền thay cho tô vật chế độ phong kiến biểu điều gì? • A Sự phát triển LLSX phân cơng lao động x• hội lĩnh vực nơng nghiệp • B Sự phát triển kinh tế hàng hóa • C Việc ứng dụng tiến khoa học kỹ thuật trồng trọt chăn ni • D Nhu cầu tiêu dùng giai cấp phong kiến đa dạng hơn, phong phú Câu 32: Chuyển từ tô lao dịch sang tô vật nhằm mục đích gì? • A.Giảm bớt cực nhọc tăng thêm thu nhập cho người lao động • B.Giảm chi phí cho việc thuê người quản lý, cai quản người lao động • C.Gắn lợi ích nơng nơ với lợi ích l•nh chúa • D.Chỉ làm cho giai cấp địa chủ phong kiến bóc lột nhiều hơn, cịn người lao động khơng lợi ích Câu 33: Nhân tố định cho thắng lợi chế độ x• hội gì? • A.Có NSLD cao • B.Có QHSX tiến • C.Có cơng nghệ đại • D.Tổ chức quản lý chặt chẽ Câu 34: Đặc điểm kỹ thuật thời phong kiến gì? • A.Công cụ đồng • B Công cụ sắt • C.Chế độ thâm canh hưu canh • D Sử dụng súc vật làm sức kéo Câu 35: Đặc điểm kỹ thuật thời nô lệ? • A.Công cụ sắt • B.Dùng lửa để nấu chín thức ăn • C.Sử dụng bánh xe gỗ để vận chuyển • D.Cơng cụ đồng Câu 36: Đại phân cơng lao động x• hội lần thứ xuất thời kỳ nào? • A.Chế độ chiếm hữu nơ lệ • B.Chế độ phong kiến • C.X• hội nguyên thủy • D.Chủ nghĩa tư Câu 37: Cuộc đại phân cơng lao động x• hội lần thứ hình thành nên ngành sản xuất nào? • A.Chăn ni trồng trọt • B.Ngành thương nghiệp độc lập • C.Ngành thủ cơng nghiệp • D.Ngành nơng nghiệp Câu 38: Cuộc đại phân cơng lao động x• hội lần thứ làm xuất ngành kinh tế gì? • A Chăn ni trồng trọt • B.Cơng nghiệp • C.Thủ cơng nghiệp • D.Thương nghiệp Câu 39: Cuộc đại phân cơng lao động x• hội lần thứ làm xuất ngành kinh tế nào? • A Ngành thủ cơng nghiệp • B Ngành chăn ni • C Ngành trồng trọt • D Ngành thương nghiệp Câu 40: Con người tìm lửa vào thời kỳ nào? • A.Cuối thời kỳ đồ đá cũ • B Cuối thời kỳ đồ đá mài • C.Chiếm hữu nơ lệ • D.Đầu x• hội phong kiến Câu 41: Nhà nước lịch sử lồi người xuất vào thời kỳ? • A.Đồ đá cũ • B.Đồ đá • C.Chiếm hữu nơ lệ • D.Đầu x• hội phong kiến Câu 42: Loài người biết sử dụng chế độ luân canh, hưu canh, chuyên canh từ thời kỳ nào? • A.Đồ đá cũ • B.Đồ đá • C.Phong kiến • D.Chiếm hữu nơ lệ Câu 43: Hàng hóa gì? • A.Một sản phẩm vật chất tinh thần có ích cho người cho x• hội • B.Một sản phẩm lao động thỏa m•n nhu cầu người • C.Một sản phẩm lao động,có cơng dụng sản xuất để trao đổi • D.Một sản phẩm lao động, sản xuất để tiên dùng cho sản xuất cho cá nhân Câu 44: Điều kiện để sản xuất hàng hóa giản đơn đời? • A.Mong muốn người muốn tiêu dùng sản phẩm người khác làm • B.Sự tiến khoa học kỹ thuật giúp cho sản xuất sản phẩm tốt • C.LLSXphát triển làm cho quan hệ kinh tế mở rộng • D.Có phân cơng lao động x• hội chế độ tư hữu TLSX Câu 45: Cuộc đại phân công lao động x• hội lần gì? • A.Chăn ni tách khỏi trồng trọt lạc chăn nuôi du mục tách khỏi lạc trơng trọt • B.Thủ cơng nghiệp tách khỏi nơng nghiệp hình thành thị • C.Thương nghiệp trở thành ngành độc lập • D.Sự phân cơng lao động lao động trí óc chủ nô lao động chân tay nô lệ Câu 46: Thế sản xuất hàng hóa TBCN? • A.Nền sản xuất để phục vụ cho thị trường rộng lớn, vượt khỏi biên giới quốc gia • B.Nền sản xuấthàng hóa mà kẻ bóc lột khơng cịn chủ nơ, chúa phong kiến mà nhà tư • C.Nền sản xuất dựa chế độ tư hữu TLSX chế độ bóc lột lao động làm th • D.Nền sản xuất dựa sở phân cơng lao động x• hội chế