1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đường đi trong đồ thị

72 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,6 MB

Cấu trúc

  • II. T×m chu tr×nh Euler

  • II. T×m chu tr×nh Euler 11

Nội dung

Kiểm tra tính liên thông

Tính liên thông của đồ thị vô hớng

Đồ thị vô hướng G = (V, E) được coi là liên thông khi có thể tìm thấy đường đi giữa mọi cặp đỉnh khác nhau Ví dụ, trong đồ thị G dưới đây, mọi cặp đỉnh phân biệt đều có đường đi kết nối với nhau, chứng tỏ tính liên thông của đồ thị.

Tính liên thông của đồ thị có hớng

Đồ thị có hướng G = (V, E) được xem là liên thông mạnh nếu tồn tại đường đi giữa mọi cặp đỉnh trong đồ thị Ví dụ minh họa cho khái niệm này có thể được thể hiện qua hình 2, với các đỉnh a, b, c, d, f, g, h.

- Đồ thị có hớng G = (V,E ) đợc gọi là liên thông yếu nếu có đồ thị vô hớng tơng ứng với nó là đồ thị vô hớng liên thông

Ví dụ tìm đờng đi và kiểm tra tính liên thông

Trong phần này, chúng ta sẽ áp dụng các thuật toán tìm kiếm đã được mô tả trước đó để giải quyết bài toán tìm đường đi giữa hai đỉnh trong đồ thị Cụ thể, bài toán đặt ra là tìm kiếm đường đi từ đỉnh s đến đỉnh t, với s và t là hai đỉnh bất kỳ trong đồ thị.

Thủ tục DFS(s) và BFS(s) cho phép thăm tất cả các đỉnh trong cùng một thành phần liên thông với đỉnh s Sau khi thực hiện các thủ tục này, nếu chuaxet[t] = true, điều đó có nghĩa là không tồn tại các đỉnh a, b, c, d, e.

H×nh 3. Đề tài thực tập cơ sở

Mã đề 065 cho biết rằng nếu không có đường đi từ đỉnh s đến đỉnh t (chuaxet[t] = false), thì t thuộc cùng thành phần liên thông với s, tức là tồn tại đường đi từ s đến t Trong trường hợp có đường đi, biến truoc[v] sẽ được sử dụng để ghi nhận đỉnh trước v trong quá trình tìm kiếm từ s đến v Do đó, trong thủ tục DFS(v), cần sửa đổi câu lệnh if như sau: if chuaxet[u] then begin.

Còn đối với thủ tục BFS(v) cần sửa đổi câu lệnh if trong nó nh sau: if chuaxet[u] then begin

Truoc[u]:=p; end; Đờng đi cần tìm sẽ đợc khôi phục theo quy tắc sau:

Cài đặt thuật toán

{* Chơng trình tìm đờng đi và kiểm tra tính liên thông *}

QUEUE, chuaxet, truoc :array[1 20] of Đề tài thực tập cơ sở

Mã đề: 065 i,j,n,solt,k,s,t : integer; stop : boolean; ch : char;

Write(‘Cho so dinh cua do thi:’); Readln(n);

Writeln(‘Nhap so lieu ma tran ke:’);

For j:=1 to n do write(a[i,j]:3); writeln; End;

End; Đề tài thực tập cơ sở

If solt = 1 the writeln(‘Do thi la lien thong:’) Else

Writeln(‘So thanh phan lien thong cua do thi la:’,solt);

For i:=1 to solt do Begin

Writeln(‘thanh phan lien thong thu’,i,’gom cac dinh:’);

If chuaxet[j]=i then write(j:3);Writeln; End;

Write(‘go enter de tiep tuc ’#7); readln;

(*Tìm kiếm theo chiều rộng bắt đầu từ đỉnh i*)

While dauQ =, Vu,v € V. Đầu ra: Khoảng cách ngắn nhất từ đỉnh s đến đỉnh còn lại d[v], v € V Trớc [v],v € V ghi nhận đỉnh đi trớc v trong đờng đi ngắn nhất từ s đến v.

D[s]:=0; T:=V \ {s}; ( T là tập các đỉnh có nhãn tạm thời ).

( * Bớc lặp * )While T = 0 do Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Begin Tìm đỉnh u € T thoả mãn d[u] = min { d[z]: z € T }; T:= T \ {u} ;( Cố định nhãn của đỉnh u ).

