1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Kiem tra 45 phut tiet 25hoa 8ma trandap ann

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 26 KB

Nội dung

Khi nung đá vôi xảy ra phản ứng hóa học sau: Canxi cacbonat ® Canxi oxit + Cacbon ñioxit Biết rằng khi nung 140 kg đá vôi tạo ra 70 kg Canxi oxit CaO và 55 kg khí Cacbon đioxit CO2 a Viế[r]

(1)Ngày soạn: 31/10/2012 Tuần: 13 Ngày dạy: 05/11/2012 Tieát:25 KIEÅM TRA ĐỊNH KỲ I MUCÏÑÍCH YEÂU CAÀU: Kiến thức: - Kiểm tra khả tiếp thu kiến thức học sinh biến đổi chất, phản ứng hóa hoïc (ñònh nghóa, baûn chaát, ñieàu kieän xaûy vaø daáu hieäu nhaän bieát) - Định luật bảo toàn khối lượng (giải thích và áp dụng) - Phương trình hóa học (biểu diễn phản ứng hóa học, ý nghĩa) Kyõ naêng : - Phân biệt tượng hóa học - Lập phương trình hóa học biết các chất phản ứng và sản phẩm Thái độ:  Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tự giác, độc lập suy nghĩ học sinh  Qua tiết kiểm tra phân loại đối tượng học sinh, để giáo viên có kế hoạch giảng dạy thích hợp A MA TRAÄN: Tên Chủ đề (nôi dung chương ) Cộng Mức độ kiến thức, kỹ Nhận biết TNKQ TL Chủ đề Biết Sự biến đổi tượng vật lý và hóa học chất Số câu Số điểm 0,5 Tỉ lệ % Chủ đề Nhận biết phản ứng hóa học Phản ứng hóa học Số câu Số điểm 1,0 Tỉ lệ % Chủ đề Biết nội dung định luật Ñònh luaät bảo toàn KL Số câu Số điểm 0,5 Tỉ lệ % Chủ đề Biết lập phương Phöông trình trình hóa học hoùa hoïc Số câu Số điểm 1,0 Thông hiểu TNKQ TL Vận dụng bậc thấp TNK Q TL Vận dụng bậc cao TN KQ TL Hiểu chất biến đổi chất 0,5 1,0 10% Hiểu chất PƯHH 0,5 1,5 15% Vận dụng định luật để làm toán 1,0 Cân PTHH 1,0 áp dụng định luật để làm toán 1,0 Tỷ lệ số phân tử các chất 1,0 Vận dụng Vận dụng kiến PTHH để làm thức để cân toán PTHH 1,0 1,0 2,5 25% 5,0 (2) Tỉ lệ % Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ% 3,0 30% 4,0 40% 3,0 30% 50% 15 10,0 100% B.ĐỀ KIỂM TRA I TRAÉC NGHIEÄM: (5 ñieåm) Hãy khoanh tròn vào chữ A B, C, D đứng trước phương án chọn đúng Câu 1: Trong phản ứng hóa học, các chất phản ứng và các chất tạo thành phải chứa cùng: A Số nguyên tử nguyên tố B Số nguyên tử chất C Số phân tử chất D Soá nguyeân toá taïo chaát Câu 2: Trong các tượng sau đây, tượng hóa học là: a) Cuûi khoâ b) Trứng bị thối c) Cháy rừng U Minh gây ô nhiễm lớn cho môi trường d) Hiệu ứng nhà kính làm cho trái đất nóng dần lên e) Khi đốt nóng lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên f) Mực hòa tan vào nước A a, b, c, d, e B b, c, d, e C b, c, e D a, c, d f Câu 3: Trong phản ứng hóa học hệ số có ảnh hưởng đến: A Số nguyên tử chất B Số phân tử chất C Soá nguyeân toá cuûa chaát D Số nguyên tử chất và số phân tử chất Câu 4: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 7,3 gam axit clohiddric phản ứng tạo 13,6 gam kẽm clorrua và khí hiđro bay lên Khối lượng khí hiđro bay