độ tư hữu TBCN TLSX Câu 47: Giá trị hàng hóa gì? • A.Lao động x• hội người sản xuất hàng hóa kết tinh hàng hóa • B.Là số lượng thời gian thực tế phải bỏ để làm nên hàng hóa • C.Một quan hệ lượng giá trị sử dụng khác • D.Biểu tính hai mặt hàng hóa mà mặt giá trị sử dụng thuộc tính khơng thể thiếu loại hàng hóa Câu 48: Lao động trừu tượng tạo gì? • A.Tạo giá trị sử dụng hàng hóa • B.Là phạm trù vĩnh viễn, khơng có sản xuất hàng hóa mà có sản xuất nói chung • C.Biểu tính chất cá nhân người sản xuất hàng hóa • D.Tạo giá trị hàng hóa Câu 49: Lượng giá trị hàng hóa tính gì? • A.Hao phí vật tư kỹ thuật tiền lương chi phí cho cơng nhân • B.hao phí mà người lao động đ• bỏ để làm nên hàng hóa • C.Thời gian lao động x• hội cần thiết • D.Lao động sống lao động khứ kết tinh hàng hóa Câu 50: Yếu tố định giá hàng hóa gì? • A.Quan hệ cung cầu • B.Thị hiếu, mốt thời trang tâm lý x• hội thời kỳ • C.Thời gian lao động x• hội cần thiết • D.Giá trị hàng hóa Câu 51: Nội dung thời gian lao động XH cần thiết để sản xuất hàng hóa gì? • A.Với trình độ khoa học kỹ thuật trung bình mà xh đ• đạt tới thời điểm định • B.Với cường độ lao động trung bình, trình độ thành thạo trung bình xí nghiệp hay đơn vị sản xuất • C.Với điều kiện thuận lợi trung bình , kỹ thuật, kỹ năng, cường độ lao động trung bình x• hội • D.Trong điều kiện sản xuất bình thường xét phạm vị quốc gia quốc tế Câu 52: Yếu tố làm giảm giá trị đơn vị hàng hóa? • A.Tăng cường độ lao động để giảm chi phí tiền lương đơn vị sản phẩm • B.Tăng suất lao động • C.Tăng thời gian lao động để giảm chi phí tiền lương đơn vị sản phẩm • D.Tăng thêm trang bị vật chất kỹ thuật cho lao động Câu 53: Lượng giá trị hàng hóa? • A.Tỉ lệ thuận với suất trung bình x• hội • B.Tỉ lệ nghịch với mức hao phí vật tư kỹ thuậttrung bình x• hội • C.Tỉ lệ nghịch với thời gian lao động x• hội cần thiết đ• bỏ để làm nên hàng hóa • D.Tỉ lệ nghịch với suất lao động Câu 54: Lượng giá trị hàng hóa? • A.Tỉ lệ thuận với suất lao động • B.Tỉ lệ nghịch với hao phí vật tư kỹ thuậtđ• bỏ để làm nên hàng hóa • C.Tỉ lệ nghịch với tổng số thời gian lao động x• hội cần thiết đ• bỏ để làm nên hàng hóa • D.Tỉ lệ thuận với thời gian lao động x• hội cần thiết Câu 55: Tiền hàng hóa khác với hàng hóa thơng thường điểm nào? • A.Có giá trị giá trị sử dụng phổ biến phạm vi quốc gia sau quốc tế • B.Là thước đo giá trị mặt hàng khác • C.Có thể dùng để mua bán hàng hóa có giá trị tương đương với giá trị thân tiền tệ • D.Có thể dùng làm phương tiện trao đổi, tích lũy, bóc lột Câu 56 (44): Chức tiền gì? • A.Phương tiện lưu thơng • B.Phương tiện cất trữ • C.Phương tiện toán • D.Thước đo giá trị Câu 57(45): Quy luật giá trị quy luật kinh tế nào? • A.Mọi sản xuất lịch sử lồi người • B.Kinh tế hàng hóa • C.Sản xuấthàng hóa giản đơn • D.Sản xuấthàng hóa TBCN Câu 58: Giá trị sử dụng hàng hóa gì? • A.Giá trị người sản xuất sử dụng trực tiếp đem trao đổi lấy giá trịkhác • B.Giá trị cho người khác sử dụng, giá trị sử dụng cho x• hội • C.Cơ sở phân cơng lao động x• hội để trao đổi lĩnh vực sản xuất khác • D.Cái tạo nên nội dung ý nghĩa giá trịhàng hóa Câu 59: Lao động cụ thể tạo gì? • A.Tạo giá trị sử dụng hàng hóa • C.Trên ruộng đất đặc biệt • D.Do đầu tư thêm tư Câu 325 Vì giá ruộng đất có su hướng tăng ? • A.