1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TNG CONG TY DIN LC MIN TRUNG CONG TY

24 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 0,92 MB

Nội dung

TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐĂKLĂK Số: /QĐ-ĐLPC CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự - Hạnh phúc ĐăkLăk, ngày tháng năm 2017 QUYẾT ĐỊNH Về việc giao nhiệm vụ điều hành dự án đầu tư xây dựng cơng trình ĐTXD thuộc kế hoạch năm 2018 GIÁM ĐỐC CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐĂKLĂK Căn định số 230/QĐ-EVN ngày 14 tháng năm 2010 Tập đoàn Điện lực Việt Nam việc đổi tên Điện lực thuộc Tổng Công ty Điện lực miền Trung; Căn đinh số 2974/QĐ-EVN CPC ngày 11 tháng năm 2016 Tổng Công ty Điện lực miền Trung việc ban hành Quy chế tổ chức hoạt động Công ty Điện lực ĐăkLăk; Căn định số 582/QĐ-EVN CPC ngày 29/01/2015 Tổng công ty Điện lực miền Trung việc ban hành quy trình quản lý kế hoạch Tổng công ty Điện lực miền Trung Mã hiệu EVN CPC-KH/QT.01; Căn định 1095/QĐ - EVN CPC ngày 23 tháng năm 2016 Tổng công ty Điện lực miền Trung việc ban hành quy chế phân cấp định đầu tư thực đầu tư xây dựng Tổng công ty Điện lực miền Trung; Căn Quyết định số 2662/QĐ-EVNCPC ngày 18/4/2017 Tổng Công ty Điện lực miền Trung việc Thành lập Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Công ty Điện lực Đắk Lắk Căn định số 3035/QĐ-EVN CPC ngày 28 tháng năm 2017 Tổng công ty Điện lực miền Trung việc giao quản lý dự án kế hoạch vốn cơng trình ĐTXD năm 2018; Xét đề nghị ơng Trưởng phịng Kế hoạch Vật tư QUYẾT ĐỊNH: Điều Giao Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thuộc Công ty Điện lực Đắk Lắk thực nhiệm vụ điều hành dự án đầu tư xây dựng cơng trình thuộc kế hoạch ĐTXD năm 2018 với nội dung cụ thể sau: + Danh mục quy mô dự án: Như phụ lục kèm theo + Nguồn vốn: Vốn vay thương mại KHCB năm 2018 + Tên vật tư thiết bị dự án: Theo Fmis (tham khảo văn 4069/TBĐLPC-KH&VT ngày 10/5/2017 việc áp dụng tên VTTB đơn vị tính theo mã vật tư có chương trình QLVT Tổng Cơng ty); + Tổng hợp toàn chi tiết VTTB thuộc danh mục EVN CPC mua sắm tập trung (MBA, máy cắt, LBS, dây dẫn trung áp, dây dẫn hạ áp) Tổng hợp chi tiết VTTB dự kiến Chủ đầu tư cấp cho cơng trình thi cơng hình thức thuê ngoài; Tổng hợp chi tiết VTTB cơng trình thi cơng hình thức tự thực Hoàn trước ngày 15/9/2017 để đăng ký với EVN CPC + Tiến độ cơng trình: Hồn thành tốn cơng trình trước ngày 01/01/2019 Điều 2: Quyết định thay định số 4574/QĐ-ĐLPC ngày 23/5/2017 Ông Trưởng phịng QLĐT có trách nhiệm bàn giao hồ sơ liên quan cho Ban QLDA hỗ trợ Ban QLDA trình thực nhiệm vụ Điều 3: Ông Trưởng Ban QLDA chịu trách nhiệm điều hành dự án theo quy định hành Nhà nước quản lý dự án đầu tư xây dựng quản lý chất lượng cơng trình Điều Ơng Trưởng Ban QLDA, Trưởng Phòng Quản lý đầu tư đơn vị liên quan chức thi hành định GIÁM ĐỐC Nơi nhận: - Các PGD để đạo; - Các Điện lực, XNTVXLĐ; - QLĐT, TCKT, VT, KT, KD, ĐĐ; - Lưu: VP, KHVT Phụ lục kèm theo định số: /QĐ-ĐLPC DANH MỤC CÁC CƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH VỐN ĐTXD NĂM 2018 ĐƠN VỊ: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐĂK LĂK Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC TỔNG CỘNG (A+B) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 101.470 32.700 61.200 7.570 71.029 30.441 A CƠNG TRÌNH LƯỚI ĐIỆN Cải lưới điện trung áp tỉnh Đắk Lắk năm 2018 239,6 0,0 100,6 16,4 0,0 266 0,0 45.750 13 18.655 13 22.620 97.470 29.500 60.600 2.870 2.600 7.370 270 68.229 2.009 29.241 861 - Cải tạo ĐD471CMG 0,0 6,0 0 0 0 - Nâng tiết diện ĐD475E56 để đảm bảo cấp điện cho khu vực huyện Buôn Đôn BMT 0,0 6,4 0 0 0 - Nâng tiết diện dây dẫn ĐD474E47, hỗ trợ chuyển tải, liên lạc trạm 110kV Krông Năng trạm E47 Huyện Krông Năng 0,0 4,0 0 0 0 x - NDL TBA trung gian F14, F15 lắp đặt HTĐĐ trung áp khu vực tỉnh Đắk Lắk năm 2018 Chống tải trạm biến áp trung gian F15 tỉnh Đắk Lắk Chống tải trạm biến áp trung gian F14 tỉnh Đắk Lắk - Lắp đặt hệ thống đo đếm điện dự phòng cho vị trí điểm đo LH32, LH42 bán điện với Tổng Công ty điện lực Miền Nam Cải tạo lưới điện khu vực Bắc Tp Buôn Ma Thuột tỉnh Đăk Lăk năm 2018 - Chống tải trạm biến áp tải dây dẫn trục chính, giảm tổn thất điện cải tạo lưới điện hạ áp TBA T166(ĐD474E48) Huyện CưM'Gar - Chập 4.455 mét dây dẫn AC-120 đoạn từ trụ số 46 đến trụ số 95 đoạn từ trụ số 119/168 đến trụ số 119/168/12 - Xây dựng 1.686 mét ĐDTA, AC-240, dây trung tính dây AC50 từ trụ số 119/137/40 đến trụ số 119/168/12 Chập dây AC120 (sử dụng dây thu hồi) vào dây AC120 đoạn từ cột 113(ĐD475E56) đến cột 245/6A(ĐD475E56) dài 6,444km Chập dây AC150 (sử dụng dây thu hồi) vào dây AC70 đoạn từ cột 286 đến cột 362 (ĐD474E47) dài 4km để đảm bảo liên lạc trạm 110kV Krông Năng E47 Huyện Lăk Lắp đặt thêm 01 máy biến áp 3.200kVA-35/22kV 0,0 0,0 0 18.200 21.400 Huyện Lăk Lắp đặt thêm 01 máy biến áp 3.200kVA-35/22kV 0,0 0,0 0 1 6.300 11.900 1 9.500 11.900 Tỉnh Đắk Lắk Lắp đặt 01 hệ thống đo đếm cấp điện áp 22kV; 01 hệ thống đo đếm cấp điện áp 35kV 0,0 0,0 0 0 0 25,4 3,6 12 2.640 0 0 Xã Hịa Đơng +Kéo bổ sung thêm 1220m cáp vặn xoắn ABC4x95 đoạn từ TBA T166 đến trụ 108 từ TBA đến trụ 269/3-1; Cải tạo lưới điện từ pha lên pha đoạn từ trụ 277/5 đến trụ 277/5/2 ; Cấy TBA 250kVA-22/0,4kV trụ 269/5(ĐD474E48) để san tải T166 XDM 130m ĐDHA trụ 269(ĐD474E48) 1,5 0,0 250 0 0 0,5 0,5 250 0 0 0,0 0,0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T6(ĐD471E48) Phường Tân Lập XDM 530 mét ĐDTA đấu nối cột 21(ĐD471E48) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV san tải cho T6, TBA XDM đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 111 lưới hạ áp có) + Tách lưới điện hạ áp trụ 102 lưới điện hạ áp TBA T6(ĐD471E48) + Xây dựng 480m đường dây hạ áp ABC4x95 hẻm 81 đường Y Ni Ksơ đấu nối trụ hạ áp 210 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T77(ĐD471E48) Phường Tân Lợi + XDM 530 mét ĐDTA đấu nối cột 74/21(ĐD471E48) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV san tải cho T77, TBA XDM đặt cuối đường dây trung XDM(trụ 211 lưới hạ áp có) + Tách lưới điện hạ áp trụ 74/21(ĐD471E48) 0,0 0,5 250 0 0 - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp cuối nguồn, giảm tổn thất cho TBA T92M(ĐD473HT) Phường Tân Lợi + XDM 270m ĐDTA đấu nối trụ 34/40a(ĐD473HT) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T92M(ĐD473HT) đặt trụ XDM 34/40a/5(ĐD473HT) XDM xuất tuyến XT 35m ĐDHA từ TBA XDM đển trụ hạ áp 110 để đấu nối vào TBA XDM Tách lưới điện hạ áp trụ 105 0,1 0,3 160 0 0 - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất điện lưới điện hạ áp T119(ĐD474E48) Phường Tân Hòa + XDM 750 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T119(ĐD474E48) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T119(ĐD474E48) (trụ 96/18) Tách lưới điện hạ áp trụ 106 lưới điện hạ áp 0,0 0,8 160 0 0 1/22 1.300 800 400 100 910 390 7.200 3.600 3.000 600 5.040 2.160 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - - - - - Chống tải dây dẫn hạ áp trạm biến áp T82(ĐD473E48) Cấy TBA để chống tải lưới điện hạ áp, tải TBA, giảm bán kính cấp điện giảm tổn thất điện cho TBA T24M, T25M(ĐD475HT) Chống tải dây dẫn trạm biến áp giảm TTĐN TBA T10(ĐD477HT) 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 + XDM ĐDTA TBA để chống tải trạm biến áp T82(ĐD473E48) đáp ứng nhu cầu phụ tải khu vực trung thành phố + XDM 500 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T82(ĐD473E48) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T82 đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 96/10 XDM) + Kéo tăng cường 280m dây ABC4x95 đoạn từ TBA XDM đến trụ 96/5 (trụ XDM) để chống tải dây dẫn đoạn đầu xuất tuyến + Tách lưới điện hạ áp TBA T82(ĐD473E48) TBA XDM trụ 96/5 (XDM) 0,3 0,5 250 0 0 + XDM TBA 160kVA-22/0,4kV đặt ĐDTA trụ 36/11(ĐD475HT); XDM 200m ĐDHA ABC4x95 từ trụ 36/5 đến trụ 36/9(ĐD475HT) để tách lưới hạ áp T25M(ĐD475HT) TBA Buôn Ju - Xã Ea Tu XDM + Tách lưới hạ áp trụ 36/3(ĐD475HT) thuộc lưới hạ áp T25M, T24M trụ 36/16 trụ 201/11 Kéo tăng cường 750m cáp vặn xoắn ABC4x95 đoạn đầu xuất tuyến TBA XDM 1,0 0,0 160 0 0 + XDM 440m ĐDTA dây XLPE-70 đấu nối trụ 68/5(ĐD476E48) (nhánh rẽ vào TBA T345- Trường Nguyễn Du) + XDM TBA 250kVA-22/0,4kV để tách lưới san tải giảm bán kính cấp điện cho TBA T10 + XDM 370m ĐDHA để kết lưới hạ áp từ TBA XDM đển trụ cuối hạ áp TBA T10 0,4 0,4 250 0 0 1,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 250 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,1 0,2 250 0 0 0,0 0,2 250 0 0 0,6 0,2 160 0 0 0,8 0,0 0 0 0 0,8 0,0 0 0 0 Phường Tân Lợi Khối - Tân An Chống tải dây dẫn hạ áp trạm biến áp T272(ĐD474E48) Di chuyển TBA T50(ĐD476E48) tâm phụ tải để giảm bán kính , giảm tổn thất điện Phường Tân Hòa Chống tải dây dẫn hạ áp trạm biến áp T62(ĐD473E48) Phường Tân Lợi Cấy trạm biến áp để chống tải TBA T86 T79 (ĐD473E48) 22kV TBA XDM Phường Tân Lợi Phường Tân Lợi - Chống tải lưới điện hạ áp, TBA giảm tổn thất điện cho TBA T194(ĐD472E48) Xã Hịa Thắng-TP Bn Ma Thuột - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp cuối nguồn, giảm tổn thất cho TBA T199(ĐD472E48) Xã Hịa Thắng-TP Bn Ma Thuột - Chống tải dây dẫn hạ áp T331(ĐD473E48) Phường Tân Lợi - Chống tải dây dẫn hạ áp T115M(ĐD475HT) Thôn 12 Xã EaTu Kéo bổ sung 950m dây dẫn ABC4x95 trục Di chuyển TBA T50(ĐD476E48) dung lượng 250kVA-22/0,4kV từ trụ 72/34/4(ĐD476E48) tâm phụ tải +Kéo bổ sung thêm 500 m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện có (dọc đường Lê Thánh Tông, Trần Nhật Duật) đoạn từ TBA T62 đến trụ 112 + XDM 200 mét ĐDTA đấu nối cột 75/5(ĐD473E48) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T86 T79 đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 75/5/4 XDM) + XDM 63m ĐDHA sử dụng dây ABC4x95 để kết lại lưới hạ áp TBA XDM lưới điện T86 Tách lưới điện hạ áp TBA T86(ĐD473E48) TBA XDM trụ 202/7, trụ 201/1 T79(ĐD473E48) TBA XDM trụ 202/11, trụ 75/5/2 + XDM ĐDTA, HA TBA để chống tải cho TBA T194(ĐD472E48) + XDM 200m ĐDTA đấu nối trụ 86(ĐD472E48) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4kV để sang tải cho T194 đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 86/4) Tách lưới điện hạ áp T194 TBA XDM trụ hạ áp 302 XDM 170m ĐDTA đấu nối trụ 85/11/2 +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T199(ĐD472E48) đặt trụ XDM 85/11/6 + XDM 65m ĐDHA từ trụ hạ áp 101/5 (TBA T200) đển trụ hạ áp 111/3 (TBA T199) để đấu nối vào TBA XDM + Tách lưới điện hạ áp trụ 107 + Kéo tăng cường 420m dây ABC4x95 đoạn đầu tuyến TBA XDM đoạn từ TBA đến trụ 105 (T199) +Kéo bổ sung thêm 800 m cáp vặn xoắn ABC4x95 T331(ĐD473E48) đoạn từ trụ TBA đến trụ hạ áp 216 + Kéo bổ sung thêm 800 m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện có đoạn từ TBA T115M đến trụ 113 đoạn từ trụ 113 đến trụ 113/9/6 2/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải dây dẫn hạ áp T395(ĐD474E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp trạm biến áp T134(ĐD474E48) Thôn 12 Xã EaTu Buôn KoTam - Xã EaTu - Chống tải dây dẫn hạ áp trạm biến áp T342(ĐD472E48) Xã Hòa Thắng - Chống tải dây dẫn hạ áp trạm biến áp T313(ĐD472E48) Xã Hòa Thắng - Chống tải dây dẫn hạ áp XDM ĐDHA để kết lưới giảm tổn thất điện lưới điện hạ ápTBA T371M(ĐD475E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp giảm tổn thất điện trục