1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

N v HIEP BTAP RUT GON CAN THUC

47 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Rút Gọn Căn Thức
Tác giả Nguyễn Văn Hiệp
Trường học Học Toán Cùng Thầy Hiệp
Thể loại bài tập
Năm xuất bản 2009
Thành phố Khánh Hòa
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,2 MB

Nội dung

 Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  RÚT GỌN CĂN THỨC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN §0 CÁC CƠNG THỨC CƠ BẢN A2 =| A | AB = A A = ( A  0, B  0) (Khai phương thương) B B A2 B =| A | B ( B  0) (Đưa thừa số dấu căn) A B ( A  0, B  0) (Khai phương tích) A B = A2 B ( A  0, B  0) (Đưa thừa số vào dấu căn) A B = − A2 B ( A  0, B  0) (Đưa thừa số vào dấu căn) A = AB ( AB  0, B  0) (Khử mẫu biểu thức lấy căn) B |B| A A B = ( B  0) (Trục thức mẫu) B B C C ( A B) = ( A  0, A  B ) (Trục thức mẫu) A− B AB C C( A B) = ( A  0, B  0, A  B) (Trục thức mẫu) A− B A B §1 ĐỊNH NGHĨA CĂN BẬC HAI 1.1 TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC KHƠNG CHỨA THAM SỐ Bài (Khánh Hịa 2009) Cho A = + 15 B = − 15 Hãy so sánh A+B AB § CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC I A2 =| A | CĂN THỨC BẬC HAI Bài (HCM 1997 – 1998) Tìm tất giá trị A để biểu thức x − có nghĩa Bài (HCM 1996 – 1997) Cho A = x − a Tìm điều kiện xác định A b Tìm x cho A = Bài (HCM 1991) Tìm tập xác định y = x − + Bài (Thái Bình 1994 – 1995) Tìm x: x −3 x + − = Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Bài (HCM 1993 – 1994) Giải phương trình x−4 = 2− x Bài (HCM 1995-1996) Giải phương trình x−4 = 4− x Bài (HCM 1994-1995) So sánh + Bài (Huế 1994-1995) Cho biểu thức A = −2 x3 + x2 − x − Tính giá trị A x = II HẰNG ĐẲNG THỨC 1+ A2 =| A | − 9−4 Bài (Thái Bình 2005-2006) Tính (2 − 3) + − Bài (HCM 1994-1995) Rút gọn Bài (Lâm Đồng 1996-997) Tính A = + + − Bài (Hồ Chí Minh 2008) Rút gọn A = − − + Bài (Lâm Đồng 1995-1996) Tính A = 24 + 16 − 24 − 16 Bài (Vinh 2004 – 2005) Rút gọn A = + 15 − 15 + 2 2 x − 1, x  Bài (Lâm Đồng 1999) Chứng minh x + ( x − 1) =  1, x  Bài (Bình Dương 2010) Rút gọn M = 16 x + x + Tính giá trị M x = Bài (HCM 1994-1995) Rút gọn khơng cịn dấu dấu giá trị tuyệt đối: Bài 10 ( TNHCM 1991) Rút gọn A = a − 6a + x2 − 6x + x −3 Bài 11 (Huế 1995-1996) Rút gọn A = x + x − x + Bài 12 (Quốc Học Huế 1997 – 1998) Rút gọn P = x + x + − x − x + Bài 13 (Nam Định 2009) Tìm x, biết Bài 14 (Huế 2002 – 2003) Giải pt (2 x − 1) = x − x + = 49 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  x2 − x + = Bài 15 (Huế 1994-1995) Giải pt x2 − x + − = Bài 16 (Quận 2017) Giải phương trình Bài 17 (Chun Lê Q Đơn Bình Định 2005 – 2006) Giải pt Bài 18 (HCM 1992 -1993) Cho pt x2 − x + + x = x2 − x + = + − − a Rút gọn vế phải pt b Giải phương trình Bài 19 (Hải Phòng 1995 – 1996) Rút gọn M = Bài 20 (Cần Thơ 2010) Cho biểu thức E = − 4m − 4m + 4m − x2 − x + 2x −1 a Tìm điều kiện để biểu thức có nghĩa b Rút gọn biểu thức cho với x  ( x − 1)2 − ;x  Bài 21 (TN Hải Phòng 1999) Cho M = x−2 a) Rút gọn M b) Tính giá trị M x = x − x2 − x + 1 (x  ; x   ) Bài 22 (Nam Hà 1995 – 1996) Rút gọn C = − 49 x Bài 23 (Nguyễn Thượng Hiền + Nguyên Thị Minh Khai) Rút gọn A = x + x −1 + x − x −1 Bài 24 (Lê Quý Đôn HCM 1996 – 1997) Rút gọn A = x − + x − − x + − x − Bài 25 (Ba Đình 1992 – 1993) Rút gọn A = x − − x − − x + − x − ,3  x  Bài 26 (Hùng Vương HCM 1997-98) Cho A = a + a − + a − a − a Tìm đk b Tính A a  Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  § + LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Bài (Huế 2008) Tìm x, biết 3x − 12 x + 27 x = 28 x + + 16 x + 48 = + x + 27 Bài (Tây Hồ 2017) Giải phương trình Bài (Huế 2006) Rút gọn A = x (9 x − x + 1);0  x  3x − § + BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI Bài (HCM 2009) Rút gọn A = 15 − + + 1+ 5  14 − 15 −  + Bài (An Giang 2009) Không dùng máy tính, tính A =   : −1 −1  −  6−2 − 20 Bài (Hải Phòng 1999 – 2000) Rút gọn Bài (Phú Yên 2009) Trục mẫu: A = 25 ;B = 7+2 4+2 §8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC KHÔNG CHỨA THAM SỐ Bài (Hồ Chí Minh 2006) Rút gọn A = 15 − 12 − −2 2−  216 −  − Bài (Huế 1994-1995) Tính   −    − 5−  + Bài (Đà Nẵng 2011) Rút gọn Q =   : −1  −  −1 Bài (Hồ Chí Minh 2007) Rút gọn a A = 4−2 6− b B = (3 + 6) − 3 Bài (HCM 2010) Rút gọn biểu thức a A = 12 − − 21 − 12 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  2  5  3 b  + + − −  +  − + + −  2  2  Bài (HCM 2012) Rút gọn A = (2 − 3) 26 + 15 − (2 + 3) 26 − 15 Bài (Hồ Chí Minh 2011) Rút gọn A = 3−4 3+4 − +1 5−2 RÚT GỌN CÁC BIỂU THỨC CÓ CHỨA THAM SỐ Bài (Đồng Tháp 2012) Rút gọn C = x +1 − : ; x  0, x  x −3 x −9 x +3 Đáp số: C = Bài (Hồ Chí Minh 2012) Rút gọn B = Đáp số: B = x + − ; x  0, x  x + x x −1 x − x x Bài (HN 2021) Cho hai biểu thức A = minh A + B = x x 3x + B = , với x  0; x  Chứng − x −3 x −9 x +3 x +3  x −1 x +1    − Bài (Hà Nam 1999) Rút gọn A =    x −  x −1   x  x +1 Đáp số: A = -4  a + a  a − a  Bài (Lê Hồng Phong 1990-1991 Ban C, D) Rút gọn 1 + 1 −  (a  0; a  1) a +  a −    Đáp số: – a  a −2 a +2   − Bài (Hồ Chí Minh 2006) Rút gọn B =    a −  ; a  0, a  a + a − a     Đáp số B = −8 a +1     a −1 − Bài (Hải Dương 2008) Rút gọn P = 1 −    ; a  0; a  a −   a  a + Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Đáp số: P = − a a   x  − Bài (Lam Sơn 2005 – 2006) Cho M =  x +    x +   x + x +   a Tìm điều kiện xác định M b Rút gọn M Đáp số: a) x  b) M = x +1 x +1  x −1  Bài (Huế 2007) Rút gọn B =  − ( x  0; x  1) : x +1  x + x +1  x+ x Đáp số: B = − x +1 x Bài 10 (Hồ Chí Minh 2008) Rút gọn  x −1 x −1  x x + 2x − x − B =  − ( x  0; x  4)  x − x + x + x   Đáp số: B = 4( x − 1) x Bài 11 (HCM 1999) Rút gọn A = a a −1 a a +1 − (a  0; a  1) a− a a+ a Đáp số: A =  x+ y x − y   x + xy  + : Bài 12 (HCM 2009) Rút gọn B =   − xy + xy   − xy    Bài 13 (Lê Hồng Phong 1994-1995 + Quốc Học Huế 1997-1998) Cho A = x +1 : x − x x x +x+ x a Tìm tập xác định A b Rút gọn A Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Bài 14 (Lê Hồng Phong 2004 – 2005) Rút gọn A = x2 − x x2 + x − + x + 1( x  0) x + x +1 x − x +1 Đáp số: A = x − x + Bài 15 (Lê Hồng Phong 2004-2005) Rút gọn  2+ x x −  x x + x − x −  B =  −   ( x  0)  x − x + x + x    Đáp số: B = 2  a −1 a +1    + Bài 16 (Lê Hồng Phong 2006-2007) Rút gọn B =   1 −  (a  0; a  1) a −   a +   a +1 Đáp số A = a −1 a +1 Bài 17 (Quốc Học Huế 