Bảng 2.1.
Tổng hợp cỏc biện phỏp cải tạo đất (Trang 29)
Bảng 3.1.
So sỏnh ưu nhược điểm cỏc phương phỏp thớ nghiệm (Trang 34)
Bảng 3.2.
Mối liờn hệ giữa độ mịn (FC) và α, β (Trang 37)
Bảng 3.3.
Hiệu chỉnh giỏ trị SPT (Trang 38)
3.5.1.
Hệ số tỷ lệc ủa Seed & Idriss (Trang 51)
Bảng 3.5.
(Trang 56)
i
giỏ trị c1, c2 được tớnh toỏn theo Bảng 2.3 (Trang 59)
Bảng 3.8.
Hệ số hiệu chỉnh DE theo Tiờu chuẩn Nhật Bản (Trang 60)
Bảng 4.1.
Cỏc lớp đất cơ bản tại Quận 7 (Trang 65)
Bảng 4.2.
Cỏc chỉ tiờu đặc trưng cho tớnh chất cơ lý của kiểu thạch học bựn sột, thuộc phức hệ thạch học nguồn gốc sụng biển đầm lầy (Trang 66)
Bảng 4.3.
Cỏc chỉ tiờu đặc trưng cho tớnh chất cơ lý của kiểu thạch học sột, sột pha (Trang 68)
Bảng 4.4.
Cỏc chỉ tiờu đặc trưng cho tớnh chất cơ lý của kiểu thạch học cỏt, cỏt pha (Trang 69)
4.3.6.
Phức hệ thạch học cỏt, cỏt pha, trạng thỏi chặt vừa đến chặt (Trang 72)
Bảng 4.7.
Giỏ trị một số tớnh chất cơ lý quan trọng của cỏc lớp đất tại Quận 7 (Trang 73)
Bảng 4.8.
Phõn loại nền đất địa phương theo tiờu chuẩn NEHRP 1997 (Mỹ) (Trang 75)
Bảng 5.1.
Mụ tả sơ bộ phiếu lỗ khoan PMT (Trang 84)
Bảng 5.2.
Một số chỉ tiờu cơ lý của cỏc lớp đất tại lỗ khoan PMT (Trang 85)
Bảng 5.3.
Giỏ trị ứng suất lớp phủ của vị trớ tớnh toỏn (Trang 86)
Bảng 5.4.
Tớnh toỏn hệ số triết giảm ứng suất của cỏc lớp đất (Trang 87)
Bảng 5.6.
Giỏ trị hiệu chỉnh lấy theo đặc điểm lỗ khoan (Trang 89)
t
ổng thể về cỏc vị trớ húa lỏng sẽ được trỡnh bày trong Bảng 5.11. Số liệu thống kờ sẽ được thống kờ trong Bảng 5.12 (Trang 92)
5.3.
NHẬN XẫT VỀ KẾT QUẢ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA NGHIấN CỨU HểA LỎNG TẠI QUẬN 7 (Trang 101)
Bảng 5.14.
Bảng tổng hợp tớnh chất cỏc lớp đất xảy ra húa lỏng (Trang 101)
Bảng 5.15.
Tổng hợp những kết quả phõn tớch cỏc vị trớ húa lỏng (Trang 104)
Bảng ph
ân vùng gia tốc nền theo địa danh hnh chính Toạ độ (Trang 123)