For v € T do ( gán nhãn lại cho các đỉnh T ).

4 Cài đặt thuật toán uses crt;

Var n, s, t: Integer; ch: char; truoc: array[1 max] of byte; d: array[1 max] of integer; a: array[1 max, 1 max] of integer; xet:array[1 max] of boolean;

Var f:text; fname:String; i,j:integer;

Begin Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Write( ‘ vao ten file du lieu can doc:’);Readln(fname);

For i:= 1 to n do For j:= 1 to n do Read(f,a[i,j]);

Writeln( ‘ so dinh cua do thi:’,n);

Writeln( ‘ ma tran khoang cach:’);

Writeln(‘ duong di ngan nhat la’,s,’den’,t); Writeln (t,’d[v])) then Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Begin u:=v; minp:=d[v]; end; xet[u]:=true; if not xet[t] then for v:=1 to n do if (not xet[v]) and (d[u]+a[u,v] < d[v]) then begin d[v]:=d[u]+a[u,v]; truoc[v]:=u; end; end; end;

Writeln(‘chuong trinh tim duong di ngan nhat tu s den t’);

Writeln (‘theo thuat toan Dijkstra’);

Writeln (‘1.nhap so lieu tu file’);

Writeln (‘hang chen chuc nang:’#7);

End; Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

5 Giao diện của chơng trình: Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

PhÇn II T×M KiÕm TH¤NG TIN TR£N INTERNET

Mạng Internet

Web toàn cầu, thường được gọi là WWW, bao gồm một tập hợp các trang dữ liệu HTML lưu trữ trên nhiều máy tính khắp thế giới Giao thức HTTP kết nối mọi hệ thống thông tin trên internet Khi nghiên cứu, bạn sử dụng trình duyệt để tìm kiếm các website chứa dữ liệu phù hợp, từ đó hiển thị thông tin cần thiết trên màn hình máy tính của bạn.

Internet là nguồn tài nguyên thông tin phong phú với hàng triệu website toàn cầu Tuy nhiên, sự phong phú này cũng khiến việc tìm kiếm thông tin chính xác trở nên khó khăn.

 Tuy nhiên với sự xuất hiện của các Web Site các công cụ tìm kiếm đã giúp cho người dùng Internet rất nhiều trong việc tìm kiếm thông tin

 Sử dụng công cụ tìm kiếm bằng cách truy cập vào một trong các trang Web sau: Google, Yahoo, xalo,panvietnam ….

 Để tìm kiếm thông tin, trước tiên cần phải xác định từ khóa (Key

Từ khóa là yếu tố quan trọng trong việc tìm kiếm thông tin, đại diện cho nội dung cần tìm Nếu từ khóa không rõ ràng hoặc chính xác, kết quả tìm kiếm sẽ trở nên nhiều và khó phân biệt, trong khi từ khóa quá dài có thể dẫn đến việc không có kết quả nào.

Công cụ tìm kiếm

Công cụ tìm kiếm là một cơ sở dữ liệu có khả năng tìm kiếm, sử dụng các công cụ lập trình như wanderer, crawler, robot, worm và spider Quá trình đánh dấu (indexing) diễn ra khi các tập tin được ghi nhận thông qua tiêu đề (title), toàn bộ văn bản (full text), kích thước (size) và địa chỉ (URL).

Một công cụ tìm kiếm bao gồm 3 thành phần:

- Spider (Nhện): là chơng trình chạy dò tìm trên web từ liên kết này đến liên kết khác để xác định và đọc nội dung các trang.

- Index (đánh dấu): là dạng cơ sở dữ liệu có chứa bản sao của các trang web do các nhện thu thập

Cơ chế của công cụ tìm kiếm là phần mềm giúp người dùng tìm kiếm thông tin và xác định các trang web dựa trên dữ liệu có sẵn Thực chất, dữ liệu của công cụ tìm kiếm là một loại cơ sở dữ liệu khổng lồ, hoạt động bằng cách tìm kiếm thông tin dựa trên các từ khoá và cung cấp danh sách các trang chứa những từ khoá đó.

Một số trang web tìm kiếm của nớc ngoài

Google là một công ty Internet hàng đầu toàn cầu, được thành lập vào năm 1998 và có trụ sở tại Hoa Kỳ Sản phẩm chủ yếu của Google là công cụ tìm kiếm, được người dùng đánh giá là mạnh mẽ và hữu ích nhất trên Internet.