2003 – 2004) Cho A = b ab − a − a a a Tìm đk để A xác định b Rút gọn A RÚT GỌN RỒI TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC Bài (Lai Châu 2019) Cho M = 1 x + − x −2 x +2 4− x a) Tìm điều kiện để biểu thức M có nghĩa b) Rút gọn biểu thức c) Tính giá trị M biết x = 16    − Bài (HCM 1997 – 1998) Cho biểu thức M =  1 −  với a  1, a  a  − a + a  a Rút gọn M b Tính giá trị M a = Đáp số:  + a −1 + a   a −1  a) M =     = (1 − a )(1 + a ) a    = a a −1 =− (1 − a )(1 + a ) a 1+ a Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp b) Thay a = Bài tập Rút gọn Căn thức  M =− =− 1+  x  x + ( x  0; x  1) Bài (Nam Định 2010) Cho biểu thức P =   x +1 x + x +  x −1 a Rút gọn P b Chứng minh x = + 2 P = Đáp số a) P = =  x +2+ x− x  x x Ta có P =   x −1  ( x − 1)( x + 1)  x + x + x+ x +2 x x = x −1 x + x + x −1 b) Ta có x = ( + 1)  x = + nên P = Bài (Thanh Hóa 2019) Cho A = +1 = 2+2 2 x +2 , với x  0; x  − − x +3 x+ x −6 x −2 a) Rút gọn A b) Tính giá trị A x = +   1   + − Bài (TN Hà Nam 1999) Cho A =  , với a  0; a  : +  1− a 1+ a   1− a 1+ a  a a) Rút gọn A b) Tính giá trị A a = + 2 Đáp số a) A = b) A = a ( + 1) = 3( − 1) = 2( + 1) 2 x+x   x +2  − Bài (TN Hà Nội 1993) Cho biểu thức B =   : 1 −  x −   x + x +   x x −1 a Rút gọn B Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  B x = + b Tính Đáp số a) B = x −1 B= b) +1 Bài (TN Hà Nội 1997) Cho P = 2a + a +2 + − a a −1 a + a + a −1 a Rút gọn P b Tính giá trị P a = − 2 Đáp số: a) Ta có P = 2a + a +2 + − ( a − 1)(a + a + 1) a + a + a −1 = 2a + + ( a + 2)( a − 1) − 2(a + a + 1) ( a − 1)(a + a + 1) = 2a + + a + a − − 2a − a − ( a − 1)(a + a + 1) = a− a a ( a − 1) a = = ( a − 1)(a + a + 1) ( a − 1)(a + a + 1) a + a + b) P = P= = 2 −1 Với a = − 2 = ( − 1)  a = − nên −1 − ( − 1)(3 + 2) = = 9−2 − 2 + −1 +1 − + − − 2 −1 = 7  a   a − Bài (Vĩnh Phú 1995 – 1996) Cho A = 1 −  :   a + a + a a + a + a +     a Rút gọn A b Tính giá trị A a = 1996 − 1995 Đáp số a) A = a + b) A = 1995 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức    x+ x  x Bài (HÀ TÂY 2008) Cho biểu thức: M =   x x + x + x + + x +  :  x − − x x − x + x −  ( x  0; x  1)    a Rút gọn M b Tính giá trị M x = + + − Đáp số: x +1 x −1 a) M = b) x =  M =   x 3  + + + 1 Bài 10 (Quốc Học Huế 1998 – 1999) Cho biểu thức A =     x + x + x − 27  x  a Rút gọn A b Tính giá trị A x = + Đáp số a) A = x− b) A = Bài 11 (HN 1993) Cho biểu thức M = ( x +1 2x + x x +1 2x + x + − 1) : (1 + − ) 2x +1 2x −1 2x +1 2x −1 a ) Rút gọn M b ) Tính M x = (3+2 ) Đáp số a) M = − x b) M = −( + 1) ( a − b )2 + ab ab : Bài 12 (Quãng Ngãi 2008) Cho biểu thức P = a+ b a b −b a a Tìm điều kiện a, b để biểu thức P xác định rút gọn P b Tìm giá trị P a = 15 − + 33 − 12 ; b = 24 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 10  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức   x x 3x +   x −  + − − 1 , với Bài 24 (Long Biên 2017) Cho biểu thức P =   :  x − x + x − x −     x  0, x  a) Rút gọn P b) Tìm x để P đạt giá trị lớn Bài 25 (Cầu Giấy 2017) Cho A= x− x +2 x +3 B= x +2 x +4 + − , với x +3 x −2 x+ x −6 x  0, x  a) Rút gọn B b) Cho M = B : A Tìm x để M có giá trị lớn RÚT GỌN RỒI TÌM GIÁ TRỊ NGUYÊN LỚN