1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung

51 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nền Móng
Người hướng dẫn Lê Thành Tâm
Trường học Đại học Quang Trung
Chuyên ngành Kết cấu
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2016
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 3,36 MB

Nội dung

Bài giảng Nền móng gồm 4 chương, cung cấp cho người học những kiến thức như: Khái niệm về nền móng; Móng nông; Móng cọc; Xử lý và gia cố nền. Mời các bạn cùng tham khảo!

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUANG TRUNG KHOA XÂY DỰNG - - BÀI GIẢNG MƠN GIẢNG DẠY: NỀN MĨNG Giảng viên: Lê Thành Tâm Bộ môn: Kêt cấu Khoa: Xây dựng Bình Định, tháng 12 năm 2016 NỀN MĨNG – Chương CHƯƠNG 1: KHÁI NIỆM VỀ NỀN MÓNG KHÁI NIỆM CHUNG NỀN MÓNG  Khái niệm móng: Mặt cơng trình  Móng: phận chịu lực liên kết với kết cấu bên cơng trình, Móng tiếp nhận trực tiếp tồn tải trọng cơng trình truyền xuống phân bố đất Có hai loại móng: móng sâu móng NỀN: Khu vực đất trực tiếp gánh đỡ móng nơng Hình 1.1: Sơ đồ - móng  Nền: khu vực đất đá nằm sát đáy móng, trực tiếp gánh đỡ tải trọng cơng trình truyền xuống Có loại nền: Nền tự nhiên nhân tạo  Các trạng thái giới hạn:  Trạng thái giới hạn I (TTGH I): TTGH I trạng thái giới hạn độ bền (độ an tồn) Tính tốn theo TTGH đảm bảo cho kết cấu không bị phá hoại chịu tải trọng  Trạng thái giới hạn II (TTGH II):TTGH II trạng thái giới hạn mà kết cấu cơng trình khơng bị phá hoại có biến dạng lớn làm cho kết cấu cơng trình trở nên khơng bình thường ảnh hưởng đến nhu cầu sử dụng  Tải trọng tiêu chuẩn tải trọng tính tốn:  Tải trọng tiêu chuẩn: tải trọng lớn không làm hư hỏng khơng ảnh hưởng đến điều kiện làm việc bình thường sử dụng  Tải trọng tính tốn: tải trọng có xét tới khả xảy khác tải trọng thực tải trọng tiêu chuẩn phía khơng có lợi cho làm việc cơng trình Tải trọng tính tốn tích số tải trọng tiêu chuẩn hệ số vượt tải NỀN MÓNG – Chương  Hệ số vượt tải: hệ số dùng đẻ xét tới sai khác xảy trị số tải trọng Khi tính tốn theo TTGH II lấy tải trọng tiêu chuẩn Khi tính tốn theo TTGH I lấy tải trọng tính tốn SỨC CHỊU TẢI ĐẤT NỀN  Sức chịu tải theo TTGH I: Theo Terzaghi, sức chịu tải cực hạn tính theo cơng thức sau: Đối với móng hình chữ nhật: qu  0.5 bN  cNc  qNq Đối với móng hình vng: qu  0.4 bN  1.3cNc  qNq Đối với móng trịn: qu  0.3 bN  1.3cNc  qNq Nc , Nq , N : tra bảng 1.1  : trọng lượng riêng đất đáy móng q   '.D f : áp lực hơng cao trình đáy móng (  ' trọng lượng riêng đất đáy móng, Df chiều sâu chơn móng) b : bề rộng móng (hình chữ nhật) đường kính móng c : lực dính đất đáy móng Với đất chặt hay dẻo mềm, thay thông số chống cắt c*   3 c; tg*   3 tg  Sức chịu tải đất theo TTGH II (TCVN 9362:2012): R m1m2  Ab  BD f  ' Dc  ktc m1 , m2 : hệ số điều kiện làm việc đất hệ số điều kiện làm việc cơng trình (tra bảng 1.2) ktc : hệ số độ tin cậy, ktc  đặc trưng tính tốn lấy trực tiếp từ thí nghiệm, ktc  1.1 đặc