lưới điện hạ ápTBA T76(ĐD471E48) Cải tạo 420m đường dây hạ áp pha trụ sắt cũ sau trạm biến áp T398M(ĐD475E48) Xă Cư Ebua Phường Tân Lợi Xã Cư Ebua 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 Kéo bổ sung thêm 215m cáp vặn xoắn ABC4x95 lưới điện có đoạn từ TBA T395 đến trụ 213 0,2 0,0 0 0 0 Kéo tăng cường 1320m cáp vặn xoắn ABC4x95 1,3 0,0 0 0 0 1,3 0,0 0 0 0 1,0 0,0 0 0 0 0,7 0,0 0 0 0 1,4 0,0 0 0 0 0,4 0,0 0 0 0 0,6 0,0 0 0 0 0,8 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,9 0,0 0 0 0 Kéo bổ sung thêm 1293m cáp vặn xoắn ABC4x95 lưới điện có đoạn từ TBA T395 đến trụ 137 trụ 101 Kéo tăng cường 1006m dây dẫn ABC4x95 đoạn từ trụ TBA đến trụ 1/24 +Kéo bổ sung thêm 450 m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện TBA T371M(ĐD475E48) + Xây dựng 200m hạ áp ABC 4x95 kết lưới giảm bán kính cấp điện TBA T371M T317M đoạn từ trụ 161/15/3 đến trụ 14/6 +Kéo bổ sung thêm 1440 m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện TBA T76(ĐD473E48) dọc đường Y Moan Cải tạo 420m đường dây hạ áp pha trụ sắt cũ sau trạm biến áp T398M(ĐD475E48) + Kéo bổ sung thêm 630 m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện TBA T88(ĐD473E48) dọc đường Ama Khê để chống tải dây dẫn giảm tổn thất điện lưới điện hạ áp '+ Kéo bổ sung thêm 775m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện có đoạn từ TBA T361 đến trụ 220 từ trụ 186/37 đến trụ 212 + Kéo bổ sung thêm 775m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện có đoạn từ TBA T361 đến trụ 220 từ trụ 186/37 đến trụ 212 + Thay trụ nhánh rẽ hạ áp không đảm bảo an toàn, thay 140m dây dẫn 4A35 thành dây ABC4x70 đoạn từ trụ 186/18/16 đến trụ 186/18/16/4 +Kéo bổ sung thêm 850m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện có đoạn từ TBA T141 đến trụ 209 từ TBA đến trụ 109 để chống tải dây dẫn giảm TTĐN lưới điện hạ áp T141(ĐD474E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp giảm tổn thất điện trục lưới điện hạ ápTBA T88(ĐD473E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp T361(ĐD474E48) Xã Hịa Đơng - Chống q tải dây dẫn hạ ápT361(ĐD474E48) Xã Hịa Đơng - Chống tải dây dẫn hạ áp giảm tổn thất điện trục TBA T141(ĐD474E48) Xã Hịa Đơng - Chống tải dây dẫn hạ áp T227(ĐD474E48) Khối phường Tân Hòa +Kéo bổ sung thêm 650m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện có đoạn từ TBA T227 đến trụ 111 để chống tải dây dẫn giảm TTĐN lưới điện hạ áp T227(ĐD474E48) 0,7 0,0 0 0 0 - Chống tải dây dẫn hạ áp xử lý an toàn đường hạ áp TBA T131M(ĐD477E48) + Kéo tăng cường 670m dây ABC4x95 để chống tải giảm tổn thất điện lưới điện hạ áp đoạn từ TBA đến trụ N3-7 từ trụ 36/46/5 đến cuối tuyến Phường Thành Nhất + Xây dựng 140 mét đường dây hạ áp bên đường tỉnh lộ trụ 104/36/46/4 đến trụ 104/36/46/7 để xử lý an tồn đường dây sau cơng tơ vượt đường tỉnh lộ (chuyển công tơ sang lưới điện dây băng đường thấp) 0,8 0,0 0 0 0 - Kéo tăng cường dây dẫn để giảm tổn thất điện lưới điện hạ áp thuộc TBA T130M(ĐD477E48) Phường Thành Nhất Kéo tăng cường 398m 0,4 0,0 0 0 0 0,6 0,0 0 0 0 0,9 0,0 0 0 0 0,9 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 Phường Tân Lập - Chống tải dây dẫn hạ áp TBA T368(ĐD472E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp T48(ĐD476E48) Ngô Quyền - Chu Văn An - Chống tải dây dẫn hạ áp T268(ĐD476E48) Phường Tân An-TP Buôn Ma Thuột - Chống tải dây dẫn hạ áp T244 (ĐD471E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp T60(ĐD471E48) Xã Hòa Thắng Phường Tân Lập Kéo tăng cường 591m dây dẫn ABC4x95 đoạn từ trụ TBA đến trụ 101 trụ 104/6 +Kéo bổ sung thêm 850 m cáp vặn xoắn ABC4x95 trục lưới điện TBA T48(ĐD476E48) đoạn từ trụ 51/7a/5 đến trụ 51/12 đoạn từ trụ TBA T48 đến trụ 51/4a +Kéo bổ sung thêm 870 m cáp vặn xoắn ABC4x95 từ TBA T268 đến trụ 48(ĐD476E48) đoạn từ trụ 57 đến trụ 106 +Kéo bổ sung thêm 450 m cáp vặn xoắn ABC4x95 đoạn TBA T244(ĐD471E48) đoạn từ trụ TBA đến trụ 33(ĐD473E48) Đường Lê Thị Hồng +Kéo bổ sung thêm 500 m cáp vặn xoắn ABC4x95 đoạn từ TBA Gấm-Phường Tân Lợi T60 đến trụ B5 đoạn từ trụ TBA T60 đến trụ A1/8 3/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV - TỔNG CỘNG (A+B) Chống tải dây dẫn hạ áp T402(ĐD472E48) Chống tải dây dẫn hạ áp T362(ĐD472E48) Xã Hòa Thắng Xã Hòa Thắng - Chống tải dây dẫn hạ áp T125(ĐD474E48) Phường Tân Hòa - Chống tải dây dẫn hạ áp T164(ĐD474E48) Xã Hịa Đơng - Chống tải dây dẫn hạ áp T107(ĐD474E48) Phường Tân Lập - - Chống tải dây dẫn hạ áp T182(ĐD472E48) Cải tạo lưới điện khu vực Tp Buôn Ma Thuột tỉnh Đăk Lăk năm 2018 Khu vực Nam BMT - T90(ĐD475E56) - T63(ĐD475E56) - T65(ĐD475E56) - Cấy trạm san tải T155 T149 (ĐD475E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp T155(ĐD475E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp TTĐN TBA T156(ĐD475E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp T101(ĐD478E48) - Chống tải dây dẫn hạ áp T86(ĐD477E48) - Cấy trạm san tải T32(ĐD475E56) - Cải tạo lưới điện T56(ĐD471Etam) - Cải tạo lưới điện T4(ĐD473Etam) - Xây dựng TBA 160kVA-22/0,4kV giảm bán kính cấp điện T137(ĐD477Etam) - Xây dựng 01 TBA 160kVA-22/0,4kVA đường dây hạ áp để san tải giảm bán kính cấp điện T148(ĐD477Etam) Xã Ea Kao - Xây dựng đường dây trung áp , TBA 160kVA để giảm tổn thất cho TBA T2( ĐD477E48) Ea Tam - Kéo bổ sung dây dẫn ABC4x120 cho trục TBA T91(ĐD477E48) Tân Tiến - Chống tải lưới điện hạ áp T198(ĐD477E48) Tân Thành - Xây dựng đường dây trung áp TBA 250kVA để san tải T88 (ĐD477E48) Tân Thành - Xây dựng đường dây trung áp, TBA 160kVA để giảm TTĐN T53(ĐD47Etam) Ea Tam - Khu vực Bắc BMT x Xã Hòa Thắng 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 0,7 1,0 100,6 0,0 0,0 266 0 45.750 0 13 0 18.655 0 13 0 22.620 0 0,6 0,0 0 0 0 0,7 0,0 0 0 0 Kéo tăng cường 420 dây dẫn ABC4x95 đoạn từ trụ 21 đến trụ 209 0,4 0,0 0 0 0 Kéo tăng cường 440 dây dẫn ABC4x95 trục 0,4 0,0 0 0 0 8,0 2,9 14 2.350 150 320 0,0 0,0 0 0 0,0 0,0 0 75 160 0,0 0,0 0 75 160 0,4 0,0 250 0 0 0,6 0,0 0 0 0 0,3 0,0 0 0 0 0,3 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,6 0,5 160 0 0 1,3 0,3 160 0 0 0,8 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,4 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,9 0,0 0 0 0 0,8 0,0 0 0 0 0,0 0,3 250 0 0 0,0 0,6 160 0 0 Kéo tăng cường 730 dây dẫn trục Chống tải dây dẫn hạ ápT182(ĐD472E48) Kéo bổ sung thêm 570m cáp vặn xoắn ABC4x95 lưới điện có đoạn từ trụ 201/2 đến trụ 211 Kéo bổ sung thêm 716m cáp vặn xoắn ABC4x95 lưới điện có đoạn từ TBA T164 đến trụ 213 Nâng dung lượng TBA pha 50kVA -22/0,23KV thành TBA pha 100kVA -22/0,4KV Xã Hòa Phú Nâng dung lượng TBA 75 kVA (3x25 kVA) lên TBA 160kVA Nâng dung lượng TBA T65(ĐD475E56) từ 75kVA (3x25 kVA) Xã Hòa Phú lên TBA T160 KVA Xây dựng TBA 250kVA trụ 86/14(ĐD475E48) xây dựng Phường Tân Thành 400m dây ABC4x20 để kết lưới với TBA T155(ĐD475E48) để giảm TTĐN T149( ĐD475E48) Kéo tăng cường thêm xuất tuyến dây ABC4x95 (KV hẽm 105 Phường Thành Công Lê Hồng Phong) Kéo tăng cường thêm xuất tuyến dây ABC4x120 để chống Phường thành công tải dây dẫn trục TBA T56(ĐD475E48), dọc đường A Ma Trang Long Kéo tăng cường thêm xuất tuyến dây ABC4x120, dọc đường Phường EaTam A Ma Trang Long Kéo tăng cường thêm xuất tuyến dây ABC4x150, dọc đường Phường Tân Thành Nguyễn Viết Xuân, Mai Hắc Đế Xây dựng 500m đường dây trung áp AC-70, đấu nối trụ 45/5(ĐD475E56), xây dựng TBA 160kVA-22/0.4kVA kéo tăng Xã Hòa Phú cường 600m dây dây ABC4x95 cho trục để giảm TTĐN T32(ĐD475E56), dọc đường quốc lộ 14 Xây dựng 300m dây trung áp AC-70 đấu nối trụ 84(ĐD47Etam) TBA 160kVA -22/0,4kV, đồng thời cải tạo thay Phường Khánh Xuân dây dẫn lưới pha 2xAV35; 3xAV50 thành cáp ABC4x70 để giảm TTĐN T56(ĐD47Etam) Xây dựng TBA 160kVA-35(22)/0,4 kV trụ 52(ĐD371Etam) xây dựng tuyến dây ABC4x20 để giảm TTĐN TBA T4(ĐD473Etam) Xây dựng TBA 160kVA trụ 14/25(ĐD477Etam) để giảm Xã Ea Kao TTĐN T137 (ĐD477Etam) Xã Hòa Phú Xây dựng TBA 160kVA trụ 100/8(ĐD477Etam) 250m dây ABC4x95 để kết lưới san tải giảm TTĐN T148 (ĐD477Etam) Xây dựng 200m dây trung áp XLPE-70 đấu nối trụ 41/16 (ĐD477E48) TBA 160kVA trụ 100/8(ĐD477Etam) để giảm TTĐN T148(ĐD477Etam) Xây dựng bổ sung dây ABC4x120 chung cột trung áp có để chống q tải trục chính, giảm TTĐN T91(ĐD477E48) Kéo bổ sung xuất tuyến dây dẫn ABC4x120 để chống tải dây trục chính, giảm TTĐN T98(ĐD477E48) Xây dựng 300m đường dây trung áp XLPE-70 đấu nối trụ 64/16(ĐD477E48) TBA 250kVA để giả TTĐN T88(ĐD477E48) Xây dựng 600m dây trung áp XLPE-70 đấu nối trụ 115(ĐD471Etam) TBA 160kVA để giảm TTĐN T153(ĐD47Etam) 4/22 0,0 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 5.400 1.100 3.900 Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC 7.570 71.029 30.441 400 3.780 1.620 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - - Cấy TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện cho TBA T229(ĐD471E48) T236(ĐD471E48) Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện năng, cải tạo lưới điện hạ áp pha trụ khơng đảm bảo an tồn thuộc lưới điện hạ áp T67M(ĐD475HT) 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 Phường Tân An-TP Buôn Ma Thuột - XDM ĐDTA TBA giảm bán kính cấp điện, giảm TTĐN cho TBA T229, T236(ĐD471E48) + XDM 220 mét ĐDTA đấu nối cột 85(ĐD471E48) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T229 đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 85/4 XDM) + Tách lưới điện hạ áp TBA XDM T229 trụ 108, trụ 207 + Tách lưới điện hạ áp TBA XDM T236 trụ 85 + Tách lưới điện hạ áp TBA XDM T65(ĐD476E48) trụ 204 + XDM 75m ĐDHA để kết lưới hạ áp TBA XDM T65, T229, T236(ĐD471E48) vị trí trụ 205, 112 trụ 117 0,1 0,2 250 0 0 Xã Ea Tu + XDM 300 mét ĐDTA đấu nối trụ 36/7(ĐD475HT) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T67M(ĐD475HT) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 36/7/5) + Tách lưới điện hạ áp trụ 404 lưới điện hạ áp + Thay trụ khơng đảm bảo an tồn cải tạo lưới điện từ pha lên thành pha chiều dài 350m đoạn từ trụ 408/2 đến 408/6 từ TBA đến trụ 504 0,4 0,3 160 0 0 0,4 0,3 160 0 0 101.470 32.700 61.200 Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC 7.570 71.029 30.441 - Chống tải lưới điện hạ áp trạm biến áp T64M(ĐD475HT) Xã Ea Tu - XDM ĐDTA TBA để chống tải cho TBA T64M(ĐD475HT) đáp ứng nhu cầu phụ tải khu vực cuối đường dây hạ áp + XDM 300 mét ĐDTA đấu nối cột T64M(ĐD475HT) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T64M đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 17/46 XDM) + Tách lưới điện hạ áp trụ 105 + Kéo tăng cường 400m dây ABC4x95 trụ hạ áp có để chống tải dây dẫn đoạn từ trụ 114 đến trụ 108/4 - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện lưới điện hạ áp TBA T61M(ĐD475HT) Xã Ea Tu + XDM 400 mét ĐDTA đấu nối trụ TBA T61M(ĐD475HT) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV để sang tải cho T61M(ĐD475HT) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 17/4/24) + Tách lưới điện hạ áp trụ 17/5/17 XDM 0,0 0,4 160 0 0 - Cải tạo lưới điện hạ áp TBA T335(ĐD473E48) XDM 75m đường dây hạ áp xử lý an toàn hẻm 129 A Ma Khê 0,1 0,0 0 0 0 0,2 0,0 0 0 0 110,0 17,7 0 0 0 5.300 4.900 400 3.710 1.590 0,0 0,0 54 11.370 0 0 7.900 200 7.400 300 5.530 2.370 6,8 6,6 20 3.650 50 100 6.000 1.300 4.200 500 4.200 1.800 0,0 0,7 250 0 0 Phường Tân Lâp - Xử lý an toàn thuộc lưới điện hạ áp TBA T1(ĐD472E48) Chống tải lưới