NHẤT – NHỎ NHẤT Bài (Hà Nội 2019) Cho hai biểu thức A = ( ) B =  15 − x +1 25 − x x  x +1 + , với  : x +  x −  x − 25 x  0, x  25 a) Tính giá trị biểu thức A x = b) Rút gọn biểu thức B c) Tìm tất giá trị nguyên x để biểu thức P = A.B đạt giá trị nguyên lớn Bài (Ngô Sĩ Liên 2021) Cho hai biểu thức N = 24 M = x +6 x 17 x + 30 , + + x − 36 x +6 x −6 với x  0; x  36 1) Tính giá trị biểu thức N x = 2) Rút gọn biểu thức M 3) Tìm số nguyên x để biểu thức P = N.M có giá trị nguyên lớn Bài (Trưng Vương 2017) Cho hai biểu thức A =  x x  x x +2 + B =   : x −3 x −3 1+ x  x− x −6 với x  0, x  a) Tính giá trị A x = 36 b) Rút gọn biểu thức B c) Với x  , tìm giá trị lớn biểu thức P = A.B Bài (Hồn Kiếm Kì – 2017) Cho hai biểu thức A =  x +1 x  x− x B =  , +  x − x −1 x − x +   với x  0, x  a) Tính giá trị biểu thức A x = b) Rút gọn B c) Với x  , x  Hãy tìm giá trị lớn biểu thức P = A.B Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 33  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  x −2 x −1 x 2−5 x B = , với x  0, x  − − x−4 x +2 x +2 2− x 1) Tính giá trị biểu thức A x = 25 2) Rút gọn biểu thức B 3) Tìm giá trị lớn biểu thức M = A.B , x  , x  101 Bài (Trưng Vương 2019) Cho A = Bài (Trưng Vương 2021) Cho hai biểu thức N = 24 M = x +6 x 17 x + 30 , + + x − 36 x +6 x −6 với x  0; x  36 1) Tính giá trị biểu thức N x = 2) Rút gọn biểu thức M 3) Tìm số nguyên x để biểu thức L = N.M có giá trị nguyên lớn RÚT GỌN VÀ TÌM ĐK ĐỂ PT, BPT CĨ NGHIỆM Bài (KSCL Ngơ Sĩ Liên 2017) Cho hai biểu thức A = x +9 x+2 x B = , với − x −1 x+ x −2 x +2 x  0, x  1) Tính giá trị biểu thức A x = A x +9 2) Chứng minh = B x +1 A = m có nghiệm x B x −2 x x +1 + B = , với x  0; x  x −1 x +1 x −1 3) Tìm tất giá trị m để phương trình Bài (Ngơ Sĩ Liên 2020) Cho biểu thức A = a) Tính giá trị A x = 25 b) Chứng minh B = x +1 x −1 c) Tìm tất giá trị m để phương trình Bài (Trưng Vương 2021) Cho hai biểu thức A = − x  0; x  A = m có nghiệm B x x +1 + B = , với x +1 x + 9x −1 1) Tính giá trị biểu thức B x = 64 − 27 2) Rút gọn biểu thức A tính P = A : B 3) Với m  1, chứng tỏ phương trình P = m có hai nghiệm phân biệt ƠN TẬP CHƯƠNG I Bài (Lê Hồng Phong 1992 – 1993 Ban C, D) Cho y = x − 11 x−2 −3 a Tìm tập xác định y b Rút gọn y cách loại bỏ dấu c Tính giá trị y x = 23 −12 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 34  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Bài (Hà Nội 2013) Cho A = 2+ x x −1 x +1 ;B = + ( với x > 0) x x x+ x a Tính giá trị biểu thức A x = 64 b Rút gọn biểu thức B c Tìm x để A  B Đáp số a) A = b) B = c) x +2 x +1 A    x  B   x −1 − x   Bài (Ngô Sĩ Liên) Cho P =  x − +  , với x  0; x  : x   x x + x   a) Rút gọn P b) Tính giá trị P x = 2+ c) Tìm x thỏa mãn P x = x − − x − Bài (Ngô Sĩ Liên) Cho A = x+2 x− x +3 B = , với x  0; x  − x + x +1 x −1 x x −1 a) Tính giá trị B x = 36 b) Rút gọn biểu thức A c) Đặt P = A : (1 − B ) Tìm x để P  −1 Bài (Trưng Vương) Cho biểu thức C = x x −1 x x +1 x +1 − + , với x  0; x  x− x x+ x x a) Rút gọn C b) Tìm x để C = c) So sánh C Bài (HN 2012) a ) Cho biểu thức A = x +4 Tính giá trị biểu thức x = 36 x +2  x  x + 16 + b ) Rút gọn biểu thức B =  (với x  , x  16 ) : x −  x +  x +4 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 35  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  c ) Với biểu thức A B nói trên, tìm giá trị nguyên x để giá trị biểu thức B.