trưng tính tốn lấy từ bảng thống kê A, B, D : hệ số sức chịu tải (tra bảng 1.3) NỀN MÓNG – Chương Bảng 1.1 Giá trị hệ số sức chịu tải Nc , Nq , N y  Nc Nq N  Nc Nq N 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 5.70 6.00 6.30 6.62 6.97 7.34 7.73 8.15 8.60 9.09 9.60 10.16 10.76 11.41 12.11 12.86 13.68 14.56 15.52 16.56 17.69 1.00 1.10 1.22 1.35 1.49 1.64 1.81 2.00 2.21 2.44 2.69 2.98 3.29 3.63 4.02 4.45 4.92 5.45 6.04 6.70 7.44 0.00 0.09 0.17 0.26 0.34 0.49 0.60 0.70 0.80 0.91 1.25 1.39 1.53 1.67 1.82 2.54 2.74 2.96 3.18 3.41 4.97 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 18.92 20.27 21.75 23.36 25.13 27.09 29.24 31.61 34.24 37.16 40.41 44.04 48.09 52.64 57.75 63.53 70.07 77.50 85.97 95.66 106.81 8.26 9.19 10.23 11.40 12.72 14.21 15.90 17.81 19.98 22.46 25.28 28.52 32.23 36.50 41.44 47.16 53.80 61.55 70.61 81.27 93.85 5.31 5.67 6.05 6.45 9.70 10.32 10.98 11.67 12.40 19.73 20.96 22.28 23.68 25.18 42.43 45.15 48.06 51.20 54.57 100.39 107.16 Bảng 1.2 Giá trị hệ số điều kiện làm việc Loại đất m1 m2 L/H  L/H ≤ 15 Đất lớn lấp đầy cát 1.4 1.2 1.4 Các loại cát (trừ cát mịn bụi) Cát mịn Khơ ẩm 1.2 1.1 1.3 Bão hịa nước 1.1 1.1 1.3 Cát bụi Khơ ẩm 1.2 1.1 1.2 Bão hịa nước 1.1 1.0 1.2 Đất lớn lấp đầy sét 1.2 1.0 1.1 Các loại đất có độ sệt B>0.5 1.1 1.0 1.0 L- chiều dài cơng trình, H- chiều cao cơng trình NỀN MĨNG – Chương Bảng 1.3 Giá trị hệ số A,B,D Góc ma sát Góc ma A B D  10 12 14 16 18 20 22 sát A B D 0.72 0.84 0.98 1.15 1.34 1.55 1.81 2.11 2.46 2.87 3.37 3.66 3.87 4.37 4.93 5.59 6.35 7.21 8.25 9.44 10.84 12.50 14.48 15.64 6.45 6.90 7.40 7.95 8.55 9.21 9.98 10.80 11.73 12.77 13.96 14.64  0.00 0.03 0.06 0.10 0.14 0.18 0.23 0.26 0.29 0.43 0.51 0.61 1.00 1.12 1.25 1.39 1.55 1.73 1.94 2.17 2.43 2.72 3.06 3.44 3.14 3.32 3.51 3.71 3.93 4.17 4.42 4.69 5.00 5.13 5.66 6.04 24 26 28 30 32 34 36 38 40 42 44 45 BIẾN DẠNG CỦA NỀN ĐẤT  Biến dạng đất tính theo phương pháp cộng lún lớp phân tố: Hình 1.2: Tính lún phương pháp cộng lún Chia đất đáy móng thành lớp mỏng có chiều dày h   0.4  0.6  b Độ lún lớp đất: S  e1  e2 h  e1 NỀN MÓNG – Chương e1 : hệ số rỗng đất ( e  Vr Vs ) có ứng suất thân ( p1 ) tác dụng lớp đất xét p1   bt   i hi e2 : hệ số rỗng đất đặt tải trọng cơng trình ( p2 ) lớp đất xét p2  p1   z    z  pgl K  N tc  tc   tb D f   ' D f  pgl  p   ' D f  F   N tc     tb   ' D f  F  K0 : hệ số tính đến thay đổi theo độ sâu áp lực đất (tra bảng 1.4) Tính đến ứng suất tải trọng nhỏ so với ứng suất thân đất nền:  bt  5 z đất tốt E  5MPa  bt  10 z đất yếu E  5MPa Độ lún tổng cộng: S   Si Hình 2: Quan hệ e-p xác định từ thí nghiệm nén trục không nở hông  Dựa vào modun biến dạng Độ lún đất tính sau: S     1    E  zh 2   : hệ số xét đến nở hơng đất 1   NỀN MĨNG – Chương Chú ý: Mặt phân chia lớp đất tự nhiên nên trùng với mặt phân chia lớp phân tố Nếu đất nằm mực nước ngầm, trọng lượng riêng đất tính trọng lượng riêng đẩy nổi:  '   sat   nuoc Bảng 1.4 Hệ số