1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DE CUONG ON TAP HOC KI I

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 18,81 KB

Nội dung

Nêu đặc điểm công của lực điện trường, viết biểu thức và giải thích các đại lượng trong biểu thức.. Điện dung của tụ điện : Định nghĩa, biểu thức và đơn vị đo.[r]

(1)ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I - LÝ 11 I- Lý thuyết Định luật Cu-lông : Phát biểu, biểu thức và nêu đặc điểm lực Thuyết êlectron : Nêu các nội dung chính Điện trường : Định nghĩa, đặc điểm vectơ cường độ điện trường điểm Nêu định nghĩa và đặc điểm đường sức điện trường Nêu đặc điểm công lực điện trường, viết biểu thức và giải thích các đại lượng biểu thức Điện dung tụ điện : Định nghĩa, biểu thức và đơn vị đo Phát biểu định luât Jun – Len-xơ, viết biểu thức và giải thích các đại lượng biểu thức Định luật Ôm toàn mạch : Phát biểu nội dung, viết biểu thức Khi nào có tượng đoản mạch xảy và gây tác hại gì 10 Nêu chất dòng điện kim loại, điều kiện để có dòng điện 11 Sự phụ thuộc điện trở suất kim loại theo nhiệt độ : phụ thuộc nào ? Biểu thức ? 12 Hiện tượng siêu dẫn điện là gì ? Đặc điểm 13 Nêu chất dòng điện chất điện phân Nêu số ứng dụng tượng điện phân 14 Hiện tượng dương cực tan là gì ? Khi nào thì xảy ? 15 Định luật Fa-ra-đây điện phân : Phát biểu và các biểu thức II- Bài tập Hai điện tích điểm đặt chân không, cách r1 = cm Lực đẩy tĩnh điện chúng là F1 = 1,6.10-4 N a) Tính độ lớn điện tích b) Tìm khoảng cách r2 chúng để lực đẩy tĩnh điện là F2 = 2,5.10-4 N Hai điện tích q1 = 5.10-9 C, q2 = - 5.10-9 C đặt hai điểm cách 10 cm chân không Xác định cường độ điện trường điểm nằm trên đường thẳng qua hai điện tích và cách q1 : cm, cách q2 : 15 cm ? Hai điện tích điểm q1 = 0,5 nC và q2 = 0,5 nC đặt hai điểm A, B cách cm không khí Xác định cường độ điện trường trung điểm AB ? Hai điện tích điểm q1 = nC và q2 = - nC đặt hai điểm A, B cách cm không khí Tìm điểm mà đó cường độ điện trường không ? Hai điện tích điểm q1 = nC và q2 = nC đặt hai điểm A, B cách cm không khí Tìm điểm mà đó cường độ điện trường không ? (2) Một điện tích q = 10-7 C đặt điểm M điện trường điện tích điểm Q = - 4.10-9 C, chịu tác dụng lực F = 3.10-3 N Xác định cường độ điện trường điện tích điểm Q gây điểm M ? Một điện tích điểm dương Q chân không gây điểm M cách điện tích khoảng r = 30 cm, điện trường có cường độ E = 30000 V/m Tìm độ lớn điện tích Q Hai kim loại song song, cách cm và nhiễm điện trái dấu Muốn làm cho điện tích q = 5.10-10 C di chuyển từ này đến cần tốn công A = 2.10-9 J Coi điện trường bên khoảng hai kim loại là điện trường và có các đường sức điện vuông góc với các Cường độ điện trường bên kim loại đó bao nhiêu ? Hiệu điện hai điểm M và N là UMN = V Công điện trường làm dịch chuyển điện tích q = - C từ M đến N bao nhiêu ? 10 Công lực điện trường làm di chuyển điện tích hai điểm có hiệu điện U = 2000 V là A = J Độ lớn điện tích bao nhiêu ? 11 Tính công lực điện làm êlectron di chuyển cm dọc theo đường sức điện điện trường có cường độ điện trường 103 V/m 12 Một tụ điện có điện dung 500 pF mắc vào hiệu điện 100 V Điện tích tụ điện bao nhiêu ? 13 Một êlectron bay hai tụ điện phẳng theo đường thẳng MN dài cm, có phương làm với phương đường sức góc 300 Biết cường độ điện trường tụ là 2.103 V/m Xác định công lực điện ? 14 Hai bóng đèn có công suất định mức nhau, hiệu điện định mức chúng là U1 = 110 V và U2 = 220 V Tỉ số điện trở chúng bao nhiêu 15 Một nguồn điện có điện trở 0,1 Ω mắc với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín Khi đó hiệu điện hai cực nguồn điện là 12 V Tính suất điện động nguồn và cư ờng độ dòng điện mạch 16 Một nguồn điện có suất điện động E = V, điện trở r = Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ mạch ngoài là W thì điện trở R phải có giá trị ? 17 Một nguồn điện có suất điện động E = V, điện trở r = Ω, mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ mạch ngoài đạt giá trị lớn thì điện trở R phải có giá trị bao nhiêu ? 18 Cho nguồn gồm acquy giống mắc thành hai dãy song song với nhau, dãy gồm acquy mắc nối tiếp với Mỗi acquy có suất điện động E = V và điện trở r = Ω Suất điện động và điện trở nguồn bao nhiêu ? (3) 19 Cho mạch điện hình vẽ : Mỗi pin có suất điện động E = 1,5 V, điện trở r = Ω Điện trở mạch ngoài R = 3,5 Ω Tìm cường độ dòng điện chạy mạch 20 Cho mạch điện hình vẽ : E = 25 V; r = Ω, R1 =  , R2 = 20  , R3 = 20  Tính: R E , R R RB A r1 a Điện trở tương đương mạch ngoài b Cường độ dòng điện qua điện trở c Công suất tỏa nhiệt trên điện trở R2 d Công suất tỏa nhiệt trên nguồn e Hiệu suất nguồn f Hiệu điện hai điểm A, B 21 Cho mạch điện hình vẽ : E, r E, r A • Các nguồn giống có E = 12 V, r =  R1 = , R2 = 15 , R3 = 20  Tính: R1 B • R2 R3 a Điện trở tương đương mạch ngoài b Suất điện động và điện trở nguồn c Cường độ dòng điện qua điện trở d Công suất tỏa nhiệt trên mạch ngoài e Nhiệt lượng tỏa trên nguồn 20 phút f Hiệu suất nguồn g Hiệu điện hai điểm A, B 22 Một sợi dây đồng có điện trở 74  500 C, có hệ số nhiệt điện trở α = 4,1.10-3 K-1 Điện trở sợi dây đó 1000 C bao nhiêu ? 23 Một sợi dây nhôm có điện trở 120  nhiệt độ 200 C, điện trở sợi dây đó 1790 C là 204  Tìm hệ số nhiệt điện trở nhôm ? (4) 24 Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = A Bạc có khối lượng mol nguyên tử AAg=108 g/mol và hó trị n = Xác định khối lượng bạc bám vào catốt thời gian 16 phút giây 25 Một bình điện phân dung dịch CuSO4 có anốt làm đồng, điện trở bình điện phân R = , mắc vào hai cực nguồn E = V, điện trở r =  Tính khối lượng đồng bám vào catốt thời gian h Biết đồng có khối lượng mol nguyên tử A = 64 g/mol và có hóa trị n = (5)

Ngày đăng: 30/09/2021, 08:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w