(A-1) số nguyên Đáp số a) A = b) B = x +2 x − 16 c) B( A − 1) = x − 16 Từ x = 17;15;18;14 Bài (Ngô Sĩ Liên 2016) Cho hai biểu thức A = x x +1 2x + x + B = , với − x + x +1 x x +1 x +1 x0 a) Rút gọn biểu thức A tính giá trị A x = b) Rút gọn biểu thức M = A.B Tìm x để M  c) Tìm giá trị x để M nhận giá trị ngun Bài (Giữa Kì I Ngơ Sĩ Liên 2018) Cho hai biểu thức P = x +5 Q = x −2 x −1 x − , với − 4− x x +2 x  0; x  a) Tính giá trị P x = b) Chứng minh Q = c) Đặt M = x x −2 Q Tìm x để M  P d) Tìm giá trị nguyên x để M có giá trị số nguyên  x −2  Bài (Nghệ An 2012 – 2013) Cho biểu thức A =  +  x −2 x  x +2 a) Tìm đk xác định rút gọn A b) Tìm x để A  c) Tìm tất giá trị x để B = A đạt giá trị nguyên Đáp số a) A = b) A  x +2   x  Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 36  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  64    x=3 x = B = 14   B  mà B nguyên nên  c) B = A =   3 x +6 B =  x=1 x =   Bài 10 (Giữa Kì I – Ams 2020) Cho hai biểu thức A = ( x −2 x+2 ) B = x −1 x − , với + x−4 x +2 x  0; x  x x −2 b) Tìm tất giá trị x cho B  c) Tìm giá trị thực x cho A.B nhận giá trị nguyên x x + − 11 x x −3 Bài 11 (Ngô Sĩ Liên) Cho A = ; B= , với x  0; x  + + 9− x x +3 x −3 x +1 a) Chứng minh B = a) Tính giá trị B x = 36 b) Rút gọn A c) Tìm x để P = A.B nhận giá trị số nguyên Bài 12 (Ngô Sĩ Liên) Cho P = 1 x+2 x −7 x −1 − ; Q= , với x  0; x  1; x  + x −9 3+ x x −1 3− x a) Rút gọn P b) Tính giá trị P x = c) Đặt M = P : Q Tìm x để M  d) Tìm giá trị nguyên x để M nhận giá trị nguyên Bài 13 (Ngô Sĩ Liên) Cho biểu thức P = x +1 x 2+5 x , với x  0; x  + + 4− x x −2 x +2 a) Rút gọn P b) Tính giá trị x P = c) Tìm giá trị x để P nhận giá trị nguyên Bài 14 (Ngô Sĩ Liên 2019) Cho biểu thức A = x −6 x −3 − + B = x−2 x 2− x x x −2 , với x +1 x  0; x  a) Tính giá trị biểu thức B x = b) Rút gọn biểu thức A c) Tìm số nguyên x để AB  Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 37  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Bài 15 (Giữa Kì I Ngơ Sĩ Liên 2019) Cho A = x+7 x x −1 2x − x − B = , với + − x −9 x x +3 x −3 x  0; x  a) Tính giá trị B x = 25 b) Chứng minh A = c) Tìm x để A  d) Đặt S = x x −3 + B Tìm giá trị nhỏ biểu thức S A Bài 16 (Ngô Sĩ Liên) Cho P = x x + 26 x − 19 x x −3 , với x  0; x  − + x + x −3 x −1 x +3 a) Rút gọn P b) Tính giá trị P x = − 2 c) Tìm x để P = d) Tìm giá trị nhỏ P Bài 17 (Trưng Vương) Cho C = x x + 26 x − 19 x x −3 , với x  0; x  − + x + x −3 x −1 x +3 a) Rút gọn biểu thức C b) Tìm x để C ( ) x + = 10 x c) Tìm giá trị nhỏ C Bài 18 (Trưng Vương) Cho D = x+2 x +1 + + , với x  0; x  x x −1 x + x + 1 − x a) Rút gọn D b) Chứng minh D  c) Tìm x để D = d) Tìm giá trị nhỏ biểu thức P = Bài 19 (Ngô Sĩ Liên) Cho P = + x D x x −4 + − , với x  0; x  x −1 x −1 x +1 a) Rút gọn P b) Tìm x để P = −1 c) Tìm giá trị nguyên x để P nhận giá trị nguyên d) So sánh P với e) Tìm giá trị nhỏ P Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 38  