điện trung hạ áp tỉnh Đắk Lắk Năm 2018 Tỉnh Đắk Lắk Thay máy biến áp vân hành 17 năm tỉnh Đắk Lắk năm 2018 Tỉnh Đắk Lắk Cải tạo lưới điện khu vực huyện Cư M'Gar tỉnh Đăk Lăk năm 2018 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T99(ĐD474CMG) Phường Tân Lập Xã EaKuêk Xây dựng 240m ĐDHA để kéo dãn công tơ trụ cuối xử lý an toàn thuộc lưới điện hạ áp TBA T1(ĐD472E48) Sử dụng dây dẫn thu hồi để bổ sung dây dẫn cho đường dây trung áp, hạ áp mang tải lớn để chống tải dây dẫn có giảm TTĐN Thay 54 MBA: 31 MBA dung lượng 160kVA; MBA dung lượng 180kVA; 15MBA dung lượng 250kVA; 04 MBA dung lượng 320kVA; 03 MBA dung lượng 400kVA vận hành lâu năm có tổn hao thấp máy biến áp + XDM 700 mét ĐDTA đấu nối cột 119/213/11(ĐD471CMG) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV giảm bán kính cấp điện cho T99(ĐD471CMG) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ 115 lưới hạ áp) + Tách lưới điện hạ áp trụ 108(T99) 5/22 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,8 0,1 250 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T1C(ĐD471HT) Xã CưSuê + XDM 50 mét ĐDTA đấu nối cột 52(ĐD471HT) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV giảm bán kính cấp điện cho T1C(ĐD471HT) đặt cuối đường dây trung XDM + XDM 100 mét ĐDHA đấu nối từ trụ TBA XDM đến trụ số 52 lưới điện hạ áp T1C XDM 720 mét ĐDHA bên đường tỉnh lộ (chuyển công tơ san lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) + Tách lưới điện hạ áp trụ 61(T1C) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T132(ĐD474CMG) Xã CưM'gar Kéo bổ sung tầng dây dẫn ABC4x95 từ TBA đến trụ số 106 từ TBA đến trụ 216/4 chống tải lưới điện hạ T132(ĐD474CMG) 0,7 0,0 0 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T43C(ĐD475E47) Xã CưDliêM'Nông Kéo bổ sung tầng dây dẫn ABC4x95 từ TBA đến trụ số 109, 207 311 chống tải lưới điện hạ T43C(ĐD475E47) 1,3 0,0 0 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp T130(ĐD474CMG) TT Quảng Phú XDM 50 mét ĐDTA đấu nối cột151(ĐD474CMG) XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV XDM 150 mét ĐDHA từ TBA xdm đến trụ 305 (hạ áp T130) Tách lưới điện hạ áp trụ 309(T130) 0,2 0,1 250 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T271(ĐD474CMG) Xã EaKiết 0,0 0,0 250 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T151(ĐD474CMG) Xã Quảng Hiệp 0,0 0,9 160 0 0 0,0 0,8 160 0 0 0,3 0,7 160 0 0 0,7 0,0 0 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,7 160 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T275(ĐD471CMG) Xã EaKuêk +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV giảm bán kính cấp điện cho T271(ĐD474CMG) đặt trụ số 119/37/26 Tách lưới điện hạ áp trụ 119/37/36(T271) + XDM 860 mét ĐDTA đấu nối cột 337/82(ĐD474CMG) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV giảm bán kính cấp điện cho T151(ĐD474CMG) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 118 lưới hạ áp) Tách lưới điện hạ áp trụ 114(T151) + XDM 800 mét ĐDTA đấu nối cột 119/137/56(ĐD471CMG) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV giảm bán kính cấp điện cho T275(ĐD471CMG) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ 131 lưới hạ áp) + Tách lưới điện hạ áp trụ 131(T275) + XDM 700 mét ĐDTA đấu nối cột 243/90(ĐD472CMG) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV (trụ 112 lưới hạ áp) XDM 260 mét ĐDHA đấu nối từ trụ 115 lưới điện hạ áp T118, để san tải cho xuất tuyến số T145(ĐD474CMG) từ trụ 215 đến trụ 221 Tách lưới điện hạ áp trụ 105(T118) Kéo bổ sung tầng dây dẫn ABC4x95 từ TBA đến trụ số 214 chống tải lưới điện hạ T35A(ĐD471HT) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV giảm bán kính cấp điện cho T274(ĐD474CMG) đặt trụ số 119/62A/48 Tách lưới điện hạ áp trụ 119/62A/44(T274) XDM 720 mét ĐDTA đấu nối cột 337/45/13(ĐD474CMG) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV (trụ 115 lưới hạ áp) Tách lưới điện hạ áp trụ 108(T152A) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T118(ĐD472CMG) - Chống tải lưới điện hạ áp T35CA(ĐD471HT) Xã CưSuê - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T274(ĐD474CMG) Xã EaKiết - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T152A(ĐD474CMG) Xã Quảng Hiệp - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T154(ĐD474CMG) Xã Quảng Hiệp Kéo bổ sung tầng dây dẫn ABC4x95 từ TBA đến trụ số 208 0,5 0,0 0 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T154A(ĐD474CMG) Xã Quảng Hiệp Kéo bổ sung tầng dây dẫn ABC4x95 từ TBA đến trụ số 113 0,5 0,0 0 0 0 - Chống tải lưới điện hạ áp T167A(ĐD474CMG) Xã EaM'roh Kéo bổ sung tầng dây dẫn ABC4x95 từ TBA đến trụ số 113 0,5 0,0 0 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 - Chống tải TBA T175(ĐD474CMG) - Chống tải TBA T16C(ĐD471HT) Xã EaM'Nang Xã EaMroh TT.EaPôk +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T175(ĐD474CMG) đặt trụ 356/63/13/15) Tách lưới điện hạ áp trụ 356/63/13/15 +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T16C(ĐD471HT) đặt trụ 105/91 + Tách lưới điện hạ áp trụ 105/87 6/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T159, T159A(ĐD474CMG) - Chống tải TBA T169(ĐD474CMG) Xã Quảng Hiệp - Chống tải TBA T136(ĐD474CMG) Xã CưM'gar - Chống tải TBA T83(ĐD474CMG) Xã Ea Kiết - Chống tải TBA T9C (ĐD471HT) CưM'gar - Chống tải T93C(ĐD471HT) CưM'gar - Chống tải T55CA(ĐD475HT) CưM'gar - Chống tải T139(ĐD474CMG) CưM'gar - Chống tải T31CA(ĐD473E47) CưM'gar - Chống tải T251(ĐD472CMG) CưM'gar - Chống tảiT50C(ĐD475E47) CưM'gar - Chống tải TBA T146, T146A(ĐD474CMG) Xã EaMroh Xã Quảng Hiệp + XDM 410 mét ĐDTA đấu nối cột 414/16(ĐD474CMG) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KVchống tải cho T159(ĐD474CMG) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 109 hạ áp T159) Tách lưới điện hạ áp trụ 105(T159) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T169(ĐD474CMG) đặt trụ 356/24) + Tách lưới điện hạ áp trụ 356/18 + XDM 673 mét ĐDTA đấu nối cột 253/9/17(ĐD474CMG) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KVchống tải cho T136(ĐD474CMG) đặt cuối đường dây trung XDM + Tách lưới điện hạ áp trụ 203(T136) + XDM 704 mét ĐDTA đấu nối cột 119/62/11/5/13 (ĐD474CMG) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KVchống tải cho T83(ĐD474CMG) đặt cuối đường dây trung XDM Tách lưới điện hạ áp trụ 205(T83) NDL T9C từ 50kVA lên thành MBA 100kVA-22/2x0,23 Cấy TBA giảm bán kính cấp điện diwới đường dây có cột 105/25; tách lưới hạ áp cột 105/30 Xây dựng 300m đường dây hạ thế, kéo thêm tầng dây dẫn 160m san tải sang T37C, giảm bán kính cấp điện T55CA Kéo thêm tầng dây dẫn hạ ABC4x95: 840m XDM 450m ĐDTA cấy TBA 160kVA giảm bán kính cấp điện T31CA, tách lưới hạ trụ 110 Cấy TBA 160kVA trụ 215, XDM 60m ĐDHA giảm bán kính cấp điện, tách lưới hạ trụ Cấy TBA 250kVA trụ 214/22 giảm bán kính cấp điện, tách lưới hạ trụ 214/18 - XDM ĐDTA TBA để chống tải cho TBA T146(ĐD474CMG) + XDM 560 mét ĐDTA đấu nối cột 324(ĐD474CMG) +XDM 01 TBA160kVA-22/0,4KVchống tải cho T146(ĐD474CMG) đặt cuối đường dây trung XDM + Tách lưới điện hạ áp trụ 205(T146) Cải tạo lưới điện khu vực huyện Cư Kuin, Krông Bông tỉnh Đăk Lăk năm 2018 Khu vực huyện CưKuin - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T66 (ĐD475KNA) Ea Hu - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T43 (ĐD473KNA) Ea Bhôk - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T71 (ĐD475KNA) Cư Ewi - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T98 (ĐD471KNA) Ea Tiêu - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T10 (ĐD473KNA) Ea Bhôk - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T106 (ĐD471KNA) Dray Bhăng - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T139 (ĐD475KNA) Ea Ktur - XDM 0,45km đường dây trung áp; 01 TBA 160kVA san tải cho TBA T66 (ĐD475KNA) - Di chuyển TBA T66 (ĐD475KNA) tâm phụ tải - XDM 01 TBA 160kVA đường dây san tải cho T43 (ĐD473KNA) - Di chuyển TBA T43 (ĐD473KNA) tâm phụ tải - XDM ĐD HA dài 1,2km cáp ABC 4x120 để đấu lưới san tải cho T43 T43A Cấy 01 TBA 160kVA đường dây có cột 411 (ĐD475KNA) - XDM 1km đường dây trung áp 01 TBA 160kVA - XDM đường dây hạ áp dài 0,6km cáp ABC 4x95 XDM 0,45km đường dây trung áp 01 TBA 160kVA san tải cho T10 (ĐD473KNA) - XDM 0,5km đường dây trung áp; 01 TBA 160kVA san tải cho T106 (ĐD471KNA) - Kéo bổ sung tầng dây ABC4x95 (cao-hạ chung nhánh a) dài 0,6km - XDM 0,6km đường dây trung áp; 01 TBA 160kVA san tải cho T139 (ĐD475KNA) - Di chuyển T139 tâm phụ tải 7/22 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,0 0,4 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,6 160 0 0 0,0 0,7 160 0 0 0,0 0,0 0 50 100 160 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC Ghi 30.441 BS 0,46 BS 0,84 BS 0,45 0,1 160 BS 160 BS 250 BS 160 0 0 23 4.250 30 250 0,0 0,6 10,6 6,6 0,0 0,6 410 0 0 0,0 0,4 340 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,5 1,0 160 0 0 0,0 0,5 250 0 0 0,6 0,5 160 0 0 0,0 0,6 160 0 0 0,0 7.600 1.050 5.950 600 5.320 2.280 Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đồng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T138 (ĐD475KNA) Ea Ktur - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T50 (ĐD475KNA) Ea Ning - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T145 (ĐD475KNA) Ea Ktur - Cải tạo lưới điện để đảm giảm TTĐN TBA T90 (ĐD471KNA) Ea Tiêu - Cải tạo lưới điện để đảm giảm TTĐN TBA T28 (ĐD473KNA) Dray Bhăng - Cải tạo lưới điện để đảm giảm TTĐN TBA T94 (ĐD471KNA) Ea Tiêu - TBA T153 (ĐD473KNA) Ea Bhôk - Cải tạo lưới điện để đảm giảm TTĐN TBA T99 (ĐD471KNA) Ea Tiêu - Giảm bán kính cấp điện TBA T132 (ĐD475KNA) Ea Ktur - Giảm bán kính cấp điện TBA T104 (ĐD471KNA) Dray Bhăng - Giảm bán kính cấp điện TBA T13 (ĐD473KNA) Dray Bhăng Cấy 01 TBA 160kVA đường dây có cột 137 (ĐD475KNA) để san tải cho T138 T140 (ĐD475KNA) Cấy 01 TBA 160kVA đường dây có cột 258/9 (ĐD475KNA) san tải cho T50 (ĐD475KNA) - XDM 0,4km đường dây trung áp; 01 TBA 160kVA san tải cho T145 (ĐD475KNA) - XDM đường dây hạ áp dài 0,05km để kết lưới san tải Kéo bổ sung tầng dây hạ 0,95km cáp ABC 4x120 từ TBA T90 đến trụ k12 - Kéo bổ sung tầng dây hạ 0,5km cáp ABC 4x120 từ TBA T28 đến trụ 162 (ĐD473KNA) - Xây dựng 0,2km đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 nhánh e (từ e1 đến e3) - Kéo bổ sung tầng dây hạ cáp ABC 4x70 + Nhánh a (từ a1 đến a19): 0,85km + Nhánh c (từ c1 đến a11): 0,5km + Nhánh cao hạ chung (từ 67/64 đến 67/53): 0,5km - Kéo bổ sung tầng dây hạ cáp ABC 4x120 + Nhánh a (từ a1 đến a9): 0,4km + Nhánh cao hạ chung (từ 104/50/9 đến 104/50/12): 0,25km Kéo bổ sung tầng dây hạ 1,0km cáp ABC 4x95 nhánh a - Nâng dung lượng TBA T85 từ 30kVA lên 250kVA (trạm chiếu sáng bàn giao) - XDM 0,15km đường dây hạ áp cáp ABC 4x95 để kết lưới san tải cho T132 (ĐD475KNA) - Kéo bổ sung tầng dây hạ 1,0km cáp ABC 4x95 trụ TA có sẵn - XDM 0,7km ĐDTA để di chuyển TBA TBA T104 (ĐD471KNA), - Kéo bổ sung tầng dây hạ 0,3km cáp ABC 4x95 từ trụ a4 đến a11 - XDM 0,2km ĐDHA để kết lưới, giảm bán kính cung cấp điện - XDM ĐDTA di chuyển TBA T13 (473KNA) dọc theo QL 27 lưới điện hạ T11 (ĐD473KNA) T15 (ĐD473KNA); Tách lưới san tải TBA T11, T13, T14, T15 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,4 100 0 0 1,6 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 2,0 0,0 0 0 0 0,7 0,0 0 0 0 1,0 0,0 0 0 0 