lên là: A 0,8 gam B 0,2 gam C 13,8 gam D 27,4 gam Câu 5: Trong các cách phát biểu định luật bảo toàn khối lượng sau, cách phát biểu nào đúng? A Trong phản ứng hóa học, tổng các chất sản phẩm tổng các chất tham gia B Trong phản ứng hóa học, tổng số phân tử chất tham gia tổng số phân tử chất taïo thaønh C Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng tổng khối lượng các chất sản phẩm D Trong phản ứng hóa học, tổng số chất sản phẩm tổng số chất phản ứng (3) Câu 6: Khi quan sát tượng ta có thể dự đoán đó là tượng hóa học, đó có phản ứng hóa học xảy là dựa vào: A Sự tỏa nhiệt và phát sáng B Sự thay đổi trạng thái C Sự thay đổi màu sắc D Sự xuất chất Câu 7: Khẳng định sau gồm hai ý: “Trong phản ứng hóa học, phân tử biến đổi còn các nguyên tử giữ nguyên, nên tổng khối lượng các chất bảo toàn” Hãy chọn phương án đúng số các phương án sau: A Ý đúng, ý sai B Ý sai, ý đúng C Cả hai ý đúng ý1 không giải thích cho ý D Cả hai ý đúng và ý giải thích cho ý Câu 8: Phản ứng hóa học chất khí oxi (⊗⊗) và chấtø khí hiđro ( oo ) tạo thành nước( o⊗o ) biểu diễn sơ đồ đây: oo oo o⊗o oo ⊗⊗ ⊗⊗ oo > o⊗o o⊗o o⊗o Phương trình hóa học đúng và đơn giản để mô tả phản ứng trên là: A O2 + 2H2 ® 2H2O B 4O + 8H ® 4H2O C 2O2 + 4H2 ® 4H2O D 4O2 + 8H2 ® 4H2O Caâu 9: Cho 3,2 gam khí oxi vaø1,4 gam khí hiñro vaøo moät bình kín Sau phaûn ứng xảy thu 3,6 gam nước Biết phản ứng có thừa khí hiđro Số gam hiđro thừa là: A 0,4 gam B 0,8 gam C gam D 1,2 gam Câu 10: Có sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl - - - - > AlCl3 + H2 Sau cân đúng, các hệ số thích hợp theo sơ đồ là: A C 1; 2; 3;4 2; 6; 2; B ; ; ; D ; ; ; II TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Chọn hệ số công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ dấu hỏi ( ? ) để hoàn thành phương trình hóa học sau đây a) ? Cu + ? ® 2CuO b) CaO + ? HNO3 ® Ca(NO3)2 + ? Câu 2: (2 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe(OH)y + H2SO4 > Fex(SO4)y + H2O a) Biện luận để thay x, y (biết x ≠ y) các số thích hợp lập phương trình hóa học phản ứng (4) b) Cho biết tỷ lệ cặp chất tham gia phản ứng; tỉ lệ cặp chất sản phẩm Câu 3: (2 điểm) Trong đá vôi có Canxi cacbonat CaCO3 và tạp chất Khi nung đá vôi xảy phản ứng hóa học sau: Canxi cacbonat ® Canxi oxit + Cacbon ñioxit Biết nung 140 kg đá vôi tạo 70 kg Canxi oxit CaO và 55 kg khí Cacbon đioxit CO2 a) Viết công thức khối lượng các chất phản ứng b) Tính khối lượng Canxi cacbonat đã phản ứng? c) Tính tỷ lệ phần trăm khối lượng tạp chất có đá vôi ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm Caâu 10 Chọn đúng A C D B C D D A C C II TỰ LUẬN: (5 điểm) Caâu 1: (1 ñieåm) Thaønh phaàn Nội dung đáp án a Bieåu ñieåm 2Cu + O2 ® 2CuO b 0,5 ñieåm CaO + 2HNO3 ® Ca(NO3)2 + H2O 0,5 ñieåm Caâu 2: (2 ñieåm) Thaønh phaàn a b Nội dung đáp án Bieåu ñieåm Nguyên tố