Googleplex, tọa lạc tại Mountain View, California, là trụ sở chính của Google, nơi có hơn 15.000 nhân viên Tên gọi "Google" là một trò chơi chữ từ "googol," biểu thị cho sứ mệnh của công ty trong việc sắp xếp một lượng thông tin khổng lồ trên mạng **Yahoo! Search và Công Nghệ Tìm Kiếm** Yahoo! Search (YST) hoạt động liên tục để tìm kiếm hàng tỉ tài liệu trên Internet, mang đến trải nghiệm tìm kiếm hiệu quả và cập nhật Công nghệ này quét qua cơ sở dữ liệu để cung cấp các kết quả tìm kiếm được xếp hạng dựa trên độ liên quan của thông tin với yêu cầu tìm kiếm **Altavista và Tìm Kiếm Đơn Giản** Altavista cho phép người dùng tìm kiếm trên 16 triệu trang web thông qua giao diện tìm kiếm đơn giản hoặc nâng cao, giúp tiết kiệm thời gian **Lycos và Dịch Vụ Tìm Kiếm Toàn Diện** Lycos cung cấp cơ sở dữ liệu phong phú và dịch vụ tìm kiếm, thường cung cấp thông tin chi tiết hơn so với Yahoo! và Altavista.

Hiện nay, Lycos cung cấp dịch vụ tìm kiếm miễn phí với hơn 25 triệu URL, thường xuyên quét internet để phát hiện các website mới InfoSeek, tại www.infoseek.com, cung cấp một kho dữ liệu phong phú bao gồm nhiều loại hồ sơ và tài liệu, với một phần miễn phí và tùy chọn trả phí để truy cập toàn bộ dữ liệu McKinley, trên www.mckinley.com, có cơ sở dữ liệu nhỏ hơn nhưng nổi bật với việc xem xét nội dung dữ liệu một cách cẩn thận Nếu bạn cảm thấy các công cụ tìm kiếm truyền thống mang lại quá nhiều thông tin, AskJeeves tại www.askjeeves.com cho phép bạn nhập câu hỏi bằng tiếng Anh thông thường, từ đó trả về danh sách ngắn các câu trả lời khả thi.

Một số trang tìm kiếm của Việt Nam

Xalo là công cụ tìm kiếm do công ty Tinh Vân phát triển và vận hành, cung cấp cho người dùng khả năng tìm kiếm thông tin thương mại và doanh nghiệp thuộc nhiều ngành nghề khác nhau Cổng thương mại điện tử quốc gia (www.ecvn.gov.vn) cũng hỗ trợ việc tìm kiếm các đối tác và nhu cầu phân phối sản phẩm Ngoài ra, trang tìm kiếm thông tin panvietnam.vn là một nguồn tài nguyên hữu ích cho việc tìm kiếm thông tin thương mại.

T×m kiÕm n©ng cao 31 PHÇn III: Tõ ®iÓn

Khi sử dụng công cụ tìm kiếm, mục tiêu chính của bạn là nhận được kết quả chính xác, nhưng thường gặp phải thông tin không liên quan Để cải thiện tình hình này, việc sử dụng từ khóa tìm kiếm là rất quan trọng Từ khóa chiến lược giúp nâng cao vị trí website trên công cụ tìm kiếm, làm cho website của bạn dễ dàng được nhìn thấy hơn.

Dù bạn sử dụng công cụ tìm kiếm mạnh mẽ như Google, việc tìm kiếm thông tin chính xác vẫn có thể trở nên khó khăn nếu bạn không biết cách chọn từ khóa phù hợp và sử dụng các tùy chọn mà Google cung cấp để tối ưu hóa quá trình tìm kiếm.

Để đạt được kết quả tìm kiếm chính xác, việc xác định từ khóa phù hợp và liên quan là rất quan trọng Từ khóa nên càng chính xác càng tốt và có thể là những từ xuất hiện trên website bạn muốn tìm Ví dụ, nếu bạn muốn tìm thông tin về Picasso, hãy nhập "Picasso" thay vì "họa sĩ"; hoặc để tìm diễn đàn về máy tính, hãy sử dụng "computer forum" thay vì "nơi để thảo luận về máy tính".

- Bạn có nhập chữ Unicode vào field tìm kiếm của Google để tìm các thông tin theo ngôn ngữ của bạn đang dùng

Nhập từ khóa ngắn gọn, không cần liên từ "và" Google tự động tìm các trang web chứa tất cả từ khóa bạn nhập Ví dụ, để tìm thông tin liên quan đến "máy tính" và "diễn đàn", chỉ cần nhập "diễn đàn máy tính" thay vì "máy tính và diễn đàn".

