1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

T14 tiet 27 Dien tich tam giac

2 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 82,6 KB

Nội dung

Thái độ: - Ý thức học tập, tính tích cực, liên hệ nhiều với các bài toán thực tế.. Phương Pháp Dạy Học: - Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm.[r]

(1)Tuần: 14 Tiết: 27 Ngày soạn: 24 / 11 / 2015 Ngày dạy: 27/ 11 / 2015 §3 DIỆN TÍCH TAM GIÁC I Mục Tiêu: Kiến thức: - HS hiểu cách xây dựng công thức tính diện tích hình tam giác Kỹ năng: - Vận dụng công thức tính diện tích tam giác vào giải toán Thái độ: - Ý thức học tập, tính tích cực, liên hệ nhiều với các bài toán thực tế II Chuẩn Bị: - GV: SGK, thước thẳng, phấn màu - HS: SGK, thước thẳng, III Phương Pháp Dạy Học: - Đặt và giải vấn đề, vấn đáp tái hiện, nhóm IV Tiến Trình Bài Dạy: Ổn định lớp: (1’) 8A1………………………………………………………… 8A2………………………………………… …………… Kiểm tra bài cũ: Xen vào lúc học bài Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH Hoạt động 1: (15’) - GV: Giới thiệu định lý và vẽ - HS: Chú ý theo dõi hình, hướn dẫn HS chứng minh định lý - GV: Chia trường hợp SGK - GV: Khi H B thì ABC là - HS: Tam giác vuông B tam giác gì? - GV: Như SABC ? SABC  BC.AH - HS: GHI BẢNG Định lý: (sgk) S  a.h Chứng minh: Có trường hợp xảy ra: a) B H, ABC vuông B nên: 1 SABC  BC.AC  BC.AH 2 b) H nằm hai điểm B và C - GV: Nếu H nằm hai - HS: Thực theo 1 SABC SABH  SACH  BH.AH  CH.AH điểm B và C, hãy tính diện hướng dẫn GV 2 tích hai tam giác vuông ABH 1   BH  CH  AH  BC.AH và ACH cộng lại và biến 2 đổi HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH - GV: Trường hợp thứ ta - HS: Chú ý theo dõi GHI BẢNG b) H nằm ngoài hai điểm B và C … (2) dùng phép trừ 1 SABC SABH  SACH  BH AH  CH AH 2  1  BH  CH  AH  BC.AH 2 Luyện tập: Hoạt động 2: (10’) - GV: Hướng dẫn: hãy viết - HS: Tự chứng minh theo Bài 17: Chứng minh AB.OM = OA.OB công thức tính diện tích OAB hướng dẫn GV theo tam giác vuông hoạc theo tam giác thường với cạnh đáy là cạnh AB Giải: SOAB  OA.OB Ta có: SOAB  OM.AB (1) (2) Từ (1) và (2) ta suy ra: Hoạt động 3: (10’) - GV: Cho HS thảo luận bài - HS: Thảo luận tập này - GV: Hướng dẫn: vẽ đường - HS: Đại diện nhóm trình cao AH, viết công thức tính bày diện tích hai tam giác trên và so sánh - HS: Các nhóm nhận xét lẫn - GV: Nhận xét, chốt ý 1 OA.OB  OM.AB  OA.OB OM.AB 2 Bài 18: Chứng minh: SAMB SAMC SAMB  BM.AH Ta có: SAMC  CM.AH Vì BM = CM nên SAMB SAMC Củng Cố: (6’) - GV nhắc lại công thức tính diện tích tam giác Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về nhà: (3’) - Về nhà xem lại các bài tập đã giải - GV hướng dẫn HS nhà làm bài tập 21 Rút Kinh Nghiệm Tiết Dạy: ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………………………… (3)

Ngày đăng: 24/09/2021, 17:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w