1,2 0,0 0 30 250 0,3 0,7 320 0 0 0,0 0,2 250 0 0 0,0 0,0 410 0 0 0,2 0,0 160 0 0 0,3 0,4 410 0 0 0,2 0,0 160 0 0 0,0 0,8 160 0 0 0,0 0,2 160 0 0 0,0 0,6 160 0 0 0,9 0,0 0 0 0 0,7 0,0 0 0 0 1,2 5,6 16 2.740 0 0 101.470 32.700 61.200 Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC 7.570 71.029 30.441 400 3.500 1.500 khu vực huyện Krông Bông - Cấy trạm san tải T4(ĐD471F14) Xã Khuê Ngọc Điền - Cải tạo lưới điện TBA T10(ĐD474F14) Xã CưKty - Cải tạo lưới điện TBA T12(ĐD471F14) Xã Hòa Phong - Cải tạo lưới điện TBA T71(ĐD471F14) Xã Cư Pui - Cải tạo lưới điện TBA T95(ĐD471F14) Xã CưDrăm - Cải tạo lưới điện TBA T41(ĐD474F14) Xã Hòa Thành - Cải tạo lưới điện TBA T6(ĐD473F14) Xã Hòa Sơn - Kéo bổ sung tầng dây T39 (ĐD474F14) Xã Dang Kang - Xử lý an tồn lưới điệnT115(ĐD473F14) TT Krơng Kmar Cải tạo lưới điện khu vực huyện Krông Ana tỉnh Đăk Lăk năm 2018 - XDM TBA 160kVA đấu nối trụ 55(ĐD471F14) Di chuyển T4(ĐD471F14) trụ 39 - XDM TBA 160kVA đấu nối trụ 162/4(ĐD474F14) XDM 200m ĐDHA - XDM 400m ĐDTA TBA 160kVA đấu nối trụ 213/21(ĐD471F14) Di chuyển T12(ĐD471F14) trụ 213/16 XDM 300m ĐDHA XDM TBA 160kVA đấu nối trụ 491/67(ĐD473F14) 70 mét ĐDHA từ trụ N6-3 đến trụ N4-13 XDM 750m ĐDTA TBA 20kVA đấu nối trụ 548/157(ĐD471F14) XDM 150m ĐDTA TBA 160kVA đấu nối trụ 193/72(ĐD474F14) XDM 550m ĐDTA TBA 160kVA đấu nối trụ 20(ĐD473F14) Kéo bổ sung tâng dây ABC4x120 dài 900m T39 (ĐD474F14) từ trụ T39 đến trụ A13 từ T39 đến trụ 300 Thay 700m ĐDHA đoạn từ trụ N2-9 đến N2-9/5 từ trụ 7/50 đến trụ N1-7 thuộc T115(ĐD473F14) 8/22 0,0 5.000 600 4.000 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đồng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải TBA T55(ĐD475KNA2) Thị trấn Buôn Trấp - Chống tải TBA T56(ĐD475KNA2) Xã Ea Bông - Chống q tải TBA T30(ĐD473KNA2) Xã Bình Hịa - Chống tải TBA T61(ĐD473KNA2) Xã Dur K'măl - Chống tải TBA T71(ĐD473KNA2) Thị trấn Buôn Trấp - Chống tải TBA T1(ĐD471KNA2) Thị trấn Buôn Trấp - Chống tải TBA T9(ĐD473KNA2) Thị trấn Buôn Trấp - Chống tải TBA T66(ĐD475KNA2) Xã Ea Bông - Chống tải TBA T1A(ĐD475ETAM) Xã Đray Sáp - Chống tải TBA T50A(ĐD475ETAM) Xã Ea Na - Chống tải TBA T110(ĐD473KNA2) Xã Bình Hịa - Chống q tải TBA T63(ĐD475KNA2) Xã Ea Bông - Chống tải TBA T16(ĐD473KNA2) Xã Bình Hịa - Chống q tải lưới điện hạ áp T34(ĐD473KNA2) Xã Dur K'măl 10 XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4kV đấu nối trụ 32/4 để chống tải cho TBA T55(ĐD475KNA2) XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4kV đấu nối trụ 63/50/2 để chống tải cho TBA T56(ĐD475KNA2) XDM 1000 mét ĐDTA 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ trạm T30 để chống tải TBA T30(ĐD473KNA2) XDM 1000 mét ĐDTA 02 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ 285/3A trụ trạm T61 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T61(ĐD473KNA2) XDM 700 mét ĐDTA 02 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ 17 trụ 28 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T71(ĐD473KNA2) XDM 400 mét ĐDTA di chuyển 01 TBA 160kVA-22/0.4kV trung tâm phụ tải đấu nối trụ trạm T1 để giảm bán kính cấp điện TBA T1(ĐD471KNA2) XDM 700 mét ĐDTA, 400 mét ĐDHA 01 TBA 160kVA22/0.4kV đấu nối trụ 17 trụ 36 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T1(ĐD473KNA2) XDM 800 mét ĐDTA 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ trạm T66 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T66(ĐD475KNA2) XDM 800 mét ĐDTA 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ trạm T1A để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T1A(ĐD475ETAM) XDM 600 mét ĐDTA 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ trạm T50A để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T1A(ĐD475ETAM) XDM 500 mét ĐDTA 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ trạm T110 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T110(ĐD473KNA2) XDM 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ 59 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T63(ĐD475KNA2) XDM 01 TBA 160kVA-22/0.4kV đấu nối trụ 150/9 để giảm TTĐN lưới điện hạ áp TBA T16(ĐD473KNA2) Kéo bổ sung 800 mét đường dây hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x120 đoạn từ trụ trung hạ áp chung 110 đến 134 Cải tạo lưới điện khu vực huyện Krông Pắc tỉnh Đăk Lăk năm 2018 - Cấy trạm san tải T162(ĐD472KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T84(ĐD476KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T15P(ĐD471E49) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T80(ĐD476KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T35 T78 (ĐD476KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T85, T87 (ĐD476KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T152(ĐD472KRP) Krông Pắc - Di chuyển TBA-T47(ĐD478KRP) tâm tải & xử lý an tồn Krơng Pắc - Tách trạm ghép T154(ĐD482KRP) Krông Pắc - CQT lưới điện HA T238(ĐD478KRP) Krông Pắc XDM 01 TBA -160KVA 22/0,4KV ĐD có đấu nối trụ 226(ĐD472KRP) XDM 1km ĐZTA dây AC-70 đoạn đấu nối trụ 182(ĐD476KRP), đoạn đấu nối trụ 194(ĐD476KRP), XDM 2TBA trạm 160KVA đặt cuối tuyến ĐZ XDM 1km ĐDHA dây ABC4x95 để kết lại lưới điện trạm XDM 0,3km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 56/206, XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến XDM XDM 0,8km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 94/87, XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến XDM XDM 01 TBA -160KVA 22/0,4KV ĐD có đấu nối trụ 142/20(ĐD476KRP) XDM 01 TBA -160KVA 22/0,4KV ĐD có, đấu nối trụ 247(ĐD476KRP) XDM 01 TBA -160KVA 22/0,4KV ĐD có đấu nối trụ 87/71(ĐD472KRP) Di chuyển T47 từ trụ 351 lắp đặt trụ 349 để xử lý an tồn giảm bán kính cấp điện XDM 0,6km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 76/51(ĐD482KRP), tách T154A lắp cuối tuyến TAXDM Kéo thêm tầng dây 1,2km ABC4x95 lưới điện có 9/22 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,0 0,0 250 0 0 0,0 0,0 250 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 1,0 320 0 0 0,0 0,7 320 0 0 0,0 0,4 160 0 0 0,4 0,8 320 0 0 0,0 0,8 160 0 0 0,0 0,8 160 0 0 0,0 0,6 160 0 0 0,0 0,5 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,8 0,0 0 0 0 13,0 6,0 17 2.720 0 0 0,0 0,0 160 0 0 1,0 1,0 320 0 0 0,0 0,3 160 0 0 0,0 0,8 160 0 0 0,2 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,6 160 0 0 1,2 0,0 0 0 0 0,0 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.700 2.900 4.200 Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC 7.570 71.029 30.441 600 5.390 2.310 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV - TỔNG CỘNG (A+B) CQT lưới điện HA T221(ĐD478KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T223(ĐD478KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T1P(ĐD471E49) Krông Pắc - CQT lưới điện HA T150(ĐD472KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T200 T247 (ĐD476KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T205(ĐD476KRP) Krông Pắc - Cấy trạm san tải T226(ĐD478KRP) - x 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 1,0 100,6 0,0 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,8 0,0 0 0 0 0,4 0,8 160 0 0 XDM 0,5km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 270/30(ĐD476KRP), XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến XDM 0,0 0,5 160 0 0 Krông Pắc XDM 1km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 243/218, XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến XDM 0,0 1,0 160 0 0 Cấy trạm san tải T157(ĐD482KRP) Krông Pắc XDM 0,7km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 214/99(ĐD482KRP), XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến XDM 0,0 0,7 160 0 0 - Cấy trạm san tải T139(ĐD472KRP) Krông Pắc XDM 0,3km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 133/22(ĐD472KRP), XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến XDM 0,0 0,3 160 0 0 - Kéo thêm lưới điện HA để kết nối T6, T115 (ĐD472KRP) Krông Pắc 0,4 0,0 0 0 0 - Xây dựng lưới điện hạ áp để xử lý an tồn TBA khu vực huyện Krơng Păk Krông Pắc 7,7 0,0 0 0 0 0,4 0,0 0 0 0 4,476 9,183 22 2.690 0 0 1,0 0,0 160 0 0 0,1 0,0 100 0 0 0,0 0,0 100 0 0 0,1 0,0 100 0 0 0,0 0,0 100 0 0 0,6 0,0 0 0 0 11 Xây dựng lưới điện hạ áp để kết nối sau T53, T170(ĐD476KRP) Cải tạo lưới điện khu vực huyện Krông Năng tỉnh Đăk Lăk năm 2018 Krông Pắc - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T64N(ĐD474E47) Xã Ea Hồ - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T217N(ĐD471E47) Xã ĐliêYa - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T146N(ĐD471E47) Xã Ea Tân - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T4N(ĐD475E49) Xã Phú Xuân - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T15N(ĐD475E49) Xã Phú Xuân - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T48N(ĐD475E49) Xã Phú Xuân Kéo thêm tầng dây 1km ABC4x70 lưới điện có Cấy 01 TBA -160KVA 22/0,4KV ĐD có đấu nối trụ 243/153(ĐD478KRP) Cấy 01 TBA -160KVA 22/0,4KV ĐD có 56/53(ĐD471E49) Kéo thêm tầng dây 0,8km ABC4x95 lưới điện có XDM 0,8km ĐZTA dây AC-70 đấu nối trụ 94/27/14(ĐD476KRP), XDM 1TBA 160KVA đặt cuối tuyến DXM XDM 0,4km lưới hạ áp ABC4x95 để kết lưới trạm với T200 T247 Kéo 0,4km dây ABC4x95 lưới điện có để kết lưới T6 T115 XDM 1,45 km lưới ABC4x70; 3,75km lưới ABC4x50 ; 2,47km lưới ABC2x50 TBA T241, T46P, T81, T119, T128, T14P, T15P, T57, T61, T84, T117, T25, T120, T1, T7P, T75, T47, T170, T66F14 XDM 0,35km lưới ABC4x95 để kết lại lưới giảm bán kính cấp điện T170, T53(ĐD476KRP) + XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T64N(ĐD474E47) đường dây trụ 74/27 Kéo thêm 200 mét dây hạ áp để kết lưới TBA XDM T63N; Tách lưới điện hạ áp trụ 74/25/3(T64N), 74/29(T63N) + XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T217N(ĐD471E47) đường dây trụ 308; Tách lưới điện hạ áp trụ 305A(T217N) XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T146N(ĐD471E47) đường dây trụ 276/53/18; Tách lưới điện hạ áp trụ 376/53/24(T146N) + XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T4N(ĐD475E49) đường dây trụ 199/5; XDM 100 mét để đấu nối với lưới hạ áp T4N trụ 102/28(T4N); Tách lưới điện hạ áp trụ 102/8(T4N) -Cấy TBA để giảm bán kính chống tải cho TBA T15N(ĐD475E49): + XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T15N(ĐD475E49) đường dây trụ 227 + Tách lưới điện hạ áp trụ 283(T15N) Cải tạo thay dây dẫn 650 mét từ dây 2AV50 lên cáp vặn xoắn 4x70 điểm đầu từ 211 đến 227 trụ 214 đến 214/4 -T48N 10/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 6.100 600 5.000 Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC 7.570 71.029 30.441 500 4.270 1.830 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T14N (ĐD471E47) Tr kVA Tr 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 Xã Đleiya + Cải tạo TA 951 mét từ pha lên pha, đấu nối trụ 298/16 đến điểm cuối T14N + XDM 1000 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T14N(ĐD471E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T14N(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 120 lưới điện hạ áp T14N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ 110(T14N) 0,1 2,0 160 0 0 -Cấy TBA để giảm bán kính chống tải cho TBA T106N(ĐD471E47): + XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho TT106N(ĐD471E47) đường dây trụ 262 + Kéo thêm 50 mét dây hạ áp để kết lưới TBA XDM T106N + Tách lưới điện hạ áp trụ 109(T106N) 0,1 0,0 160 0 0 + XDM 500 mét ĐDTA đấu nối cột 197(ĐD475E49) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T2N(ĐD475E49) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 116 lưới điện hạ áp T2N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ 107(T2N) 0,0 0,5 100 0 0 Xã Ea Toh + XDM 540 mét ĐDTA đấu nối cột 184/21(ĐD471E47) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T136N(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 212 lưới điện hạ áp T136N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ 208(T136N) 0,0 0,5 100 0 0 Xã Ea Toh + XDM 600 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T162N(ĐD471E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T162N(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 124 lưới điện hạ áp T162N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ 112(T162N) 0,0 1,1 160 0 0 0,0 0,7 160 0 0 0,3 0,0 160 0 0 + XDM 600 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T199(ĐD474E47) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T199N< T70N(ĐD474E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 216 lưới điện hạ áp T199N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ303(T199N), Trụ 212/1(T70N) 0,0 0,6 100 0 0 + XDM 800 mét ĐDTA đấu nối cột T14N(ĐD475E49) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T14N(ĐD475E49) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 117 lưới điện hạ áp T14N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ 112(T14N) 0,0 0,8 100 0 0 + Cải tạo TA 557 mét từ pha lên pha, đấu nối trụ 418 đến điểm cuối T110N + Cải tạo TBA TBA pha 100kVA/22/0,23 thành TBA pha 250kVA-22/0,4KV cho T110N(ĐD471E47), + Cải tạo 1,13 m đường dây HA 02 pha lên 03 pha, cách bổ sung thêm 01 pha dây dẫn AV95 thu hồi 1,1 0,6 0 0 Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T106N(ĐD471E47) Xã Ea Toh - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T2N(ĐD475E49) Xã Phú Xuân - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T136N (ĐD471E47) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T162N (ĐD471E47) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T134N(ĐD471E47) Xã Ea Tân - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T55N(ĐD474E47) TT Krơng Năng - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T199N (ĐD474E47) xã Phú Lộc - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T14N(ĐD475E49) Xã Phú Xuân Cải tạo TBA đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T110N (ĐD471E47) 35kV TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 - - 22kV TBA XDM Xã Ea Tân + XDM 700 mét ĐDTA đấu nối cột T134N(ĐD471E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T134N(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 116 lưới điện hạ áp T134N) .+ Tách lưới điện hạ áp trụ 108(T134N) + XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho TT55N(ĐD474E47) đường dây trụ 58/57, + Cải tạo 343 mét từ pha lên cách thay dây 2AV50 thành cáp ABC 4x70 từ trụ 58/66 đến 58/66/9-T55N + Tách lưới điện hạ áp trụ 58/66(T55N) 58/48(T54N) 11/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T39N (ĐD471E47) Xã ĐliêYa - Cải tạo TBA đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T46N (ĐD471E47) Xã Đliêya - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T80N (ĐD474E47) Xã Ea Tam - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T138N (ĐD474E47) Xã Ea Tân - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T225N (ĐD471E47) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T298N (ĐD474E47) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T17N (ĐD471E47) 12 Xã ĐliêYa + XDM 500 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T39N(ĐD471E47) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T39N(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 110 lưới điện hạ áp T39N) Tách lưới điện hạ áp trụ 107(T39N) + Cải tạo TA 180 mét từ pha lên pha, đấu nối trụ 302/149/1 đến điểm cuối T46N + Cải tạo 01 TBA 160kVA-22/0,4KV cho T46N(ĐD471E47), + Cải tạo 1,06 m đường dây HA 02 pha lên 03 pha, cách bổ sung thêm 01 pha dây dẫn AV95 thu hồi + XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV san tải cho T80N, T81N(ĐD474E47) đường dây trụ 302/12 + Kéo thêm 50 mét dây hạ áp để kết lưới TBA XDM T80N,T81N + Tách lưới điện hạ áp trụ 302/15(T81N), 302/1(T80N) XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T138N(ĐD471E47) đường dây trụ 376/53/20; Tách lưới điện hạ áp trụ 376/53/28(T138N) -XDM TA cấy TBA để giảm bán kính chống tải cho TBA T225N(ĐD471E47): + Xây dựng 600 mét TA + XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T225N đường dây trụ 12 Xây dựng 551m đường dây trung áp cáp AC 95; cột BTLT 12m chung theo hướng tuyến hạ áp có; di chuyển TBA T298N 250kVA-22/0,4kV từ vị trí đến vị trí trụ 225 thuộc đường dây hạ áp T298N XDM 600 mét ĐDTA đấu nối cột TBA T17N(ĐD471E47); XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV san tải cho T17N(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM (trụ 113 lưới điện hạ áp T17N) Tách lưới điện hạ áp trụ 107(T17N) Cải tạo lưới điện khu vực huyện Krông Buk tỉnh Đăk Lăk năm 2018 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T75KB(ĐD476E47) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T126KB(ĐD474E47), T131KB(ĐD474E47) Xã Cư Né Xã Tân Lập XDM 700 mét ĐDTA đấu nối cột T75KB(ĐD476E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T75KB đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N1-14 lưới hạ áp) + Xây dựng 160m đường dây hạ áp xử lý an tồn sau cơng tơ đấu nối cột số N3-4/3; Tách lưới điện hạ áp trụ N17 + XDM 550 mét ĐDTA đấu nối cột T75KB(ĐD476E47) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T75KB đặt cuối đường dây trung XDM (trụ N3-12 lưới hạ áp) + Xây dựng 300m đường dây hạ áp xử lý an tồn sau cơng tơ đấu nối cột số N3-12 Tách lưới điện hạ áp trụ N2-4 N3-5 + XDM 140 mét ĐDTA đấu nối cột 38/4/5-1(ĐD474E47){giữa khoảng trụ 38/4/5 38/4/6} +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T126KB(ĐD474E47) T131KB(ĐD474E47) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N1-23) + Xây dựng 250m đường dây hạ áp để kết lưới điện hạ áp gứi T126KB với T131KB + Tách lưới điện hạ áp trụ N1-11(T131KB) trụ N110(T126KB) 12/22 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,0 0,5 160 0 0 1,1 0,2 0 0 0,1 0,0 160 0 0 0,0 0,0 100 0 0 0,60 160 BS 0,55 250 BS 0,0 0,6 100 5,6 6,2 0,5 1,3 320 0 0 0,2 0,1 250 0 0 0,0 13,0 2.200,0 0,0 0 0,0 0,0 0,0 5.300 1.900 3.000 400 71.029 Ghi 100,6 7.570 Vốn KHCB CPC 239,6 101.470 32.700 61.200 Vốn vay TDTM 3.710 30.441 1.590 Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T99KB(ĐD476E47) Xã Cư Né - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T112KB(ĐD477E47) Xã Pơng Đrang - Chống tải lưới điện hạ áp, giảm bán kính cấp điện TBA T167KB(ĐD471E47) Xã ChưKpơ - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T129KB(ĐD474E47) Xã Tân Lập - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T118KB(ĐD473E47), T33KB(ĐD477E47) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T68KB(ĐD476E47) Xã Ea Sin - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất, xử lý an tồn lưới trụ vng bán lẻ cho T2KB(ĐD476E47) Xã Pơng Đrang - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất cho T146KB(ĐD475E47) Xã Ea Ngai - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T9KB(ĐD476E47) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất T200KB(ĐD476E47) Xã Pơng Đrang Xã Pơng Đrang XDM 150 mét ĐDTA đấu nối cột 11-1(ĐD473E47){giữa khoảng trụ 11 12} +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T118KB(ĐD473E47) T33KB(ĐD477E47) đặt cuối đường dây trung XDM + Xây dựng 960m đường dây hạ áp xử lý an tồn sau cơng tơ khu đơng dân cư, kết lại lưới điện hạ áp + Tách lưới điện hạ áp trụ N1-14(T33KB) N1-5(T118KB) + XDM 1150 mét ĐDTA đấu nối cột T68KB(ĐD476E47) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV sang tải cho T68KB(ĐD476E47) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N1-22 lưới điện hạ áp) + Tách lưới điện hạ áp trụ N1-11(T68KB) + XDM 400 mét ĐDTA đấu nối cột 18(ĐD476E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T2KB(ĐD476E47) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N3-8 lưới điện hạ áp) + Xây dựng 720m đường dây hạ áp xử lý an toàn sau công tơ khu vực đông dân cư + Tách lưới điện hạ áp trụ N3-2(T2KB) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T146KB(ĐD475E47) đặt khoảng trụ 106-107(ĐD475E47) + Tách lưới điện hạ áp trụ N2-6(T146KB) XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T9(ĐD476E47) đặt trụ 47-1/36(ĐD476E47) Tách lưới điện hạ áp trụ 471/31(T9KB) Xử lý an toàn cho lưới điện hạ áp T159KB(ĐD473E47) Xã Ea Ngai - Xử lý an toàn cho lưới điện hạ áp T119KB(ĐD473E47) Xã Ea Ngai - Xây dựng đường dây hạ áp xử lý an toàn lưới điện sau công tơ băng đường tỉnh lộ thuộc T159KB(ĐD473E47) - Xây dựng đường dây hạ áp xử lý an tồn lưới điện sau cơng tơ băng đường tỉnh lộ thuộc T159KB(ĐD473E47) Cải tạo lưới điện khu vực huyện Ea H'Leo tỉnh Đăk Lăk năm 2018 13/22 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 1,2 1,2 160 0 0 0,0 0,4 160 0 0 0,0 0,4 160 0 0 0,3 0,5 160 0 0 0,8 0,2 160 0 0 0,0 1,2 100 0 0 0,5 0,4 160 0 0 0,1 0,0 250 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,7 160 0 0 0,7 0,0 0 0 0 1,4 0,0 0 0 0 5,8 5,8 0,0 0,0 0,0 XDM 700m đường dây trung áp, 01 TBA 160kVA - 13 XDM 1200 mét ĐDTA đấu nối cột T99KB +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T99KB(ĐD476E47) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N1-21 lưới hạ áp) + Xây dựng 1150 đường dây hạ áp để xử lý an tồn xố bán cụm + Tách lưới điện hạ áp trụ N1-13(T99KB) XDM 350 mét ĐDTA đấu nối cột T112KB(ĐD477E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T112KB(ĐD477E47) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N1-7 lưới hạ áp) + Tách lưới điện hạ áp trụ N1-4(T112KB) XDM 350 mét ĐDTA đấu nối cột 134(ĐD471E47);XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV giảm bãn kính cấp điện cho T167KB(ĐD471E47) đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N313 lưới hạ áp) Tách lưới điện hạ áp trụ N3-2(T167KB) XDM 450 mét ĐDTA đấu nối cột 38/24A(ĐD474E47) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T129KB đặt cuối đường dây trung XDM(trụ N2-8 lưới hạ áp) + Xây dựng 300m đường dây hạ áp xử lý an tồn sau cơng tơ đấu nối cột số N2-13 22kV TBA XDM 0,0 22,0 4.130,0 0,0 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC Ghi 30.441 BS 6.400 900 5.000 500 4.480 1.920 Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T34E(ĐD475EHL) Xã EaSol - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T127E(ĐD471EHL) Xã EaTir - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T39E(ĐD475EHL) Xã EaHiao - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T135E(ĐD471EHL) Xã EaTir - Chống tải lưới điện hạ áp, giảm bán kính cấp điện TBA T30E(ĐD475EHL) Xã EaSol - Chống tải lưới điện hạ áp, giảm bán kính cấp điện TBA T43E(ĐD475EHL) Xã EaHiao - Chống tải lưới điện hạ áp, giảm bán kính cấp điện TBA T71E Xã Cư Mơt - chống tải lưới điện hạ áp, giảm bán kính cấp điện TBA T59E Xã EaRal - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp, giảm tổn thất điện TBA T130E(ĐD475EHL) Xã