- Google tìm kiếm không phân biệt chữ hoa và thờng. Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

- Tìm theo các danh mục có sẵn: bạn có thể tìm thông tin theo các danh mục Google phân định sẵn tại http://directory.google.com

Lệnh tìm kiếm đối với các cụm từ nhất định Cấu trúc:

Google có xu hướng loại bỏ một số từ và ký tự phổ biến trong các từ khóa, như "where", "how", các chữ cái và số đơn, nhằm tăng tốc độ tìm kiếm Để đảm bảo kết quả tìm kiếm bao gồm những từ này, bạn cần thêm khoảng trắng và dấu cộng "+" trước từ khóa.

Nếu bạn muốn tìm chính xác 1 chuỗi nào đó, hãy thêm ngoặc kép cho đoạn đó.

Lệnh loại trừ trong tìm kiếm được sử dụng bằng cách thêm dấu "-" trước những từ khóa không mong muốn Cấu trúc này giúp bạn loại bỏ các kết quả không liên quan, từ đó tối ưu hóa tìm kiếm và cải thiện độ chính xác của thông tin mà bạn nhận được.

Ví dụ, từ "bass" trong tiếng Anh có hai nghĩa: một là chỉ loại cá và hai là liên quan đến âm nhạc Nếu bạn chỉ muốn tìm kiếm nghĩa "cá" của từ này mà không quan tâm đến nghĩa "âm nhạc", bạn cần thêm dấu "-" trước từ để loại trừ nghĩa không mong muốn.

Để tìm từ đồng nghĩa, bạn có thể sử dụng cấu trúc tìm kiếm với dấu "~" trước từ khóa Điều này không chỉ giúp bạn tìm kiếm một từ cụ thể mà còn mở rộng kết quả với các từ đồng nghĩa liên quan.

Toán tử OR trong tìm kiếm Google cho phép người dùng kết hợp các từ khóa bằng cách sử dụng từ khóa "OR" (viết hoa) giữa chúng Kết quả trả về sẽ là các trang web chứa ít nhất một trong những từ khóa đã nhập Ví dụ, khi tìm kiếm "computer OR forum", người dùng sẽ nhận được các trang có chứa từ "computer", từ "forum" hoặc cả hai từ này.

Google cho phép bạn tìm kiếm một con số trong một khoảng xác định bằng cách nhập hai con số giới hạn, ngăn cách bởi hai dấu chấm Để đảm bảo kết quả tìm kiếm chính xác, bạn nên kèm theo đơn vị hoặc từ khóa liên quan đến ý nghĩa của con số.

DVD player $143 230 Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Toán tử filetype cho phép tìm kiếm thông tin theo loại tập tin cụ thể, như txt, html, pdf, doc, flash và swf Nhiều người sử dụng từ khóa này để tìm tài liệu và sách điện tử Ví dụ, khi nhập từ khóa “wep security” filetype:pdf vào Google, bạn sẽ nhận được nhiều tài liệu hữu ích về bảo mật WEP trong mạng không dây.

Để tìm định nghĩa của một từ trong nhiều ngôn ngữ, thường là tiếng Anh, bạn chỉ cần đặt cụm từ [define:] ở đầu chuỗi tìm kiếm, sau đó là từ cần tra cứu (có thể có khoảng trắng).

Search : define: computer Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Toán tử Intitle cho phép tìm kiếm thông tin dựa trên tiêu đề của trang web, giúp nâng cao hiệu quả tìm kiếm hơn so với việc sử dụng từ khóa đơn giản Bằng cách nhập vào Google dòng lệnh intitle: “delphi ebook”, bạn có thể tìm thấy nhiều cuốn sách thú vị về Delphi chỉ với một cú nhấp chuột.

Sử dụng cú pháp intitle: từ khóa 1 + từ khóa 2 giúp tìm kiếm các trang web có tiêu đề chứa từ khóa 1 và nội dung chứa từ khóa 2 Ví dụ, khi sử dụng từ khóa intitle: “Delphi ebook” + “tab”, bạn sẽ nhận được các trang web có tiêu đề liên quan đến Delphi và nội dung chứa tab Lưu ý rằng khi tìm kiếm với Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065, không sử dụng dấu ngoặc kép sẽ cho kết quả các trang web có tiêu đề là Delphi và nội dung chứa ebook cùng tab.