K0 trục tâm tải phân bố diện chữ nhật z/b 0.0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5 1.6 1.7 1.8 1.9 2.0 2.2 2.4 2.6 2.8 3.0 3.2 3.4 3.6 3.8 4.0 4.5 l/b 1.000 0.994 0.960 0.892 0.800 0.701 0.606 0.522 0.449 0.388 0.336 0.293 0.257 0.226 0.201 0.179 0.160 0.144 0.131 0.119 0.108 0.091 0.077 0.067 0.058 0.051 0.045 0.040 0.036 0.032 0.029 0.023 1.5 1.000 0.996 0.973 0.924 0.854 0.775 0.694 0.616 0.546 0.483 0.428 0.380 0.339 0.303 0.272 0.245 0.221 0.201 0.183 0.167 0.153 0.130 0.111 0.096 0.084 0.074 0.066 0.059 0.053 0.047 0.043 0.034 1.000 0.997 0.976 0.932 0.870 0.800 0.727 0.658 0.593 0.534 0.481 0.434 0.392 0.355 0.322 0.293 0.267 0.245 0.224 0.206 0.190 0.163 0.141 0.123 0.108 0.095 0.085 0.076 0.068 0.062 0.056 0.045 1.000 0.997 0.977 0.936 0.878 0.814 0.748 0.685 0.627 0.574 0.525 0.482 0.443 0.408 0.377 0.348 0.322 0.299 0.278 0.184 0.169 0.144 0.124 0.107 0.094 0.083 0.074 0.066 0.059 0.053 0.048 0.039 Móng 1.000 0.997 0.977 0.936 0.880 0.817 0.753 0.692 0.636 0.585 0.540 0.499 0.462 0.429 0.400 0.373 0.348 0.326 0.305 0.287 0.269 0.239 0.213 0.191 0.172 0.155 0.141 0.128 0.117 0.107 0.098 0.081 1.000 0.997 0.977 0.937 0.881 0.818 0.754 0.694 0.639 0.590 0.545 0.506 0.470 0.438 0.410 0.384 0.360 0.339 0.319 0.301 0.285 0.255 0.230 0.208 0.189 0.172 0.158 0.145 0.133 0.123 0.113 0.094 1.000 0.997 0.977 0.937 0.881 0.818 0.755 0.695 0.640 0.591 0.547 0.508 0.473 0.442 0.414 0.389 0.366 0.346 0.327 0.309 0.293 0.265 0.240 0.219 0.200 0.184 0.169 0.156 0.145 0.134 0.125 0.105 10 1.000 0.997 0.977 0.937 0.881 0.818 0.755 0.696 0.642 0.593 0.550 0.511 0.477 0.446 0.419 0.395 0.373 0.353 0.335 0.318 0.303 0.277 0.254 0.235 0.217 0.202 0.189 0.177 0.166 0.156 0.147 0.128 băng 1.000 0.997 0.977 0.937 0.881 0.818 0.755 0.696 0.642 0.593 0.550 0.513 0.477 0.449 0.420 0.397 0.374 0.356 0.337 0.322 0.306 0.280 0.258 0.239 0.224 0.208 0.196 0.184 0.174 0.165 0.157 0.140 NỀN MÓNG – Chương BÀI TẬP Bài 1: Xác định độ lún ổn định móng đơn hình vẽ Biết tải trọng đáy N tc   tb D f  14.93  N / cm  móng p  F tc Kết thí nghiệm nén trục không nở hông đất sau: Lớp đất số 1:  w  17.4  kN / m3  Lực nén P (kN/m2) 100 200 300 400 Lớp đất số 2:  w  19.2  kN / m3  Lực nén P e e (kN/m2) 0.828 0.76 0.71 0.69 0.68 100 200 300 400 1,6m 0.983 0.91 0.85 0.83 0.82 14,93N/cm2 4,0m Lớp 1,6m 1,6m Lớp Hình Bài 2: Một móng đơn hình chữ nhật có kích thước 2x2.5m, độ sâu chơn móng 2m, đất có thông số sau: trọng lượng riêng mực nước ngầm (MNN)  t  18  kN / m3  , trọng lượng riêng MNN  sat  19  kN / m3  , góc ma sát đất   160 , lực dính c  12  kN / m  Biết trọng lượng riêng nước  n  10  kN / m3  NỀN MÓNG – Chương Xác định sức chịu tải theo TTGH I sức chiu tải theo TTGH II đất đáy móng trường hợp sau: a MNN độ sâu 1m b MNN độ sâu 2m c MNN độ sâu 3m NỀN MÓNG – Chương CHƯƠNG 2: MĨNG NƠNG KHÁI NIỆM CHUNG VỀ MĨNG NƠNG Mặt cơng trình  Định nghĩa: Móng nơng định nghĩa phần mở rộng