Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống
1
/ 108 trang
THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
Định dạng
Số trang
108
Dung lượng
730,2 KB
Nội dung
Ngày đăng: 25/07/2021, 08:30
HÌNH ẢNH LIÊN QUAN
anh
mục bảng vii (Trang 4)
Bảng 2.1.
Diễn biến cung - cầu gạo thế giới những năm gần ựây (Trang 19)
Bảng 2.4.
Diện tắch, sản lượng và tình hình xuất khẩu gạo của Việt Nam qua các năm (Trang 21)
Bảng 4.1
đặc ựiểm một số tắnh trạng của giống Việt lai 50 (Trang 42)
Hình 4.1
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến ựộng thái tăng trưởng chiều cao cây (Trang 47)
Bảng 4.3.
Ảnh hưởng của mật ựộ, số dảnh cấy ựến ựộng thái ựẻ nhánh Ngày theo dõi (Trang 48)
Hình 4.2
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến ựộng thái ựẻ nhánh (Trang 49)
Bảng 4.4.
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến số bông/m2 của (Trang 51)
Bảng 4.5.
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến số hạt/bông (Trang 53)
Bảng 4.6.
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến tỷ lệ hạt lép của (Trang 55)
Bảng 4.8.
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến năng suất thực thu (Trang 57)
Hình 4.3
Ảnh hưởng của mật ựộ và số dảnh cấy ựến năng suất thực thu của giống Việt lai 50 (Trang 58)
4.2.3.
Ảnh hưởng của mật ựộ, số dảnh cấy ựến tình hình sâu bệnh hại trên giống Việt lai 50 (Trang 59)
Bảng 4.10.
Ảnh hưởng của các nền phân bón ựến ựộng thái tăng trưởng chiều cao cây (Trang 61)
Bảng 4.11.
Ảnh hưởng của các nền phân bón ựến ựộng thái ựẻ nhánh Ngày theo dõi (Trang 62)
Hình 4.5
Ảnh hưởng các nền phân bón ựến ựộng thái ựẻ nhánh (Trang 63)
Bảng 4.12.
Ảnh hưởng của các nền phân bón ựến năng suất và các yếu tố cấu thành năng suất (Trang 64)
Hình 4.6
Ảnh hưởng các nền phân bón ựến năng suất thực thu của giống Việt lai 50 (Trang 64)
Bảng 4.13.
Ảnh hưởng của các nền phân bón ựến mức ựộ nhiễm sâu bệnh hại trên giống Việt lai 50 tham gia thắ nghiệm (Trang 66)
Bảng 4.14.
Kết quả phân tắch chỉ tiêu chất lượng xay xát và thương trường của giống lúa Việt Lai 50 (Trang 68)
Hình 4.7
Tương quan giữa năng suất thực thu (NSTT) với số bông/m2 của giống Việt lai 50 ở các mật ựộ và số dảnh cấy khác nhau (Trang 71)
Hình 4.8
Tương quan giữa năng suất thực thu (NSTT) với số hạt/bông của giống Việt lai 50 ở các mật ựộ và số dảnh cấy khác nhau (Trang 71)
Bảng 1
Nhiệt ựộ trung bình các tháng vụ Mùa 2009 (đơn vị: oC) (Trang 93)
Bảng 3
Nhiệt ựộ trung bình các tháng vụ Xuân 2010 (đơn vị: oC) (Trang 95)
Bảng 4
độ ẩm trung bình các tháng vụ Xuân 2010 (đơn vị: oC) (Trang 96)
Bảng 5
Danh sách giống ựối chứng cho giống khảo nghiệm Việt Lai50 (Trang 97)
Bảng 6
Bảng mô tả các tắnh trạng theo dõi của giống Việt lai 50 (Trang 98)
Bảng 7
Bảng mô tả giống D.ưu 363 tương tự với giống Việt lai 50 (Trang 100)
Bảng 8
Các tắnh trạng khác nhau của giống Việt lai 50 và D.ưu 363 Số (Trang 102)