Search : intitle: “Delphi ebook”+ “tab”

Cú pháp “intitle” trong tìm kiếm Google cho phép người dùng giới hạn kết quả chỉ hiển thị những trang có chứa từ khóa trong tiêu đề Ví dụ, khi sử dụng “intitle: login password” (không có ngoặc kép), người dùng sẽ nhận được các liên kết đến những trang có từ "login" xuất hiện trong tiêu đề.

"password" nằm ở đâu đó trong trang

Toán tử allintitle Tơng tự, nếu ta muốn truy vấn nhiều hơn một từ trong tiêu đề của trang thì ta có thể dùng

“allintitle:” thay cho “intitle” để có kết quả là những trang có chứa tất cả những từ đó trong tiêu đề Ví dụ nh dùng

“intitle: login intitle: password” còng gièng nh truy vÊn

Search : allintitle: login password Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Toán tử intext: Cú pháp “intext:” tìm kiếm các từ trong một website riêng biệt Nó phớt lờ các liên kết hoặc URL và tiêu đề của trang

Một số khái niệm 41 1.Khái niệm về con trỏ (Pointer) 41 2 Khai báo 41 3 Một số hàm thờng dùng ở biến con trỏ 42 I Danh sách liên kết

1.Khái niệm về con trỏ (Pointer)

Con trỏ là một kiểu dữ liệu chiếm 4 bytes trong bộ nhớ, có giá trị là địa chỉ của các phần tử mà nó trỏ đến trong kiểu dữ liệu tương ứng.

Các giá trị của biến thuộc kiểu T đợc phát sinh bất cứ lúc nào khi biến đó đợc cấp phát bằng lệnh NEW.

Type Tên kiểu = ^ Kiểu dữ liệu ; Var Tên biến : Tên kiểu;

Khai báo trực tiếp : Var Tên biến : ^ Kiểu dữ liệu;

VÝ dô : Type Ref = ^ Nhansu;

3 Một số hàm thờng dùng ở biến con trỏ a Cấp phát vùng nhớ : New (p)

Thủ tục này thực hiện việc cấp phát vùng nhớ động cho con trỏ p và gán địa chỉ đầu của vùng nhớ đó cho p Để thu hồi vùng nhớ đã được cấp phát, sử dụng hàm Dispose(p).

Thủ tục này sẽ giải phóng vùng nhớ mà con trỏ p đang quản lý Đồng thời, cũng có khả năng đánh dấu hoặc giải phóng hàng loạt các vùng nhớ khác.

Mark (Heap Top) Release (Heap Top)

Thủ tục Mark (Heap Top) gán địa chỉ vùng Heap cho con trỏ p, dùng để đánh dấu vị trí đầu của vùng nhớ sẽ được giải phóng sau này Sau khi thực hiện Mark, ta có thể sử dụng các thủ tục New để tạo ra nhiều biến động, chiếm ô nhớ từ vị trí đã được đánh dấu Để lấy lại toàn bộ vùng nhớ đã cấp phát, chỉ cần sử dụng thủ tục Release (HeapTop) Tuy nhiên, sau khi thực hiện Release, các biến động được tạo ra bằng thủ tục New trong vùng nhớ vừa được giải phóng sẽ không còn khả dụng Thủ tục GetMem (p,k) cũng liên quan đến việc quản lý bộ nhớ.

Thủ tục này sẽ cấp phát k bytes vùng nhớ con trỏ p quản lý. e Thủ tục FreeMem (p, k)

Thủ tục này sẽ thu hồi vốn nhớ đã đợc cấp phát bởi thủ tục GetMem. f Các hàm cho biết tình trạng của vùng nhớ.

Hàm MaxAvail : Longint : Hàm cho biết vùng nhớ lớn nhất còn trống trong Heap.

Hàm MamAvail : Longint : Hàm cho biết tổng số bytes còn lại trên Heap.

Hàm SizeOf(Biến) : Longint : Cho biết số bytes đợc cấp phát / thu hồi bởi biến.

Ví dụ: p là con trỏ trỏ đến kiểu RecordType nào đó.

Nếu MaxAvail lớn hơn hoặc bằng kích thước của RecType, thì tiến hành cấp phát bộ nhớ cho p Ngược lại, hiển thị thông báo “Không đủ vùng nhớ cấp phát” Các hàm này cho phép xác định địa chỉ của một đối tượng trong bộ nhớ.