Đất đai tăng chậm tăng dân số • B.Năng suất nơng nghiệp ngày cao • C.Gía trị đồng tiền ngày giảm • D.Vì Z' có xu hướng ngày giảm dân số ngày tăng nhanh đất đai Câu 326 Chính sách giao ruộng đất lâu dài cho người nông dân nước ta dựa sở lý luận địa tơ nào? • A.Địa tơ chênh lệch • B.Địa tơ tuyệt đối • C.Địa tơ chênh lệch • D.Địa tơ độc quyền Câu 327 Gía đất có quan hệ tỷ lệ với Z' gửi ngân hàng ? • A.Tỷ lệ nhuận • B.Tỷ lệ nghịch • C.Khơng có quan hệ tỷ lệ • D.Vừa có tỷ lệ thuận vừa có tỷ lệ nghịch Câu 328 Muốn khuyên khích thâm canh tăng độ màu mỡ đất đai canh tác, chủ sở hữu ruộng đất phải làm ? • A.Cho thuê đất với giá ngày rẻ • B.Thay đổi đối tượng thuê giới hạn cho thuê • C.ổn định đối tượng thuê cho thuê dài hạn • D.Chia phần địa tô tuyệt đối cho người thuê đất Câu 330 Giá nông phẩm bán theo giá ? • A.Giá độc quyền • B.Giá sản xuất • C.Giá nơng phẩm • D.Giá độc quyền hay giá trị tuỳ theo mặt hàng Câu 332 Tổng sản phẩm xã hội ? • A.Toàn sản phẩm tương ứng với giá trị tư khả biến giá trị thặng dư • B.Toàn sản phẩm dùng đẻ bù đắp tư liệu sản xuất hao phí • C.Tồn sản phẩm sản xuất mọt thời gian định thể số giá trị sáng tạo xã hội,một quốc gia • D.Tồn sản phẩm mà xã hội sản xuất năm Câu 333 Về mặt giá trị, tổng sản phẩn xã hội ? • A.Tổng giá trị sản phẩm sản xuất trừ hao phí mà xã hội dùng đẻ sản xuất khối lượng hàng hố • B.Giá trị tư bất biến để bù đắp tư liệu sản xuất hao phí • C.Tư bất biến, tư khả biến giá trị thặng dư • D.Tổng giá trị tư bất biến tue khả biến Câu 334 thu nhập quốc dân ? • A.Tồn sản phẩm mà xã hội sản xuất năm • B.Tổng sản phẩm mà xã hội sản xuất tương ứng với giá trị tư bất biến tư khả biến • C.Phần giá trị sáng tạo tổng sản phẩm xã hội • D.Tổng sản phẩm tương ứng với giá trị tư bất biến giá trị thặng dư Câu 335 Về mặt giá trị ,thu nhập quốc dân ? • A.Tổng giá trị lợi nhuận, lợi tức địa tơ • B.Tổng giá trị tư bất biến giá trị thặng dư • C.Tổng giá trị tư khả biến giá trị thặng dư • D.Giá trị tăng thêm so với chi phí tư sau bán sản phẩm Câu 336 Nguyên nhân làm tăng tổng sản phẩm xã hội thu nhập quốc dân ? • A Tăng khối lượng lao động ngành sản xuất vật chất • B.Tăng suất lao động xã hội • C.Tăng khối lượng lao động ngành sản xuất vật chất tanwng suất lao động xã hội • D.Trình độ phát triển cảu khoa học công nghệ trinh độ ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất Câu 337 Yếu tố định để tăng tổng sản phẩm xã hơI thu nhập quốc dân ? • A.Phát triển mạnh sản xuất tư liệu sản xuất để trang bị lại cho toàn sản xuất xã hội • B.Tăng xuất lao động xã hội • C.Tăng trình độ người lao động( thể lực, tay nghề,tri thức) • D.Tăng khối lượng lao động nganh sản xuất vật chất Câu 338.thu nhập quốc dân phân phối lần đầu cho ? • A.Giai cấp tư sản giai cấp cơng nhân • B.Giai cấp tư sản địa chủ • C.Giai cấp tư sản ,giai cấp địa chủ máy nhà nước đại diện cho lợi ích giai cấp • D.Giai cấp tư sản, đia chủ người trực tiếp tham gia sản xuất Câu 339 Thu nhập quốc dân khác tổng sản phẩm xã hội mặt ? • A.Mặt chất • B.Mặt lượng • C.Cả chất lượng • D.về Cả nguồn gốc , cách phân phối cách sử dụng Câu 340 Dưới CNTB người tạo thu phập quốc dân ? • A.người Lao động ngành sản xuất vật chất • B.Tất người có thu nhập tiền, có đóng thuế cho nhà nước • C.Lao động ngành công nghiệp,nông nghiệp,giao thông vận tải,thương nghiệp, kiến trúc • D.Những người lao động ngành giáo dục,y