Fe có hóa trị II và III nên y = y = Nhoùm (SO4 ) coù hoùa trò II neân x = 2 Theo đề bài: x ≠ y nên x =2 và y = ⇒ CTHH là Fe2(SO4)3 0,5 ñieåm 0,25 ñieåm Sơ đồ phản ứng: Fe(OH)3 + H2SO4 - - - > Fe2(SO4)3 + H2O 0,25 ñieåm PTHH: 0,5 ñieåm Cứ phân tử Fe(OH)3 tác dụng với phân tử H2SO4 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + 6H2O Cứ phân tử Fe2(SO4)3 và phân tử H2O đồng thời tạo thành 0,25 ñieåm 0,25 ñieåm Caâu 3: (2 ñieåm) Thaønh phaàn a b Nội dung đáp án Công thức khối lượng các chất phản ứng: mCaCO = mCaO + mCO2 Khối lượng canxi cacbonat đã phản ứng: Bieåu ñieåm 0,5 ñieåm 0,5 ñieåm (5) mCaCO c = 70 + 55 = 125 (kg) Lượng tạp chất có đá vôi là: mtaïp chaát = m đá vôi - mCaCO3 = 140 - 125 = 15 (kg) Tỷ lệ % tạp chất có đá vôi: 15 100 % = 10,7% %taïp chaát = 140 0,5 ñieåm 0,5 ñieåm = Trường THCS Lê Lợi ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Soá phaùch Hoï vaø teân: Môn: HÓA HỌC Lớp (đề 2) Lớp: Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề) ‫ﺣ‬ Ñieåm số Ñieåm chữ Lời phê giáo viên GV chaám baøi kyù Soá phaùch { I TRAÉC NGHIEÄM: (5 ñieåm) Hãy khoanh tròn vào chữ A B, C, D đứng trước phương án chọn đúng Câu 1: Khi quan sát tượng ta có thể dự đoán đó là tượng hóa học, đó có phản ứng hóa học xảy là dựa vào: A Sự tỏa nhiệt và phát sáng B Sự thay đổi trạng thái C Sự thay đổi màu sắc D Sự xuất chất Câu 2: Trong các cách phát biểu định luật bảo toàn khối lượng sau, cách phát biểu nào đúng? A Trong phản ứng hóa học, tổng các chất sản phẩm tổng các chất tham gia B Trong phản ứng hóa học, tổng số phân tử chất tham gia tổng số phân tử chất tạo thành C Trong phản ứng hóa học, tổng số chất sản phẩm tổng số chất phản ứng D Trong phản ứng hóa học, tổng khối lượng các chất phản ứng tổng khối lượng cuûa caùc chaát saûn phaåm Câu 3: Trong các tượng sau đây, tượng hóa học là: a) Cuûi khoâ b) Trứng bị thối c) Cháy rừng U Minh gây ô nhiễm lớn cho môi trường d) Hiệu ứng nhà kính làm cho trái đất nóng dần lên e) Khi đốt nóng lá sắt thì thấy khối lượng tăng lên g) Mực hòa tan vào nước A a, b, c, d, e B b, c, d, e C a, c, d g D b, c, e Câu 4: Trong phản ứng hóa học, các chất phản ứng và các chất tạo thành phải chứa cùng: A Số nguyên tử chất B Số nguyên tử nguyên tố C Số phân tử chất D Soá nguyeân toá taïo chaát Câu 5: Có sơ đồ phản ứng sau: Al + HCl - - - - > AlCl3 + H2 Sau cân đúng, các hệ số thích hợp theo sơ đồ là: A ; ; ; B ; ; ; C ; ; ; D ; ; ; Câu 6: Trong phản ứng hóa học hệ số có ảnh hưởng đến: (6) A Số nguyên tử chất B Số phân tử chất C Soá nguyeân toá cuûa chaát D Số nguyên tử chất và số phân tử chất Câu 7: Cho 3,2 gam khí oxi và1,4 gam khí hiđro vào bình kín Sau phản ứng xảy thu 3,6 gam nước Biết phản ứng có thừa khí hiđro Số gam hiđro thừa là: A 0,4 gam B 0,8 gam C gam D 1,2 gam Câu 8: Cho 6,5 gam kẽm tác dụng với 7,3 gam axit clohiddric phản