EaHiao +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T34E đặt đường dây trung có trụ 200/160) + Bổ sung 55m dây để tách lưới cho tuyến + Tách lưới điện hạ áp trụ 200/156 + XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T34E đường dây trung có trụ 200/148/12) + Tách lưới điện hạ áp trụ 200/148/5 - XDM TBA để chống tải cho TBA T127E(ĐD471EHL) đáp ứng phụ tải khu vực trung tâm xã EaTir + XDM 800m đường dây trung áp đấu nối trụ số 277/27(ĐD471EHL) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV sang tải cho T127E đặt cuốii đường dây trung XDM + Tách lưới điện hạ áp trụ 111 + Bổ sung 600m dây ABC4x95 từ trụ 277/16-277/26 +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T39E đặt đường dây trung có trụ 226) + Bổ sung 100m dây để kết lưới cho tuyến + Tách lưới điện hạ áp trụ 206 + XDM 650m đường dây trung áp đấu nối trụ số 56/103/30/15/4(ĐD477EHL) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T135E đặt cuối đường dây trung XDM +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T30E đặt đường dây trung có khoảng trụ 202-203) + Bổ sung 100m dây để kết lưới cho tuyến tuyến 4(Trụ 503401) Tách lưới điện hạ áp trụ 201 +Di chuyển TBA T30E có từ trụ 197 vị trí trụ 187 để giảm bán kính cấp điện cho TBA T30E Tách lưới điện hạ áp trụ 201 + XDM 200m ĐD trung áp đấu nối cột số 310/7(ĐD475EHL); XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T43E đặt cuối đường dây trung XDM XDM 200m đường dây HA để kết lưới cho tuyến tuyến 4(Trụ 309 415); Tách lưới điện hạ áp trụ 411 trụ 305 + XDM 500m ĐD trung áp đấu nối cột số 117/49/1(ĐD472EHL); XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T71E đặt cuối đường dây trung XDM Tách lưới điện hạ áp trụ 204 + Di chuyển TBA T71E từ vị trí trụ 117/49/1 sang vị trí trụ 117/49/3(ĐD472EHL) để thuận tiện cho quản lý vận hành + XDM 100m ĐD trung áp đấu nối cột số 117/8(ĐD472EHL); XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T59E đặt cuối đường dây trung XDM Tách lưới điện hạ áp trụ 412 trụ 309 + XDM 750m đường dây trung áp đấu nối cột số 384(ĐD475EHL) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải, giảm bán kính cấp điện cho T130E đặt cuối ĐD trung áp XDM + Tách lưới điện hạ áp trụ 109 +Di chuyển TBA T130E có từ trụ 384 vị trí trụ 374 để giảm bán kính cấp điện cho TBA T130E 14/22 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,1 0,0 320 0 0 0,6 0,8 100 0 0 0,1 0,0 250 0 0 0,0 0,7 250 0 0 0,1 0,0 410 0 0 0,4 0,4 160 0 0 0,0 0,5 410 0 0 0,2 0,1 250 0 0 0,0 0,8 410 0 0 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp cuối nguồn, giảm tổn thất điện TBA T15E(ĐD477EHL) - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp cuối nguồn, giảm tổn thất điện TBA T123E&T59E Xã EaRal - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp cuối nguồn, giảm tổn thất điện TBA T21E Xã EaTir - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, đảm bảo điện áp cuối nguồn, giảm tổn thất điện TBA T117E Xã EaHiao - Xử lý an toàn lưới điện HA T11E TT EaDrăng - Xử lý an toàn lưới điện HA T59E TT xã Ral - Xử lý an toàn lưới điện HA T247E TT xã Ral - Xử lý an toàn lưới điện HA T229E TT xã Ral - Xử lý an toàn lưới điện HA T15E TT xã EaKhal - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện TBA T133E(ĐD475EHL) Xã EaKhal Xã EaHiao +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T15E đặt đường dây trung có trụ 74(ĐD471EHL) + Tách lưới điện hạ áp trụ 200/156 +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T15E đặt cuối đường dây trung áp XDM(tại trụ HA 308) + XDM 100m đường dây trung đấu nối trụ số 82/3(ĐD471EHL + XDM 300m đường dây HA để kết lưới san tải cho tuyến 204304-404 + Tách lưới điện hạ áp trụ 301 + Di chuyển TBA T15E có trụ 84 trụ 91(ĐD471EHL) + XDM 100m đường dây trung áp đấu nối khoảng trụ 101102(ĐD472EHL) +XDM 01 TBA 250kVA-22/0,4KV sang tải cho T123E đặt cuối đường dây trung áp XDM Tách lưới điện hạ áp trụ 208(T123E), trụ 611(T59E) trụ 108(ĐD472EHL) + XDM 150m đường dây trung áp đấu nối khoảng trụ 278279(ĐD471EHL) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải cho T21E đặt cuối đường dây trung áp XDM + XDM 650m đường dây trung áp đấu nối khoảng trụ 339(ĐD475EHL) + XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV sang tải cho T117E đặt cuối đường dây trung áp XDM Tách lưới điện hạ áp trụ 108 + XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV sang tải cho T117E đặt đường dây trung áp có trụ 350(ĐD475EHL) Tách lưới điện hạ áp trụ 343(ĐD475EHL) Xây dựng 850 mét đường dây hạ áp bên đường QL14 (sử dung trụ BTLT10.5m chiếu sáng sẵn có) (chuyển cơng tơ sang lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) - Xây dựng đường dây hạ áp xử lý an tồn lưới điện sau cơng tơ băng đường QL14 thuộc T59E(ĐD471EHL) +Xây dựng 500 mét đường dây hạ áp bên đường QL14 (chuyển công tơ sang lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) - Xây dựng đường dây hạ áp xử lý an tồn lưới điện sau cơng tơ băng đường QL14 thuộc T247E(ĐD471EHL) +Xây dựng 1000 mét đường dây hạ áp bên đường QL14 (chuyển công tơ sang lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) - Xây dựng đường dây hạ áp xử lý an tồn lưới điện sau cơng tơ băng đường QL14 thuộc T229E(ĐD472EHL) +Xây dựng 600 mét đường dây hạ áp bên đường QL14 (chuyển công tơ sang lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) - Xây dựng đường dây hạ áp xử lý an toàn lưới điện sau công tơ trụ 204 thuộc T15E(ĐD471EHL kết lưới với tuyến trụ 304 - XDM TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất cho TBA T133E(ĐD475EHL) đáp ứng điện áp cuối nguồn + XDM 600m đường dây trung áp đấu nối cột số 517(ĐD475EHL) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải, giảm bán kính cấp điện cho T133E đặt cuối ĐD trung áp XDM 15/22 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,2 0,3 640 0 0 0,1 0,1 250 0 0 0,0 0,2 160 0 0 0,6 0,7 200 0 0 0,9 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 1,0 0,0 0 0 0 0,6 0,0 0 0 0 0,6 0,0 0 0 0 0,6 160 0 0 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC Ghi 30.441 BS Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất điện TBA T125E(ĐD472EHL) - Bổ sung tiếp địa ĐD472EHL 14 - Cải tạo lưới điện khu vực thị xã Buôn Hồ tỉnh Đăk Lăk năm 2018 Chống tải lưới điện hạ áp TBA T140H T141H (ĐD473E47), Chống tải lưới điện hạ áp TBA T210H (ĐD475HT) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T143H (ĐD473E47) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T115H (ĐD477E47) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T71H (ĐD477E47) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T119H (ĐD477E47) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T4H (ĐD475HT) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T5H (ĐD475HT) 15 - 239,6 Xã EaHiao Xã EaWy-Cư mốt Xã EaSiên Xã Bình Thuận - XDM TBA để giảm bán kính cấp điện, giảm tổn thất cho TBA T125E(ĐD472EHL) đáp ứng điện áp cuối nguồn + XDM 850m đường dây trung áp đấu nối cột số 117/111/40(ĐD472EHL) +XDM 01 TBA 160kVA-22/0,4KV sang tải, giảm bán kính cấp điện cho T125E đặt cuối ĐD trung áp XDM Bổ sung 40 vị trí tiếp địa lặp lại trung ĐD472EHL từ vị trí 117 đến vị trí 117/183 - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T7(ĐD473F15) Đăk Phơi - Lăk - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T38(ĐD47F15) Buôn triết - Lăk - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T13(ĐD471F15) Yang Tao- Lăk 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,85 160 0 0 0,0 0,0 3,6 2,6 0 0 0 17 2.500 0 Cấy TBA chống tải cho MBA T140H T141H trụ 15/94/27 (ĐD473E47) 0,2 0,0 160 0 0 Cấy TBA chống tải cho MBA T210H trụ 486 (ĐD475HT) 0,1 0,0 100 0 0 0,1 0,0 160 0 0 0,1 0,0 160 0 0 0,1 0,0 100 0 0 0,1 0,0 160 0 0 0,5 0,0 100 0 0 0,1 0,0 160 0 0 Cấy TBA di chuyển TBA cũ trung tâm phụ tải giảm bán kính cấp điện, T104H(ĐD477E47) 0,5 1,1 340 0 0 Cấy TBA khoảng trụ 15/46 đến 15/47 XDM đường dây hạ áp giảm bán kính cấp điện, T129H(ĐD477E47) 0,4 0,0 160 0 0 Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, T7H(ĐD475HT) 0,1 0,0 160 0 0 0,2 0,8 160 0 0 0,4 0,0 260 0 0 1,0 0,1 160 0 0 0,1 0,5 160 0 0 7,9 7,8 0,0 0,0 0,0 0,0 1,0 160 0 0 0,0 0,3 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 Cấy TBA chống tải cho MBA T143H trụ Xã EaSiên 15/94/81(ĐD473E47) Xã EaBlang, tx Buôn Cấy TBA chống tải cho MBA T115H trụ 148/70 Hồ (ĐD477E47) Xã P.An Bình, tx Cấy TBA chống tải cho MBA T71H trụ 206/17/5 Buôn Hồ (ĐD477E47) Xã EaĐrông, tx Buôn Cấy TBA chống tải cho MBA T119H trụ 148/148 Hồ (ĐD477E47) Xã Cư Bao, tx Buôn Cấy TBA chống tải cho MBA T4H trụ 303/45 (ĐD475HT) Hồ Xã Cư Bao, tx Buôn Cấy TBA chống tải cho MBA T5H trụ 303/64 (ĐD475HT) Hồ Cấy di chuyển TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tải cho dây Xã Tân Lập, huyện dẫn Krông Buk T104H (ĐD477E47) T129H (ĐD477E47), Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tải Phường An Bình, thị cho dây dẫn xã Bn Hồ T7H (ĐD475HT), Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tải Xã Cư Bao, thị xã cho dây dẫn Bn Hồ T3H (ĐD475HT), Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tải Xã Cư Bao, thị xã cho dây dẫn Bn Hồ T117H (ĐD477E47), Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tải Xã EaĐrông, thị xã cho dây dẫn Buôn Hồ T112H (ĐD477E47), Di chuyển TBA giảm bán kính cấp điện, Phường An Lạc, thị giảm tải cho dây dẫn xã Buôn Hồ T89H (ĐD477E47), Cấy TBA giảm bán kính cấp điện, giảm tải Phường Đạt Hiếu, thị cho dây dẫn xã Buôn Hồ Cải tạo lưới điện khu vực huyện Lăk, Buôn Đôn, EaSuop tỉnh Đăk Lăk năm 2018 Khu vực huyện Lăk 22kV TBA XDM XDM DZ trung áp, cấy TBA giảm bán kính cấp điện, T3H(ĐD475HT) Cấy TBA, XDM DZ hạ áp giảm bán kính cấp điện, T117H(ĐD477E47) XDM DZ trung hạ áp, di chuyển TBA trung tâm phụ tải giảm bán kính cấp điện, T112H(ĐD477E47) XDM ĐZ trung hạ áp, cấy TBA giảm bán kính cấp điện, T89H(ĐD477E47) + XDM 1000m ĐDTA đấu nối cột 89/20(ĐD473F15) + XDM trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T7(ĐD473F15) đặt cuối đường dây trung xây dựng đấu nối trụ 89/20(ĐD471F15) + Tách lưới hạ áp cột A7-T7(ĐD473F15) + Cải tạo 300m ĐDTA 02 pha lên 03 pha (từ 200/1-200/6), bổ sung trung áp thên 01 pha dây dẫn AC70 + XDM trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T38(ĐD472F15) đặt trụ 200/6(ĐD472F15) + Tách lưới hạ áp cột 200(ĐD472F15) + XDM trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T13(ĐD471F15) đặt trụ 142(ĐD471F15) + Tách lưới hạ áp cột 137(ĐD472F15) 16/22 0,0 0,0 19,0 2.150,0 0,0 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC Ghi 30.441 BS 4.800 150 4.250 400 3.360 1.440 5.300 400 4.500 400 3.710 1.590 Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đồng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T31(ĐD471F15) Bông Krang- Lăk - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T27(ĐD471F15) Xã Bn Tría- Lăk - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T39(ĐD472F15) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T84(ĐD472F15) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T2(ĐD472RM) - khu vực huyện Ea Súp Chống tải TBA T31(ĐD472F17) - Cải tạo lưới điện giảm tổn thất điện TBA T48(ĐD472F17) Xã Ia Lốp - Cải tạo lưới điện giảm tổn thất điện TBA T44(ĐD471F17) TT Ea Súp - Cải tạo lưới điện giảm tổn thất điện TBA T67(ĐD472F17) Xã