Tài liệu tham khảo |
Loại |
Chi tiết |
2. Bản tin Chương tr ìn h nghiên cứu Việt n a m - Hà L an (VNRP). So 1 - 6 (1995-1997) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Bản tin Chương trình nghiên cứu Việt Nam - Hà Lan |
Năm: |
1995-1997 |
|
3. Các dân tộc ít người (ở các tỉn h phía Bắc). Nhiều tác giả. Hà nội, 1978 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Các dân tộc ít người (ở các tỉn h phía Bắc) |
Tác giả: |
Nhiều tác giả |
Nhà XB: |
Hà nội |
Năm: |
1978 |
|
7. D ân số Cộng hoà Xă hội chủ nghĩa v i ệ t Nam. Tổng cục thông kê. H à Nội, 1976 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Dân số Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
Tác giả: |
Tổng cục thống kê |
Nhà XB: |
Hà Nội |
Năm: |
1976 |
|
8. Dưởng P hú Hiệp. Con đường p h á t triển của một số nước châu á -T h á i Bình Dương. NXB Chính trị quốc gia. Hà Nội, 1996 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Con đường phát triển của một số nước châu á -Thái Bình Dương |
Tác giả: |
Dưởng P hú Hiệp |
Nhà XB: |
NXB Chính trị quốc gia |
Năm: |
1996 |
|
9. Đại N am n h ấ t th ô n g chí. Tập I. P h ạ m Trọng Điền dịch. NXB Khoa học xã hội. Hà Nội 1969 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Đại N am n h ấ t th ô n g chí |
Tác giả: |
Ph ạ m Trọng Điền |
Nhà XB: |
NXB Khoa học xã hội |
Năm: |
1969 |
|
10. H untington s . p. Sự đụng độ giữa các nền văn minh. Thông tin KHXH, No 1, 1995 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Sự đụng độ giữa các nền văn minh |
Tác giả: |
Huntington, S |
Nhà XB: |
Thông tin KHXH |
Năm: |
1995 |
|
11. H audricourt A. G. Notes de geographie linguistique austro a sia tiq u e asean. Switzland,1966 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Notes de geographie linguistique austro a sia tiq u e asean |
Tác giả: |
H audricourt A. G |
Nhà XB: |
Switzland |
Năm: |
1966 |
|
13. Lê Quí Đôn. Phủ biên tạ p lục. Bản dịch: NXB Khoa học xă hội. Hà Nội. 1964 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phủ biên tạ p lục |
Tác giả: |
Lê Quí Đôn |
Nhà XB: |
NXB Khoa học xă hội |
Năm: |
1964 |
|
14. Lê Q uang Thiêm. Tiếp cận liên ng ành trong nghiên cứu p h á t triển k h u vực. T/c Khoa học. Số 4. 1996 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Tiếp cận liên ngành trong nghiên cứu phát triển khu vực |
Tác giả: |
Lê Quang Thiêm |
Nhà XB: |
T/c Khoa học |
Năm: |
1996 |
|
15. Lê Q uang Thiêm. Gia đình n h ư một n h â n tô' văn hoá-xã hội của p h á t triển. Kỷ yếu Hội thảo quốc tê về gia đình C hâu á -T h á i Bình Dương. N. T.U niversity - A ustralia. 1994 (Tiếng Anh) |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Gia đình như một nhân tố văn hoá-xã hội của phát triển |
Tác giả: |
Lê Quang Thiêm |
Nhà XB: |
N.T. University - Australia |
Năm: |
1994 |
|
16. Ngô Đức Thịnh. Vê mối q u a n hệ tộc người của các nhóm Bru ở Bình Trị Thiên. T/c D ân tộc học.Số 2. 1976 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Vê mối q u a n hệ tộc người của các nhóm Bru ở Bình Trị Thiên |
Tác giả: |
Ngô Đức Thịnh |
Nhà XB: |
T/c Dân tộc học |
Năm: |
1976 |
|
18. Mac c. A nghen F. Toàn tậ p , tậ p 26. Nguồn gốc gia đình, ch ế độ tư hữu tà i sả n và n h à nưốc |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Toàn tậ p , tậ p 26. Nguồn gốc gia đình, ch ế độ tư hữu tà i sả n và n h à nưốc |
Tác giả: |
Mac c. A nghen F |
|
19. Marc p. L am m erin k Iv a n Wolffers. Một sô" ví dụ chọn lọc về nghiên cứu th a m dự. Chương trìn h nghiên cứu Việt N am - H à L an (VNRP). Hà Nội,1996 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Một sô" ví dụ chọn lọc về nghiên cứu th a m dự |
Tác giả: |
Marc P. L, M Erin K, Ivan Wolffers |
Nhà XB: |
Chương trình nghiên cứu Việt Nam - Hà Lan |
Năm: |
1996 |
|
20. Masey p. E tudes e th n o g rap h iq u es sur les Khas. Revue Indochinose. 1907 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
E tudes e th n o g rap h iq u es sur les Khas |
Tác giả: |
Masey |
Nhà XB: |
Revue Indochinose |
Năm: |
1907 |
|
23. P h á t triể n doanh nghiệp vừa v à nhỏ nông thôn. NXB Nông nghiệp. H à Nội, 1996 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
Phát triển doanh nghiệp vừa và nhỏ nông thôn |
Nhà XB: |
NXB Nông nghiệp |
Năm: |
1996 |
|
25. Vương H ữ u Lễ. T ừ điển Bru V ân kiều - Việt - A nh. NXB T h u ậ n Hoá. Huế, 1997 |
Sách, tạp chí |
Tiêu đề: |
T ừ điển Bru V ân kiều - Việt - A nh |
Tác giả: |
Vương H ữ u Lễ |
Nhà XB: |
NXB T h u ậ n Hoá |
Năm: |
1997 |
|
1. Báo cáo Ban chấp h à n h TW khoá VII tạ i Đại hội đại biểu toàn quốc lầ n th ứ 8. NXB C hính trị quốc gia. Hà Nội 1996 |
Khác |
|
4. Cuộc di dân sắc tộc từ Q uảng T rị vào Đarlac. Bộ P h á t triển sắc tộc. Sài Gòn, 1972 |
Khác |
|
5. Dương Văn An. Ô châu cận lục. Bản dịch: Thư viện Viện Sử học, Vv 441 |
Khác |
|
6. D ân sô' miền Bắc. Sô" liệu điều tr a dân sô' 1/3/1990. Tổng cục thống kê, 1992 |
Khác |
|