tế, nông dân, thợ thủ công Câu 341 TNQD mặt vật gồm ? • A.Tất tư liệu tiêu dùng sản xuất năm • B.Tư liệu tiêu dùng phần tư liệu sản xuất dùng để mở rộng sản xuất • C.Tư liệu sản xuất sản xuất năm • D.Sản phẩm xã hội sản xuất năm Câu 342 Tổng sản phẩm quốc gia GNP ? • A Giá trị hàng hố dịch vụ tạo nước+giá trị hàng hoá dịch vụ đầu tư nước ngồi giá trị hàng hố dịch vụ nước ngồi đầu tư vào nước • B.Giá trị hàng hoá dịch vụ tạo nước + giá trị hàng hoá dịch vụ đầu tư nước ngồi • C.Giá trị hàng hố dịch vụ tạo nước +giá trị hàng hố dịch vụ nước ngồi đầu tư nước • D.Giá trị hàng hố dịch vụ tạo nước +giá trị hàng hoá dịch vụ nước ngồi+ giá trị hàng hố dịch vụ nước ngồi đầu tư nước Câu 343 Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) ? • A.Giá trị hàng hoá dịch vụ tạo nước kể giá trị hàng hoá dịch vụ nước ngồi đầu tư vào nước • B.Giá trị hàng hoá dịch vụ tạo nước - giá trị hàng hoá dịch vụ nước ngồi đầu tư vào nước • C.Giá trị hàng hoá dịch vụ tạo nước - giá trị hàng hoá dịch vụ đầu tư nước ngồi • D.Giá trị hàng hố dịch vụ tạo nước + giá trị hàng hố dịch vụ đầu tư nước ngồi Câu 344.giá trị tạo năm ? • ASố dư tổng sản phẩm xã hội sau trừ đI phần chi phí tư liệu sản xuất hao phí năm • B.Tồn sản phẩn xã hội tạo năm trừ đI phần tư liệu tiêu dùng sử dụng năm • C.Tồn sản phẩm cần thiết tạo năm • D.Toàn sản phẩm thặng dư tạo năm Câu 345 phân phối lại ? • A.Phân phối lĩnh vực trực tiếp sản xuất • B.Phân phối tiền lương ,tiền thưởng cho đội ngũ công nhân • C.Phân phối lợi nhuận, lợi tức , địa tô cho nhà tư kinh doanh nganh khcs cho địa chủ • D,Phân phối phần tiền lương, lợi nhuận, lợi tức ,địa tô đẻ chi cho ngành không sản xuất vật chất Câu 346 Nội dung tái sản xuất ? • A.Tái sản xuất cải vật chất tái sane xuất mơi trường • B.Tái sản xuất sức lao động • C.Tái sản xuất quan hệ sản xuất • D.TáI sản xuất cải vật chất ,sức lao động,QHSX môi trường Câu 347 Tái sản xuất cải vật chất gi ? • A.Tái sản xuất tư liệu sản xuất • B.Tái sản xuất tư liệu tiêu dùng • C.Tái sản xuất tư liệu sản xuất vàtư liệu tiêu dùng • D.Tái sản xuất tư bản, sức lao động đối tượng lao động Câu 348 Để tái sản xuất mở rộng cần làm ? • A.Tiêu dùng toàn giá trị thặng dư cho sinh hoạt nhà tư • B.Chuyển phần giá trị thặng dư thành tư • C.Sản xuất năm sau sử dụng nhiều máy móc thiết bị sử dụng lao động làm thuê năm trước • D.Khối lượng lao động vốn sử dụng dành cho sinh hoạt ngày tăng phần dành cho sản xuất,khi suất lao động xã hội không thay đổi Câu 349 TáI sản xuất mở rộng đăc trưng sản xuất ? • A.Mọi sản xuất ,mọi thời đại lịch sử lồi người • B.Từ có chế độ người bóc lột người • C.Nền sản xuất tư chủ nghĩa • D.Mọi kinh tế có chế độ tư hữu cố sản xuất hàng hoá Câu 350 TáI sản xuất giản đơn đặc trưng sản xuất ? • A.Nền sản xuất TBCN giai đoạn tự cạnh tranh • B.Nền kinh tế tự nhiên • C.Nền sản xuất hàng hố TBCN giai đoạn độc quyền • D.Nền sản xuất chế độ cơng xã ngun thuỷ,khi chưa có tư hữu boc lộ Câu 351 Điều kiện thực vè tổng sản phẩm tư liệu tiêu dùng sản xuất tái sản xuất mở rộng ? • A.(c + v + m) II < ( v + m )I + ( v + m )II • B.(c + v + m) II > ( v + m )I + ( v + m )II • C.(c + v + m) II = ( v + m )I + ( v + m )II • D.