đáy cơng trình, tiếp nhận tải trọng cơng trình truyền vào đất  Phân loại móng: Móng NỀN: Khu vực đất trực tiếp gánh đỡ móng  Theo hình dạng Móng đơn lệch tâm nhỏ Hình 2.1: Móng nơng Móng đơn lệch tâm lớn (móng chân vịt) Móng phối hợp Móng băng phương, hai phương Móng bè  Theo cách thi cơng: Móng lắp ghép Móng thi cơng chỗ  Theo vật liệu: Móng gạch, móng đá hộc Móng BTCT  Theo độ cứng Móng cứng: có độ lún đồng tồn móng Móng mềm: có độ lún khơng đồng NỀN MĨNG – Chương c Kiểm tra ổn định xung quanh cọc: Điều kiện ổn định đất xung quanh cọc có áp lực ngang :  yz  12  'v tg   c  cos   'v : ứng suất theo phương thẳng đứng độ sâu z  : trọng lượng riêng đất c, : lực dính, góc ma sát đất   0.3 với cọc ép 1  cho cơng trình, trừ cơng trình chắn đất 2  M p  Mv nM p  M v : hệ số xét đến ảnh hưởng tải trọng thường xuyên tổng tải M p : moment tải trọng thường xuyên M v : moment tải trọng tạm thời n  2.5 le  2.5 n  le  2.5 Hình 3.5 Sơ đồ tác động moment tải ngang lên cọc 36 NỀN MÓNG – Chương Bảng 3.7 Bảng xác định hệ số K Loại đất Sét, a sét dẻo chảy, IL=0.75-1 Sét, a sét dẻo mềm, IL=0.5-0.75 Á sét dẻo, IL=0-1 Cát bụi, e=0.6-0.8 Sét, a sét dẻo nửa cứng, IL=0-0.5 Á sét nửa cứng, IL

Ngày đăng: 19/08/2021, 17:46

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.2. Giá trị hệ số điều kiện làm việc - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Bảng 1.2. Giá trị hệ số điều kiện làm việc (Trang 4)
Bảng 1.3. Giá trị hệ số A,B,D - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Bảng 1.3. Giá trị hệ số A,B,D (Trang 5)
Hình 1.2: Tính lún bằng phương pháp cộng lún - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 1.2 Tính lún bằng phương pháp cộng lún (Trang 5)
Bảng 1.4. Hệ số K0 dưới trục tâm tải phân bố đều diện chữ nhật - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Bảng 1.4. Hệ số K0 dưới trục tâm tải phân bố đều diện chữ nhật (Trang 7)
Bài 1: Xác định độ lún ổn định một mĩng đơn như hình vẽ 1. Biết tải trọng đáy - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
i 1: Xác định độ lún ổn định một mĩng đơn như hình vẽ 1. Biết tải trọng đáy (Trang 8)
Hình 2.7. Sơ đồ tính tốn mĩng phối hợp - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 2.7. Sơ đồ tính tốn mĩng phối hợp (Trang 16)
Hình 2.6. Sơ đồ tính tốn mĩng chân vịt - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 2.6. Sơ đồ tính tốn mĩng chân vịt (Trang 16)
Hình 2.8. Sơ đồ mĩng băng - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 2.8. Sơ đồ mĩng băng (Trang 17)
Sử dụng phần mềm SAP2000 mơ hình và tính nội lực trong mĩng Q max   thép số 3; Mmax   thép số 2; Mmin   thép số 1   - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
d ụng phần mềm SAP2000 mơ hình và tính nội lực trong mĩng Q max  thép số 3; Mmax  thép số 2; Mmin  thép số 1 (Trang 19)
Hình 2.11. Lực cắt trong dầm mĩng băng - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 2.11. Lực cắt trong dầm mĩng băng (Trang 19)