Cư M'lan - Cải tạo lưới điện giảm tổn thất điện TBA T73(ĐD472F17) Xã Ia Rvê - Cải tạo lưới điện giảm tổn thất điện TBA T80(ĐD472F17) Xã Ia Lốp - Khu vực huyện Buôn Đôn - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T20(ĐD471F16) - Giảm bán kính cấp điện TBA TBA T25(ĐD471F16) Xã Ya T'Mốt Xã Cuốc Knia Xã Ea Nuôl Tr kVA Tr 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,2 0,6 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 1,8 0,9 0 0 1,0 160 0 0 2,2 0,0 160 0 0 0,0 0,6 50 0 0 0,0 1,1 100 0 0 0,0 0,4 160 0 0 0,0 0,0 160 0 0 0,1 0,0 50 0 0 0,1 0,0 50 0 0 - Cấy 01 TBA 160kVA trụ 269(ĐD471F16) -Xây dựng 200m đường dây hạ áp từ trụ 226/68-1 đến trụ 226/69 để kết nối lưới - Bổ sung dây dẫn từ T20 đến trụ hạ áp B6 từ T20 đến trụ 226/86/5/3 1,0 0,0 160 0 0 Cấy 01 TBA 100kVA, XDM 800m đường dây trung áp đấu nối trụ trồng xen khoảng trụ 381/9 381/9-1(ĐD471F16) - Xây dựng 420m đường dây hạ áp chung để kết nối lưới 0,4 0,8 100 0 0 + XDM 550m ĐDTA đấu nối cột 99/9(ĐD471F15) TBA 160kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T31(ĐD471F15); đấu nối trụ 89/9(ĐD471F15) XDM 150m ĐDHA dây ABC4x95mm2 đấu nối cột E16 Tách lưới hạ áp cột F6 E10-T31(ĐD471F15) + XDM trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T27(ĐD471F15) đặt trụ 89(ĐD471F15) Tách lưới hạ áp cột A7-T27(ĐD472F15) XDM 700m đường dây trung áp, 01 TBA 160kVA đấu nối cột số 160/23 + Cải tạo TBA 02 pha lên 03 pha dung lượng 160kVA-22/0,4kV + XDM TBA 160kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp Xã Krông Nô, huyện T2(ĐD472RM) đặt trụ 62(ĐD472F15) Cải tạo 2.200m đường Lăk dây HA 02 pha lên 03 pha, bổ sung thêm 01 pha dây dẫn AV70 thu hồi Tách lưới hạ áp cột A7-T7(ĐD473F15) - 35kV TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 + Cải tạo 890m ĐDTA 02 pha lên 03 pha (từ 200/6-200/25), bổ sung trung áp thên 01 pha dây dẫn AC70 Xã Buôn Triết, huyện + Cải tạo TBA 02 pha lên 03 pha dung lượng 160kVA-22/0,4kV Lăk + Cải tạo 1,760m đường dây HA 02 pha lên 03 pha, bổ sung thêm 01 pha dây dẫn AV70 thu hồi huyện Lăk 22kV TBA XDM XDM 620m ĐDTA đấu nối cột 33/160(ĐD472F17) + XDM trạm biến áp 50kVA-22/2x0,23kV san tải cho trạm biến áp T31(ĐD472F17) đặt cuối đường dây trung xây dựng đấu nối trụ 360/160(ĐD472F17) + Tách lưới hạ áp cột N1/6-T31(ĐD472F17) + XDM 1.140m ĐDTA đấu nối cột 360/191(ĐD472F17) + XDM trạm biến áp 100kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T48(ĐD472F17) đặt cuối đường dây trung xây dựng đấu nối trụ 360/191(ĐD472F17) + Tách lưới hạ áp cột N1/9-T48(ĐD472F17) + XDM 400m ĐDTA đấu nối cột 20/9(ĐD472F17) + XDM trạm biến áp 100kVA-22/0,4kV san tải cho trạm biến áp T44(ĐD471F17) đặt cuối đường dây trung xây dựng đấu nối trụ 20/9(ĐD472F17) + Tách lưới hạ áp cột N20/9/4-TBA T44(ĐD471F17) - Di chuyển TBA T67 đến vị trí trụ 21/50(ĐD471F17) để Giảm bán kính cấp điện cơng trình hồn thiện lưới điện XDCB 2017(tiêu chí xã Cư M'lan) + Di chuyển TBA T73 đến vị trí trụ 360/46/61A(ĐD472F17) + XDM 60 mét dây hạ áp đấu nối từ vị trí TBA đến trụ N1/5T73(ĐD471F17) - Di chuyển TBA T80 đến vị trí trụ 360/127/9A(ĐD472F17) - XDM 100 mét dây hạ áp đấu nối từ vị trí TBA đến trụ N1/7T80(ĐD472F17) 17/22 Các ng̀n vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC Ghi 30.441 BS Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Giảm bán kính cấp điện TBA T47(ĐD471F16) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA TBA-T18(ĐD471F16) Xã Tân Hồ - Giảm bán kính cấp điện TBA T31(ĐD472F16) Xã Krông Na - Cải tạo lưới điện hạ áp TBA-T34(ĐD471F16) Xã Tân Hòa - Cải tạo lưới điện hạ áp T7(ĐD472F16) Xã Krông Na Xã EaMthar XDM 500 đường dây TA đấu nối trụ 284/46(ĐD471F16) 01 TBA 100kVA; Tăng cường dây đẫn hạ áp có tiết diện nhỏ; - Bổ sung 350m dây ABC 4x95 từ T18 đến trụ 333 - Bổ sung 250m dây ABC 4x95 từ T18 đến trụ 221 - Bổ sung 250m dây ABC 4x95 từ T18 đến trụ 226/5 XDM 550m đường dây TA 01 TBA đấu nối trụ 158/5(ĐD472F16), tách lưới trụ 158/5 Cải tạo lưới điện an toàn (575m) từ trụ 309 đến 315(ĐD471F16) Thay dây AV 25 dây ABC 4x70 từ trụ 134/11 đến 134/17 101/1 đến 101/12 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 45.750 13 18.655 13 22.620 0,0 0,5 100 0 0 0,8 0,0 0 0 0 0,0 0,6 100 0 0 0,6 0,0 0 0 0 0,8 0,0 0 0 0 19,04 3,52 17 2.360 225 550 0,0 0,0 160 0 0 0,0 0,0 0 100 250 0,0 0,7 160 0 0 0,1 0,0 160 0 0 1,2 1,0 160 0 0 0,9 0,0 320 0 0 1,6 1,8 250 BS 250 BS Chống tải lưới điện hạ áp TBA T262K(ĐD475E49) - Chống tải lưới điện hạ áp TBA T295A,B (ĐD475E49) EaKar - Cấy TBA giảm bán kính cấp điện T90K(ĐD472E49).-TN HTX Xã Ea Kmut - Cải tạo lưới điện để đảm bảo lộ trình giảm TTĐN T270K(ĐD475E49) EaKar - Cải tạo lưới điện để đảm bảo lộ trình giảm TTĐN T36K(ĐD473E49) EaKar - Cải tạo lưới điện để đảm bảo lộ trình giảm TTĐN T180K(ĐD474E49) EaKar - Cải tạo lưới điện để giảm TTĐN T75K(ĐD471E49) EaKar - Cải tạo lưới điện để giảm TTĐN T7K(ĐD475E49) EaKar - Cấy TBA đường dây trung áp công suất 250kVA, XDM 40m hạ áp riêng cáp ABC4x120mm2 két lưới - Bổ sung thêm tầng dây ABC4*95 cho xuất tuyến dài 800m EaKar XDM 320 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,3 0,0 0 0 0 EaKar XDM 350 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,4 0,0 0 0 0 EaKar XDM 110 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,1 0,0 0 0 0 EaKar XDM 450 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,5 0,0 0 0 0 EaKar XDM 200 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,2 0,0 0 0 0 EaKar XDM 187 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70; Thay 260 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,4 0,0 0 0 0 EaKar Thay 135 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,1 0,0 0 0 0 EaKar Thay 280 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,3 0,0 0 0 0 - Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR3/1 sau TBA T106K(ĐD471F1) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR2 sau TBA T322K(ĐD474E49) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR4 sau TBA T31K(ĐD474E49) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR4 sau T105K(ĐD474E49) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR2 sau TBA T3K(ĐD472E49) XDM Thay dây dẫn hạ áp NR2/2 sau TBA T61K(ĐD472E49) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR1 sau TBA T32K(ĐD472E49) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR3/1 sau TBA T323K(ĐD472E49) Cấy trạm biến áp 160kVA-22/0,4kV trụ trung 119/40/89(ĐD475E49) có để san tải cho trạm biến áp T262K NDL T295A,B từ 02 MBA 50kVA lên thành MBA 250kVA XDM 724m ĐDTA, cấy TBA 160kVA-22/0,4kV giảm bán kính cấp điện T90K(ĐD472E49) Đặt TBA trụ 120/65, tách lưới hạ áp T270K trụ 120/11; Kéo 0,08km hạ áp nối lưới T270tại trụ 120/70 với lưới T69K trụ 120/71 - Xây dựng 1.200m đường dây trung áp đấu nôi stại TBA T36K - Xây dựng TBA 160kVA-22/0,4kV san tải, giảm bán kính cấp điện cho xuất tuyến - Bổ sung tầng dây ABC4*70 dài 1200m cho xuất tuyến - Cấy 01 TBA 160KVA đấu nối trụ 297/Đ474E49; bổ sung 0,45km cáp ABC4x95 chung trung áp có để giảm T181K bổ sung 0,45km cáp ABC4x95 chung trung áp san tải cho T306K - Cấy 01 TBA 160KVA đấu nối trụ 287/10/Đ474E49 đường dây trung áp có để san tải cho T181K Cấy TBA san tải: 01 TBA 250kVA, XDM 800m trung áp riêng, trung hạ áp chung 700m cáp ABC4x120mm2, kéo bổ sung tầng dây 140m cáp ABC4x120mm2, hạ áp riêng kết lưới 280m cáp ABC4x120mm2 18/22 0,84 5.900 500 5.000 7.570 71.029 30.441 400 4.130 1.770 Ghi 266 - EaKar Vốn KHCB CPC 100,6 - 101.470 32.700 61.200 Vốn vay TDTM 239,6 Cải tạo lưới điện khu vực huyện Ea Kar, M'Đrăk tỉnh Đăk Lăk năm 2018 Khu vực EaKar 16 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV x - TỔNG CỘNG (A+B) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn sau TBA T21K (ĐD472E49) Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR2, NR3 sau T139K(ĐD472E49)-TN HTX Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR2/2/1, NR2/4 sau T84K(ĐD472E49)-TN HTX Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR2 sau T135K(ĐD471F1)-TN HTX Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR1 sau T14(ĐD474E49)TN HTX Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR6 sau T17(ĐD472E49)TN HTX Cải tạo đường dây hạ áp an toàn NR2/1 sau T70K(ĐD471E49)-TN HTX Khu vực huyện M'Drăk 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 Thay 350 mét đường dây hạ áp, cáp vặn xoắn ABC 4x70 0,4 0,0 0 0 0 TT Ea Kar XDM 0,27km hạ áp riêng trụ 8,4m dây dẫn ABC4x50 0,3 0,0 0 0 0 TT Ea Kar XDM 0,4km hạ áp riêng trụ 8,4m dây dẫn ABC4x50 0,4 0,0 0 0 0 TT Eaknop XDM 0,3km hạ áp riêng trụ 8,4m dây dẫn ABC4x50 0,3 0,0 0 0 0 TT Eaknop XDM 0,8km hạ áp riêng trụ 10,5m dây dẫn ABC4x120 0,8 0,0 0 0 0 TT Ea Kar XDM 0,4km hạ áp riêng trụ 8,4m dây dẫn ABC4x50; kéo bổ sung 0,4km cáp ABC4x70 chung trung áp có sẵn 0,8 0,0 0 0 0 XDM 0,663km hạ áp riêng trụ 8,4m dây dẫn ABC4x70 0,7 0,0 0 0 0 1,7 0,0 0 0 0 1,7 0,0 0 0 0,0 0,0 0,0 0,0 0 0 1 25 25 1 50 50 0,2 0,0 650 0 0 0,0 0,0 200 0 0 EaKar Cư Huê - Xử lý an toàn lưới điện hạ áp TBA T107(ĐD472F18) Xã CưPrao - Chống tải TBA T13(ĐD471F18) Xã Ea Mđoal - Chống tải TBA T6R(ĐD471F1) Chống tải TBA T10(ĐD471F18) Xã EaPil Xã EaMlay - Di dời TBA T2R cấy TBA san tải giảm bán kính cấp điện cho TBA T1R, T2R T4R thuộc ĐD471F1 Xã EaPil - Di dời TBA T86(ĐD471F18) cấy 01 TBA để san tải, giảm bán kính cấp điện để chống tải giảm TTĐN theo lộ trình Xã Cư San - Xử lý an toàn lưới điện hạ áp TBA T107(ĐD472F18): Thay 1.707 mét ABC 4x25mm2 cáp ABC 4x70mm2: + Nhánh 1: Từ trụ N1/19 đến trụ N1/19/10 N1/19/7 đếm N1/19/7/3: 515 mét + Nhánh 2: Từ trụ N1/25 đến trụ N1/25/3: 90 mét + Nhánh 3: Từ trụ N1/25/6 đến trụ N1/25/6/10a: 362 mét + Nhánh 4: Từ trụ N1/25/6 đến trụ N1/25/6/2b: 80 mét + Nhánh 5: Từ trụ N1/25/8 đến trụ N1/25/8/2a: 80 mét + Nhánh 6: Từ trụ N1/25/8 đến trụ N1/25/8/2b: 80 mét + Nhánh 7: Từ trụ N1/25/8 đến trụ N1/25/17: 348 mét - Cải tạo đường dây hạ áp TBA T13(ĐD471F18) từ 1P thành 3P để chống tải: + Kéo bổ sung 01 sợi cáp AV-70mm2 để cải tạo đường dây hạ áp T13 từ pha dây thành pha dây với chiều dài 1.685 mét, cụ thể: * Nhánh 1: Từ trụ 70/85 đến 70/105: 918 mét * Nhánh 1: Từ trụ 70/105 đến 70/121: 767 mét + Cải tạo Trạm biến áp T13(ĐD471F18) từ pha 40kVA22/2x0,23kV thành pha 160kVA-22/0,4kV Nâng dung lường từ Mba 25kVA lên 50kVA Nâng dung lường từ Mba 25kVA lên 50kVA - Di dời TBA T2R(ĐD471F1) trụ 129 [Trạm nằm khu vực ngập nước, dễ gây cố] - Xây dựng đường dây hạ áp chung trụ trung áp để san tải cho T4R (Dự án Jica) + Tách lưới hạ áp trụ 141(ĐD471F1) TBA T4R TBA T2R sau di dời - XMD 01 TBA 250kVA vị trí trụ 113(ĐD471F1) để san tải giảm bán kính cấp điện cho T1R T2R + Tách lưới hạ áp trụ 126(ĐD471F1) TBA T2R sau di dời TBA XDM + Tách lưới hạ áp trụ 113(ĐD471F1) TBA T1R TBA XDM - Di dời TBA T86(ĐD471F18) cấy 01 TBA để san tải cho T85 giảm bán kính cấp điện T86: + Di dời TBA T86(ĐD471F18) trụ T535(ĐD471F18) + Cấy 01 TBA 100kVA vị trí trụ 546(ĐD471F18) có + Tách lưới hạ áp TBA T86 TBA xây dựng trụ N2T86/8(ĐD471F18) + Tách lưới hạ áp TBA T85 TBA T86 sau di dời trụ 525(ĐD471F18) 19/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x - Cải tạo đường dây hạ áp TBA T74(ĐD471F18) từ pha thành pha, san tải giảm bán kính cấp điện cho TBA T48(ĐD472F18) Xã CưPrao - Xử lý an toàn lưới điện hạ áp TBA T95(ĐD472F18) Xã Cư Prao - Cải