(c + v + m) II < (c + v + m )I Câu 352 Quy luật ưu tiên phát triển TLSX điều kiện tiến kỹ thuật ? • A.Ngành sản xuất TLSX để sản xuất TLSX ngành sản xuất TLSX để xản xuất TL tiêu ding nhanh • B.Ngành sản xuất TLSX để sản xuất TLSX tăng nhanh nhất,tăng nhanh nganh sản xuất Tlsx để sản xuất TL tiêu dùng, tăng châm Hơn ngành sản xuất TL tiêu dùng • C.Ngành sản xuất TLSX tăng nhanh • D.Ngành sản xuất TL tiêu ding tăng nhanh Câu 353 Trong táI sản xuất mở rộng yêu cầu tổng sản phẩm TLSX phải ? • A.( c + v + m)I C1 + CII • D.( c + v + m)I > ( c + v + m)II Câu 354 Tái sản xuất mở rộng đặc trưng sản xuất ? • A.Nền sản xuất hàng hố giản đơn • B.Nền sản xuất tự cung tự cấp • C.Nền sản xuất TBCN • D.Của tất sản xuất Câu 355 TáI sản xuất giản đơn đặc trưng sản xuất ? • A.Nền kinh tế tự nhiên • B.Nền kinh tế hàng hố • C.Nền kinh tế TBCN • D.Của tất kinh tế Câu 356 TáI sản xuất tư liệu sản xuất có ý nghĩa định cáI ? • A TáI sản xuất QHSX • B.TáI sản xuất tư bất biến • C.Q trình sản xuất cảu tồn xã hội • D.TáI sản xuất mơI trường sinh thái Câu 357 TáI sản xuất tư liệu tiêu dùng có ý nghĩa định cáI ? • A.TáI sản xuất cuả cảI vật chất • B.TáI sản xuất tư liệu sản xuất • C.TáI sản xuất sức lao động • D.TáI sản xuất mơI trường sinh thái Câu 358 Điều kiện thực tổng sản phẩm tư liệu sản xuất sản xuất táI sản xuất giản đơn ? • A.(c + v + m)I > Ic + IIc • B.(c + v + m)I = Ic + IIc • C.(c + v + m)I < Ic + IIc • D.(c + v + m)I = (c + v + m)II Câu 359 Điều kiện thực tổng sản phẩm tư liệu tiêu dùng sản xuất táI sản xuất giản đơn ? • A.(c + v + m)II > ( v + m)I + ( v + m )II • B.(c + v + m)II < ( v + m)I + ( v + m )II • C.(c + v + m)II = ( v + m)I + ( v + m )II • D.(c + v + m)II =(c + v + m)I Cau 360 Dieu khien thuc hien ve gia tri moi taoj khu vuc I cua tai san xuat gian don la gi ? • A ( v + m ) I = IIc • B.( v + m ) I > IIc • C.( v + m ) I < IIc • D.( v + m ) I = ( c + m + v ) II Câu 361 (273) Điều kiện thực giá trị tạo khu vực I tái sản xuất mở rộng gì? • A.(v+m) I < IIc • B (v+m) I >IIc • C (v+m) I =IIc • D (v+m) I = (c+v+m)II Câu 362 Quy mô thị trường yếu tố định? • A.Thị hiếu người tiêu dùng định • B.Quan hệ cung cầu định • C.Quy mơ sản xuất xã hội định • D.Quan hệ cạnh tranh quết định Câu 363 Vì CNTB, thị trường bị thu hẹp tương đối? • A.Chất lượng hàng hóa ngày cao, sử dụng lâu dài • B.Nhu cầu tiêu dùng xã hội ngày giảm • C Nhu cầu tiêu dùng có tăng, số lượng chất lượng hàng hóa ngày tăng nhu cầu • D.Hàng hóa ngày phong phú, sức mua có khả toán ngày giảm tương đối Câu 364 Vì khơng đồng ưu tiên phát triển TLSX với ưu tiên phát triển cơng nghiệp nặng? • A Phát triển TlSX có phạm vi rộng hơn, TlSX khơng ngành cơng nghiệp nặng tạo • B Phát triển TLSX có vai trị định q trình tái sản xuất • C Phát triển TLSX sở để phát triển cơng nghiệp nặng • D Phát triển công nghiệp nặng sở để phát triển TLSX Câu 365 Trong kinh tế mở, khai thác ngoại lực phải ý đến điều ? • A.Coi trọng ngoại lực, ngoại lực định • B Coi trọng nội lực, nội lực định • C Coi trọng ngoại lực nội lực ngang • D Giai đoạn đầu coi trọng ngoại lực, dùng ngoại lực để kích nội lực giai đoạn sau Câu 366.Theo Leenin, thực sản phẩm ? • A.Sản phẩm tiêu dùng hết • B Sản phẩm tái sản xuất hai mặt giá trị vật • C Sản phẩm xã hội chấp nhận • D Sản phẩm bù đắp, trao đổi, mua bán thị trường mặt giá trị vật Câu 369 Nguyên nhân khủng hoảng kinh tế chu kỳ? • A.Do kỹ thuật ngày cao, sản xuất phát triển, hàng hóa thừa ế khơng tiêu thụ hết • B Do