ứng tạo 13,6 gam kẽm clorrua và khí hiđro bay lên Khối lượng khí hiđro bay lên là: A 0,8 gam B 3,8 gam tử C 0,2 gam D 27,4 gam Câu 9: Khẳng định sau gồm hai ý: “Trong phản ứng hóa học, phân tử biến đổi còn các nguyên giữ nguyên, nên tổng khối lượng các chất bảo toàn Hãy chọn phương án đúng sau đây A Ý đúng, ý sai B Ý sai, ý đúng C Cả hai ý đúng ý1 không giải thích cho ý D Cả hai ý đúng và ý giải thích cho ý Câu 10: Phản ứng hóa học chất khí oxi (⊗⊗) và chấtø khí hiđro ( oo ) tạo thành nước( o⊗o ) biểu diễn sơ đồ đây: oo ⊗⊗ oo o⊗o oo ⊗⊗ oo > o⊗o o⊗o o⊗o Phương trình hóa học đúng và đơn giản để mô tả phản ứng trên là: A 4O + 8H ® 4H2O B O2 + 2H2 ® 2H2O C 2O2 + 4H2 ® 4H2O D 4O2 + 8H2 ® 4H2O II TỰ LUẬN: (5 điểm) Câu 1: (1 điểm) Chọn hệ số công thức hóa học thích hợp đặt vào chỗ dấu hỏi ( ? ) để hoàn thaønh phöông trình hoùa hoïc sau ñaây a) ? Mg + ? ® 2MgO b) BaO + ? HNO3 ® Ba(NO3)2 + ? Câu 2: (2 điểm) Cho sơ đồ phản ứng sau: Fe(OH)y + H2SO4 > Fex(SO4)y + H2O c) Biện luận để thay x, y (biết x ≠ y) các số thích hợp lập phương trình hóa học phản ứng d) Cho biết tỷ lệ cặp chất tham gia phản ứng; tỉ lệ cặp chất sản phẩm Câu 3: (2 điểm) Trong đá vôi có Canxi cacbonat CaCO3 và tạp chất Khi nung đá vôi xảy phản ứng hóa học sau: Canxi cacbonat ® Canxi oxit + Cacbon ñoxit Biết nung 280 kg đá vôi tạo 140 kg Canxi oxit CaO và 110 kg khí Cacbon đioxit CO (7) a) Viết công thức khối lượng các chất phản ứng b) Tính khối lượng Canxi cacbonat đã phản ứng? c) Tính tỷ lệ phần trăm khối lượng tạp chất có đá vôi BÀI LÀM: …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………… ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM (đề 2) I TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) Mỗi câu chọn đúng 0,5 điểm Caâu 10 Chọn đúng D D D B B D C C D B III TỰ LUẬN: (5 điểm) Caâu 1: (1 ñieåm) Thaønh phaàn a Nội dung đáp án Bieåu ñieåm 2Mg + O2 ® 2MgO b 0,5 ñieåm BaO + 2HNO3 ® Ba(NO3)2 + H2O 0,5 ñieåm Caâu 2: (2 ñieåm) Thaønh phaàn b Bieåu ñieåm Nguyên tố Fe có hóa trị II và III nên y = y = Nhoùm (SO4 ) coù hoùa trò II neân x = 0,5 ñieåm 0,25 ñieåm Theo đề bài: x ≠ y nên x =2 và y = =14 CTHH là Fe2(SO4)3 Sơ đồ phản ứng: Fe(OH)3 + H2SO4 - - - > Fe2(SO4)3 + H2O PTHH: 0,5 ñieåm Cứ phân tử Fe(OH)3 tác dụng với phân tử H2SO4 Cứ phân tử Fe2(SO4)3 và phân tử H2O đồng thời tạo thành a Nội dung đáp án 2Fe(OH)3 + 3H2SO4 ® Fe2(SO4)3 + 6H2O 0,25 ñieåm 0,25 ñieåm 0,25 ñieåm (8) Caâu 3: (2 ñieåm) Thaønh phaàn Nội dung đáp án Công thức khối lượng các chất phản ứng: a mCaCO = mCaO + mCO2 Khối lượng canxi cacbonat đã phản ứng: b c 0,5 ñieåm mCaCO Bieåu ñieåm = 140 + 110 = 250 (kg) Lượng tạp chất có đá vôi là: mtaïp chaát = m đá vôi - mCaCO3 = 280 - 250 = 30 (kg) Tỷ lệ % tạp chất có đá vôi: 30 100% %taïp chaát = 280 = 10,7% = 0,5 ñieåm 0,5 ñieåm 0,5 ñieåm (9)

Ngày đăng: 19/06/2021, 01:00

w