tạo đường dây hạ áp TBA T17(ĐD471F18) từ pha thành pha Xã Ea M'Doal - Cải tạo đường dây hạ áp TBA T19(ĐD471F18) từ pha thành pha Xã Ea M'Doal - Cấy TBA san tải giảm bán kính cấp điện cho TBA T51 T52(ĐD472F18) Xã CưPrao - Nâng dung lượng, CQT trạm biến áp T106(ĐD471F18) Xã EaMlay - Nâng dung lượng, CQT trạm biến áp T7(ĐD471F18) Xã EaMlay - Nâng dung lượng, CQT trạm biến áp T114(ĐD471F18) Xã CưKróa - Nâng dung lượng, CQT trạm biến áp T115(ĐD471F18) Xã CưKróa 17 - Hồn thiện lưới điện khu vực tỉnh Đăk Lăk năm 2017 Khu vực huyện Cư M'Gar Tỉnh Đắk Lắk - Xử lý an toàn cho lưới điện hạ áp T95C(ĐD471HT) Xã CưSuê - Xử lý an toàn cho lưới điện hạ áp T10C(ĐD471HT) TT EaPôk - Cải tạo lưới điện hạ an tồn sau T48C(ĐD475E47) Xã CưDliêM'nơng - Cải tạo đường dây hạ áp T74 từ pha dây thành pha dây với chiều dài 846 mét sử dụng cáp AV-70mm2 + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 302 đến 310(ĐD472F18): dài 344 mét + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 310 đến 322(ĐD472F18): dài 502 mét + Cải tạo Trạm biến áp T74(ĐD472F18) từ pha 50kVA22/2x0,23kV thành pha 100kVA-22/0,4kV - San tải cho TBA T48(ĐD472F18) để giảm bán kính cấp điện nhằm giảm TTĐN: + XDM 230 mét dây dẫn ABC 4x95mm2 chung trụ trung áp có để kết lưới T74 T48 + Tách lưới hạ áp trụ 296(ĐD472F18) để san tải giảm bán kính cấp điện cho T48-472F18 - Thay đoạn dây dẫn vượt đường dùng cáp 2x10 cáp ABC 4x50mm2 - Cải tạo đường dây hạ áp T17 từ pha dây thành pha dây với chiều dài 1,773 km sử dụng cáp AV-70mm2 + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 70/202 đến 70/218(ĐD471F18): dài 750 mét + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 70/218 đến 70/230(ĐD471F18): dài 575 mét + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 01 đến 11 nhánh hạ riêng T17(ĐD471F18): dài 448 mét - Cải tạo Trạm biến áp T17(ĐD471F18) từ pha 50kVA22/2x0,23kV thành pha 100kVA-22/0,4kV - Cải tạo đường dây hạ áp T19 từ pha dây thành pha dây với chiều dài 1,065 km sử dụng cáp AV-70mm2 + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 70/257 đến 70/269(ĐD471F18): dài 531 mét + Kéo bổ sung sợi AV-70mm2 từ trụ 01 đến 13 nhánh hạ riêng T19(ĐD471F18): dài 534 mét - Cải tạo Trạm biến áp T19(ĐD471F18) từ pha 50kVA22/2x0,23kV thành pha 100kVA-22/0,4kV - Xây dựng 01 TBA pha công suất 50kVA, 22/0,23kV vị trí trụ 280/96(ĐD472F18) - Xây dựng 550 mét đường dây hạ chung với ĐDTA để nối lưới san tải cho T51 T52(ĐD472F18); Tách lưới hạ áp trụ 280/86(ĐD472F18) trụ 280/106(ĐD472F18) T52-472F18 Nâng dung lượng T106(ĐD471F18) công suất 25kVA22/2x0,23kV lên công suất 50kVA-22/2x0,23kV Nâng dung lượng T7(ĐD471F18) công suất 20kVA-22/2x0,23kV lên công suất 50kVA-22/2x0,23kV Nâng dung lượng T114(ĐD471F18) công suất 15kVA22/2x0,23kV lên công suất 50kVA-22/2x0,23kV Nâng dung lượng T115(ĐD471F18) công suất 15kVA22/2x0,23kV lên công suất 50kVA-22/2x0,23kV +Xây dựng 800 mét đường dây hạ ápT95C(ĐD471HT bên đường tỉnh lộ (chuyển công tơ san lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) +Xây dựng 1000 mét đường dây hạ áp T10C(ĐD471HT) bên đường tỉnh lộ (chuyển công tơ san lưới điện dây băng đường thấp, xe mang đứt nhiều) - Thay 300m dây dẫn hạ áp AV2x16 an toàn dây cáp ABC4x50; Kết hợp xử lý 08 cột BTV4,5m cột BTLT8,4m 20/22 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 1,1 0,0 0 0 0,4 0,0 0 0 0 1,8 0,0 0 0 1,1 0,0 0 0 0,6 0,0 50 0 0 0,0 0,0 0 25 50 0,0 0,0 0 20 50 0,0 0,0 0 15 50 0,0 0,0 18,2 0,0 0 15 50 0 0 0 0,8 0,0 0 0 0 1,0 0,0 0 0 0 0,3 0,0 0 0 0 0,0 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 5.400 5.000 Vốn vay TDTM Vốn KHCB CPC 7.570 71.029 30.441 400 3.780 1.620 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x Thay 640m dây dẫn hạ áp AV2x35 an toàn dây cáp ABC4x50; Kết hợp xử lý 40 cột BTV 5m cột BTLT8,4m Thay 500m dây dẫn hạ áp AV4x25 an toàn dây cáp ABC4x50; Kết hợp xử lý 10 BTV4,5m an toàn cột BTLT8,4m 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 239,6 100,6 266 45.750 13 18.655 13 22.620 0,6 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 - Cải tạo lưới điện hạ an toàn sau T8C(ĐD471HT) Xã CưSuê - Cải tạo lưới điện hạ an toàn sau T3C(ĐD471HT) Xã CưSuê - Cải tạo lưới điện hạ an tồn sau T93C(ĐD471HT) TT EaPơk - Thay 450m dây dẫn hạ áp AV2x16 an toàn dây cáp ABC4x50; Kết hợp xử lý 10 cột sắt phi 100 cột BTLT8,4m 0,5 0,0 0 0 0 Thay 300m dây dẫn hạ áp AV2x25 an toàn dây cáp ABC4x50; Kết hợp xử lý cột BTV 5m cột BTLT8,4m 0,3 0,0 0 0 0 - Thay 500m dây dẫn hạ áp AV2x25 an toàn dây cáp ABC4x70; Kết hợp xử lý 33 cột BTV 5m cột BTLT8,4m 0,5 0,0 0 0 0 1,8 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,2 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 0,0 0,0 0 0 0 1,7 0,0 0 0 0 0,9 0,0 0 0 0 0,3 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,5 0,0 0 0 0 0,7 0,0 0 0 0 1,5 0,0 0 0 0 0,4 0,0 0 0 0 - Cải tạo lưới điện hạ áp T79(ĐD474CMG) Xã EaKiết - Cải tạo lưới điện hạ áp T129(ĐD472CMG) Xã EaM'nang - Cải tạo lưới điện hạ áp T289(ĐD474CMG) Xã EaKiết - Cải tạo lưới điện hạ an toàn sau T47C(ĐD475HT) - Cải tạo lưới điện hạ an tồn sau T40C(ĐD475HT) Xã Cr Đăng - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD471CMG Huyện CưM'gar - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD472CMG Huyện CưM'gar - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD473CMG Huyện CưM'gar - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD474CMG Huyện CưM'gar - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD476CMG Huyện CưM'gar - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD471HT Huyện CưM'gar - Xử lý khoảng cách pha đất lưới điện trung áp ĐD475HT Huyện CưM'gar - Khu vực huyện Cư Kuin - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T8 (ĐD473KNA) Ea Ktur - Cải tạo lưới điện an tồn sau TBA T37 (ĐD473KNA) Hịa Hiệp - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T79 (ĐD475KNA) Ea Ning - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T75 (ĐD475KNA) Ea Ning - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T135 (ĐD475KNA) Ea Ktur - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T54 (ĐD473KNA) Ea Ning - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T7 (ĐD473KNA) Ea Ktur - Cải tạo lưới điện an toàn sau TBA T95 (ĐD471KNA) Ea Tiêu - Khu vực huyện Krông Ana - Xử lý an toàn đường dây hạ áp sau TBA T9A(ĐD475ETAM) Xã Cuôr Đăng Xã Drây Sáp Thay 1.812m dây dẫn hạ áp AV2x35 an toàn dây cáp ABC4x50 - Cải tạo 500m lưới điện hạ áp 1P lên 3P, nâng tiết diện dây dẫn từ AV-25 lên ABC4x50; Kết hợp xử lý 14 cột BTV 5m cột BTLT8,4m - Cải tạo 240m lưới điện hạ áp 1P lên 3P, nâng tiết diện dây dẫn từ AV-25 lên ABC4x70 - Chụp 05 đầu trụ trung áp loại 2,5m - Trồng xen 29 trụ BTLT 10,5m - Chụp 06 đầu trụ trung áp loại 2,5m - Trồng xen 61 trụ BTLT 10,5m - Chụp 04 đầu trụ trung áp loại 2,5m - Trồng xen 25 trụ BTLT 10,5m - Chụp 08 đầu trụ hạ áp loại 2,5m - Chụp 13 đầu trụ trung áp loại 2,5m - Trồng xen 24 trụ BTLT 10,5m - Chụp 05 đầu trụ hạ áp loại 2,5m - Trồng xen 29 trụ BTLT 10,5m - Chụp 12 đầu trụ hạ áp loại 2,5m - Chụp 04 đầu trụ trung áp loại 2,5m - Trồng xen 04 trụ BTLT 10,5m - Chụp 04 đầu trụ trung áp loại 2,5m - Trồng xen 13 trụ BTLT 10,5m Thay dây hạ trần dây cáp ABC4x70 1,7km xử lý an toàn nhánh l (từ l13 đến l13/3, l13 - l14, l14 đến 44), m (từ m2 đến m2/7, m11 đến m16), n (từ n1 đến n9) TBA T8 (ĐD473KNA) XDM 0,9km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an toàn nhánh b (từ b1 đến b14) TBA T37 (ĐD473KNA) - XDM 0,25km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an toàn nhánh c (từ c12 đến c16) TBA T79 (ĐD475KNA) XDM 0,45km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an tồn sau trụ f11 (có 16 cơng tơ/01 trụ) TBA T75 (ĐD475KNA) XDM 0,45km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an toàn au TBA T135 (ĐD475KNA) XDM 0,45km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an toàn sau TBA T54 (ĐD473KNA) XDM 0,7km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an toàn sau TBA T7 (ĐD473KNA) XDM 1,5km cáp ABC4x70 đường dây hạ áp xử lý an toàn nhánh a (từ a1/1 đến 41/5); nhánh b (từ b9 đến b14); nhánh d (từ d9 đến d12) TBA T95 (ĐD471KNA) XDM 400 mét dây hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x70 đấu nối trụ trung hạ áp chung 183 21/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 Vốn vay TDTM 71.029 Vốn KHCB CPC 30.441 Ghi Kế hoạch vốn năm 2018 (Tr đờng) QUY MƠ STT Tên cơng trình Địa điểm xây dựng Nội dung phương án Đường dây (km) 0,4kV TỔNG CỘNG (A+B) x 22kV TBA XDM 35kV Tr kVA Tr 239,6 100,6 266 45.750 TBA NDL KTKB Khác Tổng số Xây lắp Thiết bị kVA kVA khác Tr (h/trạng) (sau NCS) 13 18.655 13 22.620 - Xử lý an tồn hạ áp sau TBA T112(ĐD471KNA2) TT Bn Trấp XDM 300 mét dây hạ áp cáp vặn xoắn ABC 4x70 đấu nối trụ trung hạ áp chung 62/12 0,3 0,0 0 0 0 - Hoàn thiện lưới điện hạ áp sau TBA T7 (ĐD473KNA2) TT Buôn Trấp XDM 300 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x95 đấu nối trụ 9b 0,3 0,0 0 0 0 - Hoàn thiện lưới điện hạ áp sau TBA T16 (ĐD473KNA2) Xã Bình Hịa XDM 800 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ 9b 0,8 0,0 0 0 0 - Hoàn thiện lưới điện hạ áp sau TBA T18 (ĐD473KNA2) Xã Quảng Điền XDM 400 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ C9 đến trụ 7-T46(ĐD473KNA2) 0,4 0,0 0 0 0 - Hoàn thiện lưới điện hạ áp sau TBA T47 (ĐD471KNA2) Xã Băng Ađrênh XDM 300 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ 84 0,3 0,0 0 0 0 0,7 0,0 0 0 0 - Hoàn thiện lưới điện hạ áp sau TBA T8,81 (ĐD473KNA2) TT Buôn Trấp XDM 400 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ 36/1-T8 trụ 42-T81 - Hoàn thiện lưới điện hạ áp sau TBA T34 (ĐD471KNA2) Xã Dur K'măl XDM 400 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ D11 0,2 0,0 0 0 0 Xã Drây Sáp XDM 400 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ D109/5/3 0,4 0,0 0 0 0 TT Buôn Trấp XDM 100 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ D1 0,4 0,0 0 0 0 TT Buôn Trấp XDM 1100 mét đường dây hạ áp cáp ABC 4x70 đấu nối trụ 18,19 N15 0,6 0,0 0 0 0 - Hoàn thiện lưới sau TBA T23A (ĐD475ETAM) - Xử lý an toàn đường dây hạ áp sau TBA T80(ĐD473KNA2) 18 B 19 20 Xử lý an toàn đường dây hạ áp sau TBA T71(ĐD473KNA2) Cấp điện phụ tải KCN qua TBA chuyên dùng tỉnh Đăk Lăk năm 2018 CƠNG TRÌNH ĐẦU TƯ KHÁC Xây dựng nhà ĐHSX Điện lực CưKuin Mở rộng nhà ĐHSX Điện lực Krông Năng CưKuin Krông Năng 22/22 Các nguồn vốn huy động năm 2018 (Tr.đồng) 101.470 32.700 61.200 7.570 2.000 1000 800 200 4.000 2.000 2.000 3.200 1.600 1.600 600 300 300 200 100 100 Vốn vay TDTM 71.029 1.400 2.800 1.400 1.400 Vốn KHCB CPC 30.441 600 1.200 600 600 Ghi ... 4,0 0 0 0 x - NDL TBA trung gian F14, F15 lắp đặt HTĐĐ trung áp khu vực tỉnh Đắk Lắk năm 2018 Chống tải trạm biến áp trung gian F15 tỉnh Đắk Lắk Chống tải trạm biến áp trung gian F14 tỉnh Đắk... XDM 1km đường dây trung áp 01 TBA 160kVA - XDM đường dây hạ áp dài 0,6km cáp ABC 4x95 XDM 0,45km đường dây trung áp 01 TBA 160kVA san tải cho T10 (ĐD473KNA) - XDM 0,5km đường dây trung áp; 01 TBA... đáp ứng phụ tải khu vực trung tâm xã EaTir + XDM 800m đường dây trung áp đấu nối trụ số 277/27(ĐD471EHL) +XDM 01 TBA 100kVA-22/0,4KV sang tải cho T127E đặt cuốii đường dây trung XDM + Tách lưới

Ngày đăng: 21/10/2021, 19:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w