Hàm Add (x) : Pointer : Cho biết địa chỉ tổng quát của biÕn x;

Hàm Seg(x) : Word : Cho biết địa chỉ segment của biến x.

Hàm Ofs(x) : Word: Cho biết địa chỉ Offset của biến x. Hàm Ptr (Seg, Ofs): Pointer : Trỏ tới địa chỉ seg : Ofs.

Danh sách liên kết là cấu trúc dữ liệu mà các phần tử được kết nối thông qua các vùng liên kết Khi sử dụng danh sách liên kết, người dùng không cần phải sử dụng bộ nhớ liên tục và không cần di chuyển các phần tử khi thực hiện các thao tác như xem hoặc xóa Để cài đặt danh sách liên kết, chúng ta sử dụng con trỏ để liên kết các phần tử theo cách mà mỗi phần tử chỉ đến phần tử tiếp theo Mỗi phần tử trong danh sách có thể được xem như một Record với hai trường: giá trị của phần tử và con trỏ đến phần tử kế tiếp.

Trờng Elements để giữ nội dung của phần tử trong dang sách.

Trờng Next là một con trỏ giữ địa chỉ của ô kế tiếp.

Phần tử cuối cùng trong danh sách được chỉ đến bởi giá trị đặc biệt Nil Để quản lý danh sách hiệu quả, cần sử dụng một biến để trỏ đến phần tử đầu tiên, được gọi là điểm đầu danh sách (Header).

Header là một ô có kiểu giống như phần tử trong danh sách, nhưng các trường Elements và Next của ô Header đều rỗng Trường Next của ô Header sẽ giữ địa chỉ của phần tử đầu tiên trong danh sách.

Modul thực hiện

- Bổ sung từ vào từ điển

- T×m kiÕm tõ trong tõ ®iÓn

- Ghi từ điển ra tệp văn bản

- Tạo Menul chơng trình 1: Xem tu ®iÓn

3: Bổ sung từ vào từ điển từ tệp văn bản 4: Ghi từ điển ra tệp văn bản

Chơng trình

Type danhsach= ^phantu; phantu = Record tu: String[15]; tiep: danhsach; Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065

Tudien: Array['A' 'Z'] of danhsach; ptr: pointer;

Begin for ch:='A' to 'Z' do

Begin new(p); p^.tu[0] := chr(1); p^.tu := ch; p^.tiep := NIL; tudien[ch] := p;

Function Cmp(tu1, tu2: String): result;

The code converts each character of the strings `tu1` and `tu2` to uppercase It then compares the two strings: if `tu1` is greater than `tu2`, the comparison result `cmp` is set to 1; if they are equal, `cmp` is set to 0; otherwise, `cmp` is set to -1.

Procedure InputTD(tu: String; key: char);

Begin p := tudien[key]; r := p; new(q); q^.tu := tu; q^.tiep := NIL;

While (p NIL) and (cmp(tu,p^.tu) = 1) do

End; if p = nil then r^.tiep := q else if cmp(tu,p^.tu) = -1 then

Var f: text; xau: string[255]; tu: string[15]; Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065 i, j: byte;

Write('Nhap tep van ban de bo sung vao tu dien: '); Readln(xau);

While (xau[i]' ') and (xau[i]',') and (xau[i]'.') and (xau[i]';') and (xau[i]':') and (xau[i]'!') and (xau[i]'?') and (i