cung lớn cầu • C Do mâu thuẫn cung cầu vai trò điều tiết nhà nước • D Sản xuất vơ phủ sức mua bị giới hạn Câu 370 Khủng hoảng sản xuất thừa đặc trưng riêng sản xuất ? • A.Của sản xuất phong kiến • B Của sản xuất hàng hóa có lịch sử , sản xuất để bán để trực tiếp tiêu dùng • C Của sản xuất tư chủ nghĩa • D Của kinh tế hàng hóa vận hành theo chế thị trường Câu 371 Hậu trực tiếp nghiêm trọng khủng hoảng kinh tế chu kỳ ? • A.Các nhà tư bị thiệt hại kinh tế, xí nghiệp bị đóng cửa, phá sản hàng loạt • B Cơng nhân bị thất nghiệp, đời sống gặp khó khăn • C Của cải vật chất sức lao động bị phá hủy • D Mâu thuẫn kinh tế- xã hội tăng thêm dần tới chiến tranh cách mạng Câu 372 Đặc điểm khủng hoảng kinh tế kinh tế TBCN ? • A.Ln thừa hàng háo • B Lúc thiếu, lúc thừa hàng hóa • C Sản xuất thừa có tính chất chu kỳ • D Cung mâu thuẫn với cầu phải giải biện pháp phi kinh tế Câu 373.Các giai đoạn Chu kỳ kinh tế CNTB ? • A.Ba giai đoạn • B Bốn giai đoạn: sản xuất, lưu thơng, phân phối tiêu dùng • C Khi ba giai đoạn , bốn giai đoạn • D Khủng hoảng, tiêu dùng, phục hồi, hưng thịnh Câu 374 Đặc điểm đáng lưu ý giai đoạn tiêu điều chu kỳ kinh tế ? • A.Cung cầu hàng hóa cân đối dần kích cầu • B Cung cầu hàng hóa cân đối dần giảm cung • C Đổi tư cố định • D Thất nghiệp ngày tăng Câu 375 Đặc điểm đáng lưu ý giai đoạn hưng thịnh chu kỳ kinh tế ? • A.Giá hàng hóa tăng vọt • B Nạn thất nghiệp giảm dần • C Quy mơ tín dụng mở rộng • D Sản xuất vợt mức trước khủng hoảng Câu 376 Vì khủng hoảng kinh tế chu kỳ TBCN cuối giai đoạn tiêu điều chuyển sang giai đoạn phục hồi ? • A Do đổi tư cố định • B Do kích cầu • C Do giảm cung • D Do nhà máy đóng cửa thịi kỳ khủng hoảng trở lại sản xuất Câu 377 Trong chu kỳ kinh tế, giai đoạn tiêu điều, cung cầu hàng hóa cân đối dần nguyên nhân ? • A.Do hạn chế cầu • B Thu hẹp sản xuất, làm giảm cung • C Do kích cung • D Do kích cầu Câu 378 Trong chu kỳ kinh tế, nạn thất nghiệp trầm trọng giai đoạn ? • A.Tiêu điều • B Phục hồi • C Hưng thịnh • D Khủng hoảng Câu 379 Trong chu kỳ kinh tế, lãi suất tiền gửi ngân hàng cao giai đoạn nào? • A.Khủng hoảng • B Tiêu điều • C Phục hồi • D Hưng thịnh Câu 382 Nguyên nhân sâu xa khủng hoảng kinh tế? • A Mâu thuẫn tính chất xã hội hóa LLSX với hình thức chiếm hữu tư nhân TBCN • B Mất cân đối cung cầu • C Hàng hóa ngày phong phú nhu cầu có khả tốn ngày giảm • D Mâu thuẫn tính kế hoạch nội xí nghiệp với tính chất vơ phủ sản xuất xã hội Câu 383 Khủng hoảng kinh tế diễn nước nào? • A Anh • B.Đức • C Pháp • D Mỹ Câu 384 Chủ nghĩa đế quốc gì? • A CNTB độc quyền nhà nước • B Thời đại tư tài • C CNTB độc quyền, thời đại tư tài với thống trị tài phiệt • D Giai đoạn cao CNTB - giai đoạn độc quyền Câu 385 Nguyên nhân làm cho tổ chức độc quyền đời? • A Tự cạnh tranh dẫn tới tiêu diệt làm phá sản phần lớn nhà tư yếu • B Sự liên minh nhà tư • C Sự tích tụ tập trung sản xuất đạt đến giới hạn định • D Tự cạnh tranh thúc đẩy tích tụ tập trung sản xuất Câu 386 Quy luật kinh tế CNTB biểu giai đoạn độc quyền thành quy luật gì? • A Quy luật giá trị thặng dư • B Quy luật giá trị • C Quy luật giá trị thặng dư biểu thành quy luật lợi nhuận độc quyền cao • D Quy luật giá trị thặng dư quy luật lợi nhuận độc quyền cao tồn chi phối sản xuất TBCN Câu 387 Xuất tư đặc trưng CNTB giai đoạn nào? • A CNTB tự cạnh tranh