Vẽ được biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng dân số,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người ở Đồng Bằng Sông Hồng 20% TSĐ = 2 điểm 2 điểm = 20%... VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ M[r]
(1)ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN: ĐỊA LÝ THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT I MỤC TIÊU KIỂM TRA: - Đánh giá kết học tập học sinh nhằm điều chỉnh nội dung, phương pháp học và giúp đỡ học sinh cách kịp thời - Kiểm tra, đánh giá mức độ nắm vững kiến thức, kĩ cấp độ nhận thức, thông hiểu và vận dụng sau học xong nội dung: Địa Lí Dân Cư, Địa Lí Kinh Tế , Sự Phân Hóa Lảnh Thổ 1.Kiến Thức: - Khái quát đặc điểm vị trí, giới hạn, tự nhiên, kinh tế - xã hội các Địa Lí Dân Cư, Địa Lí Kinh Tế , Sự Phân Hóa Lảnh Thổ 2.Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ trả lời câu hỏi, kỹ làm bài, trình bày kiến thức có liên quan - Rèn luyện kỹ xử lí, vẽ và phân tích biểu đồ 3.Thái độ: - Nghiêm túc kiểm tra - Cẩn thận phân tích câu hỏi, lựa chọn kiến thức có liên quan để trả lời câu hỏi II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA: - Hình thức kiểm tra: Tự luận - Đối tượng học sinh: Trung bình yếu trở lên (2) Chủ đề/ mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Mức độ thấp Mức độ cao Phân biệt các loại hình quần cư thành thị và nông thôn theo chức và hình thái quần cư 15% TSĐ = 1,5 điểm Địa Lí Dân Cư ( tiết ) 15% x 10 = 1,5 điểm Trình bày tình hình phát triển và phân bố Địa Lí Kinh Tế sản xuất nông ( 11 tiết ) nghiệp nước ta 35% x 10 = 3,5 điểm 35% TSĐ = 3,5 điểm Sự Phân Hóa Lảnh Thổ ( 15 Tiết ) Trình bày đặc điểm dân cư,xã hội và thuận lợi khó khăn phát triển kinh tế - xã hội vùng Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ 50% x 10 = điểm 30% TSĐ = điểm TSĐ: 10 6,5 điểm = 65% Tổng số câu: Vẽ biểu đồ đường thể tốc độ tăng dân số,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người Đồng Bằng Sông Hồng 20% TSĐ = điểm điểm = 20% 1,5 điểm = 15% (3) IV VIẾT ĐỀ KIỂM TRA TỪ MA TRẬN: Đề Chẳn Câu 1: So sánh khác quần cư nông thôn và quần cư thành thị ? (1,5 điểm) Câu 2: Hãy nêu tình hình phát triển và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta ? (3,5 điểm) Câu 3: Trình bày đặc điểm tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên và thuận lợi khó khăn phát triển kinh tế - xã hội vùng Trung Du Miền Núi Bắc Bộ ? (3 điểm) Câu 4: Cho bảng số liệu : Năm Tiêu Chí Dân số Sản lượng lương thực Bình quân lương thực theo đầu người 1995 100,0 100,0 100,0 1998 103,5 117,7 113,8 2000 105,6 128,6 121,8 2002 108,2 131,1 121,2 Em hãy vẽ biểu đồ đường thể tốc độ tăng dân số,sản lượng lương thực và bình quân lương thực theo đầu người khu vực Đồng Bằng Sông Hồng ? Duyệt BGH Giáo viên môn (4) V XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM A Hướng dẫn chấm: - Điểm toàn bài tính theo thang điểm 10, làm tròn số đến 0,25 điểm - Cho điểm tối đa học sinh trình bày đủ các ý và làm bài đẹp - Lưu ý: Học sinh có thể không trình bày theo nhiều cách khác đảm bảo nội dung theo đáp án thì cho điểm tối đa Những câu trả lời có dẫn chứng số liệu minh họa có thể khuyến khích cho điểm theo ý trả lời B Đáp án - biểu điểm: Câu Đáp án - Quần cư nông thôn: tập trung thành các điểm dân cư với quy mô dân số khác nhau,tùy theo dân tộc và địa bàn cư trú làng,ấp,buôn,phum,sóc… hoạt động kinh tế chủ yếu là nông nghiệp,các điểm dân cư thường trải rộng theo lảnh thổ Quần cư thành thị: mật độ dân số cao,nhà cửa san sát,cao tầng,biệt thự….Các thành phố là các trung tâm kinh tế,văn hóa,chính trị và KHKT quan trọng - Đặc điểm chung: phát triển vững chắc,sản phẩm đa dạng,trồng trọt là ngành chính - Trồng trọt: + Tình hình phát triển: cấu đa dạng,lúa là cây trồng chính,năng suất ngày càng tăng Cây công nghiệp và ăn phát triển mạnh Có nhiều sản phẩm gạo,cà phê, cao su, trái cây + Phân bố: đồng Sông Cửu Long, Sông Hồng,Đông Nam Bộ…… - Chăn nuôi: + Tình hình phát triển: chiếm tỉ trọng còn nhỏ nông nghiệp,đàn gia súc,gia cầm tăng nhanh + Phân bố: Trung Du Miền Núi Bắc Bộ,Duyên Hải Nam Trung Bộ, đồng Sông Cửu Long, Sông Hồng - Đặc điểm: địa hình cao,cắt xẻ mạnh,khí hậu có mùa đông lạnh,nhiều khoáng sản,trữ thủy điện dồi dào - Thuận lợi: tài nguyên thiên nhiên phong phú tạo điều kiện phát triển kinh tế đa ngành Điểm 0,75 điểm 0,75 đ 1đ 0,75 đ 0,75 đ 0,5 đ 0,5 đ 1đ 1đ (5) Khó khăn : địa hình bị chia cắt,thời tiết diễn biến thất đ thường,khoáng sản có trữ lượng nhỏ và điều kiện khai thác phức tạp,xói mòn đất,sạt lở 3đ - Yêu cầu vẽ đúng,đẹp thẩm mỹ,bảng chú giải,tên biểu đồ (6)