Hình 2.13. Mĩng bè  - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 2.13. Mĩng bè (Trang 20)
hình 1, chịu tải lệch tâm - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
hình 1 chịu tải lệch tâm (Trang 21)
Bài 2: Cho một mĩng kép cĩ kích thước và tải trọng như hình 2. Chiều sâu đặt - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
i 2: Cho một mĩng kép cĩ kích thước và tải trọng như hình 2. Chiều sâu đặt (Trang 22)
Hình 3 - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3 (Trang 23)
Hình 3.1. Mĩng cọc - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3.1. Mĩng cọc (Trang 24)
Hình 3.2. Cấu tạo cọc - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3.2. Cấu tạo cọc (Trang 25)
: hệ số xét đến ảnh hưởng uốn dọc, phụ thuộc độ mảnh  của cọc (bảng 3.1)A-A  - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
h ệ số xét đến ảnh hưởng uốn dọc, phụ thuộc độ mảnh  của cọc (bảng 3.1)A-A (Trang 26)
Bảng 3.3. Giá trị hệ số sức chịu tải NN Nc y - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Bảng 3.3. Giá trị hệ số sức chịu tải NN Nc y (Trang 29)
Bảng 3.6. Lực ma sát bên của cọc fs. Độ sâu  - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Bảng 3.6. Lực ma sát bên của cọc fs. Độ sâu (Trang 30)
K: hệ số mang tải, tra bảng 3.7 - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
h ệ số mang tải, tra bảng 3.7 (Trang 31)
Hình 3.2. Bố trí mĩng cọc. - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3.2. Bố trí mĩng cọc (Trang 32)
Hình 3.4. Sơ đồ cọc chịu tải trọng ngang - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3.4. Sơ đồ cọc chịu tải trọng ngang (Trang 35)
Hình 3.5. Sơ đồ tác động của moment và tải ngang lên cọc - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3.5. Sơ đồ tác động của moment và tải ngang lên cọc (Trang 37)
Bảng 3.8. Các giá trị A BC 0, 0, theo e - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Bảng 3.8. Các giá trị A BC 0, 0, theo e (Trang 38)
Hình 3.6. Sơ đồ cọc tác dụng lực lên đài - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 3.6. Sơ đồ cọc tác dụng lực lên đài (Trang 40)
Hình 4.1. Sơ đồ tính tốn đệm vật liệu rời - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 4.1. Sơ đồ tính tốn đệm vật liệu rời (Trang 44)
Hình 4.3 Quy trình tạo cọc đất trộn xi măng - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 4.3 Quy trình tạo cọc đất trộn xi măng (Trang 46)
Hình 4.4. Các điều kiện địa chất cơng trình sử dụng phương pháp gia tải trước. - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 4.4. Các điều kiện địa chất cơng trình sử dụng phương pháp gia tải trước (Trang 47)
Hình 4.5. Sơ đồ cấu tạo giếng cát - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 4.5. Sơ đồ cấu tạo giếng cát (Trang 48)
Hình 4.6. Gia cố nền bằng bấc thấm - Bài giảng Nền móng - ĐH Quang Trung
Hình 4.6. Gia cố nền bằng bấc thấm (Trang 50)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w