phát triển vượt khỏi quy mô quốc gia • B CNTB độc quyền • C Chủ nghĩa thực dân xâm lược • D Sản xuất hàng hóa Câu 388 Tư tài gì? • A Sự hoạt động thương nhân • B Sự dung hợp tư ngân hàng tư cơng nghiệp • C Sự hoạt động CNTB tự cạnh tranh • D Sự hoạt động tư ngân hàng phát triển tới mức thống trị toàn loại tư khác Câu 389 Xuất hàng hóa đặc trưng CNTB giai đoạn nào? • A Khủng hoảng kinh tế dẫn đến nhu cầu mở rộng thị trường tiêu thụ • B Nền sản xuất hàng hóa TBCN giai đoạn tự cạnh tranh • C Nền sản xuất hàng hóa TBCN giai đoạn độc quyền • D Mọi kinh tế có sản xuất hàng hóa Câu 390 Xuất tư gì? • A Mang hàng hóa nước ngồi bán • B Mang tư nước ngồi cho vay đầu tư kinh doanh • C Bán tư liệu sản xuất cho nước tức nhường bớt trận địa sản xuất tư liệu sản xuất sinh hoạt cho nước có nhân cơng rẻ • D Mang tiền nước ngồi mua hàng Câu 391 Mâu thuẫn mâu thuẫn nảy sinh từ chủ nghĩa tư độc quyền đời? • A Giữa tư lao động • B Giữa nước tư già cỗi trở thành lép vế nước tư trẻ có quyền lực kinh tế tồn cầu • C Giữa nơng thơn thành thị • D Giữa nước quốc với nhân dân nước thuộc địa, phụ thuộc Câu 392 Quy luật phát triển không kinh tế trị quy luật đặc trưng CNTB giai đoạn nào? • A CNTB tự cạnh tranh tức môi trường để thực khả cá lớn nuốt cá bé • B Chủ nghĩa thực dân • C CNTB giai đoạn đế quốc chủ nghĩa • D Chế độ phong kiến Câu 393 Sự biểu quy luật giá trị giai đoạn CNTB độc quyền? • A Quy luật giá sản xuất • B Quy luật giá độc quyền • C Quy luật lợi nhuận bình qn • D Quy luật lợi nhuận độc quyền Câu 394 Thực chất việc phân chia giới mặ kinh tế? • A thị trường đầu tư thị trường tiêu thụ • B Thỏa mãn nhu cầu nguyên liệu ngày tăng cơng nghiệp quốc • C Cung cấp nhân cơng • D Xuất tư Câu 395 Thực chất việc phân chia giới lãnh thổ? • A Thị trường tiêu thụ hàng hóa cường quốc TBCN • B Khu vực đầu tư tư cường quốc TBCN • C Biến nước chậm phát triển thành nơi cung cấp nguyên liệu nhân cơng cho cường quốc TBCN • D Khu vực xuất tư xuất hàng hóa cường quốc TBCN Câu 396 Nội dung phân chia giới kinh tế? • A Phân chia thuộc địa phạm vi ảnh hưởng • B Phân chia thị trường nơi đầu tư • C Phân chia nơi cung cấp nguyên liệu • D Phân chia nơi cung cấp nhân công Câu 397 Nội dung việc phân chia giới lãnh thổ? • A Phân chia thị trường • B Phân chia nơi đầu tư • C Biến nước chậm phát triển thành nơi cung cấp nguyên liệu nhân công rẻ mạt • D Phân chia khu vực ảnh hưởng kinh tế trị Câu 398 Đặc điểm quan trọng CNĐQ gì? • A Hình thành tổ chức độc quyền • B Xuất tư • C Xuất tâng lớp tư tài • D Hình thành hệ thống thuộc địa Câu 399 Mối quan hệ tự cạnh tranh độc quyền CNĐQ? • A Độc quyền thủ tiêu tự cạnh tranh • B Tự cạnh tranh phát triển gay gắt • C Tự cạnh tranh thống trị độc quyền • D Tự cạnh tranh độc quyền song song tồn tại, độc quyền giữ vị trí thống trị Câu 400 Trong giai đoạn CNĐQ, hàng hóa bán theo giá gì? • A Chi phí sản xuất + Lợi nhuận bình qn • B Chi phí sản xuất • C Chi phí sản xuất + Lợi nhuận độc quyền • D Giá trị hàng hóa Câu 401.