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Bài 20 (Trưng Vương) Cho A = x +1 x −1 x +1 , với x  0; x  + − x −1 x −1 x +1 a) Rút gọn A b) Tính giá trị A x = − c) Tìm x để A = − d) Tìm x để A  e) Tìm x để A  f) Tìm x nguyên để A nguyên g) Tìm x để A ( ) x +1 = −x h) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ ( ) i) Tìm giá trị lớn biểu thức P = A − x + x Bài 21 (Trưng Vương Kì I – 2015) Cho hai biểu thức A = B= x −9 x −3 x −5 x +3 , với x  0; x  + + x −9 x −3 x +3 a) Khi x = 36 , tính giá trị biểu thức A b) Rút gọn biểu thức B x c) Tìm x để B = d) Với x  , tìm giá trị nhỏ P = A.B Bài 22 (Kì I Hồn Kiếm 2017) Cho biểu thức A = − B= x 1+ x ; x +3 x +2 x +2 + + , với x  0, x  4, x  x − 3− x x −5 x + a) Hãy tính giá trị biểu thức A x = 16 b) Rút gọn B c) Xét biểu thức T = A Hãy tìm giá trị nhỏ T B Bài 23 (Trưng Vương) Cho biểu thức B = x −9 x + x +1 − − , với x  0; x  4; x  x −5 x +6 x − 3− x a) Rút gọn biểu thức B b) Tính giá trị biểu thức B x = 3− c) Tìm giá trị nguyên x để B nhận giá trị nguyên d) Tìm giá trị nhỏ biểu thức P = B Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 39  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức   x  x +1 Bài 24 (Trưng Vương) Cho E =  , với x  0; x  +  : x −1  x + x +  x x −1 a) Rút gọn biểu thức E b) Tính giá trị biểu thức E biết x = + 2 − − 2 c) Tìm x để E  d) Tìm số tự nhiên x để E số tự nhiên e) Tìm x để E = x f) Với x  , so sánh E E   2x +1   + x3 x Bài 25 (Trưng Vương) Cho F =  − − x   , với x  0; x      x −1 x + x +   + x  a) Rút gọn biểu thức F b) Tìm x để F = c) Tìm x để F  − d) Tìm giá trị nhỏ biểu thức M = F x e) So sánh M với − x Bài 26 (Đề Ơn Tập – Hồn Kiếm 2018) Cho hai biểu thức A = a −1 a +1  a    B =  − +  :    a −1 a − a   a + a −1  a) Tính giá trị biểu thức A a = b) Rút gọn biểu thức B B c) So sánh với A B ( A + 2) d) Tìm giá trị nhỏ biểu thức A Bài 27 (Ơn tập Hồn Kiếm Kì – 2018) Cho hai biểu thức A = x −3 x x +2  x  x+9 , với x  0, x  B =  − : x +  x +  x −3 1) Tính giá trị biểu thức A biết x = 25 rút gọn B 2) Tìm giá trị nhỏ biểu thức A.B 3) Tìm giá trị x để biểu thức A.B nhận giá trị nguyên Bài 28 (Thi Thử HN 2015) Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 40  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  x −1 Tính giá trị biểu thức x = 16 x +1  1  x +1 b) Rút gọn biểu thức B =  với x > 0, x  +  : x −1 x− x x −1 B c) Tìm giá trị x để A = d) Tìm giá trị lớn biểu thức P = B - x  x  x Bài 29 (Ngô Sĩ Liên) Cho P =  , với x  +  : x x + x + x   a) Cho biểu thức A= ( ) a) Rút gọn P b) Tìm x để P = −1 c) Tính giá trị P x = 8 − −1 +1 d) Tìm x để P  x + e) So sánh P với f) Tìm giá trị nhỏ P Bài 30 (Ngô Sĩ Liên) Cho biểu thức P =  x +1 x+ x 2− x  :  − +  , với x  0; x  x − x +1  x − x x − x  a) Rút gọn P b) Tìm giá trị x để P  c) Tìm giá trị nguyên x để P nhận giá trị nguyên d) Tìm x để P = e) Với x  , tìm giá trị nhỏ P     Bài 31 (Ngô Sĩ Liên) Cho biểu thức P =  − :  1+  x −1 x + x −    ( 3− x )( x −1   , với x +2   ) x  0; x  a) Rút gọn P b) Tính giá trị P x = − c) Tìm x để P = x d) Tìm x để P  − x e) Tìm giá trị nguyên x để P nhận giá trị nguyên f) Tìm giá trị nhỏ P Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 