Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
[3] Nguyễn Duy Tiến, Nguyễn Viết Phú ( 2006), Cơ sở lý thuyết xác suất, NXB ĐHQG HN |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Cơ sở lý thuyết xác suất |
Tác giả: |
Nguyễn Duy Tiến, Nguyễn Viết Phú |
Nhà XB: |
NXB ĐHQG HN |
Năm: |
2006 |
|
[5] Đặng Hùng Thắng (2007), Quá trình ngẫu nhiên và tính toán ngẫu nhiên, Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Quá trình ngẫu nhiên và tính toán ngẫu nhiên |
Tác giả: |
Đặng Hùng Thắng |
Nhà XB: |
Nhà xuất bản Đại Học Quốc Gia Hà Nội |
Năm: |
2007 |
|
[6] Phạm Thị Phương Thúy (2007), Phiếm hàm tuyến tính và độ đo, Luận văn thạc sỹ khoa học – ĐH KHTN.Tài liệu tham khảo Tiếng Anh |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phiếm hàm tuyến tính và độ đo |
Tác giả: |
Phạm Thị Phương Thúy |
Nhà XB: |
ĐH KHTN |
Năm: |
2007 |
|
[7] Edward Nelson (1974), Notes on Non – commutative integration, Journal of functional anylysic |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Notes on Non – commutative integration |
Tác giả: |
Edward Nelson |
Nhà XB: |
Journal of functional analysis |
Năm: |
1974 |
|
[8] Dang Hung Thang, Nguyen Thinh and Tran Xuan Quy (2014), General- ized Random Spectral Measures, Journal of Theoretical Probability, Volum 27, Number 2, Springer – Verlag New York Inc |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Generalized Random Spectral Measures |
Tác giả: |
Dang Hung Thang, Nguyen Thinh, Tran Xuan Quy |
Nhà XB: |
Journal of Theoretical Probability |
Năm: |
2014 |
|
[10] Pederson (1989), Anlysis now, Springer – Verlag New York Inc |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Anlysis now |
Tác giả: |
Pederson |
Nhà XB: |
Springer – Verlag New York Inc |
Năm: |
1989 |
|
[1] Nguyễn Văn Khuê, Lê Mậu Hải (2001), Cơ sở lý thuyết hàm và giải tích hàm, Tập II, NXB Giáo Dục |
Khác |
|
[2] Trịnh Minh Nam (2007), Toán tử đo được, Luận văn thạc sỹ khoa học – ĐH KHTN |
Khác |
|
[4] Hoàng Tụy (2005), Hàm thực và giải tích hàm, Nhà xuất bản Đại học Quốc Gia Hà Nội |
Khác |
|
[9] R.V.Kadison, J.R.Ringrose ( 1986), Fundamentals of the theory of operator algebras, Volum I, II |
Khác |
|