Đặc điểm Quy luật phát triển khơng giai đoạn CNĐQ? • A Diễn êm đềm • B Phát triển đột biến theo chiều sâu • C Diễn ngày gay gắt • D Phát triển theo chiều rộng Câu 402 Xuất phát từ đặc điểm hoạt động quy luật mà Lênin cho rằng: Cách mạng XHCN thắng lợi số nước, chí nước, nước khâu yếu hệ thống CNĐQ • A Quy luật lợi nhuận độc quyền • B Quy luật QHSX phải phù hợp với tính chất trình độ phát triển LLSX • C Quy luật phát triển khơng kinh tế trị giai đoạn CNTB độc quyền • D Quy luật giá độc quyền Câu 403 Do quy luật mà Lênin cho cách mạng XHCN thắng lợi số nước them chí nước, nước khâu yếu CNĐQ? • A Quy luật phát triển khơng kinh tế trị giai đoạn CNTB tự cạnh tranh • B Quy luật kinh tế CNTB • C Quy luật phát triển không kinh tế trị giai đoạn CNTB độc quyền • D Quy luật QHSX phải phù hợp với tính chất trình độ phát triển LLSX Câu 404 Sự biểu cảu quy luật giá trị thặng dư giai đoạn CNĐQ? • A Quy luật lợi nhuận độc quyền • B Quy luật lợi nhuận bình quân • C Quy luật tích lũy tư • D Quy luật phát triển khơng đề kinh tế trị Câu 405 Đặc điểm chung tư tưởng CNXH trước Mác • A Đậm đà tính nhân đạo • B Khơng có quan điểm giai cấp • C Được xây dung người thuộc giai cấp bóc lột • D Thiếu sở thực Câu 406 Tính tất yếu phương thức sản xuất CSCN? • A Do công nhân đạo phương thức sản xuất trước • B Do có giai cấp vơ sản Đảng cộng sản lãnh đạo • C Thay phương thức sản xuất TBCN phương thức sản xuât cao • D Do quy luật QHXH phù hợp với tính chất trình độ LLSX mâu thuẫn CNTB Câu 407 Chọn nguyên tắc quan trọng tư tưởng Mác-Angghen CNCS • A Cách mạng, tước đoạt chủ nghĩa quốc tế vơ sản • B Cơng hữu, kế hoạc hóa phân phối cơng • C Cơng nghiệp hóa, đại hóa xã hơI cơng văn minh • D Xóa bỏ bóc lột, nhà nước tiêu vong người giải phóng Câu 408 Vì CNCS khơng đời vào cuối kỉ 19 Mác-Angghen dự báo? • A, Vì hai ơng qua đời sớm, phong trào cách mạng vơ sản thiếu thiên tài chủ đạo • B Vì nhà nước TBCN đàn áp tàn bạo phong trào công nhân khủng bố người theo CNCS • C Vì CNTB chuyển sang chủ nghĩa đế quốc chủ nghĩa thực dân • D Vì tương quan lực lượng giai cấp tư sản giai cấp vô sản chưa cho phép Câu 409 Điều bổ sung quan trọng Leenin việc xuất phương thức sản xuất CSCN? • A Thiết lập quyền Xơ-viết điện khí hóa tồn Nga • B Thực sách kinh tế nhiều thành phần • C Học thuyết thời kì q độ • D Cách mạng thắng lợi nước Câu 410 Khi thực nguyên tắc phân phối làm theo lực hưởng theo nhu cầu ? • A Khi sản xuất đạt suất cao, “của cải tn dạt” • B Khi TLSX thuộc sở hữu tồn xã hội • C Khi xã hội xóa bỏ chế đọ bóc lột • D Khi TLSX thuộc sở hữu toàn xã hội suet lao động đạt tới đỉnh cao Câu 411 Xã hội tiến dần vào vương quốc tự xã hội: • A Con người bình đẳng, tự • B Khơng cịn giai cấp • C Khơng cịn thống trị giai cấp bóc lột • D Khơng cịn bị trói buộc chế độ tư hữu Câu 412 Nội dung chuyên vơ sản là: • A Chun với kẻ thù • B Trấn áp bọn phản cách mạng • C Xây dung xã hội mới, người • D Bạo lực trấn áp tổ chức xây dựng ... phát tri? ??n lịch sử gì? • A LLSX QHSX tác động qua lại lẫn • B QHSX định LLSX • C QHSX phải phù hợp với tinh chất trình độ phát tri? ??n LLSX • D LLSX phụ thuộc vào QHSX Câu8 yếu tố tich cực phát tri? ??n... chúa phong kiến bóc lột gây trở ngại cho việc phát tri? ??n kinh doanh làm giầu • C.Vì đại diện cho phương thức sản xuất • D.Vì nơng dân, thợ thủ cơng tri thức thành thị bị ủng hộ Câu 31: Tô tiền thay... thay cho tô vật chế độ phong kiến biểu điều gì? • A Sự phát tri? ??n LLSX phân cơng lao động x• hội lĩnh vực nơng nghiệp • B Sự phát tri? ??n kinh tế hàng hóa • C Việc ứng dụng tiến khoa học kỹ thuật

Ngày đăng: 26/10/2021, 15:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w