41  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  Bài 32 (ĐỀ THI VÀO LỚP 10 THÀNH PHỐ HÀ NỘI NĂM 1994) Cho biểu thức   2a +   + a3 a P =  − − a       a −1 a + a +   + a  a Rút gọn P b Xét dấu biểu thức P − a Đáp số a) P = a −  P = a −1  b) Để − a có nghĩa suy a  mà a   a    suy P − a    1− a   a +1 a −1 a   a − a −  − − − Bài 33 (TN Hà Nội 1995 + HN 1992) Cho A =   :   a +1 a −1   a −1 a −   a −1 a Rút gọn A b So sánh A với Đáp số: a) A = a a+4 b) Xét A − = a −( a − 2) −1 =  nên A  a+4 a+4  x −4   x +2 x  + − Bài 34 (TN Hà Nội 2001) Cho biểu thức P =   :   x −2  x x −   x ( x − 2) a) Rút gọn P b) Tính giá trị P x = − c) Tìm giá trị n để có x thỏa mãn ( x + 1) P  x + n (*) Đáp số a) P = − x b) Tại x = −  P = − ( − 1) = − c) Ta có (*)  ( x + 1)(1 − x )  x + n  − x  x + n  − x − x +  n (1) Ta có A = − x − x +  1, x  0; x  nên để có x thỏa mãn (1) n  Bài 35 (Hùng Vương HCM 1995-1996) Cho A = 1+ x  x +2  −   (Đầu bài) x  x + x + 1 − x  Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 42  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  a Tìm đk b Rút gọn c Tìm x để A > d Tìm x để A  −1 Đáp số a) x  0; x  b) A = x (1 − x) c) A    x  d) A  −1   −1  x (1 − x) 1+ x − +1   x (1 − x)  x −4   2+ x x  + − Bài 36 (TN Hà Nội 2005) Cho P =   :   x − 2 x − x x x −     a Rút gọn P b Tính giá trị P x = 3− c Tìm m để có x thỏa mãn P = mx x − 2mx + (*) Đáp số a) P = x − b) P = 3− 6−2 5 −1 −1 = −1 = −1= −3  x = 2( L) c) Ta có (*)  x − = mx( x − 2) +  ( x − 2)(1 − mx) =   x =  m m  x   Mà    x  m   Bài 37 (Đồng Nai 2011) Cho biết a + b = a − + b − (a  1; b  1) Chứng minh a + b = ab Bài 38 (ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHU VĂN AN - HN AMS NĂM 1992 – VÒNG 1) Cho biểu thức  − a a  + a a  (1 − a)3 P =  + 1  + a − a  : + a  a −a   a Rút gọn P Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 43  Nguyễn Văn Hiệp b Với điều kiện để Bài tập Rút gọn Căn thức  P có nghĩa, so sánh P với P Đáp số a) P = a (1 − a ) b) Để có P  P   a  nghĩa  a (1 − a )  1.1 =  P = Khi   P 1 P  P a (1 − a ) Bài 39 (ĐỀ THI VÀO LỚP 10 CHU VĂN AN - HN AMS NĂM 2001– VÒNG 1) Cho biểu thức P= x +1 x + x +1 − − x −1 x x −1 x + x + a Rút gọn P b Tìm giá trị lớn biểu thức Q = + x P Đáp số a) P = − x x + x +1 b) Ta có Q = 2   + x = −2 −  x +   −2 − 2 P x  Từ có max Q = −2 − 2 đạt x =  x− y x x−y y Bài 40 (Trưng Vương) Cho D =  −  :  x− y x− y   ( x− y ) + xy x+ y , với x, y  0; x  y a) Rút gọn D b) Chứng minh D  c) So sánh D D Bài 41 (Huế 1995) Cho A = ( x + y ) − xy x− y ;B = x y+y x xy a) Tìm điều kiện xác định biểu thức b) Rút gọn A B c) Tính tích A B x = − 2; y = +   a a   a a a + − Bài 42 (Hà Nam 1999) Cho A =   :   (a, b  0)  a + b b − a   a + b a + b + ab  Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Toán Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 44  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  a) Rút gọn A b) Tính giá trị A a = + 2; b = − 2 c) Tìm a, b trường hợp Bài 43 (Hà tây 1996) Cho A = a = ; A = b x3 2x 1− x − với x, y  0; x  y; x  xy − y x + x − xy − y − x a) Rút gọn A b) Tìm tất giá trị nguyên dương x để y = 625 A  0, BÀI TẬP VỀ NHÀ Bài (Hai Bà Trưng 