Ngày đăng: 29/08/2021, 22:07

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, “ Toán rời rạc ”, NXB Giáo dục, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Toán rời rạc ”
Nhà XB: NXBGiáo dục
[2] Kenneth H. Rosen, Ngời dịch Phạm Văn Thiều, Đặng Hữu Thịnh, “ Toán rời rạc ứng dụng trong ton học”, NXB KHKT Hà nội, 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Toán rời rạc ứng dụng trong ton học”
Nhà XB: NXB KHKT Hà nội
[3] Bùi Thế Tâm, “ Giáo trinh Tin hoc văn phòng” Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Giáo trinh Tin hoc văn phòng
[4] Nguyễn Đình Tê, Tạ Minh Châu, Hoàng Đức Hải, “ Giáo trình Windows, Winword, excel”, NXB Giáo dục Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Giáo trìnhWindows, Winword, excel”
Nhà XB: NXB Giáo dục
[7] Đỗ Xuân Lôi, “ Cấu trúc dữ liệu và giải thuật”, NXB Giáo dục, 1999 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Cấu trúc dữ liệu và giải thuật”
Nhà XB: NXB Giáo dục
[8] Larry Nyhoff _ Sanford Leedstma ( Lê Minh Trung dịch ), “ Lập trình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu”, NXB Đà Nẵng, 1998 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Lậptrình nâng cao bằng Pascal với các cấu trúc dữ liệu”
Nhà XB: NXB ĐàNẵng
[9] Nguyễn Thanh Thuỷ, Tạ Tuấn Anh, “ Nhập môn ngôn ngữ C”, NXB KHKT, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Nhập môn ngôn ngữ C”
Nhà XB: NXB KHKT
[10] Phạm Văn ất, “ Lập trình C “, NXB KHKT, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Lập trình C “
Nhà XB: NXB KHKT
[11] Phạm Hữu Khang, “ Lập trình ứng dụng chuyên nghiệp SQL Server 2000 “, TËp 1, NXB Giao dôc, 2002 Sách, tạp chí
Tiêu đề: “ Lập trình ứng dụng chuyên nghiệp SQLServer 2000 “
Nhà XB: NXB Giao dôc
[12] Nguyễn Kim Anh, “Nguyên lý các hệ cơ sở dữ lệu”, NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2005.[13] Internet Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Nguyên lý các hệ cơ sở dữ lệu”
Nhà XB: NXB ĐạiHọc Quốc Gia Hà Nội
[5] Sames teach Yourself Office Word 2003 in 24 Hours By Heidi Steele Khác
[6] Sames teach Yourself Office Word 2003 in 24 Hours By Trudi Reisner Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. - Đường đi trong đồ thị
Hình 1. (Trang 5)
Ví dụ:(Hình 3). - Đường đi trong đồ thị
d ụ:(Hình 3) (Trang 6)
Đề tài thực tập cơ sở Mã đề: 065 - Đường đi trong đồ thị
t ài thực tập cơ sở Mã đề: 065 (Trang 21)
Hình 5. - Đường đi trong đồ thị
Hình 5. (Trang 21)
Hình 1. Tab Genraltrong hộp thoại Internet options - Đường đi trong đồ thị
Hình 1. Tab Genraltrong hộp thoại Internet options (Trang 59)
Hình 1.1. Tab security trong hộp thoại Internet options Để thay đổi mức bảo mật hiện hành của một vùng, chọn một vùng nhấp chuột vào nút Default level và rồi di chuyển thanh trợt đến một mức bảo mật mới mà bạn  muốn sử dụng: - Đường đi trong đồ thị
Hình 1.1. Tab security trong hộp thoại Internet options Để thay đổi mức bảo mật hiện hành của một vùng, chọn một vùng nhấp chuột vào nút Default level và rồi di chuyển thanh trợt đến một mức bảo mật mới mà bạn muốn sử dụng: (Trang 61)
Hình 1.2. Hộp thoại Secrity Settisng - Đường đi trong đồ thị
Hình 1.2. Hộp thoại Secrity Settisng (Trang 62)
Hình 2. Tab Pryvacy trong hộp thoại Internet options - Đường đi trong đồ thị
Hình 2. Tab Pryvacy trong hộp thoại Internet options (Trang 63)
Tab Content nh trong hình 3 chứa các thiết lập bạn có thể dùng để hạn chế khả năng truy nhập đến cac site và xác định cách bạn muốn quản lý các chứng nhận kĩ thuật số : - Đường đi trong đồ thị
ab Content nh trong hình 3 chứa các thiết lập bạn có thể dùng để hạn chế khả năng truy nhập đến cac site và xác định cách bạn muốn quản lý các chứng nhận kĩ thuật số : (Trang 63)
Tab Connections nh đợc trình bày trong hình 4 cho phép bạn xác định các hệ thống của bạn với Internet - Đường đi trong đồ thị
ab Connections nh đợc trình bày trong hình 4 cho phép bạn xác định các hệ thống của bạn với Internet (Trang 64)
7. Cấu hình Tab Advanced - Đường đi trong đồ thị
7. Cấu hình Tab Advanced (Trang 65)
Hình 5. Tab Programs trong hộp thoại Internet options - Đường đi trong đồ thị
Hình 5. Tab Programs trong hộp thoại Internet options (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w