2016) Cho biểu thức P = x +1  x +1  x−2 A =  , với +  x −1 x +  x −1  x+2 x x  0, x  a) Rút gọn biểu thức A b) So sánh giá trị biểu thức A với c) Tìm giá trị x để P ( x − 1) = A  1− x  Bài (Nguyễn Du 2016) Cho B =  , với x  0, x  − : x +1  x + x +1  x+ x a) Rút gọn B b) Tính B với x = 36 c) So sánh B với |B| Bài (Ba Đình 2016) Cho A = x −1  x −1 − x  : +  , với x  0, x  x  x x +  a) Rút gọn biểu thức A b) Tìm x để A x = c) Chứng minh A   x + x + 10  + Bài (Tây Hồ 2017) Cho A =  B = x + , với x  0, x   : x − − x x −   a) Tính giá trị biểu thức B x = 16 b) Rút gọn A c) Tìm x để A  B Bài (Bắc Từ Liêm 2017) Cho A = x +1 x +1 − B = , với x  0, x  x −1 x− x x −1 a) Tính giá trị A x = 25 Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 45  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  b) Rút gọn B c) Cho P = A.B So sánh giá trị P với Bài (Quận 2017) Cho hai biểu thức A = x −4 x x −4 + − B = , với x −1 x −1 x +1 x −1 x  0, x  a) Tính giá trị A x = b) Rút gọn B c) So sánh A.B với Bài (Quận 2017) Cho biểu thức P = x x x−2 x x −2 + − Q = , với x−4 x −2 x +2 x +2 x  0, x  a) Rút gọn P b) Tìm x cho P = c) Biết M = P : Q Tìm x để M  Bài (Cầu Giấy 2017) Cho A = x −5 B = x x x − , với x  0, x  25 x − x − 25 a) Tính giá trị biểu thức A x = 81 b) Cho P = A.B Chứng minh P = x +2 x +5 c) So sánh P P2 Bài (Hà Đông 2017) Cho biểu thức A = x 2x − x + + + 9− x x +3 x −3 a) Tìm điều kiện xác định rút gọn A b) Tìm x để A = c) Tìm số nguyên x cho A có giá trị số nguyên Bài 10 (Long Biên 2016) Cho M = x x −3 , với x  0, x  − x − ( x − 1)( x + 2) a) Rút gọn M b) Tìm giá trị x để M = c) Tìm số nguyên x để M có giá trị số nguyên  x  + Bài 11 (Đan Phượng 2017) Cho A =  , với x  0, x   :  x −1 x −1  x −1 a) Rút gọn A Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 46  Nguyễn Văn Hiệp Bài tập Rút gọn Căn thức  b) Tìm x để A = c) Tìm giá trị nguyên x để A số nguyên Bài 12 (Đống Đa 2017) Cho biểu thức P = 3x + x − x +1 x −2 − + , với x  0, x  x+ x −2 x + 1− x a) Rút gọn P b) So sánh P với c) Tìm x để P , với điều kiện P có nghĩa số nguyên P  x −1  x + Bài 13 (Thanh Trì 2016) Cho B =  , với x   : x +1  x + x  x a) Rút gọn biểu thức B b) Tìm x để B có giá trị c) Tìm giá trị nhỏ B Bài 14 (Nam Từ Liêm 2016) Cho A = a) Chứng minh A = x +3 x x +1 x+7 + + B = , với x  0, x  9− x x +3 x −3 x x x +3 b) So sánh A với c) Tìm giá trị nhỏ P = A.B Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học Tốn Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 47 ... P nguy? ?n dương suy x −3  nguy? ?n dương Từ có x −3 3 18 = n? ?? * x −3 =  x = 3+  x = 9+ +  N * n n n n x −3  18 + ? ?N* n n2  18 +   1 8n +  n  90  (n − 9)  −9  n −   n  18 n n v? ??i n. .. không a = không a = thỏa Để làm chặt chẽ có 2 4 = n  a = 1+  a = 1+ +  N * n n n a −1  4n +  n2   (n − 2)2  −2  n −   n  n tự nhi? ?n, thử trường hợp Bài 13 (ĐỀ THI TỐT NGHIỆP THÀNH... nguy? ?n x để P nh? ?n giá trị nguy? ?n d) So sánh P v? ??i e) Tìm giá trị nhỏ P Xem thêm tài liệu thầy Nhóm: Học T? ?n Cùng Thầy Hiệp https://www.facebook.com/groups/324990579236122 Trang 38  Nguy? ?n V? ?n

Ngày đăng: 24/08/2021, 01:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w